Giáo án Tuần 1 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Sâm
Ngày gửi: 21h:44' 03-09-2021
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Ngô Sâm
Ngày gửi: 21h:44' 03-09-2021
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021.
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. Yêu cầu cần đạt:
- Kiến thức:
+ HS nắm được cách đọc, viết các số trong phạm vi 100 000. Nắm được cách tính chu vi của hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác.
+ Biết đọc, viết số thành thạo, biết phân tích cấu tạo số đến 100 000, biết tính chu vi của hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác.
- Năng lực: Phát triển năng lực tính toán.
- Phẩm chất: Rèn trí nhớ, tính cẩn thận.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vẽ sẵn các bảng số trong bài tập 2 lên bảng. Phiếu bài tập.
- Vở Toán, bút, nháp.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Mở đầu:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Truyền điện”
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới và ghi bảng.
2. Luyện tập , thực hành:
- HDHS làm bài tập:
Bài 1:
a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới tia số.
b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Viết theo mẫu:
- GV nhận xét.
- Lớp trưởng điều hành.
- Cách chơi: Mỗi HS đếm thêm 1000 bắt đầu từ số 60 000 đến số 70 000.
- HS tham gia chơi.
- HS đọc yêu cầu bài.
HS làm vở bài tập, 1HS lên bảng chữa bài.
- HS nhận xét, tìm ra quy luật viết số trong dãy số.
20000 40000 60000
0 10000 30000 50000
- 1HS lên bảng làm bài.
36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41000; 42 000
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm miệng
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
63850
6
3
8
5
0
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
91907
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
8105
8
1
0
5
Tám nghìn một trăm linh lăm
70008
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Bài 3:
a, Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b, Viết theo mẫu
- GV hướng dẫn mẫu.
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV cùng lớp nhận xét.
Bài 4:
- HDHS phân tích và giải bài toán.
+ Nêu cách tính chu vi của một hình MNPQ (ABCD) giải thích cách tính?
- GV nhận xét 1 số bài, chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài.
- Lớp theo dõi và làm phiếu nhóm
- Đại diện trình bày.
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- HS theo dõi và làm vở bài tập.
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 +2 = 5002
- HS đọc đề + tóm tắt bài toán
- Học sinh giải vào vở
Bài giải:
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)
Đáp số:17cm
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(8 + 4) x 2 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV yêu cầu HS giải bài toán: Tính chu vi thửa ruộng hình vuông có cạnh là 7m.
- GV hướng dẫn – HS làm nhóm – Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét giờ học.
- HDHS chuẩn bị bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiết 1)
(Tích hợp kĩ năng sống – Có điều chỉnh)
(Tô Hoài)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Kiến thức:
+
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. Yêu cầu cần đạt:
- Kiến thức:
+ HS nắm được cách đọc, viết các số trong phạm vi 100 000. Nắm được cách tính chu vi của hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác.
+ Biết đọc, viết số thành thạo, biết phân tích cấu tạo số đến 100 000, biết tính chu vi của hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác.
- Năng lực: Phát triển năng lực tính toán.
- Phẩm chất: Rèn trí nhớ, tính cẩn thận.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vẽ sẵn các bảng số trong bài tập 2 lên bảng. Phiếu bài tập.
- Vở Toán, bút, nháp.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Mở đầu:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Truyền điện”
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới và ghi bảng.
2. Luyện tập , thực hành:
- HDHS làm bài tập:
Bài 1:
a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới tia số.
b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Viết theo mẫu:
- GV nhận xét.
- Lớp trưởng điều hành.
- Cách chơi: Mỗi HS đếm thêm 1000 bắt đầu từ số 60 000 đến số 70 000.
- HS tham gia chơi.
- HS đọc yêu cầu bài.
HS làm vở bài tập, 1HS lên bảng chữa bài.
- HS nhận xét, tìm ra quy luật viết số trong dãy số.
20000 40000 60000
0 10000 30000 50000
- 1HS lên bảng làm bài.
36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41000; 42 000
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm miệng
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
63850
6
3
8
5
0
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
91907
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
8105
8
1
0
5
Tám nghìn một trăm linh lăm
70008
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Bài 3:
a, Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b, Viết theo mẫu
- GV hướng dẫn mẫu.
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV cùng lớp nhận xét.
Bài 4:
- HDHS phân tích và giải bài toán.
+ Nêu cách tính chu vi của một hình MNPQ (ABCD) giải thích cách tính?
- GV nhận xét 1 số bài, chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài.
- Lớp theo dõi và làm phiếu nhóm
- Đại diện trình bày.
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- HS theo dõi và làm vở bài tập.
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 +2 = 5002
- HS đọc đề + tóm tắt bài toán
- Học sinh giải vào vở
Bài giải:
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)
Đáp số:17cm
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(8 + 4) x 2 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV yêu cầu HS giải bài toán: Tính chu vi thửa ruộng hình vuông có cạnh là 7m.
- GV hướng dẫn – HS làm nhóm – Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét giờ học.
- HDHS chuẩn bị bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiết 1)
(Tích hợp kĩ năng sống – Có điều chỉnh)
(Tô Hoài)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Kiến thức:
+
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất