Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 13h:58' 02-11-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 13h:58' 02-11-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
1
2
1. Góc lượng giác
a. Khái niệm
Cho hai tia Oa , Ob .
Nếu một tia Om tùy ý quay quanh gốc O theo một chiều nhất định từ Oa đến Ob , thì ta nói
nó quét một góc lượng giác, với tia đầu là Oa và tia cuối là Ob . Kí hiệu (Oa , Ob) .
Khi tia Om quay một góc thì ta nói số đo của góc lượng giác (Oa , Ob) bằng .
Kí hiệu sđ(Oa, Ob) hoặc (Oa, Ob) .
Qui ước:
Chiều quay ngược với chiều qua của kim đồng hồ là chiều dương, chiều quay cùng với chiều
qua của kim đồng hồ là chiều âm.
Một vòng quay theo chiều dương tương ứng với góc 360 ; một vòng quay theo chiều âm
tương ứng với góc quay 360 . Cụ thể, khi tia Om quay:
nửa vòng theo chiều dương thì ta nói nó đã quay một góc bằng
1
.360 180 .
2
1
1
vòng theo chiều dương thì ta nói nó đã quay một góc bằng .360 60 .
6
6
5
5
vòng theo chiều âm thì ta nói nó đã quay một góc bằng .( 360 ) 450 .
4
4
Nhận xét: Số đo mỗi góc lượng giác có cùng tia đầu Oa , tia cuối Ob sai khác nhau một bội
nguyên của 360 nên có công thức tổng quát là (Oa, Ob) k.360 , k .
Ví dụ 1. (CTST - Tr8) Xác định số đo các góc lượng giác (Oa , Ob) trong các hình vẽ sau và viết
công thức tổng quát của số đo góc lượng giác (Oa , Ob) .
a)
b)
c)
3
d)
b. Hệ thức Chasles
Ví dụ 2. (CTST - Tr9) Cho hình vẽ bên
Xác định số đo các góc lượng giác
(Oa , Ob) , (Ob, Oc) và (Oa , Oc) .
Nhận xét về mối quan hệ giữa ba số đo góc này?
Kết luận
Với ba tia Oa , Ob và Oc bất kì, ta có: (Oa, Ob) (Ob, Oc) (Oa, Oc) k.360 , k .
2. Đơn vị đo góc và độ dài cung tròn
a. Đơn vị đo góc và cung tròn
Đơn vị độ:
Để đo góc ta dùng đơn vị độ.
Đơn vị độ được chia thành các đơn vị nhỏ hơn, như: 1 60 ; 1 60 .
Đơn vị rađian:
Trên đường tròn tâm O , bán kính R tùy ý, góc ở tâm chắn một cung có độ dài đúng bằng R
được gọi là một góc có số đo 1rađian. Kí hiệu AOB 1rad .
Quan hệ giữa độ và rađian
Vì góc bẹt ( 180 ) chắn nửa đường tròn với độ dài R nên nó có số đo là rad .
Khi đó ta viết 180 rad . Vậy ta có mối quan hệ 1
180
rad và 1 rad=
180
Chú ý: Khi viết số đo của một góc theo đơn vị rađian, người ta thường không viết chữ “rad”
sau số đo đó.
Ví dụ 3. (CTST - Tr10) Hoàn thành bảng chuyển đổi đơn vị đo của các góc sau đây
?
?
?
Số đo theo độ
120
150
180
60
45
0
3
?
?
?
?
?
Số đo theo rađian
6
2
4
b. Độ dài cung tròn
Một cung của đường tròn bán kính R có số đo rad thì có độ dài l R .
4
1. Đường tròn lượng giác
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính
bằng 1, được định hướng và lấy điểm A(1; 0) làm điểm gốc của
đường tròn.
Điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo
(độ hoặc rađian) là điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho
(OA, OM ) .
2. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Trên đường tròn lượng giác, gọi M( x; y) là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo . Khi đó
Tung độ y của điểm M gọi là sin của , kí hiệu là sin . Ta viết sin y OK .
Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của , kí hiệu là cos . Ta viết cos x OH .
sin
sin y
Nếu cos 0 thì tỉ số
gọi là tang của , kí hiệu là tan . Ta viết tan
.
cos x
cos
cos
cos x
Nếu sin 0 thì tỉ số
gọi là côtang của , kí hiệu là cot . Ta viết cot
sin
sin y
Các giá trị sin , cos , tan , cot được gọi là giá trị lượng giác của góc .
Chú ý
Ta gọi trục tung là trục sin, trục hoành là trục côsin.
Từ định nghĩa ta còn suy ra:
sin , cos xác định với mọi .
tan xác định với mọi
2
k , k .
cot xác định với mọi k , k .
1 sin 1 , 1 cos 1 .
Với mọi k , ta có
sin( k 2 ) sin
tan( k 2 ) tan
cos( k 2 ) cos
cot( k 2 ) cot
Dấu của giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị trí của điểm M trên đường tròn lượng giác
Góc
phần tư
I
II III IV
Giá trị
lượng giác
sin
+
+
-
-
cos
+
-
-
+
tan
+
-
+
-
cot
+
-
+
-
5
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
0
Rad
6
4
3
2
900
Độ
00
300
450
600
sin
0
1
2
2
2
3
2
1
cos
1
3
2
2
2
1
2
0
tan
0
3
3
1
3
3
1
3
3
cot
2
3
3
4
3
2
2
1200
1350
1800
2700
3600
3
2
2
2
0
–1
0
–1
0
1
6
2
2
3
–1
3
3
–1
0
1
2
0
0
0
4. Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Quan hệ
Công thức
Minh họa
cos( ) cos
Góc đối nhau
và
sin( ) sin
tan( ) tan
cot( ) cot
sin( ) sin
Góc bù nhau
và
cos( ) cos
tan( ) tan
cot( ) cot
sin cos
2
Góc phụ nhau
và
2
cos sin
2
tan cot
2
cot tan
2
sin( ) sin
Góc hơn kém
và
cos( ) cos
tan( ) tan
cot( ) cot
5. Các hệ thức lượng giác cơ bản
sin
, với cos 0 .
tan
cos
tan .cot 1 .
cot
cos
, với sin 0 .
sin
sin 2 cos 2 1 .
3
4
Ví dụ. (CTST - Tr17) Cho cos , với
2
0 . Tính các giá trị lượng giác còn lại của
6. Bài tập
7
DẠNG 1. TÌM GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (GÓC)
Bài 1. Tính giá trị còn lại của góc x, biết
1
với 900 x 1800 .
2
3
3
3) sin x với x
.
2
5
3
5) cos x với 0 x 900 .
5
2
7) cos x
với x 0 .
2
5
2) sin x
1) sin x
4
với 2700 x 3600 .
5
1
với 0 x .
2
4
5
6) cos x
với 1800 x 2700 .
13
4
8) cos x với 2700 x 3600 .
5
4) cos x
5
với x .
2
13
3
tan x 3 với x
.
2
1
tan x với x .
2
2
3
3
.
tan x với x
2
4
2
cot x với 0 x .
3
2
1
với 1800 x 2700 .
3
9) sin x
10) sin x
11)
12) tan x 2 với
13)
15)
17)
2
x .
14) cot x 3 với x
16) tan x 2 với
18) cot x 3 với
2
2
3
.
2
x .
x .
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau
5cot x 4 tan x
2 sin x cos x
.
, A2
5cot x 4 tan x
cos x 3sin x
3 sin x cos x
sin x 3 cos x
2) Cho cot x 2 . Tính B1
.
, B2
sin x cos x
sin x 3 cos x
2 sin x 3 cos x
2
3) Cho cot x 2 . Tính C1
.
, C2
2
3 sin x 2 cos x
cos x sin x cos x
4) Cho tan x 2 . Tính
2 sin x 3 cos x
3 sin x 2 cos x
D1
,
D2
,
4 sin x 5 cos x
5 sin 3 x 4 cos 3 x
1) Cho tan x 2 . Tính A1
8 cos 3 x 2 sin 3 x cos x
sin 3 x cos 3 x
D
.
,
4
2 cos x sin 3 x
sin x sin 2 x cos x
cot x tan x
3
5) Cho sin x , 0 x . Tính E
.
cot x tan x
5
2
D3
8 tan 2 x 3 cot x 1
1
0
0
6) Cho sin x , 90 x 180 . Tính F
.
tan x cot x
3
2
cot x 3 tan x
7) Cho cos x . Tính G
.
3
2 cot x tan x
5
Bài 3. Cho sin x cos x . Hãy tính giá trị của biểu thức sau
4
1) A sin x.cos x .
2) B sin x cos x .
3) C sin 3 x cos 3 x .
Bài 4. Cho tan x cot x 3 . Hãy tính giá trị của biểu thức sau
1) A tan 2 x cot 2 x .
2) B tan x cot x .
8
Bài 5. Cho sin x cos x m . Hãy tính theo m giá trị các biểu thức
1) A sin x cos x .
2) B sin 3 x cos3 x .
4) D sin x cos x .
3) C sin 4 x cos4 x .
6) F sin 6 x cos6 x .
5) E tan 2 x cot 2 x .
Bài 6. Tính sin x, cos x, tan x, cot x . Biết rằng
2) sin x cos x 2 .
1) sin x cos x 2 .
1
2
3) sin x cos x .
4) tan x cot x 4 .
Bài 7. Cho tan x 2 cot x 1 . Hãy tính
1) A tan 2 x cot 2 x .
2) B tan 3 x cot 3 x .
3) C tan 4 x 2 cot 4 x .
Bài 8. Tính giá trị của các biểu thức sau đây khi
3
4
1
2) Cho 3 sin 4 x cos 4 x . Tính B sin 4 x 3 cos 4 x .
2
7
3) Cho 4 sin 4 x 3 cos 4 x . Tính C 3 sin 4 x 4 cos 4 x .
4
1) Cho 3 sin 4 x cos 4 x . Tính A sin 4 x 3 cos4 x .
Bài 9. Chứng minh các đẳng thức sau
1) cos2 x sin 2 x 1 2 sin 2 x .
3) 3 4 sin 2 x 4 cos 2 x 1 .
5) sin 4 x cos4 x 1 2 sin 2 x cos2 x .
2) 2 cos2 x 1 1 2 sin 2 x .
4) sin x cot x cos x tan x sin x cos x .
6) cos4 x sin 4 x cos2 x sin 2 x .
7) 4 cos2 x 3 1 2 sin x 1 2 sin x .
8)
9) sin 4 x cos4 x 1 2 cos2 x 2 sin 2 x 1 .
11) tan 2 x sin 2 x tan 2 x sin 2 x .
Bài 10. Chứng minh các đẳng thức sau
1) tan x cot x
1 cos x sin
2
x cos x cos 2 x sin 2 x
10) sin 3 x cos x sin x cos 3 x sin x cos x .
12) cot 2 x cos2 x cot 2 x cos2 x .
1
.
sin x cos x
1 cos x
sin x
.
sin x
1 cos x
2)
1
1
3)
1
1
1.
1 tan x 1 cot x
1
tan 2 x 0 .
4) 1
cos x
cos x
5)
1 sin 2 x
1 2 tan 2 x .
1 sin 2 x
6) tan x tan y
7) 1 cot 4 x
2
1
.
2
sin x sin 4 x
8) tan x
Bài 11. Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin 6 x cos6 x 1 3 sin 2 x cos2 x .
2) sin6 x cos6 x (sin2 x cos2 x)(1 sin2 x cos2 x) .
3) sin8 x cos8 x (1 2 sin 2 x cos2 x)2 2 sin 4 x cos 4 x .
4) sin8 x cos8 x (sin2 x cos2 x)(1 2 sin2 x cos2 x) .
9
tan x tan y
.
cot x cot y
cos x
1
.
1 sin x cos x
Bài 12. Chứng minh các đẳng thức sau
1) 1 sin x cos x tan x (1 cos x)(1 tan x) .
2) (1 tan x)(1 cot x)sin x cos x 1 2 sin x cos x .
3) (1 tan x)cos2 x (1 cot x)sin 2 x (sin x cos x)2 .
4) sin 2 x tan x cos2 x cot x 2 sin x cos x tan x cot x .
5) sin 2 x tan 2 x 4 sin 2 x tan 2 x 3 cos 2 x 3 .
Bài 13. Chứng minh các đẳng thức sau
sin 2 cos 2 tan 1
tan 2 sin 2
tan 6 .
1)
.
2)
1 2 sin cos tan 1
cot 2 cos 2
cos 2
sin 2
tan sin
1
1 sin cos .
3)
4)
.
3
1 tan 1 cot
cos .(1 cos )
sin
5)
1
tan 2 cot 2 2 .
2
2
sin cos
7)
tan 2 tan 2 sin 2 sin 2
.
tan 2 tan 2
sin 2 sin 2
9) (1 cos )(1 cot 2 )
1
3 tan 2
2
tan
1.
6)
cos 2
cos 2
1 cos (1 cos )2
8)
1 2 cot .
2
sin sin
1
.
1 cos
10) 1 tan tan 2 tan 3
sin cos
.
cos3
sin
cos
1 cot 2
.
sin cos cos sin 1 cot 2
tan 2 1 cot 2
1 tan 4
.
12)
.
1 tan 2 cot 2
tan 2 cot 2
11)
2
1 sin
1 sin
13)
1 sin
1 sin
2
4 tan .
1 cos
1 cos
14)
1 cos
1 cos
2
4 cot .
2
Bài 14. Rút gọn các biểu thức sau
1) P1 sin 4 sin 2 cos 2 .
2) P2 sin 4 cos4 cos2 .
3) P3 sin 2 sin 2 cot 2 .
4) P4 cos2 cos2 cot 2 .
5) P5 (1 sin 2 ) cot 2 1 cot 2 .
6) P6 sin 2 tan cos 2 cot 2 sin cos
2 cos 2 1
.
sin cos
cot cot
9) P9
.
tan tan
1 cos
1
.
2
1 cos
sin
cos
10) P10 tan
.
1 sin
7) P7
11) P11
sin x tan x
sin x cot x .
tan x
13) P13
cos 2 x cot 2 x
.
sin 2 x tan 2 x
8) P8
cos x tan x
cot x cos x .
sin 2 x
1 sin 2 x cos 2 x
cos 2 x .
14) P14
cos 2 x
12) P12
sin 3 x sin x cos 2 x cos x
15) P15
.
1 2 sin x cos x
16) P16
10
sin x cos x
2
1
tan x sin x cos x
.
Bài 15. Biến đổi các biểu thức sau thành tích số
1) A 2 cos2 x 1 .
3) C sin x cos x cos2 x 1 .
5) E 1 sin x cos x tan x .
2) B 3 4 sin 2 x .
4) D sin 2 x sin x cos x 1 .
6) F tan x cot x sin x cos x .
7) G cos x tan 2 x 1 cos x .
8) H 3 4 cos 2 x sin x 2 sin x 1 .
9) I sin2 x 3cos2 x 6 cos x 2 sin x .
10) J cos3 x sin 3 x sin x cos x .
11) K cos3 x cos2 x 2 sin x 2 .
13) M 1 cos x cos2 x sin x 1 cos x .
12) L cos2 x sin 3 x cos x .
14) N 2 cos3 x 2 cos2 x sin x 1 .
15) O cos3 x sin 3 x 2 sin 2 x 1 .
16) Q 2 cos x 1 sin x cos x 1 .
17) R 4 sin 3 x 3 cos 3 x 3 sin x sin 2 x cos x .
18) S 1 sin x tan 2 x 1 cos x .
19) T 2 sin x cos x 2 sin 2 x 3 sin x cos x 1 .
20) U 2 5sin x 3 1 sin x tan 2 x .
21) V tan x 3 cot x 4 sin x 3 cos x .
22) X 3 sin x 2 cos x 3 tan x 2 .
23) Y 2 tan x sin x 3 cot x cos x 5 .
24) Z 3 cot x cos x 5 tan x sin x 2
Bài 16. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
1) A cos4 x sin 4 x 2 sin 2 x .
2) B sin 4 x sin 2 x cos 2 x cos 2 x .
3) C cos4 x sin 2 x cos2 x sin 2 x .
4) D cos 4 x 2 cos 2 x 3 sin 4 x 2 sin 2 x 3
5) E sin 6 x cos6 x 2 sin 4 x cos4 x sin 2 x .
6) F sin x.
1
1
, 0 x .
1 cos x 1 cos x
4
7) G sin 4 x 4 cos2 x cos4 x 4 sin 2 x .
8) H cos2 x cot 2 x 5 cos2 x cot 2 x 4 sin 2 x .
9) I 1 cot x sin 3 x 1 tan x cos3 x sin x cos x .
10) J sin 4 x cos 4 x 1 tan 2 x cot 2 x 2 .
11) K 3 sin 8 x cos8 x 4 cos6 x 2 sin 6 x 6 sin 4 x .
12) L sin 4 x 1 sin 2 x cos 4 x 1 cos 2 x 5 sin 2 x cos 2 x 1 .
13) M 2 sin 4 x cos 4 x sin 2 x cos 2 x sin 8 x cos8 x .
2
Bài 17. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
1) A
4)
1 cot x
D
2
2
cot x 1
.
tan x 1 cot x 1
1 sin 6 x 3 tan 2 x
.
cos6 x
cos 2 x
cot 2 x cos 2 x sin x cos x
7) G
.
cot x
cot 2 x
2
2
4 tan x
2
1 tan 2 x
1 tan 2 x 1 cot 2 x .
3) C
tan x
2)
1 tan x
B
2
cot x
1
.
4 sin x cos 2 x
1
.
sin x cos 2 x
2
2
2
tan 2 x cos 2 x cot 2 x sin 2 x
.
sin 2 x
cos 2 x
sin 4 x cos 4 x 1
8) H
.
sin 6 x cos6
5) E
6) F
11
DẠNG 2. DÙNG CUNG LIÊN KẾT ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ
RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 18. Tính các giá trị lượng giác của các góc sau
1) sin( x 900 ) .
2) cos(1800 x) .
3) sin(2700 x) .
4) sin( x 1800 ) .
5) cos( x 5400 ) .
6) cot(1800 x) .
7) sin( x 5400 ) .
8) tan(3600 x) .
9) cos(4500 x) .
10) sin 2 (2700 x) .
11) cos3 (900 x) .
Bài 19. Tính các giá trị lượng giác của các góc sau
1) cot( x ) .
2) sin( x) .
4) cot(3 x) .
5) sin( x 7 ) .
12) cot 5 (1800 x) .
3) tan(2 x) .
6) tan( x 5 ) .
5
7) sin x .
2
3
x .
8) cos
2
5
10) cos x .
2
11
x .
11) tan
2
13) sin 2 ( x) .
14) cos9 ( x) .
15) cot11 ( x 3 ) .
16) cos4 (3 x) .
17) cot 2 ( x 5 ) .
18) cos6 ( x ) .
19) cos 8 x .
2
9
22) tan 2 x .
20) cos 5 x .
2
21) sin 2019 x .
2
23) cos 2017 x
2
25) cos 2018 x
11
.
2
26) cot 2 x
7
2
3
9) cot x .
2
7
12) sin x .
24) sin1987
9
.
2
11
x .
2
27) tan11
2
x sin x cos x sin x .
2
2
2
2
2) B cos
7
3
x tan
x .
2
2
3) C 2 cos x 3 cos x sin
3
x sin(5 x) sin
x cos x .
2
2
2
4) D 2 sin
7
3
x cot
x.
2
2
5) E 2 cos x 3 cos( x) 5 sin
3
6) F sin 5 x cos x cot 3 x tan x .
2
2
7) G cos 15 x sin x
3
2
11
tan 2 x cot 2 x .
3
x cot 2 x tan
x .
2
2
8) H sin x cos
12
5
x .
2
.
Bài 20. Rút gọn (đơn giản) các biểu thức
1) A cos x sin x .
2
3
3
x tan
x cot 3 x .
2
2
9) I cos 5 x sin
10) J cos(2700 x) 2 sin( x 4500 ) cos( x 9000 ) 2 sin(2700 x) .
3
11) K sin 2 x sin 2 x sin 2 x sin 2 x .
4
2
4
2
5
7
12) L sin 2 sin 2 sin 2 sin 2
.
sin 2
sin 2
3
6
9
9
8
8
13) M cos 2023 x cos 2023 ( x).sin 2022 ( x) sin 2021 x .
2
14) N sin 6 ( x) cos6 ( x ) 2 sin 4 ( x 2 ) sin 4 x
3
cos 2 x .
2
2
19
tan
x .cos 36 x .sin x 5
2
15) O
.
9
sin
x .cos x 99
2
16) P sin x
85
2
3
2
2
cos 207 x sin 33 x sin x 2
Bài 21. Rút gọn và tính giá trị của biểu thức (không dùng máy tính)
1) A cos 00 cos 200 cos 400 ... cos1800 .
2) B cos 200 cos 400 cos 600 ... cos1800 .
3) C cos100 cos 400 cos 700 ... cos1700 .
4) D tan 200 tan 400 tan 600 ... tan1800 .
5) E cot 150 cot 300 cot 450 ... cot 1650 .
6) F sin 50 sin 100 sin 150 ... sin 3600 .
7) G cot 1950 cot 2100 cot 2250 ... cot 3450 .
8) H cot 150.cot 350.cot 550.cot 750 .
9) I tan 100.tan 200.tan 30 0...tan 80 0 .
10) J tan10.tan 20.tan 30...tan 890 .
11) K sin 2 280 sin 2 360 sin 2 540 cos2 1520 .
12) L cos2 20 cos2 40 cos2 60 ... cos2 880 .
13) M sin 2 100 sin 2 200 sin2 300 ... sin 2 900 .
14/ N cos2 100 cos2 200 cos2 300 ... cos 2 1800
15) O sin 200 sin 400 sin 600 ... sin 3400 sin 3600 .
Bài 22. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A cos x cos(2 x) cos(3 x) .
2
7
3
x cot
x .
2
2
b) B 2 cos x 3 cos x 5 sin
3
x sin(5 x) sin
x cos x .
2
2
2
c) C 2 sin
3
3
x tan
x cot 3 x .
2
2
d) D cos 5 x sin
13
.
DẠNG 3. CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 23. Chứng minh các đẳng thức sau
a) sin 4 x cos 4 x 1 2 cos 2 x .
b) sin 4 x cos4 x 1 2 cos2 x.sin 2 x .
c) sin 6 x cos6 x 1 3 sin 2 x.cos 2 x .
d)
sin x cos x 1
2 cos x
.
1 cos x
sin x cos x 1
e) cot 2 x cos 2 x cos 2 x.cot 2 x .
f) tan 2 x sin 2 x tan 2 x.sin 2 x .
g) 1 sin x cos x tan x (1 cos x)(1 tan x) .
h)
1 sin 2 x
1 tan 2 x
2
1 sin x
i) sin 2 x.tan x cos2 x.cot x 2 sin x.cos x tan x cot x .
k) sin 8 x cos8 x 1 4 sin 2 x.cos 2 x 2 sin 4 x.cos 4 x
Bài 24. Chứng minh các đẳng thức sau
a) tan a.tan b
tan a tan b
.
cot a cot b
sin a
cos a
1 cot 2 a
.
sin a cos a cos a sin a 1 cot 2 a
sin 2 a
cos 2 a
sin a.cos a .
c) 1
1 cot a 1 tan a
b)
sin 2 a
sin a cos a
sin a cos a .
sin a cos a
tan 2 a 1
1 cos a (1 cos a)2
e)
1
2 cot a .
sin a
sin 2 a
d)
f)
tan 2 a 1 cot 2 a
1 tan 4 a
.
.
1 tan 2 a cot 2 a
tan 2 a cot 2 a
2
1 sin a
1 sin a
2
g)
4 tan a .
1 sin a
1 sin a
h)
tan 2 a tan 2 b sin 2 a sin 2 b
.
tan 2 a.tan 2 b
sin 2 a.sin 2 b
sin 2 a tan 2 a
tan 6 a .
2
2
cos a cot a
tan 3 a
1
cot 3 a
tan 3 a cot 3 a
k)
2
2
sin a sin a.cos a cos a
i)
sin 4 x cos 4 a
1
Bài 25. Cho
, với a, b 0 .
a
b
ab
sin 8 x cos8 x
1
Chứng minh
.
3
3
3
a
b
a b
14
Bài 26. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 1 sin 2 x cot 2 x 1 cot 2 x .
b) tan x cot x tan x cot x .
2
2
cos 2 x cos 2 x.cot 2 x
c)
.
sin 2 x sin 2 x.tan 2 x
d)
x.sin a y.cos a x.cos a y.sin a
2
2
.
sin 2 x tan 2 x
.
cos 2 a cot 2 x
sin 2 x cos 2 x cos 4 x
f)
.
cos 2 x sin 2 x sin 4 x
e)
g)
sin 2 x 1 cot x cos 2 x 1 tan x .
h)
1 cos x
1 cos x
; x 0, .
1 cos x
1 cos x
i)
1 sin x
1 sin x
; x ; .
1 sin x
1 sin x
2 2
3
k) cos x tan 2 x sin 2 x ; x ; .
2
2
Bài 27. Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x
a) 3(sin 4 x cos4 x) 2(sin6 x cos6 x) .
b)
sin 6 x cos 6 x 1
.
sin 4 x cos 4 x 1
c) (sin4 x cos4 x 1)(tan 2 x cot 2 x 2) .
d) cos2 x.cot 2 x 3 cos 2 x cot 2 x 2 sin 2 x .
sin 4 x 3 cos 4 x 1
.
sin 6 x cos6 x 3 cos 4 x 1
tan 2 x cos 2 x cot 2 x sin 2 x
f)
.
sin 2 x
cos 2 x
e)
Bài 28. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng
a) sin B sin A C .
b) cos A B cos C .
c) sin
AB
C
cos .
2
2
d) cos B C cos A 2C .
e) cos A B C cos 2C .
3 A B C
sin 2 A .
2
A B 3C
g) sin
cos C .
2
A B 2C
3C
h) tan
.
cot
2
2
f) cos
15
16
1. Công thức cộng
sin( a b) sin a.cos b sin b.cos a
cos( a b) cos a.cos b sin a.sin b
sin( a b) sin a.cos b sin b.cos a
cos( a b) cos a.cos b sin a.sin b
tan( a b)
tan a tan b
1 tan a.tan b
tan( a b)
1 tan
Hệ quả: tan
,
4
1 tan
tan a tan b
1 tan a.tan b
1 tan
tan
.
4
1 tan
Ví dụ 1. (CÁNH DIỀU - Tr17) Không dùng máy tính, hãy tính
a) cos 75 .
b) tan .
12
Ví dụ 2. (CÁNH DIỀU - Tr18)
a) Chứng minh rằng sin x cos x 2 sin x
b) Chứng minh rằng tan
4
1 tan
.
1 tan
.
4
2. Công thức nhân đôi
a. Công thức nhân đôi
sin 2 2 sin .cos .
cos 2 cos 2 sin 2 2 cos 2 1 1 2 sin 2
2 tan
.
1 tan 2
cot 2 1
cot 2
.
2 cot
tan 2
b. Công thức hạ bậc
1 cos 2
.
2
1 cos 2
cos 2
.
2
1 cos 2
tan 2
.
1 cos 2
sin 2
c. Công thức nhân ba (mở rộng)
sin 3 3 sin 4 sin 3 .
cos 3 4 cos 3 3 cos .
3 tan tan 3
tan 3
.
1 3 tan 2
1
3
Ví dụ 3. (CÁNH DIỀU - Tr18) Cho cos x , với
2
x . Tính sin 2x và cos 2x .
Ví dụ 4. (CTST - Tr22) Không dùng máy tính, hãy tính cos
17
8
và tan
8
.
3. Công thức biến đổi tích thành tổng
1
cos a b cos a b
2
1
sin a sin b cos a b cos a b
2
1
sin a.cos b sin a b sin a b
2
11
5
7
Ví dụ 5. (CTST - Tr22) Tính giá trị biểu thức cos
và sin .cos .
