Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 8 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hang
Ngày gửi: 19h:57' 13-03-2023
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Phan Hang
Ngày gửi: 19h:57' 13-03-2023
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
1
TUAN 8
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 8
Khối 1
(Từ ngày 24/10 đến ngày 28/10 năm 2022)
Thứ, ngày Tiết
Hai ( Sáng)
24/10/2022
Ba ( Sáng)
25/10/2022
Tư ( Sáng)
26/10/2022
(Chiều)
Năm(Sáng)
27/10/2022
(Chiều)
Sáu
28/10/2022
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
3
4
5
1
2
3
4
3
4
5
1
2
3
4
Tổ trưởng
Tiết
CM
22
8
85
86
22
87
88
23
89
90
15
91
92
23
93
94
16
95
96
24
24
Môn
(CC)HĐTN
Đạo đức
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mỹ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
HĐTN
TV(TH)
TV(KC)
Âm nhạc
TNXH
T(BD)
TV(Ôn tập)
TV(Ôn tập)
Toán
SHL(HĐTN)
Tên bài dạy
SHDC: Thi đội mũ bảo hiểm đúng và nhanh
Bài 4: Tự giác làm việc ở trường (T.2)
ai oi (T.1)
ai oi (T.2)
Số 8 (T.1)
ôi ơi (T.1)
ôi ơi (T.2)
Số 8 (T.2)
ui ưi (T.1)
ui ưi (T.2)
Bài 8: Lớp học của em (T.1)
ay ây (T.1)
ay ây (T.2)
SH theo chủ đề: Để mỗi ngày là một ngày
vui
Thực hành
Kể chuyện: Cho nhau đồ chơi
Bài 8: Lớp học của em (T.2)
Luyện tập
Ôn tập
Ôn tập
Số 9 (T.1)
SH lớp: Cùng chơi trò chơi tập thể
GV
Phan Thị Thúy Hằng
TUAN 8
2
MÔN TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ 8: ĐỒ CHƠI – TRÒ CHƠI
BÀI 1: ai - oi
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YCCĐ:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khoá
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Đồ chơi – trò chơi (lái xe, leo núi, nhảy dây, máy
bay giấy,…)
-Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh
có tên gọi chứa vần ai, oi ( lái xe, thổi còi ).
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ai, oi. Đánh vần và ghép tiếng và hiểu nghĩa
từ chứa vần có âm cuối “i”;
- Viết được các vần ai, oi và các tiếng, từ ngữ có các vần ai, oi (lái xe, cái còi) .
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của
đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài
học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : SGV, VBT, thẻ từ, chữ có các vần ai – oi, bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc,
tranh chủ đề.
2. Học sinh : SHS, VTB
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/ KHỞI ĐỘNG:
*Mục tiêu: Ôn lại bài ôn tập tuần 7, tạo hứng thú để chuẩn bị
bước vào bài học, biết trao đổi với các bạn về các sự vật,
hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ ,vần
- HS đọc và viết thực hiện theo yêu cầu.
Lớp theo dõi và nhận xét .
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Ai nhanh – Ai
-HS quan sát và trả lời cá nhân
đúng”.Quản trò yêu cầu các bạn học sinh đọc câu, đoạn/
viết từ ngữ/ nói câu có tiếng chứa vần, trả lời một vài câu -Em thấy trong tranh có : xe tải, túi đồ chơi,
nhảy dây, máy bay giấy,cái xe, lái xe, bé
hỏi về nội dung của các bài đọc thuộc chủ đề Thể thao
gái, bé trai, cái còi, thổi còi.
- GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 80 và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh, em thấy có những gì ? ( gv ghi lại các tiếng -HS nhắc lại tên chủ đề .
- HS lắng nghe, nhắc lại tựa bài
HS nêu được )
- Gv rút ra tên chủ đề:.và giới thiệu bài: (ai, oi).
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI :
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ai, oi. Đánh
vần, ghép tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có âm cuối “i”.Viết được các vần ai, oivà các
tiếng, từ ngữ có các vần ai, oi.
2.1 Nhận diện vần mới
a. Nhận diện vần ai
- GV viết vần ai đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “ai”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “ai”
- GV nhận xét.
b. Nhận diện vần oi
- GV viết vần oi đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “oi”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “oi”
- GV nhận xét.
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần ai gồm
âm a đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ và nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần oi gồm
âm o đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS so sánh : giống nhau có âm i,
3
TUAN 8
c. Tìm điểm giống nhau giữa vần ai, oi.
- GV yêu cầu HS so sánh tìm điểm giống và khác
nhau giữa các vần ai, oi
2.2. Đánh vần đọc trơn từ khóa.
- Yêu cầu HS tìm vần mới trong tiếng đại diện “lái”
và phân tích tiếng “lái”.
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng lái.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng lái.
+ Yêu cầu đánh vần và đọc trơn thêm tiếng còi.
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu từ khóa lái xe.
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ lái xe
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ lái”.
+ Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ lái xe”
- Cho Hs quan sát tranh, giới thiệu từ khóa cái còi
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ cái còi
+Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ còi”.
+Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ cái còi”
- Yêu cầu hs đọc lại toàn bảng.
2.3. Tập viết
- Viết vào bảng con:
* Viết vần ai, lái xe
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết trên
bảng lớp vần ai, lái xe.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết từ oi, cái còi
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết trên
bảng lớp vần oi, cái còi.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết vào vở tập viết:
+ Yêu cầu HS viết ai, lái xe, oi, cái còi vào vở tiếng
việt ( VTV)
+Yêu cầu HS nhận xét bài viết của mình, của bạn, sửa
lỗi nếu có.
+Yêu cầu HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với
kết quả bài của mình.
+ GV nhận xét.
Hoạt động tiếp nối
- GV gọi HS đọc lại bài.
- Nhắc nhở HS chuẩn bị bài học tiết 2.
- Nhận xét tiết học.
TIẾT 2
3. LUYỆN TẬP-THỰC HÀNH:
khác nhau vần ai có âm a, vần oi có
âm o
- HS thực hiện : tiếng lái gồm âm l,
vần ai và thanh sắc.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm , đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cả lớp thực hiện
- HS quan sát cách GV viết và phân
tích cấu tạo của vần ai và từ lái xe
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài
của mình và của bạn.
- HS quan sát cách GV viết và phân
tích cấu tạo của vần oi và từ cái còi
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài
của mình và của bạn.
- HS thực hiện viết vào vở tập viết.
- HS nhận xét bài mình, bài bạn và
sửa lỗi nếu có.
- HS chọn biểu trưng đánh giá phù
hợp cho bài của mình.
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được bài ứng
dụng và hiểu nội dung của bài ứng dụng ở mức độ đơn giản.Nói được câu có từ ngữ
chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học.
a/ Nhận diện, đánh vần, đọc trơn và hiểu nghĩa các
từ mở rộng.
- HS quan sát tranh.
- GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu các từ mở
rộng chứa vần ai, oi ( voi, gà mái, xe tải, sỏi màu )
- GV hướng dẫn HS giải thích nghĩa các từ mở rộng
- HS giải thích nghĩa các từ mở rộng
4
TUAN 8
- GV yêu cầu HS tìm thêm các từ có chứa oi, ai
- Yêu cầu đặt câu chứa từ vừa tìm được
- Cho HS trao đổi nhận xét
- Yêu cầu HS đọc cho nhau nghe theo nhóm đôi.
- GV nhận xét
b/Đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài đọc mở rộng.
- GV giới thiệu bài đọc. GV đọc mẫu.
- Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng có vần mới học
trong bài .
- GV hướng dẫn HS tìm và luyện đọc từ khó
- Yêu cầu HS đọc câu nối tiếp nhau.
- Gv nhận xét tuyên dương.
- Yêu cầu HS đọc toàn bài cho nhau nghe.
- GV theo dõi sửa sai nếu có. Nhận xét tuyên dương
- GV hướng dẫn HS nội dung của đoạn, bài.
+ Ba mua những gì cho em bé?
+ Xe gì có còi?
+ Còi xe kêu như thế nào?
- GV nhận xét
4/ VẬN DỤNG:
* Mục tiêu: Học sinh biết thực hành chào hỏi.
- HS tìm thêm các từ có chứa oi, ai
- HS đặt câu với từ vừa tìm được.
- HS nhận xét lẫn nhau.
- HS thực hiện đọc cho nhau nghe
theo nhóm đôi.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
- HS thực thiện ( sỏi, tải, còi )
- HS tìm và luyện đọc đánh vần chữ
có âm vần khó
- HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS nhận xét bạn.
- HS đọc cho nhau nghe nhóm đôi.
- HS đọc cá nhân trước lớp
- Đọc đồng thanh.
- HS tìm hiểu nội dung của đoạn, bài.
+Ba mua cho bé sỏi màu, xe tải và xe
ngựa
+Xe tải có còi
+Còi xe kêu pí po pí po
- HS quan sát tranh.
HS nêu được tranh vẽ bạn học sinh
đang chào cô giáo và bố mẹ.
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Chào hỏi”
-Yêu cầu HS quan sát tranh
+ “Tranh vẽ những ai?
+ Đang làm gì?”
- GV hướng dẫn HS chào những ai?, chào khi nào?, - HS thực hành
- HS thực hiện
chào như thế nào?,…
- GV cho HS thực hành chào hỏi ( nhóm, trước lớp
hoặc đóng vai )
- Yêu cầu HS nêu việc vận dụng bài tập chào hỏi khi
- HS đọc bài ( cá nhân, đồng thanh)
về nhà, khi tham gia các hoạt động,..
* Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
- Về đọc lại bài, tìm thêm tiếng, từ, câu có chứa âm
mới học ai, oi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết học sau ( Bài ôi – ơi )
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
5
TUAN 8
MÔN TOÁN
SỐ 8 (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết số 8 và dãy số từ 1 đến 8; bảng tách - gộp8.
- Đếm, lập số, đọc, viết số 8; nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8; so sánh các
số trong phạm vi 8; phân tích, tổng hợp số; giới thiệu bảng tách - gộp 8.
- Năng lực chú trọng: Tư duy và lập luận toán học; sử dụng công cụ, phương tiện
toán học; giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Sách Toán lớp 1; bộ thiết bị dạy toán; bảng phụ, bảng nhóm; 8 khối
lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8, các thẻ chấm tròn theo bài thực hành 3; ...
2. Học sinh: Sách học sinh, vở bài tập; bộ thiết bị học toán; viết chì, bảng con; 8
khối lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8, các thẻ chấm tròn theo bài thực hành 3; …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. KHỞI ĐỘNG:
* Mục tiêu: Tạo không khí lớp học vui tươi, sinh động; ôn lại kiến thức cũ.
- Giáo viên yêu cầu 7 học sinh đứng trước lớp.Các
bạn dưới lớp nói cấu tạo 7, kết hợp ngôn ngữ cuộc - Học sinh cả lớp thực hiện trò chơi.
sống, phân tích theo các dấu hiệu khác nhau. Ví
dụ:Giới tính (7 bạn gồm 5 nam và 2 nữ); Trang
phục; Kích cỡ (cao – thấp, mập – ốm); …
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
* Mục tiêu:Giúp học sinh đếm, lập số, đọc, viết số 8; nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến
8; so sánh các số trong phạm vi 8; phân tích, tổng hợp số; giới thiệu bảng tách - gộp 8.
a. Lập số:
- GV hướng dẫn học sinh đếm chim và chấm tròn. - HS đếm: có 8 chú chim và 8 chấm
- GV nói: Có 8 chú chim, có 8 chấm tròn, ta có số 8.
tròn.
b. Đọc, viết số 8:
- Học sinh quan sát, lắng nghe.
- Giáo viên giới thiệu: số 8 được viết bởi chữ số 8
– đọc là: “tám”.
- HS đọc và viết số 8 vào bảng con.
3. LUYỆN TẬP-THỰC HÀNH:
*Mục tiêu: Đếm, lập số, đọc, viết số 8; nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8; so sánh
các số trong phạm vi 8;
a) Thực hành đếm, lập số:
- Học sinh sử dụng ngón tay và khối
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng ngón tay lập phương để đếm, lập số.
và khối lập phương để đếm, lập số.
- Học sinh bật ngón tay lần lượt từ 1
- Giáo viên vỗ tay lần lượt từ 1 tới 8 cái(bật từng tới 8 ngón (bật từng ngón tay), vừa
ngón tay, lưu ý khi đã đến 5 thì sẽ đổi tay như sách bật ngón tay vừa đếm: một, hai,….
học sinh trang 42).
tám.
b. Đếm xe và trả lời câu hỏi:
- Học sinh trả lời: có 8 chiếc xe.
- Giáo viên hướng dẫn học sinhtrả lời câu hỏi: Có
mấy chiếc xe?
- Giáo viênhỏi thêm các màu xe, tập cho học sinh
dùng quen số thứ tự.
4. VẬN DỤNG:
* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức trọng tâm mới học.
TUAN 8
6
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Ai nhanh - Ai - Học sinh đọc, viết các số từ 1 đến 8
đúng?”:
và ngược lại, nói cách lập số8.
*Hoạt động nối tiếp:
- GV hướng dẫn học sinh nói cách lập số 8, đọc, - Học sinh thực hiện ở nhà.
viết các số từ 1 đến 8 cho người thân cùng xem.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. KHỞI ĐỘNG :
* Mục tiêu: Tạo không khí lớp học vui tươi, sinh động, ôn lại kiến thức cũ.
- Giáo viên cho cả lớp chơi trò chơi “Cô bảo” để - Học sinh thực hiện trò chơi.
tạo nhóm 8, chẳng hạn: 8 bạn gồm 3 nam và còn
lại là nữ; 8 bạn gồm 2 cao và còn lại là thấp…
2. Luyện tập -Thực hành:
* Mục tiêu: Giúp học sinh làm tốt các bài tập trong sách học sinh.
a. Bài 1. Nói các cách tách - gộp 8:
a. Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh để 8 khối lập phương - Học sinh để 8 khối lập phương trên
trên bàn.
bàn.
- Giáo viên ra hiệu lệnh.
- Học sinh tách 8 khối lập phương
thành hai phần bất kì.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trình bày nói cấu tạo - Học sinh trình bày (nói cấu tạo số).
số.
Ví dụ: 8 gồm 7 và 1.
- Giáo viên hệ thống lại trên bảng lớp theo sơ đồ
sách học sinh và giới thiệu: Đây là bảng tách - gộp - Hs mở sách, đọc bảng tách - gộp
thu gọn.
(mỗi trường hợp đọc 4 cách).
b. Bài 2. Điền dấu >, =, <:
b. Bài 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh làm bài bằng cách trả lời.
- Giáo viên khuyến khích học sinh giải thích bằng - Học sinh giải thích bằng nhiều cách.
nhiều cách.
Ví dụ: 8 > 5 vì trong dãy số thứ tự từ
bé đến lớn 8 đứng sau 5 (hoặc 8 vòng
tròn nhiều hơn 5 vòng tròn,…
c. Bài 3. Một con vật có mấy chân?
c. Bài 3:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài.
- Học sinh làm bài bằng cách viết ra
- Giáo viên khuyến khích để học sinh tự nhận ra bảng con: 2, 4, 6, 8.
tính chất dãy số (giống bài 1).
- Học sinh kể thêm các con vật có: 2
- Giáo viên hướng dẫn học sinh mở rộng.
chân (gà, vịt, chim,…); 4 chân (trâu,
- Giáo viên nói về ích lợi, tác hại của các con vật chó, mèo,…); 6 chân (gián, bọ rùa,
này.
ong…); 8 chân (bò cạp; bạch tuộc; con
cua 8 cẳng 2 càng, nếu coi càng là
tay…).
3. Vận dụng:
* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức trọng tâm mới học.
- Giáo viên che số, yêu cầu học sinh đọc bảng tách - Học sinh đọc bảngtách - gộp 8 theo 4
- gộp 8 (lưu ý đọc theo 4 cách).
cách.
*Hoạt động nối tiếp:
- Giáo viên yêu cầu học sinhnói cách tách - gộp 6, - Học sinh về nhà thực hiện.
7, 8 cho người thân cùng nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
TUAN 8
7
MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 2: OÂI , ÔI
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ
trong tranh có tên gọi chứa vần ôi, ơi(ngồi chơi rối que, chú bộ đội, ngôi sao, mặt trời).
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ôi, ơi. Đánh vần, ghép
tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có âm cuối “i”.Viết được các vần ôi, ơivà các tiếng, từ
ngữ có các vần ôi, ơi(rối que, xe hơi).Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc
được bài ứng dụng và hiểu nội dung của bài ứng dụng ở mức độ đơn giản.Nói được câu
có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học;nêu tên
đồ chơi, giới thiệu về đồ chơithông qua các hoạt động mở rộng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Thẻ chữ ôi, ơi(in thường, in hoa, viết thường); một số tranh ảnh minh
hoạ kèm theo thẻ từ (ngồi chơi rối que, chú bộ đội, ngôi sao, mặt trời)tranh chủ đề.
2. Học sinh: Sách học sinh, vở Tập viết, viết chì, bảng con, …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
* Mục tiêu:Ôn lại bài trước. Học sinh quan sát
tranh khởi động, trao đổi về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi
chứa vần ôi, ơi.
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Truyền điện”. Giáo - Học sinh mở sách học sinh trang 80.
- HS đọc và thực hiện theo yêu cầu
viên yêu cầu học sinhđọc câu, đoạn/ viết từ ngữ/
- HS thực hiện theo yêu cầu của gv. Lớp
nói câu có tiếng chứa vần ai, oi.
theo dõi và nhận xét .
- Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm
đúng trang của bài học.
- GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 82 và trả
lời câu hỏi:
+ Trong tranh, em thấy có những gì ? ( gv ghi lại
các tiếng HS nêu được ), tìm điểm giống nhau giữa
các tiếng đã tìm được : ôi, ơi .
- Gv rút ra giới thiệu bài: ôi, ơi .
-HS quan sát và trả lời cá nhân
-Em thấy trong tranh có : ngồi chơi rối
que, chú bộ đội, ngôi sao, mặt trời, ngồi,
rối, đội, ngôi, trời.
- Giáo viên nêu YCCĐ của bài học.
- HS lắng nghe, nhắc lại tựa bài
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ôi, ơi. Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần có bán âm cuối “i”; hiểu nghĩa của các từ đó.Viết được các vần ôi, ơivà các
tiếng, từ ngữ có các vần ôi, ơi.
a. Nhận diện vần mới:
a.1. Nhận diện vần ôi:
- Giáo viên gắn thẻ chữ ôi lên bảng.
- Học sinh quan sát, phân tích vần ôi: âm
- Giáo viên giới thiệu chữ ôi.
ôđứng trước, âm I đứng sau.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc chữ ôi.
- Học sinh đọc chữ ôi: ô-i-ôi.
a.2. Nhận diện vần ơi:
Tiến hành tương tự như nhận diện vần ôi.
- HS nêu điểm giống nhau giữa vần ôi và
a.3.Tìm điểm giống nhau giữa các vần ôi, ơi:
ơi (đều có âm I đứng cuối vần).
- GV hướng dẫn học sinh so sánh vần ôivà ơi.
b. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
- Học sinh quan sát mô hình đánh vần
8
TUAN 8
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát mô hình tiếng có vần kết thúc bằng “i”.
đánh vần tiếng có vần kết thúc bằng “i”.
- Học sinh phân tích: rối(gồm âm r, vần
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiếng ôivà thanh sắc).
đại diện:rối.
- Học sinh đánh vần: rờ-ôi-rôi-sắc-rối
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
rốitheo mô hình.
- Học sinh đánh vần tiếngchơi: chờ-ơi- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần thêm chơi.
tiếng khác, ví dụ tiếng chơi.
- Học sinh quan sát từ rối quephát hiện
c. Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
tiếng khoá rối, vần ôitrong tiếng khoá
c.1. Đánh vần và đọc trơn từ khóa rối que:
rối.
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh từ rối que. - Học sinh đánh vần: rờ-ôi-rôi-sắc-rối.
- GV hướng dẫn hs đánh vần, đọc trơn tiếng khóa - Học sinh đọc trơn từ khóarối que.
rối.
c.2. Đánh vần và đọc trơn từ khóa xe hơi:
Tiến hành tương tự như từ khóa rối que.
d. Tập viết:
d.1. Viết vào bảng convần ôivà từ rối que, vần - Học sinh quan sát cách giáo viên viết
ơivà từ xe hơi:
và phân tích cấu tạo nét chữ của vần ôi.
- Viết vần ôi:
- Học sinh viết vần ôivào bảng con.
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của vần - Học sinh nhận xét bài viết của mình,
ôi(gồm chữ ôvà chữi, chữ ôđứng trước, chữ của bạn; sửa lỗi nếu có.
iđứng sau)
- Viết từ rối que:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của chữ - Hs quan sát cách giáo viên viết chữ rối.
rối(chữ r đứng trước, vần ôi đứng sau, dấu ghi - Học sinh viết từ rối quevào bảng con.
thanh sắc đặt trên chữ ô).
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
- Viết vần ơi, từxe hơi:
bạn; sửa lỗi nếu có.
Tiến hành tương tự như viết vần ôivà từrối que.
d.2. Viết vào vở tập viết:
- Học sinh viết vần ôivà từ rối que, vần
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vần ôivà từ rối ơivà từ xe hơi.
que, vần ơivà từ xe hơivào vở Tập viết.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
- Giáo viên giúp đỡ còn khó khăn khi viết
bạn/
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3. LUYỆN TẬP:
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được đoạn ứng
dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng
có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học.
a. Nhận diện, đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng:
a/ Nhận diện, đánh vần, đọc trơn và hiểu nghĩa
các từ mở rộng.
-Trong bài hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em một số
từ ứng dụng. Cả lớp mở SGK đọc thầm các các tiếng,
từ có vần em vừa học.
-Yêu cầu Hs đánh vần, các tiếng, từ có vần ôi, ơi
- GV nhận xét
-Yêu cầu Hs đọc trơn .
- GV nhận xét
- YC HS thảo luận tìm hiểu nghĩa các từ
- GV nhận xét chốt.
- HS thực hiện đánh vần
- HS giải nghĩa từ.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện,
- HS thi đọc.
9
TUAN 8
YC đọc cho nhau nghe theo nhóm đôi.
- Gv nhận xét.
* Thi đọc từ ứng dụng - GV nhận xét.
b/ Đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài đọc mở rộng.
- GV đọc mẫu
- Y/C HS nhẩm đọc tìm tiếng có vần mới học trong
bài .
* Đọc từ .
-Y/C HS đánh vần một số từ khó.
- Gv nhận xét tuyên dương.
* Đọc câu và toàn bài.
- Y/C hs đọc câu nối tiếp nhau.
- Gv nhận xét tuyên dương.
- YC HS đọc toàn bài cho nhau nghe.
-GV theo dõi sửa sai nếu có.Nhận xét tuyên dương.
* HS tìm hiểu nội dung bài
+Bà khâu đồ chơi gì cho bé?Chú gấu có đặc điểm gì?
Chú thỏ có đặc điểm gì?
- GV nhận xét chốt và tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện
-HS đánh vần đọc cá nhân , ĐT.
-HS nhận xét bạn.
- HS đọc cá nhân nối tiếp.
-HS nhận xét bạn.
- HS đọc cho nhau nghe nhóm 2.
- HS đọc cá nhân trước lớp
- Đọc đồng thanh.
- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời câu hỏi.
- Học sinh đánh vần một số từ khó và
đọc thành tiếng bài đọc ứng dụng.
- HS TL. HS nhận xét bạn.
4. VẬN DỤNG:
* Mục tiêu: Học sinh biết nêu tên đồ chơi, giới thiệu về đồ chơi.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu lệnh.
- Học sinhđọc câu lệnh Tôi là ai?
- Giáo viên cho hs quan sát tranhvà hỏi: Tranh vẽ - Học sinh quan sát tranh.
những ai? Các bạn nhỏ đang làm gì?
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xác định yêu cầu viênvà phát hiện được nội dung tranh.
của hoạt động mở rộng.
- Học sinh xác định yêu cầu của hoạt động
- Giáo viên hướng dẫn học sinh: mỗi học sinh lần mở rộng: nêu tên đồ chơi, giới thiệu về đồ
lượt đưa ra một đồ chơi, nêu tên đồ chơi, màu sắc chơi.
hoặc kiểu dáng của đồ chơi.
- Học sinh thực hành nêu tên đồ chơi,
- Giáo viên nhận xét
giới thiệu về đồ chơi (nhóm, trước lớp).
Hoạt động nối tiếp :
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận diện lại tiếng, - Học sinh nhận diện lại tiếng, từ có ôi, ơi.
từ có ôi, ơ.
- Học sinh nắm lại nội dung bài ở giờ tự
học.
- Giáo viên dặn học sinh.
-Học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (ui,
ưi).
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TUAN 8
10
MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 3: ui - ưi
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh
có tên gọi chứa vần ui, ưi
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ui, ưi. Đánh vần và ghép tiếng và hiểu nghĩa
từ chứa vần có âm cuối “i”;
- Viết được các vần ui, ưi và các tiếng, từ ngữ có các vần ui, ưi
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của
đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài
học.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1.Giáo viên : SGV, VBT, thẻ từ, chữ có các vần ui ưi, bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc,
tranh chủ đề.
2. Học sinh : SHS, VTB
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Khởi động:
* Mục tiêu:Ôn lại bài trước. Học sinh quan sát
tranh khởi động, trao đổi về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên
gọi chứa vần ui,ưi.
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Truyền điện”.
Giáo viên yêu cầu học sinhđọc câu, đoạn/ viết
từ ngữ/ nói câu có tiếng chứa vần ôi, ơi.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm
đúng trang của bài học.
- Học sinh mở sách học sinh trang 82.
- HS đọc và thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu của gv. Lớp
theo dõi và nhận xét .
- GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 84 và
trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh, em thấy có những gì ? ( gv ghi
lại các tiếng HS nêu được ), tìm điểm giống
nhau giữa các tiếng đã tìm được : ui, ưi .
- Gv rút ra giới thiệu bài: ui, ưi .
-HS quan sát và trả lời cá nhân
a. Nhận diện vần ui
- GV viết vần ui đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “ui”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “ui”
- GV nhận xét.
b. Nhận diện vần ưi
- GV viết vần ưi đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “ưi”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “ưi”
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần ui gồm âm u
đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ và nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
-Em thấy trong tranh có : túi quà, chui ống
khói, gửi quà, túi, chui, gửi.
- HS lắng nghe, nhắc lại tựa bài
- Giáo viên nêu YCCĐ của bài học.
2.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ui, ưi. Đánh vần và
ghép tiếng chứa vần có bán âm cuối “i”; hiểu nghĩa của các từ đó. Viết được vần ui, ưivà
tiếng, từ ngữ có vần ui, ưi.
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần ưi gồm âm ư
đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
11
TUAN 8
- GV nhận xét.
c. Tìm điểm giống nhau giữa vần ui ưi.
- GV yêu cầu HS so sánh tìm điểm giống và khác
nhau giữa các vần ui ưi
d. Đánh vần đọc trơn từ khóa.
- Yêu cầu HS tìm vần mới trong tiếng đại diện
“túi” và phân tích tiếng “túi”.
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng túi.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng túi.
+ Yêu cầu đánh vần và đọc trơn thêm tiếng gửi.
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu từ khóa túi
vải.
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ túi vải
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ túi”.
+ Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ túi vải”
- Cho Hs quan sát tranh, giới thiệu từ khóa gửi
quà.
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ gửi quà.
+Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ gửi”.
+Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ gửi quà.”
- Yêu cầu hs đọc lại toàn bảng.
e. Tập viết
- Viết vào bảng con:
* Viết vần ui, túi vải
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết
trên bảng lớp vần ui, túi vải.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết từ ưi, gửi quà
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết
trên bảng lớp vần ưi, gửi quà.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết vào vở tập viết:
+ Yêu cầu HS viết ui, túi vải, ưi, gửi quà vào vở
tập viết
+Yêu cầu HS nhận xét bài viết của mình, của
bạn, sửa lỗi nếu có.
+Yêu cầu HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp
với kết quả bài của mình.
+ GV nhận xét.
Hoạt động tiếp nối
- GV gọi HS đọc lại bài.
- Nhắc nhở HS chuẩn bị bài học tiết 2.
- Nhận xét tiết học.
- HS so sánh : giống nhau có âm i, khác
nhau vần ui có âm u, vần ưi có âm ư
- HS thực hiện : tiếng túi gồm âm t, vần ui
và thanh sắc.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm , đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cả lớp thực hiện
- HS quan sát cách GV viết và phân tích cấu
tạo của vần ui và từ túi vải
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài của
mình và của bạn.
- HS quan sát cách GV viết và phân tích cấu
tạo của vần ưi và từ gửi quà
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài của
mình và của bạn.
- HS thực hiện viết vào vở tập viết.
- HS nhận xét bài mình, bài bạn và sửa lỗi
nếu có.
- HS chọn biểu trưng đánh giá phù hợp cho
bài của mình.
- HS đọc bài
TIẾT 2
3. LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH:
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc
được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản. Nói được câu có
từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
3.1 Nhận diện, đánh vần, đọc trơn và hiểu
nghĩa các từ mở rộng.
- HS quan sát tranh.
12
TUAN 8
- GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu các từ
mở rộng chứa vần ui ưi ( ngửi, lau chùi, khu vui
chơi, nơi gửi đồ )
- GV hướng dẫn HS giải thích nghĩa các từ mở
rộng
- GV yêu cầu HS tìm thêm các từ có chứa ui ưi
- Yêu cầu đặt câu chứa từ vừa tìm được
- HS trao đổi nhận xét
- Yêu cầu HS đọc cho nhau nghe theo nhóm đôi.
- GV nhận xét
3.2 Đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài đọc mở
rộng.
- GV giới thiệu bài đọc. GV đọc mẫu.
- Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng có vần mới
- GV hướng dẫn HS tìm và luyện đọc từ khó
- Yêu cầu hs đọc câu nối tiếp nhau.
- Gv nhận xét tuyên dương.
- Yêu cầu HS đọc toàn bài cho nhau nghe.
- GV sửa sai nếu có. Nhận xét tuyên dương
- GV hướng dẫn HS nội dung của đoạn, bài.
+ Cả nhà bé đi đâu chơi?
+ Ở đó có gì chơi ?
+ Bé và chị chơi gì?
- GV nhận xét
4. VẬN DỤNG
- HS giải thích nghĩa các từ mở rộng
- HS tìm thêm các từ có chứa ui ưi
- HS đặt câu với từ vừa tìm được.
- HS nhận xét lẫn nhau.
- HS thực hiện đọc cho nhau nghe theo
nhóm đôi.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
- HS thực thiện ( vui, núi, gửi )
- HS tìm và luyện đọc đánh vần chữ có âm
vần khó
- HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS nhận xét bạn.
- HS đọc cho nhau nghe nhóm đôi.
- HS đọc cá nhân trước lớp
- Đọc đồng thanh.
- HS tìm hiểu nội dung của đoạn, bài.
+ Cả nhà bé đi khu vui chơi
+ Ở đó có núi, có hồ bơi
+ Bé và chị leo núi và đi bơi với ba mẹ.
* Mục tiêu: Học sinh biết nói về trò chơi leo núi
nhân tạo.
- Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Trò chơi gì? ”
-Yêu cầu HS quan sát tranh
+ “Tranh vẽ những ai? Đang làm gì?”
- GV hướng dẫn mỗi HS nói về trò chơi leo núi
( đã tham gia hoặc chứng kiến hay chưa, cảm
giác khi tham gia hoặc chứng kiến, thích hay
không thích, vì sao?)
- GV cho HS thực hành về trò chơi leo núi nhân
tạo ( nhóm, trước lớp)
* Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
- Về đọc lại bài, tìm thêm tiếng, từ, câu có chứa
âm mới học ui ưi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết học sau ( Bài ay ây )
- HS quan sát tranh.
“ tranh vẽ bạn đang leo núi nhân tạo.”
- HS lắng nghe
- HS thực hành
- HS đọc bài ( cá nhân, đồng thanh)
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
13
TUAN 8
MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BÀI 8 : LỚP HỌC CỦA EM
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS biết:
- Nêu được tên lớp, vị trí lớp học.
- Giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị của lớp học.
- Nêu được các thành viên trong lớp và nhiệm vụ của họ.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:- Tranh ảnh minh hoạ, một số đồ dùng trong lớp
2. Học sinh- SGK, VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú và khơi gợi để học - HS hát và vỗ tay theo yêu cầu.
sinh nói lên cảm nghĩ của bản thân đối với lớp
- 2-3 HS trả lời.
học, từ đó dẫn dắt vào bài mới.
- GV cho HS hát bài: “Lớp chúng ta đoàn kết”.
- GV mở video cả lớp cùng hát và vỗ tay theo nhịp.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét: Cô thấy các em hát rất hay, cô tuyên
dương cả lớp.
- GV dẫn dắt: Lớp học của các bạn có vui không? Con
thấy các bạn trong lớp đối xử với nhau như thế nào?
- GV nhận xét và giới thiệu bà...
TUAN 8
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 8
Khối 1
(Từ ngày 24/10 đến ngày 28/10 năm 2022)
Thứ, ngày Tiết
Hai ( Sáng)
24/10/2022
Ba ( Sáng)
25/10/2022
Tư ( Sáng)
26/10/2022
(Chiều)
Năm(Sáng)
27/10/2022
(Chiều)
Sáu
28/10/2022
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
3
4
5
1
2
3
4
3
4
5
1
2
3
4
Tổ trưởng
Tiết
CM
22
8
85
86
22
87
88
23
89
90
15
91
92
23
93
94
16
95
96
24
24
Môn
(CC)HĐTN
Đạo đức
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mỹ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
HĐTN
TV(TH)
TV(KC)
Âm nhạc
TNXH
T(BD)
TV(Ôn tập)
TV(Ôn tập)
Toán
SHL(HĐTN)
Tên bài dạy
SHDC: Thi đội mũ bảo hiểm đúng và nhanh
Bài 4: Tự giác làm việc ở trường (T.2)
ai oi (T.1)
ai oi (T.2)
Số 8 (T.1)
ôi ơi (T.1)
ôi ơi (T.2)
Số 8 (T.2)
ui ưi (T.1)
ui ưi (T.2)
Bài 8: Lớp học của em (T.1)
ay ây (T.1)
ay ây (T.2)
SH theo chủ đề: Để mỗi ngày là một ngày
vui
Thực hành
Kể chuyện: Cho nhau đồ chơi
Bài 8: Lớp học của em (T.2)
Luyện tập
Ôn tập
Ôn tập
Số 9 (T.1)
SH lớp: Cùng chơi trò chơi tập thể
GV
Phan Thị Thúy Hằng
TUAN 8
2
MÔN TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ 8: ĐỒ CHƠI – TRÒ CHƠI
BÀI 1: ai - oi
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YCCĐ:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khoá
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Đồ chơi – trò chơi (lái xe, leo núi, nhảy dây, máy
bay giấy,…)
-Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh
có tên gọi chứa vần ai, oi ( lái xe, thổi còi ).
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ai, oi. Đánh vần và ghép tiếng và hiểu nghĩa
từ chứa vần có âm cuối “i”;
- Viết được các vần ai, oi và các tiếng, từ ngữ có các vần ai, oi (lái xe, cái còi) .
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của
đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài
học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : SGV, VBT, thẻ từ, chữ có các vần ai – oi, bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc,
tranh chủ đề.
2. Học sinh : SHS, VTB
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/ KHỞI ĐỘNG:
*Mục tiêu: Ôn lại bài ôn tập tuần 7, tạo hứng thú để chuẩn bị
bước vào bài học, biết trao đổi với các bạn về các sự vật,
hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ ,vần
- HS đọc và viết thực hiện theo yêu cầu.
Lớp theo dõi và nhận xét .
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Ai nhanh – Ai
-HS quan sát và trả lời cá nhân
đúng”.Quản trò yêu cầu các bạn học sinh đọc câu, đoạn/
viết từ ngữ/ nói câu có tiếng chứa vần, trả lời một vài câu -Em thấy trong tranh có : xe tải, túi đồ chơi,
nhảy dây, máy bay giấy,cái xe, lái xe, bé
hỏi về nội dung của các bài đọc thuộc chủ đề Thể thao
gái, bé trai, cái còi, thổi còi.
- GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 80 và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh, em thấy có những gì ? ( gv ghi lại các tiếng -HS nhắc lại tên chủ đề .
- HS lắng nghe, nhắc lại tựa bài
HS nêu được )
- Gv rút ra tên chủ đề:.và giới thiệu bài: (ai, oi).
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI :
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ai, oi. Đánh
vần, ghép tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có âm cuối “i”.Viết được các vần ai, oivà các
tiếng, từ ngữ có các vần ai, oi.
2.1 Nhận diện vần mới
a. Nhận diện vần ai
- GV viết vần ai đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “ai”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “ai”
- GV nhận xét.
b. Nhận diện vần oi
- GV viết vần oi đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “oi”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “oi”
- GV nhận xét.
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần ai gồm
âm a đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ và nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần oi gồm
âm o đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS so sánh : giống nhau có âm i,
3
TUAN 8
c. Tìm điểm giống nhau giữa vần ai, oi.
- GV yêu cầu HS so sánh tìm điểm giống và khác
nhau giữa các vần ai, oi
2.2. Đánh vần đọc trơn từ khóa.
- Yêu cầu HS tìm vần mới trong tiếng đại diện “lái”
và phân tích tiếng “lái”.
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng lái.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng lái.
+ Yêu cầu đánh vần và đọc trơn thêm tiếng còi.
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu từ khóa lái xe.
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ lái xe
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ lái”.
+ Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ lái xe”
- Cho Hs quan sát tranh, giới thiệu từ khóa cái còi
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ cái còi
+Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ còi”.
+Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ cái còi”
- Yêu cầu hs đọc lại toàn bảng.
2.3. Tập viết
- Viết vào bảng con:
* Viết vần ai, lái xe
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết trên
bảng lớp vần ai, lái xe.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết từ oi, cái còi
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết trên
bảng lớp vần oi, cái còi.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết vào vở tập viết:
+ Yêu cầu HS viết ai, lái xe, oi, cái còi vào vở tiếng
việt ( VTV)
+Yêu cầu HS nhận xét bài viết của mình, của bạn, sửa
lỗi nếu có.
+Yêu cầu HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với
kết quả bài của mình.
+ GV nhận xét.
Hoạt động tiếp nối
- GV gọi HS đọc lại bài.
- Nhắc nhở HS chuẩn bị bài học tiết 2.
- Nhận xét tiết học.
TIẾT 2
3. LUYỆN TẬP-THỰC HÀNH:
khác nhau vần ai có âm a, vần oi có
âm o
- HS thực hiện : tiếng lái gồm âm l,
vần ai và thanh sắc.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm , đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cả lớp thực hiện
- HS quan sát cách GV viết và phân
tích cấu tạo của vần ai và từ lái xe
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài
của mình và của bạn.
- HS quan sát cách GV viết và phân
tích cấu tạo của vần oi và từ cái còi
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài
của mình và của bạn.
- HS thực hiện viết vào vở tập viết.
- HS nhận xét bài mình, bài bạn và
sửa lỗi nếu có.
- HS chọn biểu trưng đánh giá phù
hợp cho bài của mình.
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được bài ứng
dụng và hiểu nội dung của bài ứng dụng ở mức độ đơn giản.Nói được câu có từ ngữ
chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học.
a/ Nhận diện, đánh vần, đọc trơn và hiểu nghĩa các
từ mở rộng.
- HS quan sát tranh.
- GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu các từ mở
rộng chứa vần ai, oi ( voi, gà mái, xe tải, sỏi màu )
- GV hướng dẫn HS giải thích nghĩa các từ mở rộng
- HS giải thích nghĩa các từ mở rộng
4
TUAN 8
- GV yêu cầu HS tìm thêm các từ có chứa oi, ai
- Yêu cầu đặt câu chứa từ vừa tìm được
- Cho HS trao đổi nhận xét
- Yêu cầu HS đọc cho nhau nghe theo nhóm đôi.
- GV nhận xét
b/Đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài đọc mở rộng.
- GV giới thiệu bài đọc. GV đọc mẫu.
- Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng có vần mới học
trong bài .
- GV hướng dẫn HS tìm và luyện đọc từ khó
- Yêu cầu HS đọc câu nối tiếp nhau.
- Gv nhận xét tuyên dương.
- Yêu cầu HS đọc toàn bài cho nhau nghe.
- GV theo dõi sửa sai nếu có. Nhận xét tuyên dương
- GV hướng dẫn HS nội dung của đoạn, bài.
+ Ba mua những gì cho em bé?
+ Xe gì có còi?
+ Còi xe kêu như thế nào?
- GV nhận xét
4/ VẬN DỤNG:
* Mục tiêu: Học sinh biết thực hành chào hỏi.
- HS tìm thêm các từ có chứa oi, ai
- HS đặt câu với từ vừa tìm được.
- HS nhận xét lẫn nhau.
- HS thực hiện đọc cho nhau nghe
theo nhóm đôi.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
- HS thực thiện ( sỏi, tải, còi )
- HS tìm và luyện đọc đánh vần chữ
có âm vần khó
- HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS nhận xét bạn.
- HS đọc cho nhau nghe nhóm đôi.
- HS đọc cá nhân trước lớp
- Đọc đồng thanh.
- HS tìm hiểu nội dung của đoạn, bài.
+Ba mua cho bé sỏi màu, xe tải và xe
ngựa
+Xe tải có còi
+Còi xe kêu pí po pí po
- HS quan sát tranh.
HS nêu được tranh vẽ bạn học sinh
đang chào cô giáo và bố mẹ.
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Chào hỏi”
-Yêu cầu HS quan sát tranh
+ “Tranh vẽ những ai?
+ Đang làm gì?”
- GV hướng dẫn HS chào những ai?, chào khi nào?, - HS thực hành
- HS thực hiện
chào như thế nào?,…
- GV cho HS thực hành chào hỏi ( nhóm, trước lớp
hoặc đóng vai )
- Yêu cầu HS nêu việc vận dụng bài tập chào hỏi khi
- HS đọc bài ( cá nhân, đồng thanh)
về nhà, khi tham gia các hoạt động,..
* Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
- Về đọc lại bài, tìm thêm tiếng, từ, câu có chứa âm
mới học ai, oi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết học sau ( Bài ôi – ơi )
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
5
TUAN 8
MÔN TOÁN
SỐ 8 (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết số 8 và dãy số từ 1 đến 8; bảng tách - gộp8.
- Đếm, lập số, đọc, viết số 8; nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8; so sánh các
số trong phạm vi 8; phân tích, tổng hợp số; giới thiệu bảng tách - gộp 8.
- Năng lực chú trọng: Tư duy và lập luận toán học; sử dụng công cụ, phương tiện
toán học; giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Sách Toán lớp 1; bộ thiết bị dạy toán; bảng phụ, bảng nhóm; 8 khối
lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8, các thẻ chấm tròn theo bài thực hành 3; ...
2. Học sinh: Sách học sinh, vở bài tập; bộ thiết bị học toán; viết chì, bảng con; 8
khối lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8, các thẻ chấm tròn theo bài thực hành 3; …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. KHỞI ĐỘNG:
* Mục tiêu: Tạo không khí lớp học vui tươi, sinh động; ôn lại kiến thức cũ.
- Giáo viên yêu cầu 7 học sinh đứng trước lớp.Các
bạn dưới lớp nói cấu tạo 7, kết hợp ngôn ngữ cuộc - Học sinh cả lớp thực hiện trò chơi.
sống, phân tích theo các dấu hiệu khác nhau. Ví
dụ:Giới tính (7 bạn gồm 5 nam và 2 nữ); Trang
phục; Kích cỡ (cao – thấp, mập – ốm); …
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
* Mục tiêu:Giúp học sinh đếm, lập số, đọc, viết số 8; nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến
8; so sánh các số trong phạm vi 8; phân tích, tổng hợp số; giới thiệu bảng tách - gộp 8.
a. Lập số:
- GV hướng dẫn học sinh đếm chim và chấm tròn. - HS đếm: có 8 chú chim và 8 chấm
- GV nói: Có 8 chú chim, có 8 chấm tròn, ta có số 8.
tròn.
b. Đọc, viết số 8:
- Học sinh quan sát, lắng nghe.
- Giáo viên giới thiệu: số 8 được viết bởi chữ số 8
– đọc là: “tám”.
- HS đọc và viết số 8 vào bảng con.
3. LUYỆN TẬP-THỰC HÀNH:
*Mục tiêu: Đếm, lập số, đọc, viết số 8; nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8; so sánh
các số trong phạm vi 8;
a) Thực hành đếm, lập số:
- Học sinh sử dụng ngón tay và khối
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng ngón tay lập phương để đếm, lập số.
và khối lập phương để đếm, lập số.
- Học sinh bật ngón tay lần lượt từ 1
- Giáo viên vỗ tay lần lượt từ 1 tới 8 cái(bật từng tới 8 ngón (bật từng ngón tay), vừa
ngón tay, lưu ý khi đã đến 5 thì sẽ đổi tay như sách bật ngón tay vừa đếm: một, hai,….
học sinh trang 42).
tám.
b. Đếm xe và trả lời câu hỏi:
- Học sinh trả lời: có 8 chiếc xe.
- Giáo viên hướng dẫn học sinhtrả lời câu hỏi: Có
mấy chiếc xe?
- Giáo viênhỏi thêm các màu xe, tập cho học sinh
dùng quen số thứ tự.
4. VẬN DỤNG:
* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức trọng tâm mới học.
TUAN 8
6
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Ai nhanh - Ai - Học sinh đọc, viết các số từ 1 đến 8
đúng?”:
và ngược lại, nói cách lập số8.
*Hoạt động nối tiếp:
- GV hướng dẫn học sinh nói cách lập số 8, đọc, - Học sinh thực hiện ở nhà.
viết các số từ 1 đến 8 cho người thân cùng xem.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. KHỞI ĐỘNG :
* Mục tiêu: Tạo không khí lớp học vui tươi, sinh động, ôn lại kiến thức cũ.
- Giáo viên cho cả lớp chơi trò chơi “Cô bảo” để - Học sinh thực hiện trò chơi.
tạo nhóm 8, chẳng hạn: 8 bạn gồm 3 nam và còn
lại là nữ; 8 bạn gồm 2 cao và còn lại là thấp…
2. Luyện tập -Thực hành:
* Mục tiêu: Giúp học sinh làm tốt các bài tập trong sách học sinh.
a. Bài 1. Nói các cách tách - gộp 8:
a. Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh để 8 khối lập phương - Học sinh để 8 khối lập phương trên
trên bàn.
bàn.
- Giáo viên ra hiệu lệnh.
- Học sinh tách 8 khối lập phương
thành hai phần bất kì.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trình bày nói cấu tạo - Học sinh trình bày (nói cấu tạo số).
số.
Ví dụ: 8 gồm 7 và 1.
- Giáo viên hệ thống lại trên bảng lớp theo sơ đồ
sách học sinh và giới thiệu: Đây là bảng tách - gộp - Hs mở sách, đọc bảng tách - gộp
thu gọn.
(mỗi trường hợp đọc 4 cách).
b. Bài 2. Điền dấu >, =, <:
b. Bài 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh làm bài bằng cách trả lời.
- Giáo viên khuyến khích học sinh giải thích bằng - Học sinh giải thích bằng nhiều cách.
nhiều cách.
Ví dụ: 8 > 5 vì trong dãy số thứ tự từ
bé đến lớn 8 đứng sau 5 (hoặc 8 vòng
tròn nhiều hơn 5 vòng tròn,…
c. Bài 3. Một con vật có mấy chân?
c. Bài 3:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài.
- Học sinh làm bài bằng cách viết ra
- Giáo viên khuyến khích để học sinh tự nhận ra bảng con: 2, 4, 6, 8.
tính chất dãy số (giống bài 1).
- Học sinh kể thêm các con vật có: 2
- Giáo viên hướng dẫn học sinh mở rộng.
chân (gà, vịt, chim,…); 4 chân (trâu,
- Giáo viên nói về ích lợi, tác hại của các con vật chó, mèo,…); 6 chân (gián, bọ rùa,
này.
ong…); 8 chân (bò cạp; bạch tuộc; con
cua 8 cẳng 2 càng, nếu coi càng là
tay…).
3. Vận dụng:
* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức trọng tâm mới học.
- Giáo viên che số, yêu cầu học sinh đọc bảng tách - Học sinh đọc bảngtách - gộp 8 theo 4
- gộp 8 (lưu ý đọc theo 4 cách).
cách.
*Hoạt động nối tiếp:
- Giáo viên yêu cầu học sinhnói cách tách - gộp 6, - Học sinh về nhà thực hiện.
7, 8 cho người thân cùng nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
TUAN 8
7
MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 2: OÂI , ÔI
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ
trong tranh có tên gọi chứa vần ôi, ơi(ngồi chơi rối que, chú bộ đội, ngôi sao, mặt trời).
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ôi, ơi. Đánh vần, ghép
tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có âm cuối “i”.Viết được các vần ôi, ơivà các tiếng, từ
ngữ có các vần ôi, ơi(rối que, xe hơi).Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc
được bài ứng dụng và hiểu nội dung của bài ứng dụng ở mức độ đơn giản.Nói được câu
có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học;nêu tên
đồ chơi, giới thiệu về đồ chơithông qua các hoạt động mở rộng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Thẻ chữ ôi, ơi(in thường, in hoa, viết thường); một số tranh ảnh minh
hoạ kèm theo thẻ từ (ngồi chơi rối que, chú bộ đội, ngôi sao, mặt trời)tranh chủ đề.
2. Học sinh: Sách học sinh, vở Tập viết, viết chì, bảng con, …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
* Mục tiêu:Ôn lại bài trước. Học sinh quan sát
tranh khởi động, trao đổi về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi
chứa vần ôi, ơi.
