Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án toán 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà My
Ngày gửi: 13h:23' 09-12-2023
Dung lượng: 30.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
Luyện tâp (Tiết 71)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chiasố thập phân cho một số thập
phân .
- Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia số thập phân cho một số thập
phân .
- GDHS say mê học toán, vận dụng dạng toán đã học vào thực tế cuộc sống để tính
toán.
- Bài tập cần làm: Bài1(a,b,c) bài 2(a), bài 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : File Powerpoint bài giảng;
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu: Khởi động ( 1 – 3')
- Gọi HS nêu lại quy tắc chia một số thập phân cho số thập phân.
- 2Hs lên bảng làm bài tập, Hs làm bảng con
75,5 : 2,5
9,6 : 0,24
- Nhận xét sửa bài
Hoạt động thực hành vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài
tập ( 25 – 30')
Củng cố kĩ năng chia một số thập phân cho một số thập phân.
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm cặp đôi, sau đó so sánh kết quả với nhau.
- Một HS làm bảng phụ.
- GV quan sát giúp HS đặt tính và tính.
- Nhận xét sửa bài
- Kết quả tính đúng là :
a) 17,55 : 3,9 = 4,5
b) 0,603 : 0,09 = 6,7
c) 0,3068 : 0,26 = 1,18
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- Muốn tìm thừa số trong một tích , ta làm thế nào?
- HS tự làm bài vào vở , sau đó đổi vở kiểm tra chéo.
- Gọi 1 HS đọc kết quả.

a)

1,8 = 72
= 72 : 18
= 40
- GV nhận xét.

Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài.
- GS ghi tóm tắt bài toán lên bảng
+ Bài toán có thể giải bằng cách nào?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài – lớp làm vào vở .
Bài giải
Một lít dầu hỏa cân nặng là:
3,925 : 5,2 = 0,76 (kg)
Số lít dầu hỏa có là:
5,32 : 0,76 = 7 (lít)
Đáp số: 7 lít dầu.

Bài 4: (M3,4)
- HS đọc đề bài.
- Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?
- Giải bài toán bằng cách nào?
- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia để tìm số dư.
Thực hiện chia bình thường tới 2 chữ số ở phần thập phân của thương thì dừng lại.
Dóng từ dấu phẩy gốc, xem số dư đứng ở hàng nào sau dấu phẩy, ta xác định chính
xác.
- HS làm bài vào vở + bảng phụ.
- GV nhận xét sửa bài rút ra kết luận về số dư.
Hoạt động vận dụng trải nghiệm: ( 1 – 2')
Hoạt động củng cố:
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
___________________________
TOÁN
Luyện tập chung (Tiết 72)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HS thực hiện các phép tính với số thập phân qua đó củng cố các quy tắc chia có
số thập phân
- Thực hiện tính toán nhanh và chính xác.
- GDHS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
- HS làm bài 1(a,b), bài 2(cột1), bài 4(a,c).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : File Powerpoint bài giảng;
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu: Khởi động ( 1 – 3')
- Gọi 2 HS nêu quy tắc chia số chia số thập phân cho số thập phân
- Thực hành tính: 1,32 : 4,3 = ?
98,156 :4,63 =?
- Nhận xét
Hoạt động thực hành vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài
tập ( 25 – 30')
Ôn tập về cấu tạo và ghi số thập phân, so sánh số thập phân
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài, nêu cách làm.
- Yêu cầu HS thực hiện cá nhân vào vở
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện phần a và phần b .
- Phần d, GV hướng dẫn HS chuyển phân số thành số thập phân để tính
- Gọi một số HS đọc kết quả phần d.
- GV nhắc lại quy tắc thứ tự thực hiện các phép tính.
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV hướng dẫn HS chuyển các hỗn số thành số thập phân rồi thực hiện so sánh
hai số thập phân
4

=

= 23 : 5 = 4,6
4,6 > 4,35

Vậy 4

> 4,35

- HS làm bài vào vở + bảng phụ.
- HS sửa bài
- GV nhận xét.

Hoạt động 2:Thực hành tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài.
- Muốn tìm số dư trước hết phải làm gì?
- HS làm cặp đôi.
- Nêu cách xác định số dư nhanh và chính xác?
- HS cả lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài rồi chữa bài.
- Nhận xét sửa bài.
Bài 4:
- HS đọc đề bài.
+ Trong bài x là những thành phần nào của phép tính?
+ Muốn tìm một thừa số của tích ta làm như thế nào?
+ Muốn tìm số chia ta làm thế nào?
- HS tự làm bài vào vở.
- Nhận xét sửa bài.
Hoạt động vận dụng trải nghiệm: ( 1 – 2')
Hoạt động củng cố:
HS ôn tính chất của phép chia số tự nhiên, chia số thập phân.
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
TOÁN
Luyện tập chung (Tiết 73)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hành các phép chia có liên quan đến số thập phân.
- Vận dụng để giải quyết tình huống thực tiễn đơn giản.
- GDHS yêu thích môn học, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : File Powerpoint bài giảng;
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu: Khởi động ( 1 – 3')
- Gọi 2 HS nêu quy tắc cộng, trừ các số thập phân .
- Thực hành tính: 34,61 – 16,35 = ?
- Gọi HS nêu quy tắc chia một số thập phân cho 1 số thập phân.

