Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

giáo án toán chiều lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị vân anh
Ngày gửi: 15h:03' 08-05-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 3.

Toán (TC)
Tiết 1.3. CỦNG CỐ DẠNG TOÁN GẤP MỘT SỐ LÊN NHIỀU LẦN,
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN. VIẾT PHÉP NHÂN RỒI TÍNH.
I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố dạng toán gấp một số lên nhiều lần
- Vận dụng kiến thức đã học về phép nhân để giải toán có lời văn.
- Viết phép nhân rồi tính.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Phiều HT Bt2
III. Các hoạt động dạy học.
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Hộp quà bí - HS lắng nghe cách chơi
mật”
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS chơi
- HS tham gia trò chơi
- GV đánh giá, khen HS
- HS lắng nghe.
2. HĐ thực hành
Bài 2. Điền số (Theo mẫu)
- HS đọc YC bài
- HD HS cách làm, YC làm vào phiếu HT - Lắng nghe
theo N4
- HS làm bài trên phiếu
Số 3
4
5
6
7
9
x 7 21 28 35 42 49 63
x 9 27 36 45 54 63 81
- Mời các nhóm hs lên bảng chữa bài
x 8 24 32 40 48 56 72
- NX, tuyên dương HS
Bài 4. Giải các bài toán sau:
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài
- HS nêu phân tích BT và làm vào vở
toán:
+ BT cho biết gì?
Bài giải
+ BT hỏi gì?
a) Dàn đồng ca có số học sinh nữ là:
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
8 x 3 = 24 (bạn)
bài
Đáp số: 24 bạn nữ
- GV theo dõi giúp đỡ HS
b) HS đọc đề bài
- NX
Bài giải
Đoạn thẳng CD dài là:
9 x 2 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm
Bài 1. Tính
- HS đọc YC
- Gọi HS đọc bài.
- Thảo luận và làm bài N2
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- Các nhóm trình bày đáp án:
- Tổng kết TC, chữa bài
a. 6 x 2 + 7 x 8
= 12 + 56
= 68
b. 3 x 9 + 9 x 9

= 18 + 81
= 99
c. 9 x 4 + 8 x 8
= 36 + 64
= 100

- GV NX, chữa bài
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2. Viết phép nhân rồi tính kết quả của
các phép tính biết:
- YCHS làm bài theo N4
- Thảo luận N4 làm bài trên BP
- HS trình bày
- Nhận xét, chốt đáp án:
a. 9 x 8 = 72
- NX, chữa bài
b. 7 x 7 = 49
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Thảo luận N4 làm bài trên BP
- HDHS và YC HS làm bài vào BP theo - HS trình bày
N4
- Nhận xét, chốt đáp án:
a. Đ
b. S
- HS trình bày, nhóm khác nhận xét
c. Đ
- Nhận xét đánh giá, chốt bài làm đúng
3. HĐ vận dụng
-Nhận xét, tuyên dương HS học tập tích
cực, nhắc nhở hs chưa tập trung
- YC HS VN chia sẻ những điều học
được cho người người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 4.
Toán (TC)
Tiết 1.4.
BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4.
Phần 1. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất.
1. Phép tính 344 + 275 có kết quả là:
A. 299
B. 519
C. 619
D. 629
2. Số 699 là số liền trước của số nào?
A. 698
B. 600
C. 700
D. 689
3. Phép tính 9g x 5 +28 g có kết quả là:
A. 73 g
B. 63 g
C. 73 kg
D. 53 kg
4. Phép tính x : 8 = 9. Kết quả là:
A. x = 17
B. x = 1
C. x = 98
D. x = 72
5. Tổ em được thưởng 24 quyển vở. Số vở đó được chia đều cho các bạn, mỗi bạn 3
quyển vở. Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn được nhận vở?
A. 8 bạn
B. 27 bạn
C. 21 bạn
D. 26 bạn
6. Mỗi bạn có 7 viên bi. Hỏi 4 bạn như vậy có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 11 viên
B. 3 viên
C. 28 viên
D. 47 viên
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
1. Đặt tính rồi tính:
529 + 136
841 – 423
315 + 48
264 – 51
2. Tính:

63 : 7 + 94
72 : 4 x 3
64 : 8 x 3
3. Một hình chữ nhật được chia làm 3 hàng, mỗi hàng có 7 ô vuông. Hỏi tất cả có
bao nhiêu ô vuông trong hình chữ nhật đó?

