Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tuần 10 lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 19h:14' 07-11-2026
Dung lượng: 271.2 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TUẦN: 10
Thứ

Buổi

Lớp

Tiết

Môn

Tên bài

28

Hđtn( shdc)

SHDC- Hoạt động “Ngày thế giới tưởng niệm các nạn nhân tử vong vì
TNGT”. Tuyên truyền phòng tránh tai nạn thương tích, đuối nước.

1D1

109

Tiếng việt

Bài 41: ui, ưi ( Tiết 1)

1D1

110

Tiếng việt

Bài 41: ui, ưi ( Tiết 2)

1D1

111

Tiếng việt

Bài 42: ao, eo ( Tiết 1)

1D1

 Hình ảnh minh họa, ti vi

112

Tiếng việt

Bài 42: ao, eo (Tiết 2)

1D1

Hình ảnh minh họa, ti vi

19

Tn&xh

1D1

Bài 8: Cùng vui ở trường (Tiết 2)

Tranh, ảnh về gia đình

19

Gdtc

1D1

 Sân bãi, còi

113

Tiếng việt

Bài 2. Động tác chân, động tác vặn mình, động tác bụng ( Tiết 2)
Bài 43: au, âu, êu (Tiết 1)

1D1

114

Tiếng việt

Bài 43: au, âu, êu ( Tiết 2)

1D1

10

Tăng cường

1D1

115

Tiếng việt

Ôn Luyện Tiếng Việt
Bài 44: iu, ưu ( Tiết 1)

1D1

116

Tiếng việt

Bài 44: iu, ưu ( Tiết 2)

1D1

20

Tn&xh

1D1

29

Toán

1D1

Sáng

Từ ngày 9 tháng 11 đến ngày 13 tháng 11 năm 2026

Hai

Chiều

Sáng
Ba

Chiều

Tư

Sáng

Năm

Sáng

Thiết bị, đồ dùng dạy học
Nội dung tuyên truyền
 Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
 Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

 Vở viết, Bộ đồ dùng TV
 Vở viết, Bộ đồ dùng TV
Tranh, ảnh về gia đình
 Vở viết, Bộ đồ dùng TV
 Vở viết, Bộ đồ dùng TV

Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học (Tiết 1)

 Tranh, ảnh SGK,ti vi

Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10( Tiết4)

Bộ đồ dùng Toán, vở Toán

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

1D1

117

Tiếng việt

Bài 45: Ôn tập và kể chuyện ( Tiết 1)

1D1

118

Tiếng việt

Bài 45: Ôn tập và kể chuyện( Tiết 2)

1D1

9

1D1

30

Toán

1D1

119

1D1

Tăng cường

Ti vi, phiếu học tập
Video kể chuyện “Hai người bạn và con gấu'

Ôn luyện Toán; Phép cộng trong phạm vi 10

Ti vi, các số minh họa

Bộ đồ dùng Toán,vở Toán

Tiếng việt

Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 ( Tiết 5)
Luyện tập ( Tiết 1)

120

Tiếng việt

Luyện tập ( Tiết 2)

30

Hđtn( shl)

Sinh hoạt lớp Sơ kết tuần 10. Lập kế hoạch tuần 11. SHTCĐ: Tự đánh giá
việc thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy

Chiều

Sáng

1D1

Sáu

Chiều

Năm học 2026-2027

Vở ô li, bảng con
Vở ô li, bảng con
Nội dung sinh hoạt lớp.

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

TUẦN 10
Buổi sáng

Thứ Hai, ngày 9 tháng 11 năm 2026
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Sinh hoạt dưới cờ
Tuyên truyền hưởng ứng: Ngày pháp luật VN. Tuyên truyền phòng, chống ma túy
TIẾNG VIỆT ( Tiết 109 + 110)
Bài 41: ui ưi (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết và đọc đúng các vần ui, ưi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ui, ưi (HS yếu đọc được vần ui, ưi, đánh vần được các tiếng, từ ngữ
có chứa vần ui, ưi, đọc được một câu có trong bài đọc.); hiểu và trả lời được các câu
hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng các vần ui, ưi (chữ cỡ vừa); viết
đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ui, ưi. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ
chứa vần ui, ưi có trong bài học. Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống
được gợi ý trong tranh: xin phép bố mẹ hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi với bạn
bè (đá bóng). Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua
bức tranh vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây.
- Lắng nghe, giao tiếp, hợp tác tốt, sẵn sàng giúp đỡ bạn.
- Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi cao của đất nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, BTH
2. Học sinh: BTH, bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, tẩy
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động
- HS hát chơi trò chơi

- HS chơi

2. Nhận biết

- HS trả lời
- HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
- HS lắng nghe
Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc từng cụm từ, HS đọc theo.

- HS đọc

Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

GV và HS lặp lại câu nhận biết một
số lần.
- GV giới thiệu các vần mới ui, ưi.
Viết tên bài lên bảng.

- HS đọc

3. Đọc
a) Đọc vần
- Đọc vần ui
- Đánh vần

- HS lắng nghe và quan sát

+ GV đánh vần mẫu ui.
+ GV yêu cầu 5 - 6 HS nối tiếp nhau
đánh vần.

- HS đánh vần tiếng mẫu

+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng
thanh một lần
- Lớp đánh vần đồng thanh một lần.
- Đọc trơn vần
+ GV yêu cầu 5 - 6 HS nối tiếp nhau
đọc trơn vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng
thanh vần một lần.

- HS đọc trơn
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh

- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong
bộ thẻ chữ để ghép thành vần
+ GV yêu cầu HS nêu cách ghép.
- Đọc vần ưi quy trình tương tự quy
trình đọc vần ui.
- So sánh các vần
+ GV yêu cầu HS tìm điểm giống
nhau, khác nhau giữa các vần ui, ưi
trong bài

- HS tìm
- HS nêu cách ghép
- HS ghép

+ GV yêu cầu HS nêu lại các vần - HS tìm
vừa học.

Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu

- HS thực hiện

+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
túi (trong SHS).
+ GV yêu cầu 4 - 5 HS đánh vần
- HS lắng nghe
tiếng mẫu túi (tờ- ui – tui – sắc –
túi). Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
mẫu.
+ GV yêu cầu 4 - 5 HS đọc trơn - HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng thanh.
tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng
thanh tiếng mẫu.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng thanh.

- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa vần ui
• GV đưa các tiếng chứa vần thứ
nhất, yêu cầu HS tìm điểm chung
cùng chứa vần thứ nhất ui.

• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh
- HS tìm
vần tất cả các tiếng cùng vần.
• Đọc trơn các tiếng cùng vần.
+ Đọc tiếng chứa vần ưi: Quy trình
tương tự với quy trình đọc tiếng - HS đánh vần
chứa vần ui.
+ Đọc trơn các tiếng chứa hai vần
đang học: 3 - 4 HS đọc trơn, mỗi HS
đọc trơn 3 - 4 tiếng lẫn hai nhóm - HS đọc
vần.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần
- HS đọc
đang học: bùi, sửi, cửi,..
+ GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích
tiếng
+ 1 - 2 HS nêu lại cách ghép.
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

- Lớp đọc trơn đồng thanh những
tiếng mới ghép được.
c) Đọc từ ngữ

- HS tự tạo

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
- HS phân tích
cho từng từ ngữ: dãy núi, bụi cỏ, gửi
thư. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho - HS ghép lại
mỗi từ ngữ, chẳng hạn dãy núi
- Lớp đọc trơn đồng thanh
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ ngữ dãy núi
xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng - HS lắng nghe, quan sát
chứa vần ui trong dãy núi, phân tích,
đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ
dãy núi.
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với bụi cỏ, gửi thư,
- HS nói
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới có
vần ui hoặc ưi.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp,
mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - 4 lượt - HS nhận biết
HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ
ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần.
d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó
cả lớp đọc đồng thanh một lần.
4. Viết bảng

- HS thực hiện
- HS tìm

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS đọc
trình viết các vần ui, ưi.
- HS đọc
- HS viết vào bảng con: ui, ưi và núi, - HS lắng nghe
gửi (chữ cỡ vừa và nhỏ).
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú ý
khoảng cách gìữa các chữ trên một dòng).
- HS nhận xét bài của bạn.