- Thực hành tính: 3,9 : 2,6 =?
- Hai HS lên bảng làm, ở dưới làm bảng con.
- GV nhận xét
Hoạt động thực hành vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài
tập ( 25 – 30')
Ôn tập về cách đặt tính và thực hiện phép tính trong biểu thức số .
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài, nêu cách làm.
- Yêu cầu HS thực hành theo nhóm 4.
- Mỗi em thực hiện một phần; khi nêu kết quả phải đọc quy tắc để cả nhóm nghe
và góp ý.
- GV theo dõi , giúp đỡ các nhóm.
- Gọi một số HS đọc kết quả tính và cách tính.
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài.
+ Nêu cách tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc( hoặc không có dấu ngoặc)?
- GV hỏi HS về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức số.
- HS làm bài vào vở + bảng phụ.
- HS sửa bài – Gv nhận xét.
- GV nhắc lại quy tắc thứ tự thực hiện các phép tính. .
Hoạt động 3:Thực hành tính +,-, x ,: số thập phân
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng.
- Bài toán yêu cầu gì?
- HS cả lớp làm bài vào vở.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài rồi chữa bài.
- Nhận xét sửa bài.
Bài 4:
- HS đọc đề bài.
+ Trong bài x là những thành phần nào của phép tính?
+ Muốn tìm một thừa số của tích ta làm như thế nào?
+ Muốn tìm số chia ta làm thế nào?
+ Muốn tìm một số hạng của tổng ta làm như thế nào?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- HS tự làm bài vào vở.
- Nhận xét sửa bài.
Hoạt động vận dụng trải nghiệm: ( 1 – 2')

Hoạt động củng cố:
- Dặn HS ôn lại các quy tắc tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Ôn lại tỉ số của hai số a: b viết như thế nào? Cho biết gì?
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
__________________________
TOÁN
Tỉ số phần trăm (Tiết 74)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HS bước đầu hiểu về tỉ số phần trăm (xuất phát từ khái niệm tỉ số và ý nghĩa thực
tế của tỉ số phần trăm)
- Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : File Powerpoint bài giảng;
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu: Khởi động ( 1 – 3')
- Tìm tỉ số của hai số a và b biết:
a) a=3 ; b=5
b) a=36 ; b=54
- HS làm bảng con và bảng lớp:- GV kiểm tra kết quả
- Hỏi: Tỉ số của hai số 36 và 54 cho biết gì?
- GV nhận xét bài cũ.
Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ làm quen và học dạng toán tỉ số mới qua bài
“ Tỉ số phần trăm ”.
Hoạt động hình thành kiến thức: ( 10 – 12')
Hình thành khái niệm tỉ số phần trăm
Ví dụ 1:
- HS quan sát hình vẽ và nhắc lại bài toán.
- HS thảo luận nhóm 4, tìm tỉ số ghi vào bảng con.
- Gọi HS lên bảng thực hiện – lớp làm bảng con.
- Tỉ số cho biết gì?
- GV nhận xét và cho HS đọc “ Hai mươi lăm phần trăm”
- Ta nói : 25% là tỉ số phần trăm.
- Vậy tỉ số phần trăm và tỉ số có liên hệ gì với nhau?

- GV: Tỉ số phần trăm là dạng đặc biệt của tỉ số.
Hình thành ý nghĩa của tỉ số phần trăm
Ví dụ 2 ở SGK gọi HS tóm tắt:
- Yêu cầu các nhóm thảo luận tìm tỉ số theo yêu cầu của ví dụ 2.
- Yêu cầu HS:
+ Viết tỉ số của số HS giỏi và số HS toàn trường (80 : 400)
+ Đổi thành phân số thập phân có mẫu số là 100
+ Viết thành tỉ số phần trăm.
- Giới thiệu ý nghĩa của tỉ số phần trăm như kết luận VD 2 SGK
+ Tỉ số phần trăm vừa tìm được cho biết gì?
Hoạt động thực hành vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài
tập (15 – 20')
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài và giải thích bài mẫu.
- HS tự làm vào vở (cá nhân)
- 1 HS đọc kết quả cả lớp đổi vở kiểm tra chéo lẫn nhau
- GV xác nhận để HS chữa bài
Bài 2- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu 1 HS trả lời câu hỏi bài toán (miệng)
- HS cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét sửa bài.
Bài 3:
- HS đọc đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi tìm hiểu nội dung, cách làm.
- 1 HS lên bảng làm bài bảng phụ – lớp làm vở.
- Yêu cầu HS nêu cách viết của hai số thành dạng tỉ số phần trăm.
- Nhận xét sửa bài.
Hoạt động vận dụng trải nghiệm: ( 1 – 2')
Hoạt động củng cố:
- Nhận xét tiết học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
___________________________
TOÁN

Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiết 75)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết cách tìm tỉ số phần trăm của hai số .
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- GDHS yêu thích môn học, biết động não và hợp tác với bạn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : File Powerpoint bài giảng;
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu: Khởi động ( 1 – 3')
- Viết thành tỉ số phần trăm
3/4 ; 35/ 100 ; 600/1000
- HS làm bảng con và bảng lớp:
- GV kiểm tra kết quả:
+ Hỏi:Nêu cách phân biệt tỉ số và tỉ số phần trăm?
- GV nhận xét bài cũ.
Hoạt động hình thành kiến thức: ( 10 – 12')
Hình thành cách tìm tỉ số phần trăm của hai số
* GV nêu ví dụ 1:
- HS nhắc lại bài toán.
- HS thảo luận nhóm đôi, tìm tỉ số của số HS nữ và số HS toàn trường ghi vào bảng
con.
- Gọi HS lên bảng thực hiện – lớp làm bảng con.
- Yêu cầu HS đổi tỉ số tìm được ra tỉ số phần trăm .
- GV gợi ý: Cần làm xuất hiện mẫu số 100( tức chia cho 100)
* Muốn số đó không bị thay đổi thì ta phải làm như thế nào?
- Ta viết gọn cách tính như sau:
315 : 600 = 0,525 = 52,5%
- Ta nói 52,5% là tỉ số phần trăm của số HS nữ và số HS toàn trường
- GV yêu cầu HS nhắc lại
- GV hỏi: Ta thực hiện mấy bước?
- GV chốt lại hai bước thực hành tính.
Hình thành kĩ năng giải toán về tỉ số phần trăm
- GV gọi HS đọc bài toán ở SGK:
- Gv hỏi: Muốn tìm tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển ta làm như thế
nào?
- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
Hoạt động thực hành vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài

tập ( 15 – 20')
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài và giải thích bài mẫu.
- HS tự làm vào vở (cá nhân)
+ Một HS đọc kết quả cả lớp đổi vở kiểm tra chéo lẫn nhau
- GV xác nhận để HS chữa bài
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu 1 HS trả lời câu hỏi bài toán ( miệng)
- HS cả lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét sửa bài.
Bài 3:
- HS đọc đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi tìm hiểu cách làm.
- 1 HS lên bảng làm bài bảng phụ – lớp làm vở.
- Yêu cầu HS nêu cách viết của hai số thành dạng tỉ số phần trăm.
- Nhận xét sửa bài.
Hoạt động vận dụng trải nghiệm: ( 1 – 2')
Hoạt động củng cố:
- Nhận xét tiết học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
___________________________
TOÁN CỦNG CỐ
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Củng cố cho học sinh các kiến thức đã học về tỉ số phần trăm.
Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
Phân hóa: Học sinh mức 1,2 chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh mức 3,4
làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bài giảng powerpoint.
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động mở đầu : khởi động (3'-5')
Hát tập thể
Hoạt động thực hành, vận dụng (20 – 25')
Giao việc
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên phiếu. yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 26,5 : 2,5

b) 573,8 : 1,9

c) 0,8 : 1,25

d) 12 : 0,5

.......................

.....................

..........................

...........................

.......................

.....................

..........................

...........................

.......................

.....................

..........................

...........................

.......................
Bài 2. Tính :

.....................

..........................

...........................

a)

95,22 : (5,8 – 4,6)

b)

12,6 – 1,9 3,7

=

...........................

=

...........................

=

...........................

=

...........................

Bài 3. Tìm x :
a)

x 2,1 = 13,04 – 8,63

b)

x : 2,04 = 7,5 : 5

...................................

...................................

...................................

...................................

Bài 4. 30 lít nước mắm đổ đầy vào 40 chai như nhau thì vừa hết. Hỏi 15 chai như thế đựng
được bao nhiêu lít nước mắm?
Giải.
..................................................................................................................
..................................................................................................................

..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................

Sửa bài
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa
bài.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
Hoạt động nối tiếp (1'-2')
GV nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TOÁN CỦNG CỐ
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Củng cố cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính số thập phân.
Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
Phân hóa: Học sinh mức 1,2 chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh mức 3,4
làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bài giảng powerpoint.
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động mở đầu : khởi động (3'-5')
Hát tập thể
Hoạt động thực hành, vận dụng (20 – 25')
Giao việc
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên phiếu. yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.

Bài 1. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu):
Mẫu: a) 8 và 24
8 : 24 = 0,3333 ... = 33,33%
b) 15 và 27: .................................................................................................................
c) 3,6 và 80: .................................................................................................................
d) 1,6 và 6,4: .................................................................................................................
* Chú ý: Nếu phần thập phân của thương có nhiều chữ số thì chỉ lấy đến 4 chữ số.
Bài 2. Đội văn nghệ trường Võ Thị Sáu có 40 bạn, trong đó có 24 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ
chiếm bao nhiêu phần trăm số bạn trong đội văn nghệ?
Bài giải
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Bài 3. Một khu vườn có diện tích 4000m2, trong đó diện tích đất trồng cây cảnh là 500m2. Hỏi
diện tích đất trồng cây cảnh chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích khu vườn?
Giải.
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................

Sửa bài
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa
bài.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
Hoạt động nối tiếp (1'-2')

GV nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến