Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Thanh
Ngày gửi: 22h:25' 24-10-2023
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Thanh
Ngày gửi: 22h:25' 24-10-2023
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
SÁNG
Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2023
Tiếng Việt
BÀI 3: C, c, /
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm c; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có âm c,
thanh
sắc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ c, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ c, dấu sắc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm c và thanh sắc có trong
bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
2. Năng lực chung:
- Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề thông qua quan
sát, nhận biết nhân vật Nam, nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy
đoán nội dung tranh minh hoạ: “Nam và bố cấu cá”, “A, cá, và tranh “Chào
hỏi".
3.Phẩm chất:
-Phát triển phẩm chất nhân ái: Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp
trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG CHUẨN BỊ
- Giáo án Powerpoint , máy soi.
- Chữ mẫu C, c ( in thường, viết thường).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn và khởi động :
- Yêu cầu HS viết chữ b, bà vào bảng con
- Nhận xét chung.
2. Nhận biết
- GV đưa tranh minh họa phần nhận biết.
- GV đưa câu hỏi:
+ Bức tranh những gì?
- GV nhận xét.
- GV đọc câu thuyết minh: Nam và bố câu
cá.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo: Nam và bố / câu cá.
- GV yêu cầu HS nói lại cả câu.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm c:
- Hs viết, chia sẻ
- Đọc lại
- HS quan sát tranh và trả lời các
câu hỏi.
- Tranh vẽ bố và bạn Nam đi câu
cá.
- HS nói theo.
- HS nói lại: cá nhân, nhóm, đồng
thanh.
+ GV đưa câu lên màn hình, nêu: Hãy
quan sát các tiếng có âm màu đỏ, là những
tiếng mới mà hôm nay chúng ta sẽ học =>
Giới thiệu bài.
3. Đọc:
a. Đọc âm:
- GV đưa chữ c lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ b trong bài học.
- GV đọc mẫu âm c.
- GV yêu cầu HS đọc.
b. Đọc tiếng:
- Đọc tiếng mẫu:
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu : ca, cá.
- HS đọc
+ GV đánh vần mô hình 2 tiếng: ca, cá (cờ
a ca; cờ a ca sắc cá).
GV giới thiệu dấu sắc “ ”, đọc.
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ca,
cá .
- Nhận xét.
- Yêu cầu hs lấy bộ ĐD: ghép chữ cái tạo
tiếng.
- Nhận xét – y/c phân tích, đánh vần, nêu
cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
c. Đọc từ ngữ:
* Từ “ ba”:
- GV đưa tranh minh hoạ “cái ca”, GV hỏi:
+ Đây là cái gì?
- GV cho từ “ca” xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS đánh vần , đọc trơn lại “ca”.
* Từ “ cà, cá”: Tương tự như trên.
- Gọi hs đọc lại các từ.
- Hs lắng nghe
- Nhận xét chung.
4. Viết bảng:
- GV đưa mẫu chữ c, giới thiệu và đọc mẫu.
- Yêu cầu HS quan sát độ cao và các nét.
+ Chữ c cao mấy dòng li?
+ Gồm mấy nét?
- Hs quan sát
-Hs lắng nghe
- Dãy HS đọc: c, sau đó từng nhóm
và cả lớp đồng thanh đọc một số
lần.
- Hs đọc lại: sắc
- HS đánh vần lại: cá nhân, nhóm,
đồng thanh.
- Một số (4-5) HS đọc trơn: ca, cà,
cá
- Hs gài: ba, bà
- HS nêu – đọc lại
-HS quan sát.
- Cái ca ( cốc).
- 2 - 3 HS đọc lại.
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc
một từ ngữ kết hợp đánh vần.
- Đọc đồng thanh.
- Hs đọc lại
- HS quan sát
- … cao 2 dòng li.
- … gồm 1 nét cong hở phải.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết chữ
c.
- Yêu cầu hs viết bảng.
* Chữ “ ca, cá”:
- Gv đưa chữ mẫu: ca
+ Nêu độ cao các con chữ?
+ Khoảng cách giữa các con chữ?
- Gv viết và hướng dẫn viết: ca
GV quan sát sửa lỗi cho HS.
- Chữ “cá”:
+ Chữ “cá” có gì khác chữ “ca”?
- GV hướng dẫn viết dấu sắc và chữ cá.
- Nhận xét bảng con.
- Nhận xét chung tiết học.
- HS quan sát
- Các con chữ đều cao 2 dòng li.
- … nửa con chữ o.
- Hs viết b/con: ca
- ... thêm dấu sắc trên con chữ a.
-HS viết bảng con: cá
- Hs chia sẻ bài viết: c, ca, cá
- HS đọc lại bảng.
TIẾT 2
5. Viết vở:
- Nêu ND, yêu cầu bài viết.
- GV nêu lưu ý khi viết.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV soi, nhận xét và sửa bài của một số
HS.
6. Đọc:
- HS đọc thầm của "A, cá”.
- Tìm tiếng có âm c, thanh sắc.
- GV đọc mẫu “A, cá.” (ngữ điệu reo vui).
- HS đọc thành tiếng câu “A, cá." (theo cả
nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV .
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Bà và Hà đang ở đâu?
+ Hà nhìn thấy gì dưới hồ?
+ Hà nói gì với bà?
- GV nhận xét.
7. Nói theo tranh:
- HS quan sát tranh trong SGK. GV đặt từng
câu hỏi cho HS trả lời:
* Tranh 1:
+ Tranh vẽ ai?
+ Nam đang ở đâu?
+ Theo em, Nam sẽ nói gì khi gặp bác bảo
vệ?
+ Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ nói gì với
- Tô 1 dòng và viết 1 dòng chữ c.
- Hs viết bài
- Nhận xét bài bạn.
- HS đọc thầm.
- Hs tìm: cá
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS quan sát.
- Tranh vẽ bà và bé Hà đi chơi bên
bờ hồ.
- Bé Hà nhìn thấy rất nhiều cá
- A, cá.
- HS quan sát.
- Nam và bác bảo vệ.
- Nam đang ở cổng trường…
- …. Nam chào bác bảo vệ
- … bác chào lại, cảm ơn bạn.
Nam?
- GV giới thiệu nội dung tranh 1: Bạn Nam
vai đeo cặp, đang đi vào trường. Nhìn thấy
bắc bảo vệ, Nam chào: Cháu chào bác ạ.
Bác bảo vệ tươi cười chào Nam: Bác chào
cháu.
* Tranh 2:
- HS quan sát tranh 2.
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Có những ai trong tranh?
+ Nam đang làm gì?
+ Em thử đoán xem Nam sẽ nói gì với các
bạn?
+ Theo e các bạn trong lớp sẽ nói gì với
Nam?
- GV giới thiệu nội dung tranh 2: Tranh vẽ
cảnh lớp học trước giờ học. Trong lớp đã có
một số bạn. Nam, vai đeo cặp, mặt tươi
cười, bước vào lớp và giơ tay vẫy chào các
bạn. Nam nói: Chào các bạn! Một bạn trong
lớp cũng giơ tay lên chào lại: Chào Nam!
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh nói lại ND từng tranh.
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước
cả lớp, GV và HS nhận xét.
- GV chốt: + Chào hỏi người lớn hơn em
cần nói và thể hiện thái độ lễ phép.
+ Chào hỏi bạn bè thể hiện sự
thân mật, gần gũi, …
8. Củng cố
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm c.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
- …cảnh lớp học.
- Nam và các bạn.
- Nam giơ tay chào các bạn.
- Chào các cậu!
- Chào Nam.
- HS nói nhóm đôi cho nhau nghe.
- Đại diện nhóm kể trước lớp
Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2023
Tiếng Việt
BÀI 3: C, c, /
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm c; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có âm c,
thanh
sắc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ c, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ c, dấu sắc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm c và thanh sắc có trong
bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
2. Năng lực chung:
- Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề thông qua quan
sát, nhận biết nhân vật Nam, nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy
đoán nội dung tranh minh hoạ: “Nam và bố cấu cá”, “A, cá, và tranh “Chào
hỏi".
3.Phẩm chất:
-Phát triển phẩm chất nhân ái: Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp
trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG CHUẨN BỊ
- Giáo án Powerpoint , máy soi.
- Chữ mẫu C, c ( in thường, viết thường).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn và khởi động :
- Yêu cầu HS viết chữ b, bà vào bảng con
- Nhận xét chung.
2. Nhận biết
- GV đưa tranh minh họa phần nhận biết.
- GV đưa câu hỏi:
+ Bức tranh những gì?
- GV nhận xét.
- GV đọc câu thuyết minh: Nam và bố câu
cá.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo: Nam và bố / câu cá.
- GV yêu cầu HS nói lại cả câu.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm c:
- Hs viết, chia sẻ
- Đọc lại
- HS quan sát tranh và trả lời các
câu hỏi.
- Tranh vẽ bố và bạn Nam đi câu
cá.
- HS nói theo.
- HS nói lại: cá nhân, nhóm, đồng
thanh.
+ GV đưa câu lên màn hình, nêu: Hãy
quan sát các tiếng có âm màu đỏ, là những
tiếng mới mà hôm nay chúng ta sẽ học =>
Giới thiệu bài.
3. Đọc:
a. Đọc âm:
- GV đưa chữ c lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ b trong bài học.
- GV đọc mẫu âm c.
- GV yêu cầu HS đọc.
b. Đọc tiếng:
- Đọc tiếng mẫu:
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu : ca, cá.
- HS đọc
+ GV đánh vần mô hình 2 tiếng: ca, cá (cờ
a ca; cờ a ca sắc cá).
GV giới thiệu dấu sắc “ ”, đọc.
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ca,
cá .
- Nhận xét.
- Yêu cầu hs lấy bộ ĐD: ghép chữ cái tạo
tiếng.
- Nhận xét – y/c phân tích, đánh vần, nêu
cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
c. Đọc từ ngữ:
* Từ “ ba”:
- GV đưa tranh minh hoạ “cái ca”, GV hỏi:
+ Đây là cái gì?
- GV cho từ “ca” xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS đánh vần , đọc trơn lại “ca”.
* Từ “ cà, cá”: Tương tự như trên.
- Gọi hs đọc lại các từ.
- Hs lắng nghe
- Nhận xét chung.
4. Viết bảng:
- GV đưa mẫu chữ c, giới thiệu và đọc mẫu.
- Yêu cầu HS quan sát độ cao và các nét.
+ Chữ c cao mấy dòng li?
+ Gồm mấy nét?
- Hs quan sát
-Hs lắng nghe
- Dãy HS đọc: c, sau đó từng nhóm
và cả lớp đồng thanh đọc một số
lần.
- Hs đọc lại: sắc
- HS đánh vần lại: cá nhân, nhóm,
đồng thanh.
- Một số (4-5) HS đọc trơn: ca, cà,
cá
- Hs gài: ba, bà
- HS nêu – đọc lại
-HS quan sát.
- Cái ca ( cốc).
- 2 - 3 HS đọc lại.
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc
một từ ngữ kết hợp đánh vần.
- Đọc đồng thanh.
- Hs đọc lại
- HS quan sát
- … cao 2 dòng li.
- … gồm 1 nét cong hở phải.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết chữ
c.
- Yêu cầu hs viết bảng.
* Chữ “ ca, cá”:
- Gv đưa chữ mẫu: ca
+ Nêu độ cao các con chữ?
+ Khoảng cách giữa các con chữ?
- Gv viết và hướng dẫn viết: ca
GV quan sát sửa lỗi cho HS.
- Chữ “cá”:
+ Chữ “cá” có gì khác chữ “ca”?
- GV hướng dẫn viết dấu sắc và chữ cá.
- Nhận xét bảng con.
- Nhận xét chung tiết học.
- HS quan sát
- Các con chữ đều cao 2 dòng li.
- … nửa con chữ o.
- Hs viết b/con: ca
- ... thêm dấu sắc trên con chữ a.
-HS viết bảng con: cá
- Hs chia sẻ bài viết: c, ca, cá
- HS đọc lại bảng.
TIẾT 2
5. Viết vở:
- Nêu ND, yêu cầu bài viết.
- GV nêu lưu ý khi viết.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV soi, nhận xét và sửa bài của một số
HS.
6. Đọc:
- HS đọc thầm của "A, cá”.
- Tìm tiếng có âm c, thanh sắc.
- GV đọc mẫu “A, cá.” (ngữ điệu reo vui).
- HS đọc thành tiếng câu “A, cá." (theo cả
nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV .
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Bà và Hà đang ở đâu?
+ Hà nhìn thấy gì dưới hồ?
+ Hà nói gì với bà?
- GV nhận xét.
7. Nói theo tranh:
- HS quan sát tranh trong SGK. GV đặt từng
câu hỏi cho HS trả lời:
* Tranh 1:
+ Tranh vẽ ai?
+ Nam đang ở đâu?
+ Theo em, Nam sẽ nói gì khi gặp bác bảo
vệ?
+ Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ nói gì với
- Tô 1 dòng và viết 1 dòng chữ c.
- Hs viết bài
- Nhận xét bài bạn.
- HS đọc thầm.
- Hs tìm: cá
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS quan sát.
- Tranh vẽ bà và bé Hà đi chơi bên
bờ hồ.
- Bé Hà nhìn thấy rất nhiều cá
- A, cá.
- HS quan sát.
- Nam và bác bảo vệ.
- Nam đang ở cổng trường…
- …. Nam chào bác bảo vệ
- … bác chào lại, cảm ơn bạn.
Nam?
- GV giới thiệu nội dung tranh 1: Bạn Nam
vai đeo cặp, đang đi vào trường. Nhìn thấy
bắc bảo vệ, Nam chào: Cháu chào bác ạ.
Bác bảo vệ tươi cười chào Nam: Bác chào
cháu.
* Tranh 2:
- HS quan sát tranh 2.
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Có những ai trong tranh?
+ Nam đang làm gì?
+ Em thử đoán xem Nam sẽ nói gì với các
bạn?
+ Theo e các bạn trong lớp sẽ nói gì với
Nam?
- GV giới thiệu nội dung tranh 2: Tranh vẽ
cảnh lớp học trước giờ học. Trong lớp đã có
một số bạn. Nam, vai đeo cặp, mặt tươi
cười, bước vào lớp và giơ tay vẫy chào các
bạn. Nam nói: Chào các bạn! Một bạn trong
lớp cũng giơ tay lên chào lại: Chào Nam!
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh nói lại ND từng tranh.
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước
cả lớp, GV và HS nhận xét.
- GV chốt: + Chào hỏi người lớn hơn em
cần nói và thể hiện thái độ lễ phép.
+ Chào hỏi bạn bè thể hiện sự
thân mật, gần gũi, …
8. Củng cố
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm c.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
- …cảnh lớp học.
- Nam và các bạn.
- Nam giơ tay chào các bạn.
- Chào các cậu!
- Chào Nam.
- HS nói nhóm đôi cho nhau nghe.
- Đại diện nhóm kể trước lớp
 








Các ý kiến mới nhất