- HS nhận xét
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi - HS lắng nghe
chữ viết cho HS.
Tiết 2
5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập - HS viết
viết 1, tập một các vần ui, ưi; từ
ngữ dãy núi, gửi thư.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết - HS lắng nghe
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài viết của
một số HS.
6. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- HS đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng
có các vần ui, ưi.
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu - HS lắng nghe
cần thiết).
- HS đọc thầm, tìm.
- GV yêu cầu 4 - 5 HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất
cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV - HS lắng nghe
cho HS đánh vần tiếng rồi mới
đọc).
- HS đọc
- GV yêu cầu từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần
ui, ưi trong đoạn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu
trong đoạn văn.
- GV yêu cầu một số HS đọc thành
tiếng nối tiếp từng câu (mỗi HS - HS đọc
một câu), khoảng 1 - 2 lần. Sau đó
từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

- GV yêu cầu một số HS đọc thành - HS xác định
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời một số câu
- HS đọc
hỏi về Nội dung đoạn văn đã đọc:
+ Lan gửi thư cho ai?
+ Nơi Lan ở có gì?
+ Mùa này, quang cảnh nơi đó như
- HS đọc
thế nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7. Nói theo tranh
* GV hướng dẫn HS quan sát 2 bức
tranh trong SHS và nói về tình - HS trả lời.
huống trong tranh
- HS trả lời.
- Em thấy những ai trong tranh?
- HS trả lời.
- Muốn đi đá bóng với bạn, Nam
xin phép mẹ như thế nào?
- Còn em muốn đi chơi với bạn, em
nói thế nào với ông/ bà/ bố/ mẹ?
- GV có thể mở rộng giúp HS có ý - HS trả lời.
thức về việc xin phép người lớn khi
đi đâu đó hoặc làm một việc gì đó - HS nói
trong những tình huống cụ thể.
8. Vận dụng

- HS lắng nghe

- HS tìm một số từ ngữ chứa vần ui, - HS tìm
ưi và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi
- HS lắng nghe
và động viên HS.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
...................................................................................................................................
..................................................................................................................................

Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

Buổi chiều
TIẾNG VIỆT ( Tiết 111+ 112)
Bài 42: ao eo (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết và đọc đúng các vần ao, eo; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ao, eo; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung
đã đọc. Viết đúng các chữ ao, eo (chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần
ao, eo. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ao, eo có trong bài học.
Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ.
- Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên qua phong cảnh ao nước mùa thu,
cảnh sinh hoạt của những chú chim.
* GDQP: HS biết ý nghĩa của hoạt động “Chào cờ”.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, BTH
2. Học sinh: Bảng con, phấn, BTH, bút chì, tẩy
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Ôn và khởi động
- HS hát chơi trò chơi

- HS chơi

- GV cho HS viết bảng ui,ưi

- HS viết

2. Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi: Em thấy gì trong tranh?

- HS trả lời

- GV nói câu thuyết minh (nhận
- HS nói
biết) dưới tranh và HS nói theo.

- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi
cụm từ thì dừng lại để HS đọc - HS đọc
theo. GV và HS lặp lại cầu nhận
biết một số lần: Ao thu/ lạnh lẽo
nước trong veo.

Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

- GV giới thiệu các vần mới ao,
eo, Viết tên bài lên bảng.
3. Đọc

- HS lắng nghe và quan sát

a) Đọc vần
- Đọc vần ao
+ Đánh vần

- HS lắng nghe

• GV đánh vần mẫu ao.

- HS đánh vần tiếng mẫu

• Một số HS nối tiếp nhau đánh
- Lớp đánh vần đồng thanh một lần.
vần.
• Lớp đánh vần đồng thanh một
lần.
+ Đọc trơn vần
• GV yêu cầu một số HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu.
nhau đọc trơn vần.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng - Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
thanh một lần.
+ Ghép chữ cái tạo vần

- HS tìm
• HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vần GV yêu - HS ghép
cầu HS nêu cách ghép.
+ So sánh các vần
+ GV yêu cầu HS tìm điểm
giống nhau, khác nhau giữa các
- HS tìm
vần ao, eo trong bài.
+ GV yêu cầu HS nêu lại các vần
vừa học.
- HS nêu
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng
mẫu lẽo (trong SHS). GV
khuyến khích HS vận dụng mô
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

hình các tiếng đã học để nhận - HS lắng nghe
biết mô hình và đọc thành tiếng
lẽo.
+ GV yêu cầu một số HS đánh
vần tiếng mẫu lẽo (lờ - eo - leo ngã - lẽo). Lớp đánh vần đồng
thanh tiếng mẫu.

- HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng thanh.
+ GV yêu cầu một số HS đọc
trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc trơn tiếng mẫu. Lớp đọc trơn đồng
thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa vần ao
• GV đưa các tiếng chứa vần thứ
nhất, yêu cầu HS tìm điểm chung
cùng chứa van thứ nhất dao,
- HS tìm
chào, sáo.
• Đánh vần tiếng: Một số HS
đánh vần tất cả các tiếng cùng
vần.
• Đọc trơn các tiếng cùng vần
+ Đọc tiếng chứa vần eo Quy
trình tương tự với quy trình đọc
tiếng chứa vần ao.

- HS đánh vần, lớp đánh vần

- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng - HS đọc
chứa hai vần đang học: Một số
HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3 4 tiếng cả hai nhóm vần.
- HS đọc
- GV yêu cầu một số HS đọc tất
cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa
vần đang học ao, eo.

- HS đọc

+ GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trong
đồng thanh những tiếng mới
- HS tự tạo
ghép được.
c) Đọc từ ngữ

- HS phân tích
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: ngôi sao, quả - HS ghép lại
táo, cái kẹo, ao bèo.
- Lớp đọc trơn đồng thanh
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho
mỗi từ ngữ, chẳng hạn ngôi sao,
GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh.
- HS lắng nghe, quan sát
- GV cho từ ngữ ngôi sao xuất
hiện dưới tranh. HS nhận biết
tiếng chứa vần ao trong ngôi sao,
phân tích và đánh vần tiếng sao,
đọc trơn từ ngữ ngôi sao.
- GV thực hiện các bước tương
tự đối với quả táo, cái kẹo, ao
bèo.

- HS nói

- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới - HS nhận biết
có vần ao hoặc eo.
- HS thực hiện
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối
tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn
các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
- HS thực hiện
một số lần.
* GV cho HS đọc từ “Chào cờ”,
giới thiệu về hoạt động chào cờ - HS tìm
và ý nghĩa của hoạt động qua
bức tranh.
- HS đọc
d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- HS đọc
- GV yêu cầu từng nhóm và sau
đó cả lớp đọc đồng thanh một
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân
lần.

Trường TH Nghĩa Phương
- HS nghe, quan sát tranh.

4. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vần - HS đọc
ao, eo.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu
- HS quan sát
quy trình viết các vần ao, eo.
- HS quan sát
- HS viết vào bảng con: ao, eo và
sao, bèo (chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.

- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú ý
khoảng cách gìữa các chữ trên một dòng).

- HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá và sửa
- HS lắng nghe
lỗi chữ viết cho HS.
Tiết 2
5. Viết vở
- HS viết vào vở Tập viết 1, tập một - HS viết
các vần ao, eo; từ ngữ ngôi sao, ao
bèo.
- HS lắng nghe
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số - HS lắng nghe
HS.
6. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.

- HS lắng nghe

- GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn;
- HS đọc thầm, tìm.
tìm tiếng có các vần ao, co.
- GV yêu cầu một số HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất - HS đọc
cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho
HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng
nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh
những tiếng có vần ao, eo trong đoạn
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

vần một số lần.
- GV yêu cầu một số HS đọc thành - HS xác định
tiếng cả đoạn.
- HS đọc
- HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đoạn văn đã đọc:
+ Đàn chào mào làm gì?
+ Mấy chú sáo đen làm gì?

- HS đọc

+ Chú chim ri làm gì?
+ Em thích chú chim nào? Vì sao?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7. Nói theo tranh

- HS trả lời.
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
trong SHS và nói về bạn nhỏ trong - HS trả lời.
tranh (Bạn nhỏ trong tranh đang chăm - HS trả lời.
chỉ làm gì? Các em có chăm chỉ
- HS trả lời.
không?).
- GV có thể mở rộng giúp HS có ý
thức chăm chỉ, cần cù học tập.
- HS trả lời.
8. Vận dụng
- HS lắng nghe
- HS tìm một số từ ngữ chứa vần ao,
eo và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.

