Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án toán 3 toàn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: my chi
Ngày gửi: 19h:07' 03-12-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1:
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC CHỮ SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

A- Mục tiêu:

Giúp Học sinh ôn tập củng cố các đọc, viết, so sánhcác số có ba chữ số.
B –Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ có ghi nội dung bài tập1
C – Các họat động dạy –học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG DẠY

I. Dạy – học bài mới
1/ Giới thiệu bài :ÔN tập về đọc,viết, so sánh các số có ba chữ số.
Giáo viên ghi tên bài dạy lên bảng
2/ Ôn tập về đọc viết số:
- Giáo viên đọc cho Học sinh viết các số sau:
Theo lời đọc: 456,227,134,506,609,780. Giáo viên nhận xét
- Giáo viên viết lên bảng các số có ba chữ số( khỏang 10 số) bất kỳ.
Yêu cầu: Một dãy bàn Học sinh nối tiếp nhau đọc các số trên bảng.
- Bài tập 1: yêu cầu Học sinh làm trong SGk. Cho Học sinh đổi chéo vở, kiểm tra
Giáo viên nhận xét chung.
3/Ôn tập về thứ tự số:
Bài tập 2: Giáo viên treo bảng phụ
Ghi sẵn bài 2 yêu cầu suy nghĩ tự điền
- Chữa bài:
a/ Tại sao lại điền 312 vào sau 311?
Giáo viên chốt : đây là các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319. ỗi số trong dãy này bằng số đứng ngay trước nó cộng với 1
b/ Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
Giáo viên chốt: đây là dãy số giảm liên tiếp từ 400 đến 391.
Mổi số trong dãy này bằng số` đứng ngay trước nó trừ đi 1.
4/Ôn luyện về so sánh thứ tự số:
Bài 3: yêu cầu Học sinh đọc để hỏi
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cho Học sinh tự làm bài
- Yêu cầu Học sinh nnhận xét bài của bạn trên bảng; hỏi:
- Tại sao điền được 303<330)



các phần còn lại tương tự.
- Với trường hợp có các phép tính, khi điền dấu có thể giải thích, chẳng hạn :
30+100 <131 , 410-10 <400+1
243 = 200+40+3
Bài 4: Yêu cầu Học sinh đọc đề bài, đọc dãy số, tự làm bài
Giáo viên hỏi
- Số lớn nhất trên dãy số trên là số nào? Vì sao?

Số nào là số bé nhất trong các dãy số trên? Vì sao?


Bài 5: Gọi Học sinh đọc đề
Yêu cầu Học sinh tự làm bài
* Chữa bài:
Mở rộng bài tóan : Điền dấu lớn hay dấu bé vào chỗ chấm trong các dãy số sau:
162……..241…….425…..519…….537……..
537……….519……..425…….241………162……
Yêu cầu Học sinh suy nghĩ và tự làm bài
Giáo viên nhận xét và cho điểm:
II/ Củng cố- dặn dò
Yêu cầu Học sinh về nhà ôn tập thêm, về đọc viết, so sánh các số có chữ số làm bài tập ở vở bài tập trang 3
- Nhận xét tiết học
 HOẠT ĐỘNG HỌC

- Nghe giới thiệu.


- Vài em nhắc lại

- 4 em lên bảng ghi, dưới lớp ghi vào bảng con (hoặc vở nháp)
- 10 Học sinh nối tiếp nhau đọc số ( mỗi em , Học sinh cả lớp nghe và nhận xét)
- Học sinh làm bài và nhận xét bài của bạn
-Học sinh tự làm bài đổi chéo vở kiểm tra
vì số đầu tiên là 3, số thứ 2 là 311. đến 310
311 đến 312. hoặc : vì 310+1=31, 11+1=312.
Hoặc số liền sau của 310 là số 311, số liệu sau của 311 là 312.






- Vì 400-1=399
399-1=398
Hoặc : 399 là số liệu trước của 400, 398 là số liền trước của 39
-So sánh các số
- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vở bài tập


- Vì 2 số cùng có số trăm là 3 nhưng 303 có chứng từ kế toán
Chục còn 330 có 3 chục, chứng từ kế toán
chục bé hơn chục nên 303<330





Các số: 375,421,573, 241, 735, 142
- Học sinh tự làm vào bài tập
- Số lớn nhất trong dãy số là 735 vì số 735 có số trăm lớn nhất.


…….Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất
- Học sinh đổi vởkiểm tra bài nháp


Viết các số 537, 162, 830, 241
 
Gửi ý kiến