Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hồng Yến
Ngày gửi: 22h:08' 20-09-2023
Dung lượng: 483.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hồng Yến
Ngày gửi: 22h:08' 20-09-2023
Dung lượng: 483.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Thứ tư ngày 06 tháng 9 năm 2023
Buổi sáng
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 1)
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( Tham gia Lễ khai giảng)
===============================
Toán (T1)
BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Tiết 1) – Tr. 6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được số chục, số đơn vị của số có hai chữ số.
- Thực hiện được thành thạo 4 BT trong SGK.
- GD HS rèn tính chăm chỉ, cẩn thận trong tính toán.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát, tư duy.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Video ( bài hát – KĐ).
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS hát và vận động theo - Hát, vận động theo nhạc.
lời bài hát: Bé tập đếm
- Giới thiệu môn Toán lớp 2, giới thiệu - Lắng nghe
bài học.
2. Luyện tập thực hành.
*Bài 1. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Cho HS xác định yêu cầu của bài tập.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân
- Cho HS quan sát hình (SGK), hướng - Theo dõi, quan sát, chia sẻ.
dẫn mẫu:
+ Hàng thứ nhất có mấy bó chục và mấy + … 3 bó chục và 4 que tính rời.
que tính lẻ?
+ Số gồm 3 chục và 4 đơn vị viết thế + … viết 34.
nào? Viết thế nào?
- Cho HS làm cá nhân thực hiện vào - Thực hiện, chia sẻ số và từ cần điền:
SGK, chia sẻ kết quả theo gợi ý:
+ Hàng thứ hai có mấy chục và mấy đơn + Đáp án số 51.
vị? Viết số tương ứng
+ Hàng thứ ba có mấy chục và mấy đ/vị? + Đáp án 4 chục, 6 đơn vị, Đọc Bốn
Đọc số tương ứng
mươi sáu.
+ Hàng thứ tư có mấy chục và mấy đ/vị ? + Đáp án 5 chục, 5 đơn vị, số 55, Đọc
Đọc, Viết số tương ứng
Năm mươi lăm.
- Nêu câu hỏi liên hệ:
- Chia sẻ ý kiến cá nhân:
+ Khi đọc, viết số, ta viết hàng nào trước, + … viết hàng chục -> hàng đơn vị.
hàng nào sau?
+ Khi đọc, viết cách đọc chữ số có hàng đơn + … đọc và viết lăm (VD: ba mươi lăm)
vị là 5 thì ta đọc – viết viết lăm hay năm?
2
- Nhận xét, tuyên dương HS.
*Bài 2. Tìm cà rốt cho thỏ.
- Gọi HS đọc YC bài bài tập.
- Hướng dẫn HS xá định yêu cầu, phân
tích mẫu.
+ Củ cà rốt thứ nhất ghi số bao nhiêu?
+ Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- YC HS làm việc cá nhân, tự nối số với
chú thỏ ghi cấu tạo số tương ứng.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Gọi 3
HS lần lượt nêu các đáp án. GV chiếu
hình ảnh (slide).
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
- Gọi HS đọc YC bài.
- Cho HS xác định yêu cầu.
- HDHS phân tích mẫu:
+ HD HS phân tích bảng: Những cột nào
cần hoàn thiện?
- Cho HS làm bài vào phiếu.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
nhận xét.
- KL: Đáp án đúng. Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4. Trò chơi
- Nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi,
luật chơi.
- Cho HS thảo luận nhóm đôi.
- Tổ chức cho 3 nhóm lên thi tiếp sức.
- Nhận xét, khen ngợi HS. Chốt kq đúng
(màn hình ti vi):
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Chia sẻ ý kiến, lớp theo dõi.
+ … Số 54.
+ Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị.
- Thực hiện cá nhân lần lượt vào SGK
- Chia sẻ.
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân, lớp chia sẻ.
- Theo dõi
- Thực hiện chia sẻ đáp án: 75; chín
mươi mốt.
- Quan sát.
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm đôi.
-3 nhóm lên thi tiếp sức .
- Lắng nghe, quan sát, chia sẻ kết quả
a. Bông hoa ghi số lớn hơn 60: 69, 89.
b. Bông hoa ghi số bé hơn 50: 29, 49.
c. Bông hoa ghi số vừa hơn 50 và bé hơn 60: 51, 58.
3. Vận dụng.
- Lớp 2A có bao nhiêu HS nam? Bao - Chia sẻ, lớp bổ sung.
nhiêu HS nữ?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Theo dõi.
- Nhận xét giờ học, dặn dò HS.
- Lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
=========================
GDTC
Đ/c Hải dạy
=========================
3
Tăng cường Toán
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TOÁN TUẦN 1, Tiết 1 (Tr.2).
=========================
Tiếng Việt (T3)
Bài 1. Viết
CHỮ HOA A (T3)- Tr.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết quy trình viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ. Viết được câu ứng dụng:
Ánh nắng tràn ngập sân trường.
- Viết thành thạo chữ A hoa và câu ứng dụng, bài viết rõ ràng, đều nét.
- GD HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học, thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Vi deo bài hát (Khởi động); Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Cho HS hát và vận động theo (vi deo) - Nghe, vận động theo nhạc.
bài hát: “Chữ đẹp, nết càng ngoan”.
+ Bài hát nói về điều gì?
+ Chữ và nết của bạn nhỏ thế nào?
+ Chia sẻ cá nhân, lớp chia sẻ.
- Giới thiệu về phân môn Tập viết. Dẫn
dắt, giới thiệu bài.
- Lắng nghe.
2. Khám phá.
HĐ1. Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Gắn chữ A hoa lên bảng, cho HS
quan sát, nêu: Chữ hoa gì?
- Quan sát và chia sẻ ý kiến cá nhân.
- Cho học sinh chia sẻ về:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa A?
+ Chữ hoa A gồm mấy nét?
- 4 HS chia sẻ.
- Chiếu video giới thiệu quy trình viết
chữ hoa A.
- Theo dõi
- Viết mẫu trên bảng lớp kết hợp
hướng dẫn quy trình viết từng nét.
- Quan sát, lắng nghe.
- Cho HS viết bảng con, theo dõi giúp
đỡ HS gặp khó khăn.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét, động viên HS.
HĐ 2. HD viết câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- Viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - 3 HS đọc.
ý cho HS khi viết:
- Quan sát, lắng nghe.
+ Viết chữ hoa A đầu câu.
+ Cách nối từ A sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ
cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
4
- Cho HS nhắc lại những lưu ý khi viết. - 3 em nhắc lại.
3. Luyện tập - thực hành.
- Cho HS thực hiện viết chữ hoa A và - Thực hiện.
câu ứng dụng vào vở tập viết.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Cho HS trình bày bài viết, bình chọn - Trình bày bài và bình chọn bài viết đẹp,
bài viết đẹp.
chia sẻ.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng.
- Tổ chức cho HS viết tên những người - Thực hành viết.
mà em biết đầu bằng chữ A vào bảng
con (Lưu ý HS tên riêng phải viết hoa)
- Nhận xét, tuyên dương HS viết tiến
bộ, viết được nhiều tên riêng.
- Căn dặn HS về nhà tự luyện viết - Nhận nhiệm vụ
thêm cho đẹp.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
==============================
Buổi chiều
Tiếng Việt (T1+2)
Bài 1. Đọc
TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2 (Tiết 1+2) – Tr. 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung bài: Cảm xúc háo hức, vui vẻ của các bạn học sinh trong ngày
khai giảng lớp 2.
- Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc đúng lời kể chuyện và lời
nói trực tiếp của nhân vật.
- Giáo dục HS có tình cảm quý mến bạn bè, niềm vui khi đến trường.
- Phát triển năng lực: Tự chủ, tự học, năng lực ngôn ngữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Vi deo bài hát - Tranh ảnh (KĐ).
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS nghe vi deo bài hát: - Nghe, vận động theo nhạc.
Vui đến trường. (slide)
+ Bài hát nói về điều gì?
+ Chia sẻ ý kiến cá nhân.
- Cho HS quan sát tranh (slide), thảo luận - Quan sát, trao đổi nhóm đôi, đại diện
nhóm đôi trả lời câu hỏi:
nhóm chia sẻ ý kiến.
+ Bức tranh vẽ gì?
5
+ Em đã chuẩn bị những gì để đón ngày
khai trường?
- Nhận xét, kết luận, GT bài mới.
2. Khám phá.
*HĐ 1. Đọc văn bản.
- Đọc mẫu toàn bài: giọng nhanh, thể
hiện sự phấn khích.
- HD và cho HS chia đoạn.
GV chốt: 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến sớm nhất lớp.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến cùng các bạn.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- HD câu dài (silide): Nhưng vừa đến
cổng trường,/ tôi đã thấy mấy bạn cùng
lớp/ đang ríu rít nói cười/ ở trong sân;
Ngay cạnh chúng tôi,/ mấy em lớp Một/
đang rụt rè/ níu chặt tay bố mẹ,/ thật
giống tôi năm ngoái.;…
- Luyện đọc đoạn:
+ Gọi HS đọc nối tiếp đoạn + giải nghĩa từ.
+ Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo
nhóm 2.
- Bao quát, giúp đỡ HS, tuyên dương
HS đọc tiến bộ.
*HĐ 2. Trả lời câu hỏi.
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài
- HDHS trả lời câu hỏi trong SGK:
+ Những chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ rất háo
hức đến trường vào ngày khai trường?
+ Giải nghĩa từ tủm tỉm (Kiểu cười
không mở miệng chỉ cử động môi một
cách kín đáo)
+ Bạn ấy có thực hiện được mong muốn đến
trường sớm nhất không? Vì sao?
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Chia đoạn và nêu, lớp chia sẻ.
- Theo dõi, 2 em đọc.
- 3 em đọc, lớp chia sẻ.
- Luyện đọc theo nhóm 2.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân:
+ Đáp án đúng: a, b, c.
+ Theo dõi.
+ Bạn ấy không thực hiện được mong
muốn đến sớm nhất vì ngay khi đến
trường đã thấy các bạn cùng lớp đang
ríu rít nói cười ở trong sân trường.
+ Bạn ấy nhận ra mình thay đổi như thế nào + Bạn nhỏ thấy mình lớn bổng lên trước
khi lên lớp 2?
các em học sinh lớp một.
+ Tìm tranh thích hợp với mỗi đoạn + Thứ tự tranh: 3-2-1.
trong bài học?
- Nhận xét, kết luận sau mỗi câu hỏi (Lưu
ý: rèn HS cách trả lời đầy đủ thành phần
câu)
- Qua bài học hãy nêu cảm xúc của em - Chia sẻ ý kiến cá nhân.
trong ngày khai trường?
- Chốt kiến thức, rút ra ND bài học: - 4 HS nhắc lại.
6
Cảm xúc háo hức, vui vẻ của các bạn
học sinh trong ngày khai giảng lớp 2.
(Tiết 2)
3. Luyện tập thực hành.
3.1. Khởi động
- Tổ chức cho HS nghe và vận động - Nghe, vận động theo nhạc.
theo nhạc bài hát: Vui đến trường.
3.2 Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- Lắng nghe, đọc thầm.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm, chia sẻ ý kiến
về bạn đọc.
- Nhận xét, khen ngợi, tuyên dương HS - Lắng nghe
tiến bộ.
3.3. Luyện tập theo văn bản đọc.
Câu 1. Từ nào dưới đây nói về các em
lớp 1 trong ngày khai trường?
- Gọi HS chia sẻ đáp án đúng.
- Chia sẻ đáp án, chia sẻ lí do vì sao lại
- Chữa, chốt đáp án đúng: c. rụt rè.
chọn từ ngữ đó.
- Tuyên dương, nhận xét.
Câu 2. Nói và đáp…
- Gọi HS đọc yêu cầu trong SGK (Tr.11)
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Hướng dẫn HS đóng vai để luyện nói - Theo dõi.
theo các tình huống:
a) Nói lời chào tạm biệt mẹ trước khi
đến trường?
b) Nói lời chào thầy, cô giáo khi đến lớp?
c) Cùng bạn nói và đáp lời chào khi gặp
nhau ở trường?
- Cho HS đóng vai, GV quan sát, hỗ trợ + Hoạt động nhóm 2, thực hiện đóng vai
HS gặp khó khăn.
luyện nói theo yêu cầu. Chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng.
- Em hãy phát biểu cảm xúc sau khi học - Chia sẻ ý kiến cá nhân.
bài hôm nay? Em sẽ làm gì để xứng
đáng là HS lớp 2?
- Nhận xét giờ học.
- Theo dõi.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
=========================
Tăng cường tiếng Việt
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 1, Tiết 1 (Tr.2).
==============***==============
7
Toán (T2)
Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2023
Buổi sáng
BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Tiết 2) - Tr.7
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết
được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 .
- Nêu được thứ tự, so sánh số có hai chữ số.
- Giáo dục HS chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài.
- Phát triển nãng lực giải quyết vấn để, giao tiếp tư duy, lập luận toán học,...
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Video bài hát (KĐ); Bảng phụ (BT3).
- HS: Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động
- Cho HS hát và vận động theo nhịp bài hát: Em - Hát và vận động theo nhạc, chia sẻ
vui học toán. Cho các em chia sẻ về nội dung về nội dung bài hát.
bài hát.
- Nhận xét, dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Cho HS thực hiện lần lượt các yêu cầu:
- Thực hiện.
- Hướng dẫn mẫu:
+ Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Số 35 được viết thành phép cộng từ số
chục và đơn vị thế nào?
- Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn thiện - 2-3 HS trả lời:
vào phiếu học tập.
- Mời HS chia sẻ cá nhân theo gợi ý:
- Chia sẻ:
+ Trong số có hai chữ số, chữ số hàng nào + Trong số có hai chữ số, chữ số hàng
đứng trước? hàng nào đứng sau?
chục đứng trước, hàng đơn vị đứng
sau.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2. Xếp các số ghi trên các áo theo thứ tự
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2 em nêu, lớp nhận xét.
- Gọi HS đọc các số trên các áo.
- 2 em đọc.
+ YC HS làm việc cá nhân, tự sắp xếp các + Tìm, sắp xếp, viết vào vở và nêu
số vào vở ô li.
nhận xét.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Gọi 3 – 5 HS - Nối tiếp chia sẻ, lớp nhận xét.
lần lượt nêu các đáp án. GV chiếu silide trên màn + Đáp án 67.
hình cho HS đối chiếu kết quả.
+ Đáp án 59
8
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- ChoHS phân tích mẫu: 35 gồm 3 chục và 5
đơn vị.
- Cho HS phân tích và 1 hoàn thành bài trên
bảng phụ, lớp thực hiện SGK.
+ Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và nhận xét.
- Chốt, chiếu đáp án trên màn hình.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4. Từ 3 thẻ số (3, 7, 5) hãy lập các số có
2 chữ số.
- Cho HS thực hiện vào bảng con.
- Nhận xét chữa bài.
+ Đáp án 55
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 1 em nêu, lớp nhận xét.
- Thực hiện cá nhân lần lượt.
- Chia sẻ kết quả, lớp nhận xét.
- 2 em đọc yêu cầu, phân tích yêu cầu
của BT.
- Thực hiện.
- Theo dõi, đối chiếu kết quả, sửa sai
(nếu có)
- Kết quả: 37, 73, 35, 53, 57, 75.
3. Vận dụng
- Cho HS chơi trò chơi “ONG TÌM SỐ”:
- Nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, Lắng nghe, ghi nhớ luật chơi.
luật chơi. GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các số 4,
6, 8 lên bảng. GV nêu yêu cầu và HS của 2
đội chơi được gọi sẽ lên chọn thẻ ghép lại
tạo thành các số đính lên bảng.
- Cho HS thảo luận nhóm 4.
- Thảo luận nhóm 4.
- Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
- 2 Nhóm lên thi tiếp sức.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- Nhận xét giờ học.
- Lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
===============================
Tiếng Việt (T4)
Bài 1. Nói và nghe
NHỮNG NGÀY HÈ CỦA EM - Tr.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn nhỏ.
- Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
- Phát triển năng lực trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Video (KĐ); Slide Tranh ảnh
- HS:
9
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- Cho HS vận động theo nhạc bài hát: - Thực hiện theo yêu cầu.
Hè về.
+ Cho HS chia sẻ về nội dung bài hát. - 1-2 HS chia sẻ.
- Nhận xét dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá:
HĐ1. Kể về điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè.
- Chiếu silide cho HS quan sát từng - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ.
tranh, trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Trong tranh có những ai?
+ Mọi người đang làm gì?
- Theo em, các tranh muốn nói về các - 1-2 HS trả lời.
sự việc diễn ra trong thời gian nào?
- Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu ý - Thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ trước
chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất.
lớp.
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
HĐ2. Cảm xúc của em khi trở lại
trường sau kì nghỉ hè.
- YC HS nhớ lại những ngày khi kết thúc kì nghỉ - Suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ với bạn
hè, cảm xúc khi quay lại trường học.
theo cặp.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa - Thực hiện yêu cầu
cách diễn đạt cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- Lắng nghe, nhận xét.
3. Luyện tập, thực hành:
- HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có - Lắng nghe, viết theo yêu cầu.
thể viết một hoạt động em thích nhất,
một nơi em từng đến, cảm xúc, suy
nghĩ của em trong kì nghỉ hè, …
- YC hoàn thiện bài tập trong vào vở.
- Thực hiện, chia sẻ kết quả bài viết.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
4. Vận dụng:
- Kể một hoạt động em được tham gia - Chia sẻ, lớp nhận xét.
trong dịp hè gây ấn tượng nhất.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
=============================
Tăng cường Tiếng Việt
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 1, Tiết 2 (Tr.3).
============================
10
Toán (T3)
Đạo đức
Tiếng Việt (Tiết 5+6)
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Buổi chiều
Bài 2: Đọc
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI (Tr. 13)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung bài: cần phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động; nếu để nó
trôi qua sẽ không lấy lại được.
- Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. Trả lời được
các câu hỏi của bài.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
- Phát triển năng lực ngon ngữ, tự chủ, tự học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Slide (Tranh tờ lịch và bạn nhỏ đang học bài).
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- Tổ chức cho HS nghe BH: Em yêu tờ - Nghe.
lịch mới.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân.
- Mời HS chia sẻ về ND của BH.
- Kể lại những việc em đã làm ngày hôm
qua ?
- Cho HS quan sát tranh trên màn hình ti vi - Quan sát, chia sẻ ý kiến cá nhân.
và nêu ND bức tramh.
2. Khám phá
2.1. Đọc văn bản.
- Đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình cảm. - Cả lớp đọc thầm,
- HD và tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu. - Đọc nối tiếp cá nhân.
Theo dõi, sửa sai.
- HDHS chia đoạn: 4 đoạn (mỗi đoạn tương - Lắng nghe, chia đoạn.
ứng với một khổ thơ)
- Lắng nghe.
- HDHS đọc câu dài:
Ngày hôm qua ở lại
Trong hạt lúa mẹ trồng
Cánh đồng chờ gặt hái
Chín vàng màu ước mong.
- Luyện đọc khổ thơ: Gọi HS đọc nối tiếp từng - Đọc nối tiếp.
khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS.
- Lần lượt chia sẻ ý kiến.
+ Giải nghĩa từ trong SGK.
- Đọc theo nhóm 2.
11
+ Luyện đọc theo nhóm 2.
- Bao quát, giúp đỡ HS, tuyên dương HS
đọc tiến bộ.
2.2. Trả lời câu hỏi.
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài
- HDHS trả lời từng câu hỏi ( Hỗ trợ HS gặp
khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu).
+ Bạn nhỏ đã hỏi bố điều gì?
+ Theo lời bố, ngày hôm qua ở lại những
đâu?
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Theo dõi, trả lời.
+ Ngày hôm qua đâu rồi?
+ Trên cành hoa trong vườn, trong hạt
lúa mẹ trồng, trong vở hồng của con.
+ Bố dặn là ccon phải học hành chăm
+ Trong khổ thơ cuối, bố đã dặn bạn nhỏ chỉ để ngày hôm qua vẫn còn.
làm gì để ngày hôm qua vẫn còn?
- Nhận xét, kết luận sau mỗi câu hỏi (Lưu ý:
rèn HS cách trả lời đầy đủ thành phần câu) - Nối tiếp chia sẻ ý kiến.
- Qua bài học hãy nêu cảm xúc của em về
ngày hôm qua?
- 3,4 HS nêu lại.
- Chốt kiến thức, rút ra ND bài: Cần
phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động;
nếu để nó trôi qua sẽ không lấy lại được.
- Luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp.
- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ.
- Lắng nghe.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Tiết 2
3. Luyện tập, thực hành
3.1. Khởi động
- Nghe.
- Tổ chức cho HS nghe BH: Em yêu tờ
lịch mới.
3.2. Luyện đọc lại.
- 2, 3 HS đọc.
- Gọi HS đọc toàn bài: Chú ý giọng đọc
tình cảm, lưu luyến thể hiện sự tiếc nuối.
- Nhận xét, khen ngợi.
3.3. Luyện tập theo văn bản đọc.
- Đọc yêu cầu BT.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
+ Chỉ người: Mẹ, Bố, con.
+ Câu 1: Dựa vào tranh minh họa, tìm từ
ngữ chỉ người, chỉ vật
+ Chỉ vật: cánh đồng, trong vườn, …
+ Câu 2: Đặt 2 câu với từ ngữ vừa tìm
được ở BT1.
- Hướng dẫn mẫu: Cánh đồng lúa đã chín. - Thực hiện đặt câu.
- Y/c HS đặt câu.
- Theo dõi.
- Sửa cho HS cách diễn đạt câu.
- Lắng nghe.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng
- Chia sẻ ý kiến cá nhân
- Để không phí thời gian em phải làm gì?
- Nhận nhiệm vụ.
- Về nhà em hãy vẽ về những việc ngày
hôm qua em đã làm thành một bức tranh
thật đẹp. Giáo dục HS qua bài đọc: Biết
12
tiết kiệm thời gian, làm việc theo thời gian
biểu. Việc hôm nay chớ để ngày mai.
- Nhận xét giờ học, dặn dò HS.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
===========================
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 2)
CHỦ ĐỀ 1: EM VÀ MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU
Chơi trò chơi “Tôi có thể…”
Nhận biết những việc làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ của bản thân
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết được những việc làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ của bản thân. Biết
được các hoạt động chung của lớp của trường.
- Chỉ ra được hình ảnh thân thiện, luôn vui vẻ của bản thân; những việc làm thể
hiện tình bạn và biết nói những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn.
- Thể hiện trong lao động, nề nếp, gọn gàng trong sinh hoạt và học tập.
+ Nhân ái: Vui vẻ, thân thiện với các bạn khi trở lại trường học, hợp tác, chia
sử với bạn khi tham gia công việc chung của trường, lớp.
+ Tham gia được các hoạt động chung của trường, lớp. Nhận diện hình ảnh
thân thiện, vui vẻ của bản thân.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác (Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập). Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo (Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên:
- Video bài hát, bảng phụ, giấy A4, Phiếu mẫu sơ đồ tư duy để HS lập danh
sách các việc làm đề xây dựng hình ảnh bản thân, quả bóng nhỏ, phiếu bầu, thùng
đựng phiếu bầu, mẫu bảng tự theo dõi việc làm của bản thân, một số món quà/sản
phẩm mẫu cho HS quan sát.
2. Đối với học sinh:
- Giấy bìa màu, bút chì, bút màu, thước kẻ, hồ dán,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- Cho HS nghe video bài hát “Lớp chúng - Nghe hát và chia sẻ theo yêu cầu.
mình” và chia sẻ:
+ Bài hát cho biết lớp chúng mình thế nào?
- Nhận xét, dẫn vào bài học.
2. Khám phá:
2. 1. Chơi trò chơi “Tôi có thể”
- Phổ biến Luật chơi và HD cách chơi.
- Theo dõi, ghi nhớ Luật chơi, cách
chơi.
- Tổ chức cho HS chơi theo nhóm, mỗi nhóm - Chơi trò chơi theo yêu cầu.
đứng thành một vòng tròn, mỗi vòng khoảng
13
8 – 10 em. Mỗi vòng dùng một quả bóng
nhỏ. HS cùng nhau hát bài hát “Lý cây
xanh” và chuyền bóng cho bạn, bạn nào
nhận được bóng thì sẽ nói: “Tôi có thể đá
cầu/vẽ/hát” (gắn với một sở thích hoặc khả
năng của em đó). Sau đó, bóng lại được tiếp
tục chuyền cho các bạn khác trong vòng tròn
và nhóm tiếp tục hát và chơi đến khi kết thúc
bài hát.
- Sau khi kết thúc trò chơi, GV cho HS ở các
nhóm nêu lại những khả năng mà mình chia
sẻ với các bạn trong nhóm .
- Nhận xét, tổng kết hoạt động, chuyển tiếp
sang hoạt động 2.
2. 2. Nhận biết những việc làm thể hiện sự
thân thiện, vui vẻ của bản thân
- Yêu cầu HS đọc nhiệm vụ 1 của hoạt động
2 trong sgk, cho cả lớp nghe và kiểm tra HS
đã hiểu nhiệm vụ chưa
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 viết ra (giấy
A4), 1 nhóm viết trên bảng phụ, chỉ ra những
việc làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ trong
các tranh theo gợi ý: Các bạn nhỏ trong
tranh đang nói gì, làm gì?
- Chia sẻ khả năng trước lớp.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Hoạt động nhóm 4, suy nghĩ đưa ra
câu trả lời (giấy A4), 1 nhóm viết
trên bảng phụ:
+ Tranh 1: Bạn nam đang bê sách
cho bạn nữ
+ Tranh 2: Bạn nữ đang múa trước
lớp
+ Tranh 3: Nhóm bạn đang cùng
ngồi thảo luận vui vẻ trong lớp học
+ Tranh 4: Một nhóm bạn đang cười
đùa vui vẻ dưới sân trường
- Đại diện HS báo cáo kết quả trước
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo luận. lớp.
- Lắng nghe.
Các nhóm khác nhận xét, góp ý.
- Nhận xét, tổng kết hoạt động thảo luận
nhóm.
- Hoạt động nhóm, chia sẻ cho nhau
3. Vận dụng:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4, chia sẻ nghe.
những việc mình đã làm thể hiện sự thân
- Hoàn thành phiếu, chia sẻ trước
thiện, vui vẻ với cả lớp.
- Tổ chức cho HS chia sẻ những việc mình lớp, lớp chia sẻ.
đã làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ với cả
lớp trên mẫu phiếu tư duy.
- Nhận xét, tổng kết hoạt động: thân thiện, - HS lắng nghe nhận xét.
vui vẻ với bạn bè là một điều rất quan trọng
14
và cần thiết. Điều đó mang đến niềm vui,
hứng thú để các em cùng nhau học tập tiến
bộ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC
…………………………………………………………………………………………
…….......………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
================***=================
Thứ sáu ngày 8 tháng 9 năm 2023
Buổi sáng
Toán (T4)
Bài 2
TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU ( Tiết 1 ) – Tr.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được tia số và viết được số thích hợp trên tia số. Biết được số liền
trước, số liền sau của một số.
- Dựa vào tia số để so sánh và xếp thứ tự các số, số liền trước, số liền sau của
một số; liên hệ giải quyết một số ví dụ trong thực tế.
- Yêu thích môn học và có tính cẩn thận trong quan sát.
- Bước đầu hình thành năng lực giải quyết vấn đề toán học; giúp HS phát triển
năng lực quan sát, giao tiếp toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1. GV: Bài giảng điện tử, phiếu bt
2. HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Cho HS tìm số liền trước, số liền sau của số - Thực hiện theo yêu cầu.
25, 35, 40, 55.
- Dẫn dắt giới thiệu đầu bài.
- Ghi đầu bài vào vở.
2. Khám phá.
- Chiếu (silide) cho HS quan sát tranh
- Quan sát, 1 em đọc lời thoại trong
- Nêu bài toán:
tranh.
+ Nêu tình huống: Trên cây có các quả táo ở - Theo dõi.
các vị trí khác nhau, mỗi quả táo ghi một
trong các số 7, 0, 1, 6, 3, 2, 10, 4, 5, 8, 9. Làm
thế nào để sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé
đến lớn.
- Gọi HS nêu cách sắp xếp:
+ Rô-bốt đã sắp xếp được các số theo thứ tự - 2 - 3 em trả lời.
từ bé đến lớn như hình sau.
+ Số 1 lớn hơn số nào?
+ Những số nào bé hơn 5, những số nào lớn
hơn 5?
+ Những số nào vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn
6?...”
15
- Gọi HS trả lời và nhận xét.
- Giới thiệu tia số, những số đứng trước và
đứng sau của 1 số gọi là số liền trước và số
liền sau.
- Cho HS tự nêu được số liền trước, số liền sau
của một số nào đó trên tia sổ.
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động.
Bài 1. Số?
- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu bài.
- Hướng dẫn mẫu: Để tìm số liền sau, ta cộng
thêm 1 vào số đó.
- Cho HS làm cá nhân.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2. Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Lưu ý HS tính kết quả phép tính rồi mới nối
với số trên tia số.
- Nêu số, phép tính và gọi HS lên đánh dấu
vào số trên tia số tương ứng bằng phấn màu.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3. Đ, S?
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài.
- YC HS làm cá nhân vào phiếu bài tập.
- Gọi HS nêu đáp án. GV chiếu đáp án chuẩn.
- Chia sẻ nối tiếp.
- Lắng nghe, nhắc lại.
- 1-2 HS trả lời.
- Lắng nghe
- Đọc.
- Nêu.
- Làm bài và chia sẻ kết quả: a.
4;5;6;7 và 9.
b. 13;14;15;16;và 19.
- Theo dõi
- 2HS đọc.
- Trả lời.
- Quan sát.
- Thực hiện làm bài cá nhân.
- Lên bảng đánh dấu..
- 3 HS đọc.
- Thực hiện.
- Làm phiếu KQ: Đ:a,d,e,g;
S là các ý b, c.
- Liên hệ:
+ Muốn tìm số liền trước ta làm thế nào?
- Trả lời.
+ Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế
nào ? .
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- Lắng nghe
4. Vận dung.
- Em nhắc lại cách tìm số liền trước, số liền - Nêu cá nhân, lớp chia sẻ.
sau của một số? Lấy ví dụ cụ thể.
- Nhận xét giờ học. Dặn HS về ôn lại bài, lấy - Theo dõi, về nhà thực hiện.
ví dụ về số liền trước và số liền sau của một số
em đã học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
===================================
16
Tăng cường Toán
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TOÁN TUẦN 1, Tiết 2 (Tr 2+ 3).
=========================
Tự nhiên xã hội
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Tự nhiên xã hội
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Tiếng Việt (T7)
Bài 2: Viết 2 (Nghe - viết)
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI? (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. Làm đúng các bài tập chính tả liên quan.
- Bài viết đúng, đều các nét đều, trình bày đẹp.
- HS có ý thức chăm chỉ học tập, biết quý trọng thời gian, yêu lao động.
- Phát triển năng lực quan sát, hợp tác, ngôn ngữ (nói, viết), thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1. GV: Video bài hát (KĐ)
2. HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Cho HS nghe video bài hát: “Chữ đẹp - Nghe hát và vận động theo nhạc.
nết càng ngoan”.
- Nhận xét, dẫn vào bài học.
- Lắng nghe
2. Khám phá.
Nghe - viết chính tả.
- Đọc đoạn chính tả cần nghe viết, cho - Lắng nghe, suy nghĩ và chia sẻ câu trả
HS chia sẻ:
lời:
+ Bố nói với con điều gì?
+ Con học hành chăm chỉ thì thời gian
không mất đi.
+ Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa?
+ 2 HS chia sẻ.
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- Cho HS viết các từ dễ viết sai vào bảng - Luyện viết bảng con.
con: Trong, vở hồng, chăm chỉ.
- Đọc cho HS nghe viết.
- Nghe viết vào vở ô li.
- Đọc lại 1 lượt cho HS soát bài.
+ YC HS đổi vở soát lỗi chính tả, dùng + Đổi chéo vở soát lỗi theo cặp.
bút chì soát bài gạch chân các từ viết sai
bằng thước kẻ.
- Nhận xét, đánh giá bài HS (50% số bài - Theo dõi.
của lớp).
3. Luyện tập thực hành.
Bài tập chính tả.
- Gọi HS đọc YC bài tập 2, 3.
- 1, 2 HS đọc.
17
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.6.
- Cùng HS chữa bài, nhận xét, đánh giá
- Làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo kiểm tra.
- Theo dõi, chia sẻ.
Số thứ tự
Chữ cái
Tên chữ
cái
1
a
a
2
ă
á
3
â
ớ
4
b
bê
5
c
xê
6
d
dê
7
đ
đê
8
e
e
9
ê
ê
3. Vận dụng.
- Viết tên 4 bạn của t...
Thứ tư ngày 06 tháng 9 năm 2023
Buổi sáng
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 1)
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( Tham gia Lễ khai giảng)
===============================
Toán (T1)
BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Tiết 1) – Tr. 6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được số chục, số đơn vị của số có hai chữ số.
- Thực hiện được thành thạo 4 BT trong SGK.
- GD HS rèn tính chăm chỉ, cẩn thận trong tính toán.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát, tư duy.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Video ( bài hát – KĐ).
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS hát và vận động theo - Hát, vận động theo nhạc.
lời bài hát: Bé tập đếm
- Giới thiệu môn Toán lớp 2, giới thiệu - Lắng nghe
bài học.
2. Luyện tập thực hành.
*Bài 1. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Cho HS xác định yêu cầu của bài tập.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân
- Cho HS quan sát hình (SGK), hướng - Theo dõi, quan sát, chia sẻ.
dẫn mẫu:
+ Hàng thứ nhất có mấy bó chục và mấy + … 3 bó chục và 4 que tính rời.
que tính lẻ?
+ Số gồm 3 chục và 4 đơn vị viết thế + … viết 34.
nào? Viết thế nào?
- Cho HS làm cá nhân thực hiện vào - Thực hiện, chia sẻ số và từ cần điền:
SGK, chia sẻ kết quả theo gợi ý:
+ Hàng thứ hai có mấy chục và mấy đơn + Đáp án số 51.
vị? Viết số tương ứng
+ Hàng thứ ba có mấy chục và mấy đ/vị? + Đáp án 4 chục, 6 đơn vị, Đọc Bốn
Đọc số tương ứng
mươi sáu.
+ Hàng thứ tư có mấy chục và mấy đ/vị ? + Đáp án 5 chục, 5 đơn vị, số 55, Đọc
Đọc, Viết số tương ứng
Năm mươi lăm.
- Nêu câu hỏi liên hệ:
- Chia sẻ ý kiến cá nhân:
+ Khi đọc, viết số, ta viết hàng nào trước, + … viết hàng chục -> hàng đơn vị.
hàng nào sau?
+ Khi đọc, viết cách đọc chữ số có hàng đơn + … đọc và viết lăm (VD: ba mươi lăm)
vị là 5 thì ta đọc – viết viết lăm hay năm?
2
- Nhận xét, tuyên dương HS.
*Bài 2. Tìm cà rốt cho thỏ.
- Gọi HS đọc YC bài bài tập.
- Hướng dẫn HS xá định yêu cầu, phân
tích mẫu.
+ Củ cà rốt thứ nhất ghi số bao nhiêu?
+ Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- YC HS làm việc cá nhân, tự nối số với
chú thỏ ghi cấu tạo số tương ứng.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Gọi 3
HS lần lượt nêu các đáp án. GV chiếu
hình ảnh (slide).
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
- Gọi HS đọc YC bài.
- Cho HS xác định yêu cầu.
- HDHS phân tích mẫu:
+ HD HS phân tích bảng: Những cột nào
cần hoàn thiện?
- Cho HS làm bài vào phiếu.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
nhận xét.
- KL: Đáp án đúng. Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4. Trò chơi
- Nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi,
luật chơi.
- Cho HS thảo luận nhóm đôi.
- Tổ chức cho 3 nhóm lên thi tiếp sức.
- Nhận xét, khen ngợi HS. Chốt kq đúng
(màn hình ti vi):
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Chia sẻ ý kiến, lớp theo dõi.
+ … Số 54.
+ Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị.
- Thực hiện cá nhân lần lượt vào SGK
- Chia sẻ.
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân, lớp chia sẻ.
- Theo dõi
- Thực hiện chia sẻ đáp án: 75; chín
mươi mốt.
- Quan sát.
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm đôi.
-3 nhóm lên thi tiếp sức .
- Lắng nghe, quan sát, chia sẻ kết quả
a. Bông hoa ghi số lớn hơn 60: 69, 89.
b. Bông hoa ghi số bé hơn 50: 29, 49.
c. Bông hoa ghi số vừa hơn 50 và bé hơn 60: 51, 58.
3. Vận dụng.
- Lớp 2A có bao nhiêu HS nam? Bao - Chia sẻ, lớp bổ sung.
nhiêu HS nữ?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Theo dõi.
- Nhận xét giờ học, dặn dò HS.
- Lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
=========================
GDTC
Đ/c Hải dạy
=========================
3
Tăng cường Toán
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TOÁN TUẦN 1, Tiết 1 (Tr.2).
=========================
Tiếng Việt (T3)
Bài 1. Viết
CHỮ HOA A (T3)- Tr.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết quy trình viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ. Viết được câu ứng dụng:
Ánh nắng tràn ngập sân trường.
- Viết thành thạo chữ A hoa và câu ứng dụng, bài viết rõ ràng, đều nét.
- GD HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học, thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Vi deo bài hát (Khởi động); Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Cho HS hát và vận động theo (vi deo) - Nghe, vận động theo nhạc.
bài hát: “Chữ đẹp, nết càng ngoan”.
+ Bài hát nói về điều gì?
+ Chữ và nết của bạn nhỏ thế nào?
+ Chia sẻ cá nhân, lớp chia sẻ.
- Giới thiệu về phân môn Tập viết. Dẫn
dắt, giới thiệu bài.
- Lắng nghe.
2. Khám phá.
HĐ1. Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Gắn chữ A hoa lên bảng, cho HS
quan sát, nêu: Chữ hoa gì?
- Quan sát và chia sẻ ý kiến cá nhân.
- Cho học sinh chia sẻ về:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa A?
+ Chữ hoa A gồm mấy nét?
- 4 HS chia sẻ.
- Chiếu video giới thiệu quy trình viết
chữ hoa A.
- Theo dõi
- Viết mẫu trên bảng lớp kết hợp
hướng dẫn quy trình viết từng nét.
- Quan sát, lắng nghe.
- Cho HS viết bảng con, theo dõi giúp
đỡ HS gặp khó khăn.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét, động viên HS.
HĐ 2. HD viết câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- Viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - 3 HS đọc.
ý cho HS khi viết:
- Quan sát, lắng nghe.
+ Viết chữ hoa A đầu câu.
+ Cách nối từ A sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ
cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
4
- Cho HS nhắc lại những lưu ý khi viết. - 3 em nhắc lại.
3. Luyện tập - thực hành.
- Cho HS thực hiện viết chữ hoa A và - Thực hiện.
câu ứng dụng vào vở tập viết.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Cho HS trình bày bài viết, bình chọn - Trình bày bài và bình chọn bài viết đẹp,
bài viết đẹp.
chia sẻ.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng.
- Tổ chức cho HS viết tên những người - Thực hành viết.
mà em biết đầu bằng chữ A vào bảng
con (Lưu ý HS tên riêng phải viết hoa)
- Nhận xét, tuyên dương HS viết tiến
bộ, viết được nhiều tên riêng.
- Căn dặn HS về nhà tự luyện viết - Nhận nhiệm vụ
thêm cho đẹp.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
==============================
Buổi chiều
Tiếng Việt (T1+2)
Bài 1. Đọc
TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2 (Tiết 1+2) – Tr. 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung bài: Cảm xúc háo hức, vui vẻ của các bạn học sinh trong ngày
khai giảng lớp 2.
- Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc đúng lời kể chuyện và lời
nói trực tiếp của nhân vật.
- Giáo dục HS có tình cảm quý mến bạn bè, niềm vui khi đến trường.
- Phát triển năng lực: Tự chủ, tự học, năng lực ngôn ngữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Vi deo bài hát - Tranh ảnh (KĐ).
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS nghe vi deo bài hát: - Nghe, vận động theo nhạc.
Vui đến trường. (slide)
+ Bài hát nói về điều gì?
+ Chia sẻ ý kiến cá nhân.
- Cho HS quan sát tranh (slide), thảo luận - Quan sát, trao đổi nhóm đôi, đại diện
nhóm đôi trả lời câu hỏi:
nhóm chia sẻ ý kiến.
+ Bức tranh vẽ gì?
5
+ Em đã chuẩn bị những gì để đón ngày
khai trường?
- Nhận xét, kết luận, GT bài mới.
2. Khám phá.
*HĐ 1. Đọc văn bản.
- Đọc mẫu toàn bài: giọng nhanh, thể
hiện sự phấn khích.
- HD và cho HS chia đoạn.
GV chốt: 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến sớm nhất lớp.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến cùng các bạn.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- HD câu dài (silide): Nhưng vừa đến
cổng trường,/ tôi đã thấy mấy bạn cùng
lớp/ đang ríu rít nói cười/ ở trong sân;
Ngay cạnh chúng tôi,/ mấy em lớp Một/
đang rụt rè/ níu chặt tay bố mẹ,/ thật
giống tôi năm ngoái.;…
- Luyện đọc đoạn:
+ Gọi HS đọc nối tiếp đoạn + giải nghĩa từ.
+ Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo
nhóm 2.
- Bao quát, giúp đỡ HS, tuyên dương
HS đọc tiến bộ.
*HĐ 2. Trả lời câu hỏi.
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài
- HDHS trả lời câu hỏi trong SGK:
+ Những chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ rất háo
hức đến trường vào ngày khai trường?
+ Giải nghĩa từ tủm tỉm (Kiểu cười
không mở miệng chỉ cử động môi một
cách kín đáo)
+ Bạn ấy có thực hiện được mong muốn đến
trường sớm nhất không? Vì sao?
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Chia đoạn và nêu, lớp chia sẻ.
- Theo dõi, 2 em đọc.
- 3 em đọc, lớp chia sẻ.
- Luyện đọc theo nhóm 2.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân:
+ Đáp án đúng: a, b, c.
+ Theo dõi.
+ Bạn ấy không thực hiện được mong
muốn đến sớm nhất vì ngay khi đến
trường đã thấy các bạn cùng lớp đang
ríu rít nói cười ở trong sân trường.
+ Bạn ấy nhận ra mình thay đổi như thế nào + Bạn nhỏ thấy mình lớn bổng lên trước
khi lên lớp 2?
các em học sinh lớp một.
+ Tìm tranh thích hợp với mỗi đoạn + Thứ tự tranh: 3-2-1.
trong bài học?
- Nhận xét, kết luận sau mỗi câu hỏi (Lưu
ý: rèn HS cách trả lời đầy đủ thành phần
câu)
- Qua bài học hãy nêu cảm xúc của em - Chia sẻ ý kiến cá nhân.
trong ngày khai trường?
- Chốt kiến thức, rút ra ND bài học: - 4 HS nhắc lại.
6
Cảm xúc háo hức, vui vẻ của các bạn
học sinh trong ngày khai giảng lớp 2.
(Tiết 2)
3. Luyện tập thực hành.
3.1. Khởi động
- Tổ chức cho HS nghe và vận động - Nghe, vận động theo nhạc.
theo nhạc bài hát: Vui đến trường.
3.2 Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- Lắng nghe, đọc thầm.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm, chia sẻ ý kiến
về bạn đọc.
- Nhận xét, khen ngợi, tuyên dương HS - Lắng nghe
tiến bộ.
3.3. Luyện tập theo văn bản đọc.
Câu 1. Từ nào dưới đây nói về các em
lớp 1 trong ngày khai trường?
- Gọi HS chia sẻ đáp án đúng.
- Chia sẻ đáp án, chia sẻ lí do vì sao lại
- Chữa, chốt đáp án đúng: c. rụt rè.
chọn từ ngữ đó.
- Tuyên dương, nhận xét.
Câu 2. Nói và đáp…
- Gọi HS đọc yêu cầu trong SGK (Tr.11)
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Hướng dẫn HS đóng vai để luyện nói - Theo dõi.
theo các tình huống:
a) Nói lời chào tạm biệt mẹ trước khi
đến trường?
b) Nói lời chào thầy, cô giáo khi đến lớp?
c) Cùng bạn nói và đáp lời chào khi gặp
nhau ở trường?
- Cho HS đóng vai, GV quan sát, hỗ trợ + Hoạt động nhóm 2, thực hiện đóng vai
HS gặp khó khăn.
luyện nói theo yêu cầu. Chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng.
- Em hãy phát biểu cảm xúc sau khi học - Chia sẻ ý kiến cá nhân.
bài hôm nay? Em sẽ làm gì để xứng
đáng là HS lớp 2?
- Nhận xét giờ học.
- Theo dõi.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
=========================
Tăng cường tiếng Việt
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 1, Tiết 1 (Tr.2).
==============***==============
7
Toán (T2)
Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2023
Buổi sáng
BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Tiết 2) - Tr.7
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết
được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 .
- Nêu được thứ tự, so sánh số có hai chữ số.
- Giáo dục HS chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài.
- Phát triển nãng lực giải quyết vấn để, giao tiếp tư duy, lập luận toán học,...
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Video bài hát (KĐ); Bảng phụ (BT3).
- HS: Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động
- Cho HS hát và vận động theo nhịp bài hát: Em - Hát và vận động theo nhạc, chia sẻ
vui học toán. Cho các em chia sẻ về nội dung về nội dung bài hát.
bài hát.
- Nhận xét, dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Cho HS thực hiện lần lượt các yêu cầu:
- Thực hiện.
- Hướng dẫn mẫu:
+ Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Số 35 được viết thành phép cộng từ số
chục và đơn vị thế nào?
- Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn thiện - 2-3 HS trả lời:
vào phiếu học tập.
- Mời HS chia sẻ cá nhân theo gợi ý:
- Chia sẻ:
+ Trong số có hai chữ số, chữ số hàng nào + Trong số có hai chữ số, chữ số hàng
đứng trước? hàng nào đứng sau?
chục đứng trước, hàng đơn vị đứng
sau.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2. Xếp các số ghi trên các áo theo thứ tự
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2 em nêu, lớp nhận xét.
- Gọi HS đọc các số trên các áo.
- 2 em đọc.
+ YC HS làm việc cá nhân, tự sắp xếp các + Tìm, sắp xếp, viết vào vở và nêu
số vào vở ô li.
nhận xét.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Gọi 3 – 5 HS - Nối tiếp chia sẻ, lớp nhận xét.
lần lượt nêu các đáp án. GV chiếu silide trên màn + Đáp án 67.
hình cho HS đối chiếu kết quả.
+ Đáp án 59
8
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- ChoHS phân tích mẫu: 35 gồm 3 chục và 5
đơn vị.
- Cho HS phân tích và 1 hoàn thành bài trên
bảng phụ, lớp thực hiện SGK.
+ Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và nhận xét.
- Chốt, chiếu đáp án trên màn hình.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4. Từ 3 thẻ số (3, 7, 5) hãy lập các số có
2 chữ số.
- Cho HS thực hiện vào bảng con.
- Nhận xét chữa bài.
+ Đáp án 55
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 1 em nêu, lớp nhận xét.
- Thực hiện cá nhân lần lượt.
- Chia sẻ kết quả, lớp nhận xét.
- 2 em đọc yêu cầu, phân tích yêu cầu
của BT.
- Thực hiện.
- Theo dõi, đối chiếu kết quả, sửa sai
(nếu có)
- Kết quả: 37, 73, 35, 53, 57, 75.
3. Vận dụng
- Cho HS chơi trò chơi “ONG TÌM SỐ”:
- Nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, Lắng nghe, ghi nhớ luật chơi.
luật chơi. GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các số 4,
6, 8 lên bảng. GV nêu yêu cầu và HS của 2
đội chơi được gọi sẽ lên chọn thẻ ghép lại
tạo thành các số đính lên bảng.
- Cho HS thảo luận nhóm 4.
- Thảo luận nhóm 4.
- Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
- 2 Nhóm lên thi tiếp sức.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- Nhận xét giờ học.
- Lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
===============================
Tiếng Việt (T4)
Bài 1. Nói và nghe
NHỮNG NGÀY HÈ CỦA EM - Tr.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn nhỏ.
- Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
- Phát triển năng lực trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Video (KĐ); Slide Tranh ảnh
- HS:
9
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- Cho HS vận động theo nhạc bài hát: - Thực hiện theo yêu cầu.
Hè về.
+ Cho HS chia sẻ về nội dung bài hát. - 1-2 HS chia sẻ.
- Nhận xét dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá:
HĐ1. Kể về điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè.
- Chiếu silide cho HS quan sát từng - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ.
tranh, trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Trong tranh có những ai?
+ Mọi người đang làm gì?
- Theo em, các tranh muốn nói về các - 1-2 HS trả lời.
sự việc diễn ra trong thời gian nào?
- Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu ý - Thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ trước
chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất.
lớp.
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
HĐ2. Cảm xúc của em khi trở lại
trường sau kì nghỉ hè.
- YC HS nhớ lại những ngày khi kết thúc kì nghỉ - Suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ với bạn
hè, cảm xúc khi quay lại trường học.
theo cặp.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa - Thực hiện yêu cầu
cách diễn đạt cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- Lắng nghe, nhận xét.
3. Luyện tập, thực hành:
- HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có - Lắng nghe, viết theo yêu cầu.
thể viết một hoạt động em thích nhất,
một nơi em từng đến, cảm xúc, suy
nghĩ của em trong kì nghỉ hè, …
- YC hoàn thiện bài tập trong vào vở.
- Thực hiện, chia sẻ kết quả bài viết.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
4. Vận dụng:
- Kể một hoạt động em được tham gia - Chia sẻ, lớp nhận xét.
trong dịp hè gây ấn tượng nhất.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
=============================
Tăng cường Tiếng Việt
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 1, Tiết 2 (Tr.3).
============================
10
Toán (T3)
Đạo đức
Tiếng Việt (Tiết 5+6)
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Buổi chiều
Bài 2: Đọc
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI (Tr. 13)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung bài: cần phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động; nếu để nó
trôi qua sẽ không lấy lại được.
- Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. Trả lời được
các câu hỏi của bài.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
- Phát triển năng lực ngon ngữ, tự chủ, tự học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Slide (Tranh tờ lịch và bạn nhỏ đang học bài).
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- Tổ chức cho HS nghe BH: Em yêu tờ - Nghe.
lịch mới.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân.
- Mời HS chia sẻ về ND của BH.
- Kể lại những việc em đã làm ngày hôm
qua ?
- Cho HS quan sát tranh trên màn hình ti vi - Quan sát, chia sẻ ý kiến cá nhân.
và nêu ND bức tramh.
2. Khám phá
2.1. Đọc văn bản.
- Đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình cảm. - Cả lớp đọc thầm,
- HD và tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu. - Đọc nối tiếp cá nhân.
Theo dõi, sửa sai.
- HDHS chia đoạn: 4 đoạn (mỗi đoạn tương - Lắng nghe, chia đoạn.
ứng với một khổ thơ)
- Lắng nghe.
- HDHS đọc câu dài:
Ngày hôm qua ở lại
Trong hạt lúa mẹ trồng
Cánh đồng chờ gặt hái
Chín vàng màu ước mong.
- Luyện đọc khổ thơ: Gọi HS đọc nối tiếp từng - Đọc nối tiếp.
khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS.
- Lần lượt chia sẻ ý kiến.
+ Giải nghĩa từ trong SGK.
- Đọc theo nhóm 2.
11
+ Luyện đọc theo nhóm 2.
- Bao quát, giúp đỡ HS, tuyên dương HS
đọc tiến bộ.
2.2. Trả lời câu hỏi.
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài
- HDHS trả lời từng câu hỏi ( Hỗ trợ HS gặp
khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu).
+ Bạn nhỏ đã hỏi bố điều gì?
+ Theo lời bố, ngày hôm qua ở lại những
đâu?
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Theo dõi, trả lời.
+ Ngày hôm qua đâu rồi?
+ Trên cành hoa trong vườn, trong hạt
lúa mẹ trồng, trong vở hồng của con.
+ Bố dặn là ccon phải học hành chăm
+ Trong khổ thơ cuối, bố đã dặn bạn nhỏ chỉ để ngày hôm qua vẫn còn.
làm gì để ngày hôm qua vẫn còn?
- Nhận xét, kết luận sau mỗi câu hỏi (Lưu ý:
rèn HS cách trả lời đầy đủ thành phần câu) - Nối tiếp chia sẻ ý kiến.
- Qua bài học hãy nêu cảm xúc của em về
ngày hôm qua?
- 3,4 HS nêu lại.
- Chốt kiến thức, rút ra ND bài: Cần
phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động;
nếu để nó trôi qua sẽ không lấy lại được.
- Luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp.
- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ.
- Lắng nghe.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Tiết 2
3. Luyện tập, thực hành
3.1. Khởi động
- Nghe.
- Tổ chức cho HS nghe BH: Em yêu tờ
lịch mới.
3.2. Luyện đọc lại.
- 2, 3 HS đọc.
- Gọi HS đọc toàn bài: Chú ý giọng đọc
tình cảm, lưu luyến thể hiện sự tiếc nuối.
- Nhận xét, khen ngợi.
3.3. Luyện tập theo văn bản đọc.
- Đọc yêu cầu BT.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
+ Chỉ người: Mẹ, Bố, con.
+ Câu 1: Dựa vào tranh minh họa, tìm từ
ngữ chỉ người, chỉ vật
+ Chỉ vật: cánh đồng, trong vườn, …
+ Câu 2: Đặt 2 câu với từ ngữ vừa tìm
được ở BT1.
- Hướng dẫn mẫu: Cánh đồng lúa đã chín. - Thực hiện đặt câu.
- Y/c HS đặt câu.
- Theo dõi.
- Sửa cho HS cách diễn đạt câu.
- Lắng nghe.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng
- Chia sẻ ý kiến cá nhân
- Để không phí thời gian em phải làm gì?
- Nhận nhiệm vụ.
- Về nhà em hãy vẽ về những việc ngày
hôm qua em đã làm thành một bức tranh
thật đẹp. Giáo dục HS qua bài đọc: Biết
12
tiết kiệm thời gian, làm việc theo thời gian
biểu. Việc hôm nay chớ để ngày mai.
- Nhận xét giờ học, dặn dò HS.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
===========================
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 2)
CHỦ ĐỀ 1: EM VÀ MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU
Chơi trò chơi “Tôi có thể…”
Nhận biết những việc làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ của bản thân
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết được những việc làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ của bản thân. Biết
được các hoạt động chung của lớp của trường.
- Chỉ ra được hình ảnh thân thiện, luôn vui vẻ của bản thân; những việc làm thể
hiện tình bạn và biết nói những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn.
- Thể hiện trong lao động, nề nếp, gọn gàng trong sinh hoạt và học tập.
+ Nhân ái: Vui vẻ, thân thiện với các bạn khi trở lại trường học, hợp tác, chia
sử với bạn khi tham gia công việc chung của trường, lớp.
+ Tham gia được các hoạt động chung của trường, lớp. Nhận diện hình ảnh
thân thiện, vui vẻ của bản thân.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác (Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập). Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo (Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên:
- Video bài hát, bảng phụ, giấy A4, Phiếu mẫu sơ đồ tư duy để HS lập danh
sách các việc làm đề xây dựng hình ảnh bản thân, quả bóng nhỏ, phiếu bầu, thùng
đựng phiếu bầu, mẫu bảng tự theo dõi việc làm của bản thân, một số món quà/sản
phẩm mẫu cho HS quan sát.
2. Đối với học sinh:
- Giấy bìa màu, bút chì, bút màu, thước kẻ, hồ dán,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- Cho HS nghe video bài hát “Lớp chúng - Nghe hát và chia sẻ theo yêu cầu.
mình” và chia sẻ:
+ Bài hát cho biết lớp chúng mình thế nào?
- Nhận xét, dẫn vào bài học.
2. Khám phá:
2. 1. Chơi trò chơi “Tôi có thể”
- Phổ biến Luật chơi và HD cách chơi.
- Theo dõi, ghi nhớ Luật chơi, cách
chơi.
- Tổ chức cho HS chơi theo nhóm, mỗi nhóm - Chơi trò chơi theo yêu cầu.
đứng thành một vòng tròn, mỗi vòng khoảng
13
8 – 10 em. Mỗi vòng dùng một quả bóng
nhỏ. HS cùng nhau hát bài hát “Lý cây
xanh” và chuyền bóng cho bạn, bạn nào
nhận được bóng thì sẽ nói: “Tôi có thể đá
cầu/vẽ/hát” (gắn với một sở thích hoặc khả
năng của em đó). Sau đó, bóng lại được tiếp
tục chuyền cho các bạn khác trong vòng tròn
và nhóm tiếp tục hát và chơi đến khi kết thúc
bài hát.
- Sau khi kết thúc trò chơi, GV cho HS ở các
nhóm nêu lại những khả năng mà mình chia
sẻ với các bạn trong nhóm .
- Nhận xét, tổng kết hoạt động, chuyển tiếp
sang hoạt động 2.
2. 2. Nhận biết những việc làm thể hiện sự
thân thiện, vui vẻ của bản thân
- Yêu cầu HS đọc nhiệm vụ 1 của hoạt động
2 trong sgk, cho cả lớp nghe và kiểm tra HS
đã hiểu nhiệm vụ chưa
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 viết ra (giấy
A4), 1 nhóm viết trên bảng phụ, chỉ ra những
việc làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ trong
các tranh theo gợi ý: Các bạn nhỏ trong
tranh đang nói gì, làm gì?
- Chia sẻ khả năng trước lớp.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Hoạt động nhóm 4, suy nghĩ đưa ra
câu trả lời (giấy A4), 1 nhóm viết
trên bảng phụ:
+ Tranh 1: Bạn nam đang bê sách
cho bạn nữ
+ Tranh 2: Bạn nữ đang múa trước
lớp
+ Tranh 3: Nhóm bạn đang cùng
ngồi thảo luận vui vẻ trong lớp học
+ Tranh 4: Một nhóm bạn đang cười
đùa vui vẻ dưới sân trường
- Đại diện HS báo cáo kết quả trước
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo luận. lớp.
- Lắng nghe.
Các nhóm khác nhận xét, góp ý.
- Nhận xét, tổng kết hoạt động thảo luận
nhóm.
- Hoạt động nhóm, chia sẻ cho nhau
3. Vận dụng:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4, chia sẻ nghe.
những việc mình đã làm thể hiện sự thân
- Hoàn thành phiếu, chia sẻ trước
thiện, vui vẻ với cả lớp.
- Tổ chức cho HS chia sẻ những việc mình lớp, lớp chia sẻ.
đã làm thể hiện sự thân thiện, vui vẻ với cả
lớp trên mẫu phiếu tư duy.
- Nhận xét, tổng kết hoạt động: thân thiện, - HS lắng nghe nhận xét.
vui vẻ với bạn bè là một điều rất quan trọng
14
và cần thiết. Điều đó mang đến niềm vui,
hứng thú để các em cùng nhau học tập tiến
bộ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC
…………………………………………………………………………………………
…….......………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
================***=================
Thứ sáu ngày 8 tháng 9 năm 2023
Buổi sáng
Toán (T4)
Bài 2
TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU ( Tiết 1 ) – Tr.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được tia số và viết được số thích hợp trên tia số. Biết được số liền
trước, số liền sau của một số.
- Dựa vào tia số để so sánh và xếp thứ tự các số, số liền trước, số liền sau của
một số; liên hệ giải quyết một số ví dụ trong thực tế.
- Yêu thích môn học và có tính cẩn thận trong quan sát.
- Bước đầu hình thành năng lực giải quyết vấn đề toán học; giúp HS phát triển
năng lực quan sát, giao tiếp toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1. GV: Bài giảng điện tử, phiếu bt
2. HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Cho HS tìm số liền trước, số liền sau của số - Thực hiện theo yêu cầu.
25, 35, 40, 55.
- Dẫn dắt giới thiệu đầu bài.
- Ghi đầu bài vào vở.
2. Khám phá.
- Chiếu (silide) cho HS quan sát tranh
- Quan sát, 1 em đọc lời thoại trong
- Nêu bài toán:
tranh.
+ Nêu tình huống: Trên cây có các quả táo ở - Theo dõi.
các vị trí khác nhau, mỗi quả táo ghi một
trong các số 7, 0, 1, 6, 3, 2, 10, 4, 5, 8, 9. Làm
thế nào để sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé
đến lớn.
- Gọi HS nêu cách sắp xếp:
+ Rô-bốt đã sắp xếp được các số theo thứ tự - 2 - 3 em trả lời.
từ bé đến lớn như hình sau.
+ Số 1 lớn hơn số nào?
+ Những số nào bé hơn 5, những số nào lớn
hơn 5?
+ Những số nào vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn
6?...”
15
- Gọi HS trả lời và nhận xét.
- Giới thiệu tia số, những số đứng trước và
đứng sau của 1 số gọi là số liền trước và số
liền sau.
- Cho HS tự nêu được số liền trước, số liền sau
của một số nào đó trên tia sổ.
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động.
Bài 1. Số?
- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu bài.
- Hướng dẫn mẫu: Để tìm số liền sau, ta cộng
thêm 1 vào số đó.
- Cho HS làm cá nhân.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2. Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Lưu ý HS tính kết quả phép tính rồi mới nối
với số trên tia số.
- Nêu số, phép tính và gọi HS lên đánh dấu
vào số trên tia số tương ứng bằng phấn màu.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3. Đ, S?
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài.
- YC HS làm cá nhân vào phiếu bài tập.
- Gọi HS nêu đáp án. GV chiếu đáp án chuẩn.
- Chia sẻ nối tiếp.
- Lắng nghe, nhắc lại.
- 1-2 HS trả lời.
- Lắng nghe
- Đọc.
- Nêu.
- Làm bài và chia sẻ kết quả: a.
4;5;6;7 và 9.
b. 13;14;15;16;và 19.
- Theo dõi
- 2HS đọc.
- Trả lời.
- Quan sát.
- Thực hiện làm bài cá nhân.
- Lên bảng đánh dấu..
- 3 HS đọc.
- Thực hiện.
- Làm phiếu KQ: Đ:a,d,e,g;
S là các ý b, c.
- Liên hệ:
+ Muốn tìm số liền trước ta làm thế nào?
- Trả lời.
+ Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế
nào ? .
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- Lắng nghe
4. Vận dung.
- Em nhắc lại cách tìm số liền trước, số liền - Nêu cá nhân, lớp chia sẻ.
sau của một số? Lấy ví dụ cụ thể.
- Nhận xét giờ học. Dặn HS về ôn lại bài, lấy - Theo dõi, về nhà thực hiện.
ví dụ về số liền trước và số liền sau của một số
em đã học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
===================================
16
Tăng cường Toán
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TOÁN TUẦN 1, Tiết 2 (Tr 2+ 3).
=========================
Tự nhiên xã hội
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Tự nhiên xã hội
Đ/c Khuyên dạy
=========================
Tiếng Việt (T7)
Bài 2: Viết 2 (Nghe - viết)
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI? (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. Làm đúng các bài tập chính tả liên quan.
- Bài viết đúng, đều các nét đều, trình bày đẹp.
- HS có ý thức chăm chỉ học tập, biết quý trọng thời gian, yêu lao động.
- Phát triển năng lực quan sát, hợp tác, ngôn ngữ (nói, viết), thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1. GV: Video bài hát (KĐ)
2. HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Cho HS nghe video bài hát: “Chữ đẹp - Nghe hát và vận động theo nhạc.
nết càng ngoan”.
- Nhận xét, dẫn vào bài học.
- Lắng nghe
2. Khám phá.
Nghe - viết chính tả.
- Đọc đoạn chính tả cần nghe viết, cho - Lắng nghe, suy nghĩ và chia sẻ câu trả
HS chia sẻ:
lời:
+ Bố nói với con điều gì?
+ Con học hành chăm chỉ thì thời gian
không mất đi.
+ Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa?
+ 2 HS chia sẻ.
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- Cho HS viết các từ dễ viết sai vào bảng - Luyện viết bảng con.
con: Trong, vở hồng, chăm chỉ.
- Đọc cho HS nghe viết.
- Nghe viết vào vở ô li.
- Đọc lại 1 lượt cho HS soát bài.
+ YC HS đổi vở soát lỗi chính tả, dùng + Đổi chéo vở soát lỗi theo cặp.
bút chì soát bài gạch chân các từ viết sai
bằng thước kẻ.
- Nhận xét, đánh giá bài HS (50% số bài - Theo dõi.
của lớp).
3. Luyện tập thực hành.
Bài tập chính tả.
- Gọi HS đọc YC bài tập 2, 3.
- 1, 2 HS đọc.
17
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.6.
- Cùng HS chữa bài, nhận xét, đánh giá
- Làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo kiểm tra.
- Theo dõi, chia sẻ.
Số thứ tự
Chữ cái
Tên chữ
cái
1
a
a
2
ă
á
3
â
ớ
4
b
bê
5
c
xê
6
d
dê
7
đ
đê
8
e
e
9
ê
ê
3. Vận dụng.
- Viết tên 4 bạn của t...
 









Các ý kiến mới nhất