4. Bạn Tú lúc đầu có 66 cái kẹo, bạn Tú đã ăn một số cái kẹo, biết rằng số kẹo bạn
Tú ăn là số bé nhất có 2 chữ số. Số kẹo còn lại bạn Tú chia đều cho 7 bạn. Hỏi mỗi
bạn được bao nhiêu cái kẹo?
ĐÁP ÁN.
Trắc nghiệm:
1. C
2. A
3. C
4. D
5. A
6. C
Tự luận:
1. Đặt tính rồi tính:
264
529
841
315
- 51
+
+
136
423
48
213
665
418
363
2. Tính:
63 : 7 + 95
72 : 4 x 3
64 : 8 x 3
= 9 + 95
= 18 x 3
=8x3
= 104
= 52
= 24
3.
Bài giải
Có tất cả số ô vuông là:
3 x 7 = 21 (ô vuông)
Đáp số: 21 ô vuông.
4.
Bài giải
Số bé nhất có 2 chữ số là số: 10 vậy bạn Tú đã ăn 10 cái kẹo.
Số kẹo bạn Tú còn là:
66 – 10 = 56 (cái)
Mỗi bạn được số kẹo là:
56 : 7 = 8 (cái)
Đáp số: 8 cái kẹo.
TUẦN 5.
Toán (TC)
Tiết 1.5.
ÔN TẬP GẤP MỘT SỐ LÊN NHIỀU LẦN, GIẢM
MỘT SỐ ĐI MỘT SỐ LẦN. GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN.
I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố dạng toán gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi một số lần.
- Vận dụng kiến thức đã học về phép nhân để giải toán có lời văn.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.

* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Phiều HT Bt2, 4.
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Hộp quà bí - HS lắng nghe cách chơi
mật”
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS chơi
- HS tham gia trò chơi
- GV đánh giá, khen HS
- HS lắng nghe.
2. HĐ thực hành
Bài 2. Tính.
- HS đọc YC bài
- HD HS cách làm, YC làm vào phiếu HT - Lắng nghe
theo N4
- HS làm bài trên phiếu
4 gấp lên 4 lần =16. Giảm đi 8 lần =2.
56 giảm đi 8= 7. Gấp lên 5 lần = 35
- Mời các nhóm hs lên bảng chữa bài
64 giảm đi 8 lần =8. Giảm đi 2 lần = 4
- NX, tuyên dương HS
Bài 5. Giải bài toán sau:
- HS nêu phân tích BT và làm vào vở
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài
toán:
Bài giải
+ BT cho biết gì?
Mỗi giỏ có số quả xoài là:
+ BT hỏi gì?
64 : 8 = 8 (quả)
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
Đáp số: 64 quả xoài
bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
Bài 1. Tính
- Gọi HS đọc bài.
- HS đọc YC
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- Thảo luận và làm bài N2
- Tổng kết TC, chữa bài
- Các nhóm trình bày đáp án:
72 g : 9 = 8
36 dm : 9 = 4
45 l : 9 = 5
18 cm : 9 = 2
64 kg : 8 = 8
32 m : 8 = 4
- GV NX, chữa bài
40 mm : 5 = 8
81 l : 9 = 9
- Nhận xét, tuyên dương.
35 g : 7 = 5
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
- YCHS làm bài theo N4
- Thảo luận N4 làm bài trên BP
- HS trình bày
- Nhận xét, chốt đáp án:
a. S
b. Đ
c. Đ
- NX, chữa bài
d. Đ
Bài 4. Cho các số 4, 36, 9 và dấu (x;:;=). - Thảo luận N4 làm bài trên BP
Hãy viết 4 phép tính đúng.
- HS trình bày
- HDHS và YC HS làm bài vào BP theo - Nhận xét, chốt đáp án:
N4
4 x 9 = 36
9 x 4 = 36

36 : 4 = 9
36 : 9 = 4

- HS trình bày, nhóm khác nhận xét
- Nhận xét đánh giá, chốt bài làm đúng
3. HĐ vận dụng
-Nhận xét, tuyên dương HS học tập tích
cực, nhắc nhở hs chưa tập trung
- YC HS VN chia sẻ những điều học
được cho người người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 6.
Toán (TC)
Tiết 1.6.

1 1 1 1

1

ÔN VỀ 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6

I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố cho HS kiến thức về 1/2; 1/3; 1/4; 1/5; 1/6.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán có lời văn.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Phiều HT Bt1 .
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Đố - HS lắng nghe cách chơi
bạn”
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS - HS tham gia trò chơi
chơi
- HS lắng nghe.
- GV đánh giá, khen HS
2. HĐ thực hành
- HS đọc YC bài
Bài 1(17). Khoanh vào các sự vật - Lắng nghe
theo yêu cầu.
- HS làm bài trên phiếu
- HD HS cách làm, YC làm vào a. Khoanh vào 3 cái kẹo
phiếu HT theo N4
b. Khoanh vào 4 cái khóa
c. Khoanh vào 2 quả su su
d. Khoanh vào 3 quả chanh
e. Khoanh vào 3 bắp cải
f. Khoanh vào 8 quả trứng.
- HS nêu phân tích BT và làm vào vở

- Mời các nhóm hs lên bảng chữa
bài
Bài giải
- NX, tuyên dương HS
Mẹ cắt cho anh 1/2 tức là
Bài 3 (17). Giải bài toán sau:
nửa cái bánh.Cho em 1/4 tức là một nửa
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích
của 1/2. Vậy mẹ cắt cho anh nhiều bánh
bài toán:
hơn.

+ BT cho biết gì?
+ BT hỏi gì?
- YC nêu lại cách trình bày vào vở
và làm bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
Bài 4 (18). Hãy tô màu theo yêu cầu
dưới đây.
- Gọi HS đọc bài.
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- Tổng kết TC, chữa bài
- GV NX, chữa bài
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 1 (18). Chọn rồi nối thẻ tương
ứng….
- HD HS cách làm, YC làm vào
phiếu HT theo N4

- HS đọc YC
- Thảo luận và làm bài N2
- Các nhóm trình bày đáp án:
- Tô 1 ô hình chữ nhật.
- Tô 1 ô hình tròn.

- Thảo luận N4 làm bài trên BP
- HS trình bày
- Nhận xét, chốt đáp án:
- 1/2 hình
- 1/3 quả táo
- 1/4 củ rền
- 1/5 quả doi
- 1/6 con gà
- 1/7 cây nấm
- 1/8 hình tròn

- Mời các nhóm hs lên bảng chữa - Thảo luận N4 làm bài trên BP
bài
- HS trình bày
- NX, tuyên dương HS
- Nhận xét, chốt đáp án:
Bài 3 (19). Điền số vào chỗ chấm Số đã cho
8
10
6
(theo mẫu).
Thêm 6 đ.vị
14
16 12
- HDHS và YC HS làm bài vào BP Gấp số đã cho 6 lần
48
60 36
theo N4
Bớt số đã cho 5 đ.vị
3
5
1
- HS trình bày, nhóm khác nhận xét Giảm số đã cho 2 lần
4
5
3
- Nhận xét đánh giá, chốt bài làm
đúng
3. HĐ vận dụng
-Nhận xét, tuyên dương HS học tập
tích cực, nhắc nhở hs chưa tập trung
- YC HS VN chia sẻ những điều
học được cho người người thân
nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 7.

Toán (TC)
Tiết 1.7. ÔN TẬP NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN. QUAN SÁT TRANH VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.
I. Yêu cầu cần đạt.

- Củng cố nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán có lời văn.
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Phiều HT Bt2,4 .
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Đố bạn”
- HS lắng nghe cách chơi
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS chơi
- GV đánh giá, khen HS
- HS tham gia trò chơi
2. HĐ thực hành
- HS lắng nghe.
Bài 2(20). Đặt tính rồi tính.
- HD HS cách làm, YC làm vào phiếu HT - HS đọc YC bài
theo N4
- Lắng nghe
- HS làm bài trên phiếu
42
31
12
21
x
x
x 4
x 3
- Mời các nhóm hs lên bảng chữa bài
2
3
- NX, tuyên dương HS
84
93
48
63
Bài 4 (20). Quan sát tranh và trả lời câu - HS nêu phân tích BT và làm vào vở
hỏi sau:
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài
Bài giải
toán:
a. Bạn Việt cao nhất. Bạn Nga thấp
+ BT cho biết gì?
nhất.
+ BT hỏi gì?
b. Việt, Mai, Tú, Nga.
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
Bài 1(21). Tính nhẩm
- Gọi HS đọc bài.
- HS đọc YC
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- Thảo luận và làm bài N2
- Tổng kết TC, chữa bài
- Các nhóm trình bày đáp án:
200kg x 3 = 600kg 10 : 3 = 3 (dư 1)
400g x 3 = 1200g
4 : 2 = 2 (dư 0)
- GV NX, chữa bài
300cm x 3 = 900cm 13 : 4 = 3 (dư 1)
- Nhận xét, tuyên dương.
200dm x 2 =400dm 16 : 5 = 3 (dư 1)
Bài 3 (21).
700l x 1 = 700l
19 : 6 = 3 (dư 1)
- HD HS cách làm, YC làm vào phiếu HT - Thảo luận N4 làm bài trên BP
theo N4
- HS trình bày
- Nhận xét, chốt đáp án:
Bài giải
Chiều dài có số m là:
- Mời các nhóm hs lên bảng chữa bài
110 x 2 = 220 (m)
- NX, tuyên dương HS
Đáp số: 220 mét

