Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Duyệt
Ngày gửi: 18h:08' 03-10-2018
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Duyệt
Ngày gửi: 18h:08' 03-10-2018
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Tuần 28
Tiết 53
Bài 51 : SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (tiếp theo)
CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
I-Mục tiêu:
Kiến thức:
HS nêu được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ guốc chẵn, bộ guốc lẽ.
Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện của bộ linh trưởng.
Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích.
Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
Thái độ:
Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật.
II-Đồ dùng dạy học:
Tranh phóng to chân của lợn, bò, tê giác.
HS kẻ bảng trang 167 SGK vào vở bài tập.
III-Hoạt động dạy và học:
Ổn định lớp : 1p
Kiểm tra bài ( không kiểm tra )
Giới thiệu bài :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: 12p
- GV yêu cầu, đọc SGK trang 166, 167, quan sát hình 51.3 trả lời câu hỏi:
- Em hãy cho biết thế nào móng guốc ?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Cấu tạo chân thú móng guốc thích nghi với đời sống chạy nhảy như thế nào ?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Chọn từ phù hợp điền vào bảng trong vở bài tập.
- GV kẻ lên bảng để HS chữa.
- GV nên lưu ý nếu ý kiến chưa thống nhất → tiếp tục thảo luận.
- GV nhận xét các nhóm trả lời và treo đáp án đúng → HS tự sửa chữa.
- Cá nhân đọc thông tin trong SGK trang 166, 167.
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
- HS quan sát hình ,thảo luận
(3p )
- Đại diện các nhóm lên điền từ phù hợp vào bảng.
- Nhóm khác nhận xét bổ sung (nếu cần).
I . Các bộ móng guốc
- Số ngón chân tiêu giảm , đốt cuối của mỗi ngón có bao sừng bao bọc , được gọi là guốc .
Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc
Tên động vật
Số ngón chân
Sừng
Chế độ ăn
Lối sống
Lợn
Chẵn (4)
Không sừng
Aên tạp
Đàn
Hươu
Chẵn (2)
Có sừng
Nhai lại
Đàn
Ngựa
Lẻ (1)
Không sừng
Không nhai lại
Đàn
Voi
Lẻ (5)
Không sừng
Không nhai lại
Đàn
Tê giác
Lẻ (3)
Có sừng
Không nhai lại
Đơn độc
Những câu trả lời lựa chọn
Chẵn
Lẻ
Có sừng
Không sừng
Nhai lại
Không nhai lại
Aên tạp
Đơn độc
Đàn
- GV yêu cầu tiếp tục trả lời câu hỏi: -Nêu đặc điểm chung của bộ guốc chẵn và guốc lẽ.
- GV nhận xét học sinh trả lời
Hoạt động 2: 13
- Yêu cầu nghiên cứu SGK và quan sát hình 51.4 trả lời câu hỏi:
- Tìm đặc điểm cơ bản của bộ linh trưởng?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Tại sao bộ linh trưởng leo trèo rất giỏi ?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Phân biệt 3 đại diện của bộ linh trưởng bằng đặc điểm nào ?
- GV treo bảng so sánh lên bảng cho HS điền
- GV nhận xét các nhóm trả lời và treo đáp án đúng
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
- HS tự đọc thông tin ( trong SGK trang 168, quan sát hình 51.4
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
+ Chi có cấu tạo đặc biệt.
+ Chi có khả năng cầm nắm, bám chặt.
- 1 số HS lên bảng điền vào các đặc điểm → HS khác bổ sung.
- Bộ guốc chẵn: Số ngón chân chẵn, có sừng ( Lợn ,bò , hưu ), đa số nhai lại.
- Bộ guốc lẽ: Số ngón chân lẻ, không có sừng (trừ tê giác), không nhai lại.
II. Bộ linh trưởng
Bảng kiến thức chuẩn
Tên động vật
Đặc điểm
Khỉ hình người
Khỉ
Vượn
Chai mông
Không có
Chai mông lớn
Chai mông nhỏ
Túi má
Không có
Túi má lớn
Không có
Tiết 53
Bài 51 : SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (tiếp theo)
CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
I-Mục tiêu:
Kiến thức:
HS nêu được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ guốc chẵn, bộ guốc lẽ.
Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện của bộ linh trưởng.
Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích.
Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
Thái độ:
Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật.
II-Đồ dùng dạy học:
Tranh phóng to chân của lợn, bò, tê giác.
HS kẻ bảng trang 167 SGK vào vở bài tập.
III-Hoạt động dạy và học:
Ổn định lớp : 1p
Kiểm tra bài ( không kiểm tra )
Giới thiệu bài :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: 12p
- GV yêu cầu, đọc SGK trang 166, 167, quan sát hình 51.3 trả lời câu hỏi:
- Em hãy cho biết thế nào móng guốc ?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Cấu tạo chân thú móng guốc thích nghi với đời sống chạy nhảy như thế nào ?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Chọn từ phù hợp điền vào bảng trong vở bài tập.
- GV kẻ lên bảng để HS chữa.
- GV nên lưu ý nếu ý kiến chưa thống nhất → tiếp tục thảo luận.
- GV nhận xét các nhóm trả lời và treo đáp án đúng → HS tự sửa chữa.
- Cá nhân đọc thông tin trong SGK trang 166, 167.
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
- HS quan sát hình ,thảo luận
(3p )
- Đại diện các nhóm lên điền từ phù hợp vào bảng.
- Nhóm khác nhận xét bổ sung (nếu cần).
I . Các bộ móng guốc
- Số ngón chân tiêu giảm , đốt cuối của mỗi ngón có bao sừng bao bọc , được gọi là guốc .
Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc
Tên động vật
Số ngón chân
Sừng
Chế độ ăn
Lối sống
Lợn
Chẵn (4)
Không sừng
Aên tạp
Đàn
Hươu
Chẵn (2)
Có sừng
Nhai lại
Đàn
Ngựa
Lẻ (1)
Không sừng
Không nhai lại
Đàn
Voi
Lẻ (5)
Không sừng
Không nhai lại
Đàn
Tê giác
Lẻ (3)
Có sừng
Không nhai lại
Đơn độc
Những câu trả lời lựa chọn
Chẵn
Lẻ
Có sừng
Không sừng
Nhai lại
Không nhai lại
Aên tạp
Đơn độc
Đàn
- GV yêu cầu tiếp tục trả lời câu hỏi: -Nêu đặc điểm chung của bộ guốc chẵn và guốc lẽ.
- GV nhận xét học sinh trả lời
Hoạt động 2: 13
- Yêu cầu nghiên cứu SGK và quan sát hình 51.4 trả lời câu hỏi:
- Tìm đặc điểm cơ bản của bộ linh trưởng?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Tại sao bộ linh trưởng leo trèo rất giỏi ?
- GV nhận xét học sinh trả lời
- Phân biệt 3 đại diện của bộ linh trưởng bằng đặc điểm nào ?
- GV treo bảng so sánh lên bảng cho HS điền
- GV nhận xét các nhóm trả lời và treo đáp án đúng
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
- HS tự đọc thông tin ( trong SGK trang 168, quan sát hình 51.4
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
-1HS trả lời , 1HS khác nhận xét
+ Chi có cấu tạo đặc biệt.
+ Chi có khả năng cầm nắm, bám chặt.
- 1 số HS lên bảng điền vào các đặc điểm → HS khác bổ sung.
- Bộ guốc chẵn: Số ngón chân chẵn, có sừng ( Lợn ,bò , hưu ), đa số nhai lại.
- Bộ guốc lẽ: Số ngón chân lẻ, không có sừng (trừ tê giác), không nhai lại.
II. Bộ linh trưởng
Bảng kiến thức chuẩn
Tên động vật
Đặc điểm
Khỉ hình người
Khỉ
Vượn
Chai mông
Không có
Chai mông lớn
Chai mông nhỏ
Túi má
Không có
Túi má lớn
Không có
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất