Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án dạy tự chon toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị tuyết chinh
Ngày gửi: 21h:04' 11-09-2016
Dung lượng: 235.8 KB
Số lượt tải: 565
Số lượt thích: 0 người
Buổi 1 ÔN LUYỆN VỀ CĂN BẬC HAI VÀ HĐT
𝑨
𝟐
𝑨

I. Kiến thức cần nhớ:
1. Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho
𝑥
2=𝑎
2. Cho số thực a không âm. Căn bậc hai số học của a (kí hiệu
𝑎 ) là một số x không âm mà bình phương của nó bằng a:
𝑎≥0,
𝑎=𝑥
𝑥≥0
𝑥
2=𝑎

3. Với a, b là các số dương, ta có:
a) Nếu a < b thì
𝑎
𝑏

b) Nếu
𝑎
𝑏 thì a < b
4. Đk xác định của
𝐴 là 𝐴≥0
5. Hằng đẳng thức
A
2
A =
𝐴 𝑣ớ𝑖 𝐴≥0−𝐴 𝑣ớ𝑖 𝐴<0

II. Bài tập:
Bài 1: Điền đúng (Đ) , sai (S) tương ứng vào ô trống trong các khẳng định sau:
Câu
Nội dung
Đáp án

1
Nếu 𝑎 ∈𝑁 𝑡ℎì 𝑥 ∈𝑁 𝑠𝑎𝑜 𝑐ℎ𝑜
𝑥=𝑎


2
Nếu 𝑎 ∈𝑍 𝑡ℎì 𝑥 ∈𝑍 𝑠𝑎𝑜 𝑐ℎ𝑜
𝑥=𝑎


3
Nếu 𝑎
𝑄 𝑡ℎì 𝑥
𝑄 𝑠𝑎𝑜 𝑐ℎ𝑜
𝑥=𝑎


4
Nếu 𝑎 ∈𝑅 𝑡ℎì 𝑙𝑢ô𝑛 𝑐ó 𝑥 ∈𝑅 𝑠𝑎𝑜 𝑐ℎ𝑜
𝑥=𝑎


5
Nếu 𝑎
𝑅 𝑡ℎì 𝑥
𝑅 𝑠𝑎𝑜 𝑐ℎ𝑜
𝑥=𝑎


Bài 2: Khai căn
𝑎−5
2 ta được:
A) a – 5 B) 5 – a C) |a – 5| D) Một đáp án khác
Bài 3: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 36 b) 169 c) 625 d) 1,44 e) 0,64
Bài 4: Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa:
a)
1
3𝑥−2
b) 2 -
1−4
𝑥
2
c)
𝑥
2−3
d)
1
𝑥
2−8𝑥+15

e)
𝑥
2−𝑥+1
f)
4𝑥
𝑥
2−5
g
𝑥+3
𝑥−1

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
2
2
2
b)
𝑥−49
𝑥−7
c)
𝑥
2−6𝑥+9
6−2𝑥
d
25
𝑎
4+4
𝑎
2

e)
7+4
3
13−4
3
f) 2
3
2
3
2
Bài 6: Cho biểu thức A = 3x – 1 -
4
𝑥
2+9−12𝑥

a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A = 3
Bài 7: Giải các phương trình:
𝑎)
4
𝑥
2−20𝑥+25=1 b)
𝑥−3
2−𝑥=5
c)
25
𝑥
2−30𝑥+9=𝑥+7 d)
1−𝑥
2=𝑥−1
Bài 8: Tìm số x ≥ 0 biết:
a)
𝑥<5 b)
𝑥>4 c)
𝑥≥𝑥 d)
𝑥<𝑥 e)
𝑥≤𝑥
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A =
4
𝑥
2−4𝑥+1
4
𝑥
2−12𝑥+9

III. Hướng dẫn:
Bài 4: ĐK để
𝐴 có nghĩa là A ≥0
Bài 6: a) Rút gọn A =3𝑥−1−|2𝑥−3|

3
2 thì A = x + 2
3
2 thì A = 5x - 4
b) HS tự tính
Bài 9: biến đổi A về dạng A = |B| + |C|
Áp dụng công thức |B| + |C| ≥ |B + C|. Dấu “ = ” xảy ra ↔ BC ≥ 0


Buổi 2:
ÔN LUYỆN CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG. TÍNH CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I. Kiến thức cần nhớ:

𝟏. 𝒄
𝟐=𝒂
𝒄;
𝒃
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