- HS tìm
- HS lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI( Tiết 19)
Cùng vui ở trường (Tiết 2)
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được những việc nên làm và không nên làm để giữ trường lớp

sạch đẹp.
- HS biết hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong lớp
- Có ý thức và làm được một số việc phù hợp giữ gìn lớp sạch đẹp và nhắc
nhở các bạn cùng thực hiện.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: Tranh, ảnh về trường học. (sử dụng học liệu điện tử)
2. HS: Sưu tầm tranh ảnh, những trò chơi ở trường.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động
- HS thảo luận theo gợi ý
+ Các em có yêu quý lớp học, trường học của mình không?
+ Yêu quý lớp học thì các em phải làm gì?
- GV kết luận: đó là những việc làm để giữ lớp học, trường học sạch đẹp và
dẫn dắt vào tiết học mới.
2. Hoạt động khám phá
- GV tổ chức cho HS quan sát hình trong SGK, thảo luận theo gợi ý:
+ Các bạn đang làm gì? Nên hay không nên làm việc đó, vì sao?
+ Những việc làm đó mang lại tác dụng gì?
- Từ đó, HS nhận biết được những việc nên làm để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp (úp cốc uống nước để giữ vệ sinh; chăm sóc bồn hoa, cây cảnh, …)
- Khuyến khích HS kể những việc làm khác của mình để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp
- GV củng cố lại và rút ra kết luận.
3. Hoạt động thực hành
- GV hướng dẫn HS quan sát, thảo luận theo yêu cầu gợi ý:
+ Trong từng hình, các bạn đã làm gì?
+ Nên hay không nên làm việc đó? Vì sao?,…).
- HS nhận biết được những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn trường
lớp sạch đẹp
- GV gọi một số HS lên bảng chia sẻ về những việc mình đã làm (làm một
mình hoặc tham gia cùng các bạn) để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV và các bạn động viên.
4. Hoạt động vận dụng
- Xây dựng kế hoạch và thực hiện vệ sinh., trang trí lớp học
- Phân công công việc cho từng nhóm thực hiện.
- HS thảo luận và trình bày
5. Đánh giá
- HS tự giác thực hiện các hoạt động để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
....................................................................................................................................

Thứ Ba, ngày 10 tháng 11 năm 2026
Buổi sáng
GIÁO DỤC THỂ CHẤT( Tiết 19)
Bài 2: ĐỘNG TÁC CHÂN, ĐỘNG TÁC VẶN MÌNH, ĐỘNG TÁC BỤNG.
I. Mục tiêu bài học
Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
- Tự xem trước cách thực hiện các động tác chân, động tác vặn mình và động
tác bụng trong sách giáo khoa.
- Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi.
- Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc
phục.
-Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn
trong tập luyện.
- Thuộc tên động tác và thực hiện được các động tác chân, động tác vặn mình
và động tác bụng và vận dụng vào các hoạt động tập thể .
- Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo
viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác động tác chân, động tác vặn mình và
động tác bụng.
II. Địa điểm – phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi
và thi đấu.
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt(tập thể), tập theo nhóm, tập
luyện theo cặp.
IV. Tiến trình dạy học
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương
Thời
gian

I. Phần mở đầu

Số
lượng

Hoạt động GV

Hoạt động HS

Gv nhận lớp, thăm
hỏi sức khỏe học
sinh phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ
học

Đội hình nhận lớp

5 – 7'

1.Nhận lớp

2.Khởi động
a) Khởi động chung

2x8N

Đội hình khởi động

- Xoay các khớp cổ tay,
cổ chân, vai, hông,
gối,...
b) Khởi động chuyên
môn
2x8N

- Các động tác bổ trợ
chuyên môn
c) Trò chơi
- Trò chơi “kết bạn”
II. Phần cơ bản:
Hoạt động 1 (tiết 1)

- Cán sự tập trung
lớp, điểm số, báo
cáo sĩ số, tình hình
lớp cho GV.

- Gv HD học sinh - HS khởi động theo
hướng dẫn của GV
khởi động.

- GV hướng dẫn
chơi

- HS tích cực, chủ
động tham gia trò
chơi

Cho HS quan sát
tranh

- Đội hình HS quan
sát tranh

16-18'

* Kiến thức.
Động tác chân.

N1: Kiễng gót hai tay
giang ngang, bàn tay
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

sấp.

GV làm mẫu động
tác kết hợp phân
tích kĩ thuật động
tác.

N2: Khuỵu gối, hai tay
chống hông.
N3: Như nhịp 1

HS quan sát GV
làm mẫu

N4: Về TTCB
N5,6,7,8: Lặp lại nhịp
1,2,3,4
- Ôn động tác vươn
thở, tay
*Luyện tập
2 lần

Tập đồng loạt

- GV hô - HS tập
theo Gv.
- Gv quan sát, sửa
sai cho HS.

4lần

Tập theo tổ nhóm

- Y,c Tổ trưởng cho
các bạn luyện tập
theo khu vực.

- Đội hình tập luyện
đồng loạt.

ĐH tập luyện theo
tổ

GV

Tập theo cặp đôi

4lần

- GV cho 2 HS quay
mặt vào nhau tạo
thành từng cặp để
tập luyện.

-ĐH tập luyện theo
cặp

1 lần

- GV tổ chức cho
HS thi đua giữa các
tổ.

- Từng tổ lên thi
đua - trình diễn

Thi đua giữa các tổ
* Trò chơi “lò cò tiếp
sức”

3-5'

- GV nêu tên trò
chơi, hướng dẫn
Năm học 2026-2027

---------

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương
cách chơi.

---------

- Cho HS chơi thử
và chơi chính thức.

Hoạt động 2(tiết 2)

- Nhận xét, tuyên
dương, và sử phạt
người (đội) thua
cuộc

*Kiến thức
Động tác vặn mình
- Tổ chức giảng dạy
- HS lắng nghe,
như hoạt động 1
nhận nhiệm vụ học
tập.

N1: Chân trái bước
sang ngang rộng bằng
vai, hai tay gập trước
ngực.
N2: Vặn mình sang bên
trái, tay trái đưa sang
trái, tay phải gập trước
ngực.

Tổ chức luyện tập
như phần luyện tập
của hoạt động 1

- HS luyện tập như
phần luyện tập của
hoạt động 1

N3: Về nhịp 1
N4: Về TTCB
N5,6,7,8: như nhịp
1,2,3,4 nhưng bước
chân phải và vặn mình
sang phải.

- Tổ chức giảng dạy
- HS lắng nghe,
như hoạt động 1
nhận nhiệm vụ học
tập.

- Ôn động tác vươn
thở, tay, chân.
* Luyện tập
Tổ chức luyện tập
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương
như phần luyện tập
của hoạt động 1

Hoạt động 3(tiết 3)
*Kiến thức

- HS luyện tập như
phần luyện tập của
hoạt động 1

Động tác vặn bụng
- Tổ chức giảng dạy
như hoạt động 1
- HS lắng nghe,
nhận nhiệm vụ học
tập.
N1: Chân trái bước
sang ngang rộng bằng
vai, hai tay đưa ra trước
vỗ vào nhau.
N2: Cúi người gập thân
, hai tay chạm mũi bàn
chân.
N3: Đứng thẳng, hai
tay giang ngang bàn tap
ngửa.
N4: Về TTCB
N5,6,7,8: như nhịp
1,2,3,4 nhưng bước
chân phải.
- Ôn động tác vươn
thở, tay, chân, vặn
mình.

Tổ chức luyện tập
như phần luyện tập
của hoạt động 1

* Luyện tập

III.Kết thúc
* Thả lỏng cơ toàn

4- 5'

- HS luyện tập như
phần luyện tập của
hoạt động 1

- GV hướng dẫn
- Nhận xét kết quả,
ý thức, thái độ học HS thực hiện thả
Năm học 2026-2027

GV: Nguyễn Thị Ngân

Trường TH Nghĩa Phương

thân.

của HS.

lỏng

* Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.

- VN ôn bài và - ĐH kết thúc
chuẩn bị bài sau

Hướng dẫn HS Tự ôn
ở nhà
* Xuống lớp
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.................................................................................................................
 
Gửi ý kiến