Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 7 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tiến Hưởng
Ngày gửi: 06h:20' 28-10-2021
Dung lượng: 109.2 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tiến Hưởng
Ngày gửi: 06h:20' 28-10-2021
Dung lượng: 109.2 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 7
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức: Biết so sánh hai số thập phân.
2. Kĩ năng: - Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn. Làm bài1,2,3, 4a
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
II. Đồ dùng dạy học:
1. Đồ dùng: GV: SGK, Bảng phụ .... - HS : SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Vấn đáp , quan sát, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi. Kĩ thuật trình bày một phút
III. Tổ chức các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Hoạt động khởi động:(3 phút)
- Cho HS chơi trò chơi"Phản xạ nhanh": Một HS nêu một số thập phân bất kì sau đó chỉ định 1 HS khác nêu một STP lớn hơn số thập phân vừa nêu.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS chơi
- HS nghe
- HS ghi bảng
2.Hoạt động Khám phá:(5 phút)
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách so sánh 2 số thập phân.
- Giáo viên lấy ví dụ yêu cầu học sinh áp dụng quy tắc đã học rồi so sánh.
- Học sinh nhắc lại.
83,7 < 84,6
16,3 < 16,4
3. HĐ thực hành: (25 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài.
- Chấm 1 số bài.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4a: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi học sinh chữa bài.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4b(M3,4): HĐ cá nhân
- Cho HS tự làm vào vở
- HS đọc
- Học sinh tự giải rồi báo cáo kết quả
84,2 > 84, 19
6,843 < 6,85
47,5 = 47,500
90,6 > 89,6
- HS đọc
- Học sinh giải vào vở.
4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02
- HS theo dõi
- Nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh tự làm bài vào vở, chia sẻ kết quả:
9,708 < 9,718
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh tự làm bài
a) = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
- HS làm bài vào vở, báo cáo giáo viên
b) x = 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
4. Hoạt động Vận dụng:(3 phút)
- Cho HS làm bài tập sau: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 23,651 > 23,6 5
b) 1,235 = 1,235
c) 21,832 < 21, 00
- HS nghe và thực hiện
a) 23,651 > 23,6 5
b) 1,235 = 1,235
c) 21,832 < 21, 00
Điều chỉnh bổ sung:
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Tập đọc
Luyện tập tả cảnh
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức: Hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu và biết cách viết câu mở đoạn .(BT2,BT3)
2.Kĩ năng: Xác định được phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn (BT1);
3.Phẩm chất: yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
* GD BVMT: Khai thác trực tiếp nội
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức: Biết so sánh hai số thập phân.
2. Kĩ năng: - Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn. Làm bài1,2,3, 4a
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
II. Đồ dùng dạy học:
1. Đồ dùng: GV: SGK, Bảng phụ .... - HS : SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Vấn đáp , quan sát, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi. Kĩ thuật trình bày một phút
III. Tổ chức các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Hoạt động khởi động:(3 phút)
- Cho HS chơi trò chơi"Phản xạ nhanh": Một HS nêu một số thập phân bất kì sau đó chỉ định 1 HS khác nêu một STP lớn hơn số thập phân vừa nêu.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS chơi
- HS nghe
- HS ghi bảng
2.Hoạt động Khám phá:(5 phút)
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách so sánh 2 số thập phân.
- Giáo viên lấy ví dụ yêu cầu học sinh áp dụng quy tắc đã học rồi so sánh.
- Học sinh nhắc lại.
83,7 < 84,6
16,3 < 16,4
3. HĐ thực hành: (25 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài.
- Chấm 1 số bài.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4a: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi học sinh chữa bài.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4b(M3,4): HĐ cá nhân
- Cho HS tự làm vào vở
- HS đọc
- Học sinh tự giải rồi báo cáo kết quả
84,2 > 84, 19
6,843 < 6,85
47,5 = 47,500
90,6 > 89,6
- HS đọc
- Học sinh giải vào vở.
4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02
- HS theo dõi
- Nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh tự làm bài vào vở, chia sẻ kết quả:
9,708 < 9,718
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh tự làm bài
a) = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
- HS làm bài vào vở, báo cáo giáo viên
b) x = 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
4. Hoạt động Vận dụng:(3 phút)
- Cho HS làm bài tập sau: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 23,651 > 23,6 5
b) 1,235 = 1,235
c) 21,832 < 21, 00
- HS nghe và thực hiện
a) 23,651 > 23,6 5
b) 1,235 = 1,235
c) 21,832 < 21, 00
Điều chỉnh bổ sung:
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Tập đọc
Luyện tập tả cảnh
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức: Hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu và biết cách viết câu mở đoạn .(BT2,BT3)
2.Kĩ năng: Xác định được phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn (BT1);
3.Phẩm chất: yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
* GD BVMT: Khai thác trực tiếp nội
 









Các ý kiến mới nhất