Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 21h:19' 17-10-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 21h:19' 17-10-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN TIẾNG VIỆT 1 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG - TUẦN 4
BÀI 11: I i, K k
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm i, k; đọc tiếng, từ, câu có i, k.
- Viết đúng chữ i, k và từ ngữ ứng dụng.
- Nói được lời giới thiệu, làm quen phù hợp với tình huống trong tranh.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 34-35; chữ mẫu i, k; bảng phụ/thẻ chữ; máy
chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có i, k.
chứa i, k.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT I, K - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận biết;
phát âm đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 34, gợi
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
đang làm gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
bày điều em nhìn thấy.
- GV đọc câu nhận biết: “Nam vẽ kì đà.”; đọc
- HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói theo.
dung tranh gắn với câu “Nam vẽ kì đà.”.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa i, k trong câu - HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm mẫu.
và phát âm i, k theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ i, k; sửa lỗi về khẩu - HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: ki, kì, kỉ; bi,
vần, đọc trơn các tiếng: ki, kì, kỉ; bi, bí, đi.
bí, đi; nhận xét bạn đọc.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, - HS quan sát, đọc từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì
kì đà; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản qua đà; nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có i, k bằng bộ
- HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu i, k; nêu điểm đặt bút, hướng
- HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
đi của nét và cách nối chữ trong từ “kì đà”.
phỏng trên mặt bàn/không trung.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: i, k, kì - HS viết bảng con chữ i, k và từ “kì đà”; giơ
đà; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 2
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ i, k và từ
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết i, k và “kì đà” “kì đà” theo dòng quy định.
trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có - HS tìm tiếng có i, k; luyện đọc câu “Kì đà bò kẽ
i, k; đọc mẫu câu: “Kì đà bò kẽ đá.”.
đá.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Con vật nào
bò ở kẽ đá? Em đọc được tiếng nào có âm i/k?
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Giới thiệu, làm quen”: Khi gặp
bạn mới ở lớp, em giới thiệu tên mình như thế
nào?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có i, k”; - HS tìm/đọc tiếng có i, k; nhắc lại chữ và từ vừa
yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 3
................................................................................................................................................................................
....
BÀI 12: H h, L l
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm h, l; đọc tiếng, từ, câu có h, l.
- Viết đúng chữ h, l và từ ngữ ứng dụng.
- Quan sát tranh, nói được tên một số cây và cảm nhận sự chăm sóc của gia đình.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 36-37; chữ mẫu h, l; bảng phụ/thẻ chữ; máy
chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có h, l.
chứa h, l.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT H, L - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận biết;
phát âm đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 4
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 36, gợi
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
đang làm gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
bày điều em nhìn thấy.
- GV đọc câu nhận biết: “Le le bơi trên hồ.”; đọc - HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói theo.
dung tranh gắn với câu “Le le bơi trên hồ.”.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa h, l trong câu - HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm mẫu.
và phát âm h, l theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ h, l; sửa lỗi về khẩu - HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: hồ, hổ, hò; le,
vần, đọc trơn các tiếng: hồ, hổ, hò; le, lá, lạ.
lá, lạ; nhận xét bạn đọc.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá
- HS quan sát, đọc từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le
hố, le le; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản
le; nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
qua tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có h, l bằng bộ
- HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu h, l; nêu điểm đặt bút, hướng
- HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
đi của nét và cách nối chữ trong từ “bờ hồ”.
phỏng trên mặt bàn/không trung.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: h, l, bờ - HS viết bảng con chữ h, l và từ “bờ hồ”; giơ
hồ; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 5
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ h, l và từ
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết h, l và “bờ hồ” “bờ hồ” theo dòng quy định.
trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có - HS tìm tiếng có h, l; luyện đọc câu “Bé bị ho.
h, l; đọc mẫu câu: “Bé bị ho. Bà có lá hẹ.”.
Bà có lá hẹ.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Bé bị làm
sao? Bà có gì để chăm sóc bé?
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Cây cối”: Trong tranh có những
cây nào? Cây giúp ích gì cho cuộc sống?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có h, l”; - HS tìm/đọc tiếng có h, l; nhắc lại chữ và từ vừa
yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
................................................................................................................................................................................
....
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 6
BÀI 13: U u, Ư ư
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm u, ư; đọc tiếng, từ, câu có u, ư.
- Viết đúng chữ u, ư và từ ngữ ứng dụng.
- Phát triển ngôn ngữ nói qua tranh sinh hoạt ở trường.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 38-39; chữ mẫu u, ư; bảng phụ/thẻ chữ;
máy chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có u, ư.
chứa u, ư.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT U, Ư - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận biết;
phát âm đúng.
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 38, gợi
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
bày điều em nhìn thấy.
đang làm gì?
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 7
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV đọc câu nhận biết: “Dì đi chợ mua đu đủ.”; - HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
đọc chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói theo.
dung tranh gắn với câu “Dì đi chợ mua đu đủ.”.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa u, ư trong câu - HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm mẫu.
và phát âm u, ư theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ u, ư; sửa lỗi về khẩu - HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: đu, đủ, du; cư,
vần, đọc trơn các tiếng: đu, đủ, du; cư, cử, cừ.
cử, cừ; nhận xét bạn đọc.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: đu đủ, cá hổ, củ
- HS quan sát, đọc từ ngữ: đu đủ, cá hổ, củ từ;
từ; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản qua
nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có u, ư bằng bộ - HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu u, ư; nêu điểm đặt bút, hướng - HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
đi của nét và cách nối chữ trong từ “đu đủ”.
phỏng trên mặt bàn/không trung.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: u, ư,
- HS viết bảng con chữ u, ư và từ “đu đủ”; giơ
đu đủ; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ u, ư và từ
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết u, ư và “đu đủ” “đu đủ” theo dòng quy định.
trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 8
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có
u, ư; đọc mẫu câu: “Cá hổ là cá dữ.”.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS tìm tiếng có u, ư; luyện đọc câu “Cá hổ là
cá dữ.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Cá hổ là loài
cá như thế nào? Tiếng nào có âm u/ư?
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Hoạt động ở trường”: Các bạn
trong tranh đang sinh hoạt gì? Em tham gia hoạt
động tập thể như thế nào?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có u, ư”; - HS tìm/đọc tiếng có u, ư; nhắc lại chữ và từ vừa
yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
................................................................................................................................................................................
....
BÀI 14: Ch ch, Kh kh
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm ch, kh; đọc tiếng, từ và câu có ch, kh.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 9
- Viết đúng chữ ch, kh và từ ngữ ứng dụng.
- Nói được nội dung tranh về cá cảnh bằng câu ngắn.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 40-41; chữ mẫu ch, kh; bảng phụ/thẻ chữ;
máy chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có ch, kh.
chứa ch, kh.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT CH, KH - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận
biết; phát âm đúng.
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 40, gợi
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
bày điều em nhìn thấy.
đang làm gì?
- GV đọc câu nhận biết: “Mấy chú khỉ ăn
chuối.”; đọc chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói
theo.
- HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
dung tranh gắn với câu “Mấy chú khỉ ăn chuối.”.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 10
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa ch, kh trong
- HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
câu nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm
và phát âm ch, kh theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
mẫu.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ ch, kh; sửa lỗi về
- HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
khẩu hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: che, chó, chú;
vần, đọc trơn các tiếng: che, chó, chú; khe, khế,
khe, khế, khỉ; nhận xét bạn đọc.
khỉ.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: lá khô, chú khỉ,
- HS quan sát, đọc từ ngữ: lá khô, chú khỉ, chú
chú chó; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản
chó; nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
qua tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có ch, kh bằng
- HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
bộ chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu ch, kh; nêu điểm đặt bút,
- HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
hướng đi của nét và cách nối chữ trong từ “chú
phỏng trên mặt bàn/không trung.
khỉ”.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: ch, kh, - HS viết bảng con chữ ch, kh và từ “chú khỉ”;
chú khỉ; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
giơ bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ ch, kh và
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết ch, kh và “chú từ “chú khỉ” theo dòng quy định.
khỉ” trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 11
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có
ch, kh; đọc mẫu câu: “Chị có cá kho khế.”.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS tìm tiếng có ch, kh; luyện đọc câu “Chị có
cá kho khế.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Chị có món
ăn gì? Em tìm tiếng có âm ch/kh.
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Cá cảnh”: Bạn nhỏ đang ngắm
gì? Em cần chăm sóc cá cảnh như thế nào?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có ch,
- HS tìm/đọc tiếng có ch, kh; nhắc lại chữ và từ
kh”; yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
vừa học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
..........
MÔN TIẾNG VIỆT 1 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG - TUẦN 4
BÀI 11: I i, K k
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm i, k; đọc tiếng, từ, câu có i, k.
- Viết đúng chữ i, k và từ ngữ ứng dụng.
- Nói được lời giới thiệu, làm quen phù hợp với tình huống trong tranh.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 34-35; chữ mẫu i, k; bảng phụ/thẻ chữ; máy
chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có i, k.
chứa i, k.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT I, K - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận biết;
phát âm đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 34, gợi
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
đang làm gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
bày điều em nhìn thấy.
- GV đọc câu nhận biết: “Nam vẽ kì đà.”; đọc
- HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói theo.
dung tranh gắn với câu “Nam vẽ kì đà.”.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa i, k trong câu - HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm mẫu.
và phát âm i, k theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ i, k; sửa lỗi về khẩu - HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: ki, kì, kỉ; bi,
vần, đọc trơn các tiếng: ki, kì, kỉ; bi, bí, đi.
bí, đi; nhận xét bạn đọc.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, - HS quan sát, đọc từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì
kì đà; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản qua đà; nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có i, k bằng bộ
- HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu i, k; nêu điểm đặt bút, hướng
- HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
đi của nét và cách nối chữ trong từ “kì đà”.
phỏng trên mặt bàn/không trung.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: i, k, kì - HS viết bảng con chữ i, k và từ “kì đà”; giơ
đà; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 2
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ i, k và từ
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết i, k và “kì đà” “kì đà” theo dòng quy định.
trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có - HS tìm tiếng có i, k; luyện đọc câu “Kì đà bò kẽ
i, k; đọc mẫu câu: “Kì đà bò kẽ đá.”.
đá.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Con vật nào
bò ở kẽ đá? Em đọc được tiếng nào có âm i/k?
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Giới thiệu, làm quen”: Khi gặp
bạn mới ở lớp, em giới thiệu tên mình như thế
nào?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có i, k”; - HS tìm/đọc tiếng có i, k; nhắc lại chữ và từ vừa
yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 3
................................................................................................................................................................................
....
BÀI 12: H h, L l
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm h, l; đọc tiếng, từ, câu có h, l.
- Viết đúng chữ h, l và từ ngữ ứng dụng.
- Quan sát tranh, nói được tên một số cây và cảm nhận sự chăm sóc của gia đình.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 36-37; chữ mẫu h, l; bảng phụ/thẻ chữ; máy
chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có h, l.
chứa h, l.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT H, L - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận biết;
phát âm đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 4
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 36, gợi
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
đang làm gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
bày điều em nhìn thấy.
- GV đọc câu nhận biết: “Le le bơi trên hồ.”; đọc - HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói theo.
dung tranh gắn với câu “Le le bơi trên hồ.”.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa h, l trong câu - HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm mẫu.
và phát âm h, l theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ h, l; sửa lỗi về khẩu - HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: hồ, hổ, hò; le,
vần, đọc trơn các tiếng: hồ, hổ, hò; le, lá, lạ.
lá, lạ; nhận xét bạn đọc.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá
- HS quan sát, đọc từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le
hố, le le; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản
le; nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
qua tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có h, l bằng bộ
- HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu h, l; nêu điểm đặt bút, hướng
- HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
đi của nét và cách nối chữ trong từ “bờ hồ”.
phỏng trên mặt bàn/không trung.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: h, l, bờ - HS viết bảng con chữ h, l và từ “bờ hồ”; giơ
hồ; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 5
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ h, l và từ
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết h, l và “bờ hồ” “bờ hồ” theo dòng quy định.
trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có - HS tìm tiếng có h, l; luyện đọc câu “Bé bị ho.
h, l; đọc mẫu câu: “Bé bị ho. Bà có lá hẹ.”.
Bà có lá hẹ.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Bé bị làm
sao? Bà có gì để chăm sóc bé?
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Cây cối”: Trong tranh có những
cây nào? Cây giúp ích gì cho cuộc sống?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có h, l”; - HS tìm/đọc tiếng có h, l; nhắc lại chữ và từ vừa
yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
................................................................................................................................................................................
....
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 6
BÀI 13: U u, Ư ư
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm u, ư; đọc tiếng, từ, câu có u, ư.
- Viết đúng chữ u, ư và từ ngữ ứng dụng.
- Phát triển ngôn ngữ nói qua tranh sinh hoạt ở trường.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 38-39; chữ mẫu u, ư; bảng phụ/thẻ chữ;
máy chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có u, ư.
chứa u, ư.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT U, Ư - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận biết;
phát âm đúng.
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 38, gợi
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
bày điều em nhìn thấy.
đang làm gì?
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 7
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV đọc câu nhận biết: “Dì đi chợ mua đu đủ.”; - HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
đọc chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói theo.
dung tranh gắn với câu “Dì đi chợ mua đu đủ.”.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa u, ư trong câu - HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm mẫu.
và phát âm u, ư theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ u, ư; sửa lỗi về khẩu - HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: đu, đủ, du; cư,
vần, đọc trơn các tiếng: đu, đủ, du; cư, cử, cừ.
cử, cừ; nhận xét bạn đọc.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: đu đủ, cá hổ, củ
- HS quan sát, đọc từ ngữ: đu đủ, cá hổ, củ từ;
từ; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản qua
nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có u, ư bằng bộ - HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu u, ư; nêu điểm đặt bút, hướng - HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
đi của nét và cách nối chữ trong từ “đu đủ”.
phỏng trên mặt bàn/không trung.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: u, ư,
- HS viết bảng con chữ u, ư và từ “đu đủ”; giơ
đu đủ; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ u, ư và từ
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết u, ư và “đu đủ” “đu đủ” theo dòng quy định.
trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 8
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có
u, ư; đọc mẫu câu: “Cá hổ là cá dữ.”.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS tìm tiếng có u, ư; luyện đọc câu “Cá hổ là
cá dữ.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Cá hổ là loài
cá như thế nào? Tiếng nào có âm u/ư?
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Hoạt động ở trường”: Các bạn
trong tranh đang sinh hoạt gì? Em tham gia hoạt
động tập thể như thế nào?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có u, ư”; - HS tìm/đọc tiếng có u, ư; nhắc lại chữ và từ vừa
yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
................................................................................................................................................................................
....
BÀI 14: Ch ch, Kh kh
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm ch, kh; đọc tiếng, từ và câu có ch, kh.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 9
- Viết đúng chữ ch, kh và từ ngữ ứng dụng.
- Nói được nội dung tranh về cá cảnh bằng câu ngắn.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được
hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả
lời.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng âm, chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp
với tranh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm.
- Nhân ái: Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 40-41; chữ mẫu ch, kh; bảng phụ/thẻ chữ;
máy chiếu (nếu có).
- Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn âm/chữ đã học và kết nối với bài mới.
- GV tổ chức trò chơi “Nghe nhanh - giơ thẻ”:
- HS nghe, lựa chọn thẻ chữ phù hợp hoặc vỗ tay
đọc một số tiếng quen thuộc, trong đó có tiếng
khi nhận ra tiếng có ch, kh.
chứa ch, kh.
- GV mời 2-3 HS giải thích vì sao em chọn thẻ;
- HS nêu tiếng vừa nghe, phát âm lại rõ ràng;
nhận xét, sửa phát âm và dẫn dắt vào bài.
chuẩn bị học bài mới.
2. KHÁM PHÁ - NHẬN BIẾT CH, KH - Mục tiêu: Nhận biết chữ mới qua tranh và câu nhận
biết; phát âm đúng.
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang 40, gợi
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi rồi trình
hỏi: Tranh có những ai/sự vật gì? Các nhân vật
bày điều em nhìn thấy.
đang làm gì?
- GV đọc câu nhận biết: “Mấy chú khỉ ăn
chuối.”; đọc chậm theo cụm từ, yêu cầu HS nói
theo.
- HS nghe, nói theo câu nhận biết; nhận ra nội
dung tranh gắn với câu “Mấy chú khỉ ăn chuối.”.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 10
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa ch, kh trong
- HS tìm tiếng theo hướng dẫn; quan sát chữ mới
câu nhận biết; giới thiệu chữ mới và phát âm
và phát âm ch, kh theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
mẫu.
3. LUYỆN ĐỌC - Mục tiêu: Đọc đúng âm, tiếng, từ ngữ có âm/chữ mới; bước đầu ghép tiếng.
- GV hướng dẫn đọc âm/chữ ch, kh; sửa lỗi về
- HS đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh; tự điều
khẩu hình, độ rõ tiếng cho HS.
chỉnh phát âm theo góp ý.
- GV giới thiệu mô hình tiếng; hướng dẫn đánh
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng: che, chó, chú;
vần, đọc trơn các tiếng: che, chó, chú; khe, khế,
khe, khế, khỉ; nhận xét bạn đọc.
khỉ.
- GV lần lượt chỉ tranh/từ ngữ: lá khô, chú khỉ,
- HS quan sát, đọc từ ngữ: lá khô, chú khỉ, chú
chú chó; yêu cầu HS đọc và giải nghĩa đơn giản
chó; nói ngắn gọn sự vật/hoạt động trong tranh.
qua tranh.
- GV tổ chức ghép chữ tạo tiếng có ch, kh bằng
- HS thao tác ghép chữ cá nhân; phân tích tiếng
bộ chữ học vần; mời HS nêu cấu tạo tiếng.
và đọc tiếng vừa ghép được.
4. THỰC HÀNH VIẾT BẢNG CON - Mục tiêu: Viết đúng chữ mới và từ ứng dụng cỡ vừa.
- GV đưa chữ mẫu ch, kh; nêu điểm đặt bút,
- HS quan sát quy trình, dùng ngón tay viết mô
hướng đi của nét và cách nối chữ trong từ “chú
phỏng trên mặt bàn/không trung.
khỉ”.
- GV viết mẫu; yêu cầu HS viết bảng con: ch, kh, - HS viết bảng con chữ ch, kh và từ “chú khỉ”;
chú khỉ; quan sát, hỗ trợ cá nhân.
giơ bảng để nhận xét.
- GV nhận xét ưu điểm, chỉ rõ lỗi cần sửa về độ
- HS lắng nghe, sửa lại chữ chưa đúng và giữ
cao, khoảng cách, dấu thanh.
bảng/vở sạch đẹp.
TIẾT 2
5. LUYỆN VIẾT VỞ - Mục tiêu: Tô, viết đúng mẫu chữ; hình thành tư thế viết đúng.
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng
- HS thực hiện đúng tư thế; tô, viết chữ ch, kh và
cách mắt - vở; hướng dẫn HS viết ch, kh và “chú từ “chú khỉ” theo dòng quy định.
khỉ” trong vở Tập viết.
- GV quan sát từng bàn, hỗ trợ HS viết chậm;
- HS đổi vở quan sát theo hướng dẫn; tự sửa nét
chọn một số bài để nhận xét.
chữ hoặc khoảng cách chưa hợp lí.
6. ĐỌC CÂU - NÓI THEO TRANH - Mục tiêu: Đọc hiểu câu đơn giản; phát triển nói theo chủ
điểm.
Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức | Trang 11
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh đọc, tìm tiếng có
ch, kh; đọc mẫu câu: “Chị có cá kho khế.”.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS tìm tiếng có ch, kh; luyện đọc câu “Chị có
cá kho khế.” theo cá nhân, nhóm và cả lớp.
- GV đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung: Chị có món
ăn gì? Em tìm tiếng có âm ch/kh.
- GV hướng dẫn quan sát tranh phần Nói, gợi hỏi
theo chủ điểm “Cá cảnh”: Bạn nhỏ đang ngắm
gì? Em cần chăm sóc cá cảnh như thế nào?
- HS trả lời bằng câu ngắn, rõ ý; bổ sung câu trả
lời của bạn.
- HS quan sát, trao đổi nhóm đôi; nói 1-2 câu phù
hợp tình huống trong tranh.
- GV mời một số nhóm trình bày/đóng vai; nhận - HS trình bày hoặc đóng vai; lắng nghe nhận
xét cách dùng từ, lời nói và thái độ giao tiếp.
xét, học cách nói của bạn.
7. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Mục tiêu: Khắc sâu âm/chữ vừa học; vận dụng vào giao tiếp và cuộc
sống.
- GV tổ chức trò chơi “Tìm nhanh tiếng có ch,
- HS tìm/đọc tiếng có ch, kh; nhắc lại chữ và từ
kh”; yêu cầu HS đọc lại chữ, từ tiêu biểu.
vừa học.
- GV nhận xét tiết học; dặn HS luyện đọc, luyện
- HS ghi nhớ nhiệm vụ; chuẩn bị bài tiếp theo.
viết và thực hiện điều đã được nhắc trong bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................................................................................
....
..........
 








Các ý kiến mới nhất