.cos
24
12
24
12
cos a.cos b
4. Công thức biến đổi tổng thành tích
cos a cos b 2 cos
ab
ab
.cos
2
2
cos a cos b 2 sin
tan a tan b
ab
ab
.sin
2
2
tan a tan b
sin a sin b 2 sin
ab
ab
.cos
2
2
cot a cot b
sin a sin b 2 cos
ab
ab
.sin
2
2
cot a cot b
sin a b
cos a.cos b
sin a b
cos a.cos b
sin a b
sin a.sin b
sin b a
sin a.sin b
Hệ quả:
sin cos 2.sin 2.cos
4
4
sin cos 2 sin 2 cos
4
4
Ví dụ 6. (CTST - Tr23) Tính giá trị biểu thức sin
5
5
và cos cos .
sin
12
12
12
12
5. Bài tập
DẠNG 1. CÔNG THỨC CỘNG
Bài 29. Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
1
1) A cos x biết sin x
và 0 x .
3
3
2
12
3
x biết cos x
và x
.
13
2
3
2) B sin
3) C cos x 300 biết tan x 2 và 0 x 900 .
4) D tan x
3
biết sin x và x .
3
2
5
12
3
x biết sin x
và
x 2 .
3
13
2
5) E cos
4
3
6) F cot x biết sin x và x
.
4
5
2
18
5
biết cot x 2 .
4
2
7
2
8) H sin 2 x biết cot x .
4
3
7) G tan x
9) I cos a b .cos a b biết cos a
10) tan
1
1
và cos b .
4
3
3
khi sin ,
3
5 2
3
12
khi sin , với
2
3
2
13
1
1
12) cos( a b).cos( a b) khi cos a , cos b
4
3
8
5
13) sin( a b), cos( a b), tan( a b) khi sin a , tan b
và a, b là các góc nhọn.
17
12
11) cos
Bài 30. Không dùng máy tính. Hãy tính giá trị của các biểu thức
1) A sin 120.cos 480 cos12 0.sin 48 0 .
2) B cos 380.cos 220 sin 380.sin 220 .
3) C sin 100.cos 550 cos100.sin 550 .
4) D sin 360.cos 60 sin 1260.cos 84 0 .
Bài 31. Tính giá trị lượng giác của các cung góc sau
1) 150 .
2) 750 .
3) 1050 .
19
7
5
5)
.
6)
.
7)
.
12
12
12
4) 2850 .
13
8)
.
12
Bài 32. Tính giá trị của các biểu thức sau
1) A
1 tan 150
.
1 tan 150
tan 250 tan 200
.
1 tan 250 tan 200
sin100 cos 20 0 sin 20 0 cos10 0
3) C
.
cos17 0 cos130 sin17 0 sin130
tan 2250 cot 810 cot 69 0
4) D
.
cot 2610 tan 2010
2) B
sin 730 cos 30 sin 87 0 cos17 0
.
cos1320 cos 620 cos 420 cos 28 0
cot 2250 cot 79 o 0 ot 710
6) F
.
cot 2590 cot 2510
5) E
7)
8)
9)
10)
G cos 2 750 sin 2 750 .
H sin 2 200 sin 2 1000 sin 2 1400 .
I cos 2 100 cos1100 cos2 1300 .
J tan 200.tan 800 tan 800.tan1400 tan1400.tan 200 .
11) K tan100.tan 700 tan 70 0.tan130 0 tan130 0.tan190 0 .
12) L sin 1600 cos1100 sin 2500 cos 3400 tan 1100 tan 3400 .
13) M cos 700 cos 500 cos 310 0 cos 290 0 cos 40 0 cos160 0 cos 320 0 cos 3800 .
19
Bài 33. Rút gọn các biểu thức
1) A sin x 3 cos x .
2) B 3 sin 7 x cos7 x .
3) C a sin x b cos x , a 2 b 2 0 .
4) D 3 sin x sin x .
3
6
5) E cos7 x.cos 5x 3 sin 2x sin 7 x.sin 5x . 6) F 3 cos 2 x sin 2 x 2 sin 2 x .
6
7) G 2 sin 2 x 4 sin x 1 .
6
8) H sin 2 x 2 2 cos x 2 sin x 3 .
4
Bài 34. Rút gọn các biểu thức
1) A sin x cos 5x cos x sin 5x .
2) B sin 4 x cot 2 x cos 4 x .
3) C cos 6 x tan 3x sin 6 x .
4) D sin x y cos x y sin x y cos x y .
5) E cos 400 x cos x 20 0 sin 40 0 x sin x 20 0 .
6) F sin 140 2 x cos 16 0 2 x cos 14 0 2 x sin 16 0 2 x .
7) G sin x 100 cos 2 x 80 0 sin x 100 0 cos 2 x 10 0 .
8) H sin x cos x sin x cos x .
3
4
4
3
3
9) I cos x cos x cos x cos x .
3
4
6
4
9
5
5
10) J sin x cos x sin x cos x .
3
4
4
3
11) K cos x cos x cos x cos x .
3
4
6
4
13
13
3
cos x
cos x
12) L cos x cos x
.
3
4
6
4
Bài 35. Rút gọn các biểu thức sau
1) A
3) C
tan 3x tan x
.
1 tan x tan 3x
tan 2 x cot 900 x
.
1 cot 900 2 x tan x
Bài 36. Rút gọn các biểu thức sau
1) A sin a b sin a sin b .
2
a cos b cos a b .
2
2
2) B cos
1
a cos a sin 2 a .
4
4
2
3) C cos
4) D sin 2 a sin 2 b cos2 a cos2 b .
20
2) B
tan 2 x 1
.
1 tan 2 x
4) D
tan 2 2 x tan 2 x
.
1 tan 2 2 x tan 2 x
Bài 37. Rút gọn các biểu thức sau
1) A cos2 x 3 sin 2x sin 2 x .
2) B 4 sin 3 x 3sin x 3 cos 3x .
3) C sin x 450 cos x 450 .
4) D tan 3x tan x sin 2 x .
5) E tan 2 x cot x 8 cos 2 x .
Bài 38. Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin 2 x 2 sin x cos x .
2) cos 2 x cos2 x sin 2 x .
2 tan x
.
1 tan 2 x
4) sin 3x 3 sin x 4 sin 3 x .
3) tan 2 x
5) cos 3x 4 cos 3 x 3 cos x .
6) cos x sin x 2 cos x 2 sin x .
4
4
7) cos x sin x 2 cos x
2 sin x .
4
4
8) sin x y sin x y sin2 x sin2 y cos2 y cos2 x .
9) cos x y cos x y cos2 x sin2 y cos2 y sin 2 x .
Bài 39. Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin x sin x 2 sin x .
4
4
2) 4 sin x sin x 4 sin 2 x 3 .
3
3
3) sin x sin y z sin y sin z x sin z sin x y 0 .
4) cos x sin y z cos y sin z x cos z sin x y 0 .
5) tan x y tan x tan y tan x y tan x tan y .
x tan 2 x tan x tan x tan x 1 .
6
3
3
6
6) tan 2 x tan
7) tan x.tan x
2
tan x .tan x
3
3
3
2
tan x
3
3
8) cos x .cos x cos x .cos x
9)
cos 70
3
0
4
6
4
.tan x 3 .
2
1 3 .
4
cos 500 cos 230 0 cos 290 0 cos 40 0 cos160 0 cos 320 0 cos 3800 0 .
Bài 40. Chứng minh các đẳng thức sau
1)
3)
cos a b
cos a b
cot a cot b 1
.
cot a cot b 1
sin a b sin a b
2
2
cos a cos b
2)
tan 2 a tan 2 b .
4)
21
sin a b
cos a cos b
sin b c
cos b cos c
cos a b cos a b
cos 2 a cos 2 b
sin c a
cos c cos a
0.
1 tan 2 a tan 2 b .
Bài 41. Chứng minh các hệ thức sau, với điều kiện cho trước
1) Nếu cos a b 0 thì sin a 2b sin a .
b a b a
.
2
a
b
a
b
a
2) Nếu sin 2a b 3sin b thì tan a b 2 tan a .
HD:
3) Nếu tan a 2 tan b thì sin a b 3sin a b .
1
thì cos a b 2 cos a b .
3
3
5) Nếu 5sin b sin 2a b thì tan a b tan a .
2
4) Nếu tan a.tan b
HD: Khai triển giả thiết.
6) Nếu sin b sin a cos a b thì 2 tan a tan a b .
HD: b a b a .
7) Nếu cos 2a b 1 thì tan a b tan a 2 tan .
b
2
8) Nếu cos a b k cos a b thì tan a tan b
1 k
.
1 k
a 2b a b b
.
a a b b
HD:
Bài 42. Chứng minh các biểu thức sau độc lập với biến x
1) A sin 2 x cos x cos x .
3
3
x cos 2 x .
3
3
2) B cos 2 x cos 2
2
2
x sin 2
x .
3
3
3) C sin 2 x sin 2
4) D cos 2 x cos 2 x
5) E
2
3
2
2
cos x 3
.
a cos 3 x cos 3x a sin 3 x sin 3 x
, a const .
cos x
sin x
x tan x tan 3 x .
3
3
Bài 43. Chứng minh rằng tan x tan
Từ đó tính giá trị của biểu thức P tan 100 tan 500 tan 1100 .
Bài 44. Cho tam giác ABC với A, B, C lần lượt là ba góc của tam giác. Chứng minh
1) sin C sin A...