Bài 4 (21).
- HDHS và YC HS làm bài vào BP theo - Thảo luận N4 làm bài trên BP
N4
- HS trình bày
- HS trình bày, nhóm khác nhận xét
- Nhận xét, chốt đáp án:
- Nhận xét đánh giá, chốt bài làm đúng
Bài giải
3. HĐ vận dụng
3 thùng có số cốc là:
-Nhận xét, tuyên dương HS học tập tích
103 x 3 = 309 (cái)
cực, nhắc nhở hs chưa tập trung
Đáp số: 309 cái
- YC HS VN chia sẻ những điều học
cốc
được cho người người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 8.

Toán (TC)
Tiết 1.8.
ÔN TẬP CHO HỌC SINH CHIA SỐ CÓ HAI, BA CHỮ CHỮ
SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN.
CHIA SỐ TRÒN CHỤC, TRÒN TRĂM.
I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố cho học sinh chia số có hai, ba chữ số cho số có một chữ số.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán có lời văn.
- Chia số tròn chục, tròn trăm.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ .
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh hơn”
- HS lắng nghe cách chơi
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS chơi
- GV đánh giá, khen HS
- HS tham gia trò chơi
2. HĐ thực hành
- HS lắng nghe.
Bài 1(22). Tính nhẩm.
- HD HS cách làm, YC làm theo N4
- HS đọc YC bài
- Tổ chức chơi TC Tiếp sức.
- HS làm bài
- HS tham gia chơi.
30 : 3 = 10 50 : 5 = 10
900 : 9 = 100
40 : 2 = 20 80 : 2 = 40 600 : 3 = 200
- Mời các nhóm tham gia chơi.
60 : 3 = 20 60 : 2 = 30 400 : 4 = 100
- NX, tuyên dương HS
90 : 9 = 10 80 : 4 = 20
700 : 7 = 100
Bài 4 (22). Giải bài toán sau:
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài toán: - HS nêu phân tích BT và làm vào vở
+ BT cho biết gì?
+ BT hỏi gì?
Bài giải
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
Mỗi bạn được chia số viên bi là:

bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
Bài 1 (23). Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc bài.
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- Tổng kết TC, chữa bài

36 : 3 = 12 (viên bi)
Đáp số: 12 viên bi
- HS đọc YC
- Thảo luận và làm bài N2
- Các nhóm trình bày đáp án:
64 2
98 3
6
32
9
32
04
08
4
6
0
2

648
2
779 7
6
324
7
111
04
07
4
7
08
09
- GV NX, chữa bài
8
7
- Nhận xét, tuyên dương.
0
2
Bài 2 (23). Trò chơi tìm nhà cho các chú thỏ. - HS nêu yêu cầu
- HD HS cách làm, YC làm vào phiếu HT - Nối các phép tính vào ngôi nhà có đáp
theo N4
án đúng.
- Nhận xét, chốt đáp án:
- Mời các nhóm hs lên bảng chữa bài
46 : 2 = 23
500 : 5 = 100
- NX, tuyên dương HS
639 : 3 = 213
90 : 3 = 30
Bài 3 (23). Giải bài toán sau:
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài toán: - HS nêu phân tích BT và làm vào vở
+ BT cho biết gì?
+ BT hỏi gì?
Bài giải
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
Có số bạn được thưởng là:
bài
48 : 4 = 12 (bạn)
- GV theo dõi giúp đỡ HS
Đáp số: 12 bạn
- NX
3. HĐ vận dụng
-Nhận xét, tuyên dương HS học tập tích cực,
nhắc nhở hs chưa tập trung
- YC HS VN chia sẻ những điều học được
cho người người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 9.
Toán (TC)
Tiết 1.9.
BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
Phần 1. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất.
1. Phép tính 426g + 345g có kết quả là:
A. 781 g
B. 771 g
C. 761 g
D. 671 g

2. Kết quả của phép tính 42 : 7 x 5:
A. 30
B. 24
C. 20
D. 35
3. Cho 6 x 7 viết thành tổng các số hạng bằng nhau:
A. 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7
B. 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6
C. 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6
D. 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7
4. Có 35 bông hoa cắm đều trong 7 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
A. 5 bông hoa
B. 7 bông hoa
C. 6 bông hoa
D. 8 bông hoa
5. Một thùng dầu có 69 l dầu. Sau khi bán buổi sáng thì lượng dầu trong thùng giảm
đi 1/3 lần. Hỏi thùng dầu còn lại bao nhiêu lít ?
A. 46 lít
B. 72 lít
C. 23 lít
D. 39 lít
6. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?
A. 4 hình
B. 5 hình
C. 6 hình
D. 7 hình
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
1. Đặt tính rồi tính:
a. 498 - 269
b. 48 : 4
c. 60 : 5
d. 484 : 4
2. Tính:
a. 56 : 8 + 135
b. 6 x 7 + 218
c. 80 : 2 - 25 d. 64 : 2 + 147
3. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 28 m. Mỗi ngày đội công nhân
làm được 4 m. Hỏi đội công nhân đó làm xong con đường trong bao nhiêu ngày?
4. Điền vào ô trống:
Hình nào dưới đây khoanh 1/2, hình nào khoanh 1/3 và hình nào khoanh 1/6 số các
sự vật sau:

ĐÁP ÁN.
Trắc nghiệm:
1. B
2. A
3. C
4. A
5. C
6. C
Tự luận:
1. Đặt tính rồi tính:
498
- 269
48 4
60
229
4
12
5
4
08
10
8
10
0
0

5
12

484
4
121
08
8
04
4
2. Tính:
56 : 8 + 135
= 7 + 135
= 142
3.

4.

0
6 x 7 + 218
= 42 + 218
= 260

80 : 2 – 25
64 : 2 + 147
= 40 - 25
= 32 + 147
= 15
= 197
Bài giải
Đội công nhân làm xong hết số ngày là:
28 : 4 = 7 (ngày)
Đáp số: 7 ngày.
Bài giải
1/3: A
1/6: C

1/2: B
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 10.
Toán (TC)
Tiết 1.10.
ÔN TẬP CÁCH ĐỌC VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC. GIẢI
TOÁN CÓ LỜI VĂN.
I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố cho học sinh cách đọc và tính giá trị biểu thức. Giải toán có lời văn.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán có lời văn.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ .
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Vòng quay - HS lắng nghe cách chơi
may mắn”
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS chơi - HS tham gia trò chơi
- GV đánh giá, khen HS
- HS lắng nghe.
2. HĐ thực hành
Bài 2(28). Tính nhẩm.
- HS nêu phân tích BT và làm vào vở
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài
toán:
Bài giải
+ BT cho biết gì?
Thùng thứ 2 chứa số dầu là:
+ BT hỏi gì?
47 - 19 = 28 (lít)
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và
Cả hai thùng chứa số dầu là:
làm bài
47 + 28 = 75 (lít)

- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
Bài 1 (29). Hãy lập các biểu thức sau:
- HD HS cách làm, YC làm theo N4
- Tổ chức chơi TC Tiếp sức.

- Mời các nhóm tham gia chơi.
- NX, tuyên dương HS
Bài 2 (30). Viết vào ô trống theo mẫu:
- Gọi HS đọc bài.
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- Tổng kết TC, chữa bài

Đáp số: 75 lít dầu.
- HS đọc YC bài
- HS làm bài
- HS tham gia chơi.
a. 49 + 21 + 19
b. 36 – 6
c. 6 x 4 x 2
d. 125 – 29 - 37
- HS đọc YC
- Thảo luận và làm bài N2
- Các nhóm trình bày đáp án:
B.thức

Cách đọc

24 + 31

Hai mươi tư cộng ba mốt
hay tổng của 24 và 31
Chín sáu trừ mười tám
hay hiệu của 96 và 18
Hai ba nhân ba hay tích
của 23 và 3
Bảy hai chia chín hay
thương của 72 và 9
Tám bảy cộng ba lăm
cộng hai mươi hay tổng
của 87 và 35 và 20
Hai mốt nhân ba cộng ba
tư hay tích 21 nhân 3
cộng 34
Sáu ba chia bảy cộng hai
mốt hay thương 63 chia 7
cộng 21