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Truyền điện”. Giáo - Học sinh mở sách học sinh trang 80.
- HS đọc và thực hiện theo yêu cầu
viên yêu cầu học sinhđọc câu, đoạn/ viết từ ngữ/
- HS thực hiện theo yêu cầu của gv. Lớp
nói câu có tiếng chứa vần ai, oi.
theo dõi và nhận xét .
- Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm
đúng trang của bài học.
- GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 82 và trả
lời câu hỏi:
+ Trong tranh, em thấy có những gì ? ( gv ghi lại
các tiếng HS nêu được ), tìm điểm giống nhau giữa
các tiếng đã tìm được : ôi, ơi .
- Gv rút ra giới thiệu bài: ôi, ơi .
-HS quan sát và trả lời cá nhân
-Em thấy trong tranh có : ngồi chơi rối
que, chú bộ đội, ngôi sao, mặt trời, ngồi,
rối, đội, ngôi, trời.
- Giáo viên nêu YCCĐ của bài học.
- HS lắng nghe, nhắc lại tựa bài
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ôi, ơi. Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần có bán âm cuối “i”; hiểu nghĩa của các từ đó.Viết được các vần ôi, ơivà các
tiếng, từ ngữ có các vần ôi, ơi.
a. Nhận diện vần mới:
a.1. Nhận diện vần ôi:
- Giáo viên gắn thẻ chữ ôi lên bảng.
- Học sinh quan sát, phân tích vần ôi: âm
- Giáo viên giới thiệu chữ ôi.
ôđứng trước, âm I đứng sau.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc chữ ôi.
- Học sinh đọc chữ ôi: ô-i-ôi.
a.2. Nhận diện vần ơi:
Tiến hành tương tự như nhận diện vần ôi.
- HS nêu điểm giống nhau giữa vần ôi và
a.3.Tìm điểm giống nhau giữa các vần ôi, ơi:
ơi (đều có âm I đứng cuối vần).
- GV hướng dẫn học sinh so sánh vần ôivà ơi.
b. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
- Học sinh quan sát mô hình đánh vần
8
TUAN 8
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát mô hình tiếng có vần kết thúc bằng “i”.
đánh vần tiếng có vần kết thúc bằng “i”.
- Học sinh phân tích: rối(gồm âm r, vần
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiếng ôivà thanh sắc).
đại diện:rối.
- Học sinh đánh vần: rờ-ôi-rôi-sắc-rối
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
rốitheo mô hình.
- Học sinh đánh vần tiếngchơi: chờ-ơi- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần thêm chơi.
tiếng khác, ví dụ tiếng chơi.
- Học sinh quan sát từ rối quephát hiện
c. Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
tiếng khoá rối, vần ôitrong tiếng khoá
c.1. Đánh vần và đọc trơn từ khóa rối que:
rối.
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh từ rối que. - Học sinh đánh vần: rờ-ôi-rôi-sắc-rối.
- GV hướng dẫn hs đánh vần, đọc trơn tiếng khóa - Học sinh đọc trơn từ khóarối que.
rối.
c.2. Đánh vần và đọc trơn từ khóa xe hơi:
Tiến hành tương tự như từ khóa rối que.
d. Tập viết:
d.1. Viết vào bảng convần ôivà từ rối que, vần - Học sinh quan sát cách giáo viên viết
ơivà từ xe hơi:
và phân tích cấu tạo nét chữ của vần ôi.
- Viết vần ôi:
- Học sinh viết vần ôivào bảng con.
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của vần - Học sinh nhận xét bài viết của mình,
ôi(gồm chữ ôvà chữi, chữ ôđứng trước, chữ của bạn; sửa lỗi nếu có.
iđứng sau)
- Viết từ rối que:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của chữ - Hs quan sát cách giáo viên viết chữ rối.
rối(chữ r đứng trước, vần ôi đứng sau, dấu ghi - Học sinh viết từ rối quevào bảng con.
thanh sắc đặt trên chữ ô).
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
- Viết vần ơi, từxe hơi:
bạn; sửa lỗi nếu có.
Tiến hành tương tự như viết vần ôivà từrối que.
d.2. Viết vào vở tập viết:
- Học sinh viết vần ôivà từ rối que, vần
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vần ôivà từ rối ơivà từ xe hơi.
que, vần ơivà từ xe hơivào vở Tập viết.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
- Giáo viên giúp đỡ còn khó khăn khi viết
bạn/
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3. LUYỆN TẬP:
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được đoạn ứng
dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng
có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học.
a. Nhận diện, đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng:
a/ Nhận diện, đánh vần, đọc trơn và hiểu nghĩa
các từ mở rộng.
-Trong bài hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em một số
từ ứng dụng. Cả lớp mở SGK đọc thầm các các tiếng,
từ có vần em vừa học.
-Yêu cầu Hs đánh vần, các tiếng, từ có vần ôi, ơi
- GV nhận xét
-Yêu cầu Hs đọc trơn .
- GV nhận xét
- YC HS thảo luận tìm hiểu nghĩa các từ
- GV nhận xét chốt.
- HS thực hiện đánh vần
- HS giải nghĩa từ.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện,
- HS thi đọc.
9
TUAN 8
YC đọc cho nhau nghe theo nhóm đôi.
- Gv nhận xét.
* Thi đọc từ ứng dụng - GV nhận xét.
b/ Đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài đọc mở rộng.
- GV đọc mẫu
- Y/C HS nhẩm đọc tìm tiếng có vần mới học trong
bài .
* Đọc từ .
-Y/C HS đánh vần một số từ khó.
- Gv nhận xét tuyên dương.
* Đọc câu và toàn bài.
- Y/C hs đọc câu nối tiếp nhau.
- Gv nhận xét tuyên dương.
- YC HS đọc toàn bài cho nhau nghe.
-GV theo dõi sửa sai nếu có.Nhận xét tuyên dương.
* HS tìm hiểu nội dung bài
+Bà khâu đồ chơi gì cho bé?Chú gấu có đặc điểm gì?
Chú thỏ có đặc điểm gì?
- GV nhận xét chốt và tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện
-HS đánh vần đọc cá nhân , ĐT.
-HS nhận xét bạn.
- HS đọc cá nhân nối tiếp.
-HS nhận xét bạn.
- HS đọc cho nhau nghe nhóm 2.
- HS đọc cá nhân trước lớp
- Đọc đồng thanh.
- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời câu hỏi.
- Học sinh đánh vần một số từ khó và
đọc thành tiếng bài đọc ứng dụng.
- HS TL. HS nhận xét bạn.
4. VẬN DỤNG:
* Mục tiêu: Học sinh biết nêu tên đồ chơi, giới thiệu về đồ chơi.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu lệnh.
- Học sinhđọc câu lệnh Tôi là ai?
- Giáo viên cho hs quan sát tranhvà hỏi: Tranh vẽ - Học sinh quan sát tranh.
những ai? Các bạn nhỏ đang làm gì?
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xác định yêu cầu viênvà phát hiện được nội dung tranh.
của hoạt động mở rộng.
- Học sinh xác định yêu cầu của hoạt động
- Giáo viên hướng dẫn học sinh: mỗi học sinh lần mở rộng: nêu tên đồ chơi, giới thiệu về đồ
lượt đưa ra một đồ chơi, nêu tên đồ chơi, màu sắc chơi.
hoặc kiểu dáng của đồ chơi.
- Học sinh thực hành nêu tên đồ chơi,
- Giáo viên nhận xét
giới thiệu về đồ chơi (nhóm, trước lớp).
Hoạt động nối tiếp :
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận diện lại tiếng, - Học sinh nhận diện lại tiếng, từ có ôi, ơi.
từ có ôi, ơ.
- Học sinh nắm lại nội dung bài ở giờ tự
học.
- Giáo viên dặn học sinh.
-Học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (ui,
ưi).
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TUAN 8
10
MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 3: ui - ưi
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh
có tên gọi chứa vần ui, ưi
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ui, ưi. Đánh vần và ghép tiếng và hiểu nghĩa
từ chứa vần có âm cuối “i”;
- Viết được các vần ui, ưi và các tiếng, từ ngữ có các vần ui, ưi
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của
đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài
học.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1.Giáo viên : SGV, VBT, thẻ từ, chữ có các vần ui ưi, bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc,
tranh chủ đề.
2. Học sinh : SHS, VTB
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Khởi động:
* Mục tiêu:Ôn lại bài trước. Học sinh quan sát
tranh khởi động, trao đổi về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên
gọi chứa vần ui,ưi.
- Giáo viên tổ chức trò chơi “Truyền điện”.
Giáo viên yêu cầu học sinhđọc câu, đoạn/ viết
từ ngữ/ nói câu có tiếng chứa vần ôi, ơi.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm
đúng trang của bài học.
- Học sinh mở sách học sinh trang 82.
- HS đọc và thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu của gv. Lớp
theo dõi và nhận xét .
- GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 84 và
trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh, em thấy có những gì ? ( gv ghi
lại các tiếng HS nêu được ), tìm điểm giống
nhau giữa các tiếng đã tìm được : ui, ưi .
- Gv rút ra giới thiệu bài: ui, ưi .
-HS quan sát và trả lời cá nhân
a. Nhận diện vần ui
- GV viết vần ui đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “ui”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “ui”
- GV nhận xét.
b. Nhận diện vần ưi
- GV viết vần ưi đọc mẫu.
- Yêu cầu HS phân tích vần “ưi”
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần “ưi”
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần ui gồm âm u
đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ và nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
-Em thấy trong tranh có : túi quà, chui ống
khói, gửi quà, túi, chui, gửi.
- HS lắng nghe, nhắc lại tựa bài
- Giáo viên nêu YCCĐ của bài học.
2.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ui, ưi. Đánh vần và
ghép tiếng chứa vần có bán âm cuối “i”; hiểu nghĩa của các từ đó. Viết được vần ui, ưivà
tiếng, từ ngữ có vần ui, ưi.
- HS nhận diện vần mới.
- HS quan sát, phân tích vần ưi gồm âm ư
đứng trước, âm i đứng sau
- HS chia sẻ nhận xét bạn
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
11
TUAN 8
- GV nhận xét.
c. Tìm điểm giống nhau giữa vần ui ưi.
- GV yêu cầu HS so sánh tìm điểm giống và khác
nhau giữa các vần ui ưi
d. Đánh vần đọc trơn từ khóa.
- Yêu cầu HS tìm vần mới trong tiếng đại diện
“túi” và phân tích tiếng “túi”.
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng túi.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng túi.
+ Yêu cầu đánh vần và đọc trơn thêm tiếng gửi.
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu từ khóa túi
vải.
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ túi vải
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ túi”.
+ Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ túi vải”
- Cho Hs quan sát tranh, giới thiệu từ khóa gửi
quà.
+Yêu cầu HS tìm vần mới trong từ gửi quà.
+Yêu cầu HS đánh vần tiếng khóa “ gửi”.
+Yêu cầu HS đọc trơn từ khóa “ gửi quà.”
- Yêu cầu hs đọc lại toàn bảng.
e. Tập viết
- Viết vào bảng con:
* Viết vần ui, túi vải
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết
trên bảng lớp vần ui, túi vải.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết từ ưi, gửi quà
- GV vừa thao tác viết vừa hướng dẫn cách viết
trên bảng lớp vần ưi, gửi quà.
- GV cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét
* Viết vào vở tập viết:
+ Yêu cầu HS viết ui, túi vải, ưi, gửi quà vào vở
tập viết
+Yêu cầu HS nhận xét bài viết của mình, của
bạn, sửa lỗi nếu có.
+Yêu cầu HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp
với kết quả bài của mình.
+ GV nhận xét.
Hoạt động tiếp nối
- GV gọi HS đọc lại bài.
- Nhắc nhở HS chuẩn bị bài học tiết 2.
- Nhận xét tiết học.
- HS so sánh : giống nhau có âm i, khác
nhau vần ui có âm u, vần ưi có âm ư
- HS thực hiện : tiếng túi gồm âm t, vần ui
và thanh sắc.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Cá nhân, nhóm , đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- HS thực hiện
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cả lớp thực hiện
- HS quan sát cách GV viết và phân tích cấu
tạo của vần ui và từ túi vải
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài của
mình và của bạn.
- HS quan sát cách GV viết và phân tích cấu
tạo của vần ưi và từ gửi quà
- HS viết vào bảng con và nhận xét bài của
mình và của bạn.
- HS thực hiện viết vào vở tập viết.
- HS nhận xét bài mình, bài bạn và sửa lỗi
nếu có.
- HS chọn biểu trưng đánh giá phù hợp cho
bài của mình.
- HS đọc bài
TIẾT 2
3. LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH:
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc
được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản. Nói được câu có
từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
3.1 Nhận diện, đánh vần, đọc trơn và hiểu
nghĩa các từ mở rộng.
- HS quan sát tranh.
12
TUAN 8
- GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu các từ
mở rộng chứa vần ui ưi ( ngửi, lau chùi, khu vui
chơi, nơi gửi đồ )
- GV hướng dẫn HS giải thích nghĩa các từ mở
rộng
- GV yêu cầu HS tìm thêm các từ có chứa ui ưi
- Yêu cầu đặt câu chứa từ vừa tìm được
- HS trao đổi nhận xét
- Yêu cầu HS đọc cho nhau nghe theo nhóm đôi.
- GV nhận xét
3.2 Đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài đọc mở
rộng.
- GV giới thiệu bài đọc. GV đọc mẫu.
- Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng có vần mới
- GV hướng dẫn HS tìm và luyện đọc từ khó
- Yêu cầu hs đọc câu nối tiếp nhau.
- Gv nhận xét tuyên dương.
- Yêu cầu HS đọc toàn bài cho nhau nghe.
- GV sửa sai nếu có. Nhận xét tuyên dương
- GV hướng dẫn HS nội dung của đoạn, bài.
+ Cả nhà bé đi đâu chơi?
+ Ở đó có gì chơi ?
+ Bé và chị chơi gì?
- GV nhận xét
4. VẬN DỤNG
- HS giải thích nghĩa các từ mở rộng
- HS tìm thêm các từ có chứa ui ưi
- HS đặt câu với từ vừa tìm được.
- HS nhận xét lẫn nhau.
- HS thực hiện đọc cho nhau nghe theo
nhóm đôi.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
- HS thực thiện ( vui, núi, gửi )
- HS tìm và luyện đọc đánh vần chữ có âm
vần khó
- HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS nhận xét bạn.
- HS đọc cho nhau nghe nhóm đôi.
- HS đọc cá nhân trước lớp
- Đọc đồng thanh.
- HS tìm hiểu nội dung của đoạn, bài.
+ Cả nhà bé đi khu vui chơi
+ Ở đó có núi, có hồ bơi
+ Bé và chị leo núi và đi bơi với ba mẹ.
* Mục tiêu: Học sinh biết nói về trò chơi leo núi
nhân tạo.
- Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Trò chơi gì? ”
-Yêu cầu HS quan sát tranh
+ “Tranh vẽ những ai? Đang làm gì?”
- GV hướng dẫn mỗi HS nói về trò chơi leo núi
( đã tham gia hoặc chứng kiến hay chưa, cảm
giác khi tham gia hoặc chứng kiến, thích hay
không thích, vì sao?)
- GV cho HS thực hành về trò chơi leo núi nhân
tạo ( nhóm, trước lớp)
* Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
- Về đọc lại bài, tìm thêm tiếng, từ, câu có chứa
âm mới học ui ưi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết học sau ( Bài ay ây )
- HS quan sát tranh.
“ tranh vẽ bạn đang leo núi nhân tạo.”
- HS lắng nghe
- HS thực hành
- HS đọc bài ( cá nhân, đồng thanh)
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
13
TUAN 8
MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BÀI 8 : LỚP HỌC CỦA EM
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS biết:
- Nêu được tên lớp, vị trí lớp học.
- Giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị của lớp học.
- Nêu được các thành viên trong lớp và nhiệm vụ của họ.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:- Tranh ảnh minh hoạ, một số đồ dùng trong lớp
2. Học sinh- SGK, VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú và khơi gợi để học - HS hát và vỗ tay theo yêu cầu.
sinh nói lên cảm nghĩ của bản thân đối với lớp
- 2-3 HS trả lời.
học, từ đó dẫn dắt vào bài mới.
- GV cho HS hát bài: “Lớp chúng ta đoàn kết”.
- GV mở video cả lớp cùng hát và vỗ tay theo nhịp.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét: Cô thấy các em hát rất hay, cô tuyên
dương cả lớp.
- GV dẫn dắt: Lớp học của các bạn có vui không? Con
thấy các bạn trong lớp đối xử với nhau như thế nào?
- GV nhận xét và giới thiệu bà...
 








Các ý kiến mới nhất