1
2
1. Góc lượng giác
a. Khái niệm
Cho hai tia Oa , Ob .
Nếu một tia Om tùy ý quay quanh gốc O theo một chiều nhất định từ Oa đến Ob , thì ta nói
nó quét một góc lượng giác, với tia đầu là Oa và tia cuối là Ob . Kí hiệu (Oa , Ob) .
Khi tia Om quay một góc thì ta nói số đo của góc lượng giác (Oa , Ob) bằng .
Kí hiệu sđ(Oa, Ob) hoặc (Oa, Ob) .
Qui ước:
Chiều quay ngược với chiều qua của kim đồng hồ là chiều dương, chiều quay cùng với chiều
qua của kim đồng hồ là chiều âm.
Một vòng quay theo chiều dương tương ứng với góc 360 ; một vòng quay theo chiều âm
tương ứng với góc quay 360 . Cụ thể, khi tia Om quay:
nửa vòng theo chiều dương thì ta nói nó đã quay một góc bằng
1
.360 180 .
2
1
1
vòng theo chiều dương thì ta nói nó đã quay một góc bằng .360 60 .
6
6
5
5
vòng theo chiều âm thì ta nói nó đã quay một góc bằng .( 360 ) 450 .
4
4
Nhận xét: Số đo mỗi góc lượng giác có cùng tia đầu Oa , tia cuối Ob sai khác nhau một bội
nguyên của 360 nên có công thức tổng quát là (Oa, Ob) k.360 , k .
Ví dụ 1. (CTST - Tr8) Xác định số đo các góc lượng giác (Oa , Ob) trong các hình vẽ sau và viết
công thức tổng quát của số đo góc lượng giác (Oa , Ob) .
a)
b)
c)
3
d)
b. Hệ thức Chasles
Ví dụ 2. (CTST - Tr9) Cho hình vẽ bên
Xác định số đo các góc lượng giác
(Oa , Ob) , (Ob, Oc) và (Oa , Oc) .
Nhận xét về mối quan hệ giữa ba số đo góc này?
Kết luận
Với ba tia Oa , Ob và Oc bất kì, ta có: (Oa, Ob) (Ob, Oc) (Oa, Oc) k.360 , k .
2. Đơn vị đo góc và độ dài cung tròn
a. Đơn vị đo góc và cung tròn
Đơn vị độ:
Để đo góc ta dùng đơn vị độ.
Đơn vị độ được chia thành các đơn vị nhỏ hơn, như: 1 60 ; 1 60 .
Đơn vị rađian:
Trên đường tròn tâm O , bán kính R tùy ý, góc ở tâm chắn một cung có độ dài đúng bằng R
được gọi là một góc có số đo 1rađian. Kí hiệu AOB 1rad .
Quan hệ giữa độ và rađian
Vì góc bẹt ( 180 ) chắn nửa đường tròn với độ dài R nên nó có số đo là rad .
Khi đó ta viết 180 rad . Vậy ta có mối quan hệ 1
180
rad và 1 rad=
180
Chú ý: Khi viết số đo của một góc theo đơn vị rađian, người ta thường không viết chữ “rad”
sau số đo đó.
Ví dụ 3. (CTST - Tr10) Hoàn thành bảng chuyển đổi đơn vị đo của các góc sau đây
?
?
?
Số đo theo độ
120
150
180
60
45
0
3
?
?
?
?
?
Số đo theo rađian
6
2
4
b. Độ dài cung tròn
Một cung của đường tròn bán kính R có số đo rad thì có độ dài l R .
4
1. Đường tròn lượng giác
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính
bằng 1, được định hướng và lấy điểm A(1; 0) làm điểm gốc của
đường tròn.
Điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo
(độ hoặc rađian) là điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho
(OA, OM ) .
2. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Trên đường tròn lượng giác, gọi M( x; y) là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo . Khi đó
Tung độ y của điểm M gọi là sin của , kí hiệu là sin . Ta viết sin y OK .
Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của , kí hiệu là cos . Ta viết cos x OH .
sin
sin y
Nếu cos 0 thì tỉ số
gọi là tang của , kí hiệu là tan . Ta viết tan
.
cos x
cos
cos
cos x
Nếu sin 0 thì tỉ số
gọi là côtang của , kí hiệu là cot . Ta viết cot
sin
sin y
Các giá trị sin , cos , tan , cot được gọi là giá trị lượng giác của góc .
Chú ý
Ta gọi trục tung là trục sin, trục hoành là trục côsin.
Từ định nghĩa ta còn suy ra:
sin , cos xác định với mọi .
tan xác định với mọi
2
k , k .
cot xác định với mọi k , k .
1 sin 1 , 1 cos 1 .
Với mọi k , ta có
sin( k 2 ) sin
tan( k 2 ) tan
cos( k 2 ) cos
cot( k 2 ) cot
Dấu của giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị trí của điểm M trên đường tròn lượng giác
Góc
phần tư
I
II III IV
Giá trị
lượng giác
sin
+
+
-
-
cos
+
-
-
+
tan
+
-
+
-
cot
+
-
+
-
5
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
0
Rad
6
4
3
2
900
Độ
00
300
450
600
sin
0
1
2
2
2
3
2
1
cos
1
3
2
2
2
1
2
0
tan
0
3
3
1
3
3
1
3
3
cot
2
3
3
4
3
2
2
1200
1350
1800
2700
3600
3
2
2
2
0
–1
0
–1
0
1
6
2
2
3
–1
3
3
–1
0
1
2
0
0
0
4. Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Quan hệ
Công thức
Minh họa
cos( ) cos
Góc đối nhau
và
sin( ) sin
tan( ) tan
cot( ) cot
sin( ) sin
Góc bù nhau
và
cos( ) cos
tan( ) tan
cot( ) cot
sin cos
2
Góc phụ nhau
và
2
cos sin
2
tan cot
2
cot tan
2
sin( ) sin
Góc hơn kém
và
cos( ) cos
tan( ) tan
cot( ) cot
5. Các hệ thức lượng giác cơ bản
sin
, với cos 0 .
tan
cos
tan .cot 1 .
cot
cos
, với sin 0 .
sin
sin 2 cos 2 1 .
3
4
Ví dụ. (CTST - Tr17) Cho cos , với
2
0 . Tính các giá trị lượng giác còn lại của
6. Bài tập
7
DẠNG 1. TÌM GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (GÓC)
Bài 1. Tính giá trị còn lại của góc x, biết
1
với 900 x 1800 .
2
3
3
3) sin x với x
.
2
5
3
5) cos x với 0 x 900 .
5
2
7) cos x
với x 0 .
2
5
2) sin x
1) sin x
4
với 2700 x 3600 .
5
1
với 0 x .
2
4
5
6) cos x
với 1800 x 2700 .
13
4
8) cos x với 2700 x 3600 .
5
4) cos x
5
với x .
2
13
3
tan x 3 với x
.
2
1
tan x với x .
2
2
3
3
.
tan x với x
2
4
2
cot x với 0 x .
3
2
1
với 1800 x 2700 .
3
9) sin x
10) sin x
11)
12) tan x 2 với
13)
15)
17)
2
x .
14) cot x 3 với x
16) tan x 2 với
18) cot x 3 với
2
2
3
.
2
x .
x .
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau
5cot x 4 tan x
2 sin x cos x
.
, A2
5cot x 4 tan x
cos x 3sin x
3 sin x cos x
sin x 3 cos x
2) Cho cot x 2 . Tính B1
.
, B2
sin x cos x
sin x 3 cos x
2 sin x 3 cos x
2
3) Cho cot x 2 . Tính C1
.
, C2
2
3 sin x 2 cos x
cos x sin x cos x
4) Cho tan x 2 . Tính
2 sin x 3 cos x
3 sin x 2 cos x
D1
,
D2
,
4 sin x 5 cos x
5 sin 3 x 4 cos 3 x
1) Cho tan x 2 . Tính A1
8 cos 3 x 2 sin 3 x cos x
sin 3 x cos 3 x
D
.
,
4
2 cos x sin 3 x
sin x sin 2 x cos x
cot x tan x
3
5) Cho sin x , 0 x . Tính E
.
cot x tan x
5
2
D3
8 tan 2 x 3 cot x 1
1
0
0
6) Cho sin x , 90 x 180 . Tính F
.
tan x cot x
3
2
cot x 3 tan x
7) Cho cos x . Tính G
.
3
2 cot x tan x
5
Bài 3. Cho sin x cos x . Hãy tính giá trị của biểu thức sau
4
1) A sin x.cos x .
2) B sin x cos x .
3) C sin 3 x cos 3 x .
Bài 4. Cho tan x cot x 3 . Hãy tính giá trị của biểu thức sau
1) A tan 2 x cot 2 x .
2) B tan x cot x .
8
Bài 5. Cho sin x cos x m . Hãy tính theo m giá trị các biểu thức
1) A sin x cos x .
2) B sin 3 x cos3 x .
4) D sin x cos x .
3) C sin 4 x cos4 x .
6) F sin 6 x cos6 x .
5) E tan 2 x cot 2 x .
Bài 6. Tính sin x, cos x, tan x, cot x . Biết rằng
2) sin x cos x 2 .
1) sin x cos x 2 .
1
2
3) sin x cos x .
4) tan x cot x 4 .
Bài 7. Cho tan x 2 cot x 1 . Hãy tính
1) A tan 2 x cot 2 x .
2) B tan 3 x cot 3 x .
3) C tan 4 x 2 cot 4 x .
Bài 8. Tính giá trị của các biểu thức sau đây khi
3
4
1
2) Cho 3 sin 4 x cos 4 x . Tính B sin 4 x 3 cos 4 x .
2
7
3) Cho 4 sin 4 x 3 cos 4 x . Tính C 3 sin 4 x 4 cos 4 x .
4
1) Cho 3 sin 4 x cos 4 x . Tính A sin 4 x 3 cos4 x .
Bài 9. Chứng minh các đẳng thức sau
1) cos2 x sin 2 x 1 2 sin 2 x .
3) 3 4 sin 2 x 4 cos 2 x 1 .
5) sin 4 x cos4 x 1 2 sin 2 x cos2 x .
2) 2 cos2 x 1 1 2 sin 2 x .
4) sin x cot x cos x tan x sin x cos x .
6) cos4 x sin 4 x cos2 x sin 2 x .
7) 4 cos2 x 3 1 2 sin x 1 2 sin x .
8)
9) sin 4 x cos4 x 1 2 cos2 x 2 sin 2 x 1 .
11) tan 2 x sin 2 x tan 2 x sin 2 x .
Bài 10. Chứng minh các đẳng thức sau
1) tan x cot x
1 cos x sin
2
x cos x cos 2 x sin 2 x
10) sin 3 x cos x sin x cos 3 x sin x cos x .
12) cot 2 x cos2 x cot 2 x cos2 x .
1
.
sin x cos x
1 cos x
sin x
.
sin x
1 cos x
2)
1
1
3)
1
1
1.
1 tan x 1 cot x
1
tan 2 x 0 .
4) 1
cos x
cos x
5)
1 sin 2 x
1 2 tan 2 x .
1 sin 2 x
6) tan x tan y
7) 1 cot 4 x
2
1
.
2
sin x sin 4 x
8) tan x
Bài 11. Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin 6 x cos6 x 1 3 sin 2 x cos2 x .
2) sin6 x cos6 x (sin2 x cos2 x)(1 sin2 x cos2 x) .
3) sin8 x cos8 x (1 2 sin 2 x cos2 x)2 2 sin 4 x cos 4 x .
4) sin8 x cos8 x (sin2 x cos2 x)(1 2 sin2 x cos2 x) .
9
tan x tan y
.
cot x cot y
cos x
1
.
1 sin x cos x
Bài 12. Chứng minh các đẳng thức sau
1) 1 sin x cos x tan x (1 cos x)(1 tan x) .
2) (1 tan x)(1 cot x)sin x cos x 1 2 sin x cos x .
3) (1 tan x)cos2 x (1 cot x)sin 2 x (sin x cos x)2 .
4) sin 2 x tan x cos2 x cot x 2 sin x cos x tan x cot x .
5) sin 2 x tan 2 x 4 sin 2 x tan 2 x 3 cos 2 x 3 .
Bài 13. Chứng minh các đẳng thức sau
sin 2 cos 2 tan 1
tan 2 sin 2
tan 6 .
1)
.
2)
1 2 sin cos tan 1
cot 2 cos 2
cos 2
sin 2
tan sin
1
1 sin cos .
3)
4)
.
3
1 tan 1 cot
cos .(1 cos )
sin
5)
1
tan 2 cot 2 2 .
2
2
sin cos
7)
tan 2 tan 2 sin 2 sin 2
.
tan 2 tan 2
sin 2 sin 2
9) (1 cos )(1 cot 2 )
1
3 tan 2
2
tan
1.
6)
cos 2
cos 2
1 cos (1 cos )2
8)
1 2 cot .
2
sin sin
1
.
1 cos
10) 1 tan tan 2 tan 3
sin cos
.
cos3
sin
cos
1 cot 2
.
sin cos cos sin 1 cot 2
tan 2 1 cot 2
1 tan 4
.
12)
.
1 tan 2 cot 2
tan 2 cot 2
11)
2
1 sin
1 sin
13)
1 sin
1 sin
2
4 tan .
1 cos
1 cos
14)
1 cos
1 cos
2
4 cot .
2
Bài 14. Rút gọn các biểu thức sau
1) P1 sin 4 sin 2 cos 2 .
2) P2 sin 4 cos4 cos2 .
3) P3 sin 2 sin 2 cot 2 .
4) P4 cos2 cos2 cot 2 .
5) P5 (1 sin 2 ) cot 2 1 cot 2 .
6) P6 sin 2 tan cos 2 cot 2 sin cos
2 cos 2 1
.
sin cos
cot cot
9) P9
.
tan tan
1 cos
1
.
2
1 cos
sin
cos
10) P10 tan
.
1 sin
7) P7
11) P11
sin x tan x
sin x cot x .
tan x
13) P13
cos 2 x cot 2 x
.
sin 2 x tan 2 x
8) P8
cos x tan x
cot x cos x .
sin 2 x
1 sin 2 x cos 2 x
cos 2 x .
14) P14
cos 2 x
12) P12
sin 3 x sin x cos 2 x cos x
15) P15
.
1 2 sin x cos x
16) P16
10
sin x cos x
2
1
tan x sin x cos x
.
Bài 15. Biến đổi các biểu thức sau thành tích số
1) A 2 cos2 x 1 .
3) C sin x cos x cos2 x 1 .
5) E 1 sin x cos x tan x .
2) B 3 4 sin 2 x .
4) D sin 2 x sin x cos x 1 .
6) F tan x cot x sin x cos x .
7) G cos x tan 2 x 1 cos x .
8) H 3 4 cos 2 x sin x 2 sin x 1 .
9) I sin2 x 3cos2 x 6 cos x 2 sin x .
10) J cos3 x sin 3 x sin x cos x .
11) K cos3 x cos2 x 2 sin x 2 .
13) M 1 cos x cos2 x sin x 1 cos x .
12) L cos2 x sin 3 x cos x .
14) N 2 cos3 x 2 cos2 x sin x 1 .
15) O cos3 x sin 3 x 2 sin 2 x 1 .
16) Q 2 cos x 1 sin x cos x 1 .
17) R 4 sin 3 x 3 cos 3 x 3 sin x sin 2 x cos x .
18) S 1 sin x tan 2 x 1 cos x .
19) T 2 sin x cos x 2 sin 2 x 3 sin x cos x 1 .
20) U 2 5sin x 3 1 sin x tan 2 x .
21) V tan x 3 cot x 4 sin x 3 cos x .
22) X 3 sin x 2 cos x 3 tan x 2 .
23) Y 2 tan x sin x 3 cot x cos x 5 .
24) Z 3 cot x cos x 5 tan x sin x 2
Bài 16. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
1) A cos4 x sin 4 x 2 sin 2 x .
2) B sin 4 x sin 2 x cos 2 x cos 2 x .
3) C cos4 x sin 2 x cos2 x sin 2 x .
4) D cos 4 x 2 cos 2 x 3 sin 4 x 2 sin 2 x 3
5) E sin 6 x cos6 x 2 sin 4 x cos4 x sin 2 x .
6) F sin x.
1
1
, 0 x .
1 cos x 1 cos x
4
7) G sin 4 x 4 cos2 x cos4 x 4 sin 2 x .
8) H cos2 x cot 2 x 5 cos2 x cot 2 x 4 sin 2 x .
9) I 1 cot x sin 3 x 1 tan x cos3 x sin x cos x .
10) J sin 4 x cos 4 x 1 tan 2 x cot 2 x 2 .
11) K 3 sin 8 x cos8 x 4 cos6 x 2 sin 6 x 6 sin 4 x .
12) L sin 4 x 1 sin 2 x cos 4 x 1 cos 2 x 5 sin 2 x cos 2 x 1 .
13) M 2 sin 4 x cos 4 x sin 2 x cos 2 x sin 8 x cos8 x .
2
Bài 17. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
1) A
4)
1 cot x
D
2
2
cot x 1
.
tan x 1 cot x 1
1 sin 6 x 3 tan 2 x
.
cos6 x
cos 2 x
cot 2 x cos 2 x sin x cos x
7) G
.
cot x
cot 2 x
2
2
4 tan x
2
1 tan 2 x
1 tan 2 x 1 cot 2 x .
3) C
tan x
2)
1 tan x
B
2
cot x
1
.
4 sin x cos 2 x
1
.
sin x cos 2 x
2
2
2
tan 2 x cos 2 x cot 2 x sin 2 x
.
sin 2 x
cos 2 x
sin 4 x cos 4 x 1
8) H
.
sin 6 x cos6
5) E
6) F
11
DẠNG 2. DÙNG CUNG LIÊN KẾT ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ
RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 18. Tính các giá trị lượng giác của các góc sau
1) sin( x 900 ) .
2) cos(1800 x) .
3) sin(2700 x) .
4) sin( x 1800 ) .
5) cos( x 5400 ) .
6) cot(1800 x) .
7) sin( x 5400 ) .
8) tan(3600 x) .
9) cos(4500 x) .
10) sin 2 (2700 x) .
11) cos3 (900 x) .
Bài 19. Tính các giá trị lượng giác của các góc sau
1) cot( x ) .
2) sin( x) .
4) cot(3 x) .
5) sin( x 7 ) .
12) cot 5 (1800 x) .
3) tan(2 x) .
6) tan( x 5 ) .
5
7) sin x .
2
3
x .
8) cos
2
5
10) cos x .
2
11
x .
11) tan
2
13) sin 2 ( x) .
14) cos9 ( x) .
15) cot11 ( x 3 ) .
16) cos4 (3 x) .
17) cot 2 ( x 5 ) .
18) cos6 ( x ) .
19) cos 8 x .
2
9
22) tan 2 x .
20) cos 5 x .
2
21) sin 2019 x .
2
23) cos 2017 x
2
25) cos 2018 x
11
.
2
26) cot 2 x
7
2
3
9) cot x .
2
7
12) sin x .
24) sin1987
9
.
2
11
x .
2
27) tan11
2
x sin x cos x sin x .
2
2
2
2
2) B cos
7
3
x tan
x .
2
2
3) C 2 cos x 3 cos x sin
3
x sin(5 x) sin
x cos x .
2
2
2
4) D 2 sin
7
3
x cot
x.
2
2
5) E 2 cos x 3 cos( x) 5 sin
3
6) F sin 5 x cos x cot 3 x tan x .
2
2
7) G cos 15 x sin x
3
2
11
tan 2 x cot 2 x .
3
x cot 2 x tan
x .
2
2
8) H sin x cos
12
5
x .
2
.
Bài 20. Rút gọn (đơn giản) các biểu thức
1) A cos x sin x .
2
3
3
x tan
x cot 3 x .
2
2
9) I cos 5 x sin
10) J cos(2700 x) 2 sin( x 4500 ) cos( x 9000 ) 2 sin(2700 x) .
3
11) K sin 2 x sin 2 x sin 2 x sin 2 x .
4
2
4
2
5
7
12) L sin 2 sin 2 sin 2 sin 2
.
sin 2
sin 2
3
6
9
9
8
8
13) M cos 2023 x cos 2023 ( x).sin 2022 ( x) sin 2021 x .
2
14) N sin 6 ( x) cos6 ( x ) 2 sin 4 ( x 2 ) sin 4 x
3
cos 2 x .
2
2
19
tan
x .cos 36 x .sin x 5
2
15) O
.
9
sin
x .cos x 99
2
16) P sin x
85
2
3
2
2
cos 207 x sin 33 x sin x 2
Bài 21. Rút gọn và tính giá trị của biểu thức (không dùng máy tính)
1) A cos 00 cos 200 cos 400 ... cos1800 .
2) B cos 200 cos 400 cos 600 ... cos1800 .
3) C cos100 cos 400 cos 700 ... cos1700 .
4) D tan 200 tan 400 tan 600 ... tan1800 .
5) E cot 150 cot 300 cot 450 ... cot 1650 .
6) F sin 50 sin 100 sin 150 ... sin 3600 .
7) G cot 1950 cot 2100 cot 2250 ... cot 3450 .
8) H cot 150.cot 350.cot 550.cot 750 .
9) I tan 100.tan 200.tan 30 0...tan 80 0 .
10) J tan10.tan 20.tan 30...tan 890 .
11) K sin 2 280 sin 2 360 sin 2 540 cos2 1520 .
12) L cos2 20 cos2 40 cos2 60 ... cos2 880 .
13) M sin 2 100 sin 2 200 sin2 300 ... sin 2 900 .
14/ N cos2 100 cos2 200 cos2 300 ... cos 2 1800
15) O sin 200 sin 400 sin 600 ... sin 3400 sin 3600 .
Bài 22. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A cos x cos(2 x) cos(3 x) .
2
7
3
x cot
x .
2
2
b) B 2 cos x 3 cos x 5 sin
3
x sin(5 x) sin
x cos x .
2
2
2
c) C 2 sin
3
3
x tan
x cot 3 x .
2
2
d) D cos 5 x sin
13
.
DẠNG 3. CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 23. Chứng minh các đẳng thức sau
a) sin 4 x cos 4 x 1 2 cos 2 x .
b) sin 4 x cos4 x 1 2 cos2 x.sin 2 x .
c) sin 6 x cos6 x 1 3 sin 2 x.cos 2 x .
d)
sin x cos x 1
2 cos x
.
1 cos x
sin x cos x 1
e) cot 2 x cos 2 x cos 2 x.cot 2 x .
f) tan 2 x sin 2 x tan 2 x.sin 2 x .
g) 1 sin x cos x tan x (1 cos x)(1 tan x) .
h)
1 sin 2 x
1 tan 2 x
2
1 sin x
i) sin 2 x.tan x cos2 x.cot x 2 sin x.cos x tan x cot x .
k) sin 8 x cos8 x 1 4 sin 2 x.cos 2 x 2 sin 4 x.cos 4 x
Bài 24. Chứng minh các đẳng thức sau
a) tan a.tan b
tan a tan b
.
cot a cot b
sin a
cos a
1 cot 2 a
.
sin a cos a cos a sin a 1 cot 2 a
sin 2 a
cos 2 a
sin a.cos a .
c) 1
1 cot a 1 tan a
b)
sin 2 a
sin a cos a
sin a cos a .
sin a cos a
tan 2 a 1
1 cos a (1 cos a)2
e)
1
2 cot a .
sin a
sin 2 a
d)
f)
tan 2 a 1 cot 2 a
1 tan 4 a
.
.
1 tan 2 a cot 2 a
tan 2 a cot 2 a
2
1 sin a
1 sin a
2
g)
4 tan a .
1 sin a
1 sin a
h)
tan 2 a tan 2 b sin 2 a sin 2 b
.
tan 2 a.tan 2 b
sin 2 a.sin 2 b
sin 2 a tan 2 a
tan 6 a .
2
2
cos a cot a
tan 3 a
1
cot 3 a
tan 3 a cot 3 a
k)
2
2
sin a sin a.cos a cos a
i)
sin 4 x cos 4 a
1
Bài 25. Cho
, với a, b 0 .
a
b
ab
sin 8 x cos8 x
1
Chứng minh
.
3
3
3
a
b
a b
14
Bài 26. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 1 sin 2 x cot 2 x 1 cot 2 x .
b) tan x cot x tan x cot x .
2
2
cos 2 x cos 2 x.cot 2 x
c)
.
sin 2 x sin 2 x.tan 2 x
d)
x.sin a y.cos a x.cos a y.sin a
2
2
.
sin 2 x tan 2 x
.
cos 2 a cot 2 x
sin 2 x cos 2 x cos 4 x
f)
.
cos 2 x sin 2 x sin 4 x
e)
g)
sin 2 x 1 cot x cos 2 x 1 tan x .
h)
1 cos x
1 cos x
; x 0, .
1 cos x
1 cos x
i)
1 sin x
1 sin x
; x ; .
1 sin x
1 sin x
2 2
3
k) cos x tan 2 x sin 2 x ; x ; .
2
2
Bài 27. Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x
a) 3(sin 4 x cos4 x) 2(sin6 x cos6 x) .
b)
sin 6 x cos 6 x 1
.
sin 4 x cos 4 x 1
c) (sin4 x cos4 x 1)(tan 2 x cot 2 x 2) .
d) cos2 x.cot 2 x 3 cos 2 x cot 2 x 2 sin 2 x .
sin 4 x 3 cos 4 x 1
.
sin 6 x cos6 x 3 cos 4 x 1
tan 2 x cos 2 x cot 2 x sin 2 x
f)
.
sin 2 x
cos 2 x
e)
Bài 28. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng
a) sin B sin A C .
b) cos A B cos C .
c) sin
AB
C
cos .
2
2
d) cos B C cos A 2C .
e) cos A B C cos 2C .
3 A B C
sin 2 A .
2
A B 3C
g) sin
cos C .
2
A B 2C
3C
h) tan
.
cot
2
2
f) cos
15
16
1. Công thức cộng
sin( a b) sin a.cos b sin b.cos a
cos( a b) cos a.cos b sin a.sin b
sin( a b) sin a.cos b sin b.cos a
cos( a b) cos a.cos b sin a.sin b
tan( a b)
tan a tan b
1 tan a.tan b
tan( a b)
1 tan
Hệ quả: tan
,
4
1 tan
tan a tan b
1 tan a.tan b
1 tan
tan
.
4
1 tan
Ví dụ 1. (CÁNH DIỀU - Tr17) Không dùng máy tính, hãy tính
a) cos 75 .
b) tan .
12
Ví dụ 2. (CÁNH DIỀU - Tr18)
a) Chứng minh rằng sin x cos x 2 sin x
b) Chứng minh rằng tan
4
1 tan
.
1 tan
.
4
2. Công thức nhân đôi
a. Công thức nhân đôi
sin 2 2 sin .cos .
cos 2 cos 2 sin 2 2 cos 2 1 1 2 sin 2
2 tan
.
1 tan 2
cot 2 1
cot 2
.
2 cot
tan 2
b. Công thức hạ bậc
1 cos 2
.
2
1 cos 2
cos 2
.
2
1 cos 2
tan 2
.
1 cos 2
sin 2
c. Công thức nhân ba (mở rộng)
sin 3 3 sin 4 sin 3 .
cos 3 4 cos 3 3 cos .
3 tan tan 3
tan 3
.
1 3 tan 2
1
3
Ví dụ 3. (CÁNH DIỀU - Tr18) Cho cos x , với
2
x . Tính sin 2x và cos 2x .
Ví dụ 4. (CTST - Tr22) Không dùng máy tính, hãy tính cos
17
8
và tan
8
.
3. Công thức biến đổi tích thành tổng
1
cos a b cos a b
2
1
sin a sin b cos a b cos a b
2
1
sin a.cos b sin a b sin a b
2
11
5
7
Ví dụ 5. (CTST - Tr22) Tính giá trị biểu thức cos
và sin .cos .
.cos
24
12
24
12
cos a.cos b
4. Công thức biến đổi tổng thành tích
cos a cos b 2 cos
ab
ab
.cos
2
2
cos a cos b 2 sin
tan a tan b
ab
ab
.sin
2
2
tan a tan b
sin a sin b 2 sin
ab
ab
.cos
2
2
cot a cot b
sin a sin b 2 cos
ab
ab
.sin
2
2
cot a cot b
sin a b
cos a.cos b
sin a b
cos a.cos b
sin a b
sin a.sin b
sin b a
sin a.sin b
Hệ quả:
sin cos 2.sin 2.cos
4
4
sin cos 2 sin 2 cos
4
4
Ví dụ 6. (CTST - Tr23) Tính giá trị biểu thức sin
5
5
và cos cos .
sin
12
12
12
12
5. Bài tập
DẠNG 1. CÔNG THỨC CỘNG
Bài 29. Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
1
1) A cos x biết sin x
và 0 x .
3
3
2
12
3
x biết cos x
và x
.
13
2
3
2) B sin
3) C cos x 300 biết tan x 2 và 0 x 900 .
4) D tan x
3
biết sin x và x .
3
2
5
12
3
x biết sin x
và
x 2 .
3
13
2
5) E cos
4
3
6) F cot x biết sin x và x
.
4
5
2
18
5
biết cot x 2 .
4
2
7
2
8) H sin 2 x biết cot x .
4
3
7) G tan x
9) I cos a b .cos a b biết cos a
10) tan
1
1
và cos b .
4
3
3
khi sin ,
3
5 2
3
12
khi sin , với
2
3
2
13
1
1
12) cos( a b).cos( a b) khi cos a , cos b
4
3
8
5
13) sin( a b), cos( a b), tan( a b) khi sin a , tan b
và a, b là các góc nhọn.
17
12
11) cos
Bài 30. Không dùng máy tính. Hãy tính giá trị của các biểu thức
1) A sin 120.cos 480 cos12 0.sin 48 0 .
2) B cos 380.cos 220 sin 380.sin 220 .
3) C sin 100.cos 550 cos100.sin 550 .
4) D sin 360.cos 60 sin 1260.cos 84 0 .
Bài 31. Tính giá trị lượng giác của các cung góc sau
1) 150 .
2) 750 .
3) 1050 .
19
7
5
5)
.
6)
.
7)
.
12
12
12
4) 2850 .
13
8)
.
12
Bài 32. Tính giá trị của các biểu thức sau
1) A
1 tan 150
.
1 tan 150
tan 250 tan 200
.
1 tan 250 tan 200
sin100 cos 20 0 sin 20 0 cos10 0
3) C
.
cos17 0 cos130 sin17 0 sin130
tan 2250 cot 810 cot 69 0
4) D
.
cot 2610 tan 2010
2) B
sin 730 cos 30 sin 87 0 cos17 0
.
cos1320 cos 620 cos 420 cos 28 0
cot 2250 cot 79 o 0 ot 710
6) F
.
cot 2590 cot 2510
5) E
7)
8)
9)
10)
G cos 2 750 sin 2 750 .
H sin 2 200 sin 2 1000 sin 2 1400 .
I cos 2 100 cos1100 cos2 1300 .
J tan 200.tan 800 tan 800.tan1400 tan1400.tan 200 .
11) K tan100.tan 700 tan 70 0.tan130 0 tan130 0.tan190 0 .
12) L sin 1600 cos1100 sin 2500 cos 3400 tan 1100 tan 3400 .
13) M cos 700 cos 500 cos 310 0 cos 290 0 cos 40 0 cos160 0 cos 320 0 cos 3800 .
19
Bài 33. Rút gọn các biểu thức
1) A sin x 3 cos x .
2) B 3 sin 7 x cos7 x .
3) C a sin x b cos x , a 2 b 2 0 .
4) D 3 sin x sin x .
3
6
5) E cos7 x.cos 5x 3 sin 2x sin 7 x.sin 5x . 6) F 3 cos 2 x sin 2 x 2 sin 2 x .
6
7) G 2 sin 2 x 4 sin x 1 .
6
8) H sin 2 x 2 2 cos x 2 sin x 3 .
4
Bài 34. Rút gọn các biểu thức
1) A sin x cos 5x cos x sin 5x .
2) B sin 4 x cot 2 x cos 4 x .
3) C cos 6 x tan 3x sin 6 x .
4) D sin x y cos x y sin x y cos x y .
5) E cos 400 x cos x 20 0 sin 40 0 x sin x 20 0 .
6) F sin 140 2 x cos 16 0 2 x cos 14 0 2 x sin 16 0 2 x .
7) G sin x 100 cos 2 x 80 0 sin x 100 0 cos 2 x 10 0 .
8) H sin x cos x sin x cos x .
3
4
4
3
3
9) I cos x cos x cos x cos x .
3
4
6
4
9
5
5
10) J sin x cos x sin x cos x .
3
4
4
3
11) K cos x cos x cos x cos x .
3
4
6
4
13
13
3
cos x
cos x
12) L cos x cos x
.
3
4
6
4
Bài 35. Rút gọn các biểu thức sau
1) A
3) C
tan 3x tan x
.
1 tan x tan 3x
tan 2 x cot 900 x
.
1 cot 900 2 x tan x
Bài 36. Rút gọn các biểu thức sau
1) A sin a b sin a sin b .
2
a cos b cos a b .
2
2
2) B cos
1
a cos a sin 2 a .
4
4
2
3) C cos
4) D sin 2 a sin 2 b cos2 a cos2 b .
20
2) B
tan 2 x 1
.
1 tan 2 x
4) D
tan 2 2 x tan 2 x
.
1 tan 2 2 x tan 2 x
Bài 37. Rút gọn các biểu thức sau
1) A cos2 x 3 sin 2x sin 2 x .
2) B 4 sin 3 x 3sin x 3 cos 3x .
3) C sin x 450 cos x 450 .
4) D tan 3x tan x sin 2 x .
5) E tan 2 x cot x 8 cos 2 x .
Bài 38. Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin 2 x 2 sin x cos x .
2) cos 2 x cos2 x sin 2 x .
2 tan x
.
1 tan 2 x
4) sin 3x 3 sin x 4 sin 3 x .
3) tan 2 x
5) cos 3x 4 cos 3 x 3 cos x .
6) cos x sin x 2 cos x 2 sin x .
4
4
7) cos x sin x 2 cos x
2 sin x .
4
4
8) sin x y sin x y sin2 x sin2 y cos2 y cos2 x .
9) cos x y cos x y cos2 x sin2 y cos2 y sin 2 x .
Bài 39. Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin x sin x 2 sin x .
4
4
2) 4 sin x sin x 4 sin 2 x 3 .
3
3
3) sin x sin y z sin y sin z x sin z sin x y 0 .
4) cos x sin y z cos y sin z x cos z sin x y 0 .
5) tan x y tan x tan y tan x y tan x tan y .
x tan 2 x tan x tan x tan x 1 .
6
3
3
6
6) tan 2 x tan
7) tan x.tan x
2
tan x .tan x
3
3
3
2
tan x
3
3
8) cos x .cos x cos x .cos x
9)
cos 70
3
0
4
6
4
.tan x 3 .
2
1 3 .
4
cos 500 cos 230 0 cos 290 0 cos 40 0 cos160 0 cos 320 0 cos 3800 0 .
Bài 40. Chứng minh các đẳng thức sau
1)
3)
cos a b
cos a b
cot a cot b 1
.
cot a cot b 1
sin a b sin a b
2
2
cos a cos b
2)
tan 2 a tan 2 b .
4)
21
sin a b
cos a cos b
sin b c
cos b cos c
cos a b cos a b
cos 2 a cos 2 b
sin c a
cos c cos a
0.
1 tan 2 a tan 2 b .
Bài 41. Chứng minh các hệ thức sau, với điều kiện cho trước
1) Nếu cos a b 0 thì sin a 2b sin a .
b a b a
.
2
a
b
a
b
a
2) Nếu sin 2a b 3sin b thì tan a b 2 tan a .
HD:
3) Nếu tan a 2 tan b thì sin a b 3sin a b .
1
thì cos a b 2 cos a b .
3
3
5) Nếu 5sin b sin 2a b thì tan a b tan a .
2
4) Nếu tan a.tan b
HD: Khai triển giả thiết.
6) Nếu sin b sin a cos a b thì 2 tan a tan a b .
HD: b a b a .
7) Nếu cos 2a b 1 thì tan a b tan a 2 tan .
b
2
8) Nếu cos a b k cos a b thì tan a tan b
1 k
.
1 k
a 2b a b b
.
a a b b
HD:
Bài 42. Chứng minh các biểu thức sau độc lập với biến x
1) A sin 2 x cos x cos x .
3
3
x cos 2 x .
3
3
2) B cos 2 x cos 2
2
2
x sin 2
x .
3
3
3) C sin 2 x sin 2
4) D cos 2 x cos 2 x
5) E
2
3
2
2
cos x 3
.
a cos 3 x cos 3x a sin 3 x sin 3 x
, a const .
cos x
sin x
x tan x tan 3 x .
3
3
Bài 43. Chứng minh rằng tan x tan
Từ đó tính giá trị của biểu thức P tan 100 tan 500 tan 1100 .
Bài 44. Cho tam giác ABC với A, B, C lần lượt là ba góc của tam giác. Chứng minh
1) sin C sin A...
 








Các ý kiến mới nhất