96 - 18
23 x 3
72 : 9
87+35+20
21x3+34
63:7+21

- GV NX, chữa bài
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3 (30). Trò chơi tìm lá cho các chú
sâu.
- HD HS cách làm, YC làm vào phiếu
HT theo N4
- Mời các nhóm hs lên bảng chữa bài
- NX, tuyên dương HS
Bài 4 (30). Chọn dấu (x, :) thích hợp
điền vào ô trống:
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài
toán:
+ BT hỏi gì?
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và
làm bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
3. HĐ vận dụng

G.trị
của
BT
55
78
69
8
142
97
30

- HS nêu yêu cầu
- Nối các phép tính vào chú sâu có đáp án
đúng.
- Nhận xét, chốt đáp án:
35 + 45 + 46 = 126
12 x 4 = 48
9 x 6 + 84 = 138
96 : 3 = 32
63 x 2 = 126
23 x 3 – 21 = 48
8 x 4 = 32
9 x 3 + 111 = 138
- HS nêu phân tích BT và làm vào vở
a. 27 : 3 = 9
b. 5 x 4 = 20
c. 6 : 3 x 24 = 48

-Nhận xét, tuyên dương HS học tập tích
cực, nhắc nhở hs chưa tập trung
- YC HS VN chia sẻ những điều học
được cho người người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 11.
Toán (TC)
Tiết 1.11.
ÔN TẬP CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC. GIẢI TOÁN CÓ
LỜI VĂN. ĐIỀN CÁC DÁU THÍCH HỢP ĐỂ ĐƯỢC BIỂU THỨC CÓ GIÁ
TRỊ ĐÚNG.
I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố cho học sinh cách tính giá trị biểu thức. Giải toán có lời văn.
- Vận dụng kiến thức đã học để điền các dấu thích hợp để được biểu thức có giá trị
đúng.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ .
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Vòng - HS lắng nghe cách chơi
quay may mắn”
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS - HS tham gia trò chơi
chơi
- HS lắng nghe.
- GV đánh giá, khen HS
2. HĐ thực hành
- HS nêu phân tích BT và làm vào bảng phụ.
Bài 1 (31). Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a. S
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài b. Đ
toán:
c. Đ
+ BT hỏi gì?
d. Đ
- YC làm bài vào bảng phụ
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
- HS đọc YC bài
Bài 2 (31). Tính giá trị các biểu thức - HS làm bài
sau:
- HS làm bài theo N4.
- HD HS cách làm, YC làm theo N4
a. 614 + 241 + 152
= 855 + 152 =1007.
b. 32 x 2 : 8
= 64 : 8 = 8
- Mời các nhóm cử đại diện lên trình c. (266 + 216) : 2
bày.
= 482 : 2 = 241
- NX, tuyên dương HS
Bài 2 (32). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào - HS đọc YC
ô trống:
- Thảo luận và làm bài N2

- Gọi HS đọc bài.

- Các nhóm trình bày đáp án:
a. 123 – 23 x 3 b. 123 – 23 x 3 c. 123 – 23 x 3
= 100 x 3
= 123 - 96
= 123 - 69
= 300 S
= 27 S
= 54 Đ

- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- Tổng kết TC, chữa bài
Bài 3 (32).
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài - HS nêu phân tích BT và làm vào vở
toán:
Bài giải
+ BT cho biết gì?
Số ngô còn là:
+ BT hỏi gì?
600 - 60 = 540 (kg)
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và
Mỗi bao chứa số kg ngô là:
làm bài
540 : 4 = 130 (kg)
- GV theo dõi giúp đỡ HS
Đáp số: 130 kg ngô.
- NX
Bài 4 (32). Cho các số 2, 14, 6. Hãy
viết các dấu (+,-,x,:) thích hợp vào ô - HS nêu phân tích BT và làm vào vở
trống để được các biểu thức có giá trị a. 14 x 2 + 6 = 34
là:
b. 14 + 2 + 6 = 22
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài c. 14 - 2 x 6 = 2
toán:
d. 14 + 2 x 6= 26
+ BT hỏi gì?
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và
làm bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
3. HĐ vận dụng
-Nhận xét, tuyên dương HS học tập
tích cực, nhắc nhở hs chưa tập trung
- YC HS VN chia sẻ những điều học
được cho người người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 12.
Toán (TC)
Tiết 1.12.
ÔN TẬP CHO HỌC SINH VỀ ĐƠN VỊ ĐO MI- LI LÍT. CÁC
PHÉP TÍNH VỀ MI- LI- LÍT. CÁC ĐỈNH, GÓC, CẠNH.
I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố cho học sinh về đơn vị đo mi- li- lít. Các phép tính về mi- li- lít. Các đỉnh,
góc, cạnh.
- Vận dụng kiến thức đã học để nhận và phân biệt các góc, cạnh
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ .
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:

- GV cho HS chơi trò chơi “Hái lộc đầu
xuân”
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS chơi
- GV đánh giá, khen HS
2. HĐ thực hành
Bài 1 (33). Quan sát các hình vẽ và thực
hiện các yêu cầu sau:
a. Đọc số đo ghi trên các đồ vật sau với đơn
vị là mi- li- lít:
b. Sắp xếp các số đo nói trên theo thứ tự từ
lớn đến bé:
- YC làm bài vào bảng phụ
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
Bài 2 (33). Nối nhiệt kế chỉ nhiệt độ thích
hợp với mỗi đồ ăn, thức uống sau:
- HD HS cách làm, YC làm theo N4

- HS lắng nghe cách chơi
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh và làm Bt vào bẳng phụ.

a. 5 ml, 180 ml, 330 ml, 1000 ml
b. 1000 ml, 330 ml, 180 ml, 5 ml
- HS đọc YC bài
- HS làm bài
- HS làm bài theo N4.

- Mời các nhóm cử đại diện lên trình bày.
- NX, tuyên dương HS
Bài 3 (33). Trả lời các câu hỏi sau:
- Gọi HS đọc bài.
a. Em hãy ghi lại một số loại nhiệt kế mà
em biết
b. Nhiệt độ bình thường của cơ thể em là
bao nhiêu độ C?

- HS đọc YC
- Thảo luận và làm bài N2
- Các nhóm trình bày đáp án:
a. Nhiệt kế thủy ngân, hồng ngoại, điện tử,
b. 37 độ C
- Tổng kết TC, chữa bài
- HS nêu phân tích BT và làm vào vở
Bài 4 (34). Thực hiện các yêu cầu sau:
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài toán: a. 500 ml + 400 ml = 900 ml
650 ml – 300 ml = 350 ml
+ BT cho biết gì?
40 ml x 2 = 80 ml
+ BT hỏi gì?
23 ml x 3 = 69 ml
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
b. 600 ml + 400 ml = 1 l
bài
740 ml + 50 ml < 1 l
- GV theo dõi giúp đỡ HS
1 l > 300 ml x 2
- NX
Bài 1 (34). Hãy viết các đỉnh, các cạnh góc 1 l > 1000 ml – 200 ml
trong các góc dưới đây:

- Góc có đỉnh N, cạnh NM, ND là góc nhọn tạ
điểm M
- Góc có đỉnh H, cạnh HG, HI là góc tù tại điể
G
- Góc có đỉnh P, cạnh PE, PQ là góc vuông tại

- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài toán:
+ BT hỏi gì?
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
Bài 4 (35). Quan sát hình dưới đây và làm
theo các yêu cầu sau:
- GV YC HS đọc đề bài, phân tích bài toán:
A
E
D

điểm Q
- Góc có đỉnh T, cạnh TG, TF là góc tù tại điểm
G
- HS đọc YC
- Thảo luận và làm bài N2
- Các nhóm trình bày đáp án:
a. Có 4 góc vuông: A, D, C, B
b. Có 4 góc không vuông: DEC, ECD, AEC,
BCE

B
C
a. Có mấy góc vuông?
b. Có mấy góc không vuông?
- YC nêu lại cách trình bày vào vở và làm
bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- NX
3. HĐ vận dụng
-Nhận xét, tuyên dương HS học tập tích
cực, nhắc nhở hs chưa tập trung
- YC HS VN chia sẻ những điều học được
cho người người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 13.
Toán (TC)
Tiết 1.13.
BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 13.
Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất.
1. Giá trị của biểu thức 256 + 415 - 291 là:
A. 490
B. 380
C. 381
D. 481
2. Giá trị của biểu thức 63 : 9 x 8:
A. 64
B. 0
C. 56
3. Trong biểu thức nào dưới đây đúng:
A. Nếu trong biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính
cộng, trừ trước rồi thực hiện các phép tính nhân chia sau.
B. Nếu trong biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính
nhân chia trước rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
C. Nếu trong biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính
từ trái sang phải.
4. Lớp 4A có 36 học sinh chia thành 3 tổ, mỗi tổ chia thành 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm
có bao nhiêu học sinh? Biết rằng số người được chia đều trong các tổ nhóm như
nhau
A. 12 học sinh
B. 4 học sinh
C. 6 học sinh
D. 5 học sinh
5. Tìm x biết x : 7 = 277 – 263. Vậy x có giá trị là:

A. 98
B. 24
C. 260
D. 14
6. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình chữ nhật, bao nhiêu hình vuông?
A. 4 hình vuông, 4 hình chữ nhật
B. 5 hình vuông, 5 hình chữ nhật
C. 6 hình vuông, 4 hình chữ nhật
D. 5 hình vuông, 4 hình chữ nhật
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
1. Tính giá trị của biểu thức:
a. 365 + 13 x 3 =
b. 276 – 81 : 9 =
c. 323 x (67 – 65) =
d. 421 x (42 : 7) =
2. Điền dấu (>, <, hoặc =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. (72 – 42) x 2 ……. 60 x 3
b. 120 : (3 + 3) ……… 50 - 30
c. 1000 ……… 8 x (132 – 127)
d. 240 : (30 : 5) ……. 6 x 7
3. Cửa hàng đã nhận về lần thứ nhất 145 kg gạo, lần thứ hai 105 kg gạo. Cửa hàng
đó chia số gạo vào các túi biết mỗi túi chứa 5 kg gạo. Hỏi số gạo đó chia được bao
nhiêu túi gạo?
4. Tìm một số biết số đó nhân với 7 được bao nhiêu rồi cộng với 213 thì ta được kết
quả là 234?
ĐÁP ÁN.
Trắc nghiệm:
1. B
2. C
3. B
4. B
5. A
6. D
Tự luận:
1. Tính giá trị của biểu thức:
a. 404
b. 267
c. 646
d. 2526
2. Điền dấu (>, <, hoặc =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. (72 – 42) x 2 < 60 x 3
b. 120 : (3 + 3) = 50 - 30
c. 1000 > 8 x (132 – 127)
d. 240 : (30 : 5) < 6 x 7
3.
Bài giải
Cửa hàng có tất cả số kg gạo là:
145 + 105 = 250 (kg)
Có số tùi gạo là:
250 : 5 = 50 (túi)
Đáp số: 50 túi gạo.
4.
Bài giải
Ta có: 234 – 213 = 21
21 : 7 = 3
Vậy số cần tìm là: 3
Có phép tính: 3 x 7 + 213 = 234.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 14.

Toán (TC)

Tiết 1.14.

ÔN TẬP VỀ NHÂN CHIA SỐ CÓ 2, 3 CHỮ SỐ. TÍNH GIÁ TRỊ
BIỂU THỨC. TÍNH CHU VI HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT.
I. Yêu cầu cần đạt.
- Củng cố về nhân chia số có hai, ba chữ số cho số có một chữ số . Tính giá trị biểu
thức. Tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật.
* Năng lực
- HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải
quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc
nhóm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ .
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Hái lộc đầu - HS lắng nghe cách chơi
xuân”
- GV nêu lại luật chơi – tổ chức HS chơi - HS tham gia trò chơi
- GV đánh giá, khen HS
- HS lắng nghe.
2. HĐ thực hành
Bài 1(42). Đặt tính rồi tính:
43 x 2 636 : 3
203 x 3
- HS làm Bt vào bẳng phụ.
64 : 2
88 : 4
936 : 3
- YC làm bài vào bảng phụ
43
203
- GV theo dõi giúp đỡ HS
x
x
2
3
86
609

636 3
6 212
03 ¿3 ¿
06 ¿ 6 ¿
0

64 2
6 32
04
4
0

936 3
9 312
03 ¿3¿
06 ¿ 6 ¿

0

- HS đọc YC bài
- HS làm bài
- HS làm bài theo N4.
a. 75 – 24 x 2 = 75 – 48

88 4
8 22
08
8
0

- NX
Bài 2 (42). Tính giá trị của biểu thức sau:
- HD HS cách làm, YC làm theo N4

= 27
b. 48 : (4 x 2) = 48 : 8
=6
c. 202 x ( 8 : 4) = 202 x 2
= 404
- HS đọc YC
- Thảo luận và làm bài N2
- Mời các nhóm cử đại diện lên trình bày. - Các nhóm trình bày đáp án:
- NX, tuyên dương HS
- Muốn tính chu vi hì...
 
Gửi ý kiến