GA DAI SO 9 CHUONG 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hùng
Ngày gửi: 07h:51' 04-09-2016
Dung lượng: 394.0 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hùng
Ngày gửi: 07h:51' 04-09-2016
Dung lượng: 394.0 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y = ax2 (a0).
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Tiết : 47
Ngày soạn : 30/01/2013
§1 HÀM SỐ y = ax2 (a0)
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : -Học sinh thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a0).
Nắm được tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a0).
-Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
2. Kĩ năng :Nhận biết được hàm số đồng biến hàm số nghịch biến .
3. Thái độ : -Học sinh thấy được liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: toán học xuất phát từ thực tế và nó
- quay trở lại phục vụ thực tế
B. CHUẨN BỊ CUẢ THẦY VÀ TRÒ:
-Gv : Bảng phụ ?1, ?4, thước thẳng, MTBT
-Hs : Đọc trước bài, thước thẳng, MTBT
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm , luyện tập thực hành
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
GV :-Yêu cầu Hs đọc ví dụ mở đầu.
?Với t = 1, tính S1 = ?
?Với t = 4, tính S4 = ?
HS: -Tại chỗ tính và cho biết kết quả.
?Mỗi giá trị của t xác định được mấy giá trị tương ứng của S.
HS: -Mỗi giá trị t cho duy nhất một giá trị S.
? Trong công thức S = 5t2, nếu thay S bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a thì ta có công thức nào.
HS: -Hs:y = ax2 (a0).
-Gv: Trong thực tế ta còn gặp nhiều cặp đại lượng cũng liên hệ bởi công thức dạng y = ax2 như diện tích hình vuông và cạnh của nó.
-Hàm số y = ax2 là dạng đơn giản nhất của hàm số bậc hai. Sau đây ta xét tính chất của các hàm số đó qua các vd sau.
-Gv: Đưa bảng phụ ?1
HS: 2 hs lên bảng
-Gọi Hs nhận xét bài làm của hai bạn trên bảng.
-Gv nêu ycầu của ?2.
-Gv khẳng định: với hai hàm số cụ thể là y = 2x2 và y = -2x2 thì ta có kết luận trên. Tổng quát hàm số y = ax2 (a0) có tính chất sau:
=> nêu tính chất Sgk/29
-Gv ycầu Hs làm ?3
-Gv đưa bảng phụ bài tập:
Điền vào chỗ (...) để được nhận xét đúng.
+Nếu a > 0 thì y ..., x 0; y = 0 khi x = .... Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = ...
+Nếu a < 0 thì y ..., x 0; y = ... khi x = 0. Giá trị ... của hàm số là y = 0.
-Cho mỗi nửa lớp làm một bảng của ?4, sau 1--> 2 phút gọi Hs trả lời.
1. Ví dụ mở đầu.
-Quãng đương rơi tự do của 1 vật được biểu diễn bởi công thức: s = 5t2
t
1
2
3
4
s
5
20
45
80
-Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số dạng
y = ax2 (a0).
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a0).
*Xét hàm số y = 2x2 và y = -2x2
?1
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y=2x2
18
8
2
0
2
8
18
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y=-2x2
-18
-8
-2
0
-2
-8
-18
?2
-Với hàm số y = 2x2
+Khi x tăng nhưng luôn âm => y giảm
+Khi x tăng nhưng luôn dương => y tăng
-Với hàm số y = -2x2
+Khi x tăng nhưng luôn âm => y tăng
+Khi x tăng nhưng luôn dương => y giảm
*Tính chất: Sgk/29.
?3
*Nhận xét: Sgk/30
?4
-Với hàm số y = x2 có: a =
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Tiết : 47
Ngày soạn : 30/01/2013
§1 HÀM SỐ y = ax2 (a0)
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : -Học sinh thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a0).
Nắm được tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a0).
-Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
2. Kĩ năng :Nhận biết được hàm số đồng biến hàm số nghịch biến .
3. Thái độ : -Học sinh thấy được liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: toán học xuất phát từ thực tế và nó
- quay trở lại phục vụ thực tế
B. CHUẨN BỊ CUẢ THẦY VÀ TRÒ:
-Gv : Bảng phụ ?1, ?4, thước thẳng, MTBT
-Hs : Đọc trước bài, thước thẳng, MTBT
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm , luyện tập thực hành
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
GV :-Yêu cầu Hs đọc ví dụ mở đầu.
?Với t = 1, tính S1 = ?
?Với t = 4, tính S4 = ?
HS: -Tại chỗ tính và cho biết kết quả.
?Mỗi giá trị của t xác định được mấy giá trị tương ứng của S.
HS: -Mỗi giá trị t cho duy nhất một giá trị S.
? Trong công thức S = 5t2, nếu thay S bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a thì ta có công thức nào.
HS: -Hs:y = ax2 (a0).
-Gv: Trong thực tế ta còn gặp nhiều cặp đại lượng cũng liên hệ bởi công thức dạng y = ax2 như diện tích hình vuông và cạnh của nó.
-Hàm số y = ax2 là dạng đơn giản nhất của hàm số bậc hai. Sau đây ta xét tính chất của các hàm số đó qua các vd sau.
-Gv: Đưa bảng phụ ?1
HS: 2 hs lên bảng
-Gọi Hs nhận xét bài làm của hai bạn trên bảng.
-Gv nêu ycầu của ?2.
-Gv khẳng định: với hai hàm số cụ thể là y = 2x2 và y = -2x2 thì ta có kết luận trên. Tổng quát hàm số y = ax2 (a0) có tính chất sau:
=> nêu tính chất Sgk/29
-Gv ycầu Hs làm ?3
-Gv đưa bảng phụ bài tập:
Điền vào chỗ (...) để được nhận xét đúng.
+Nếu a > 0 thì y ..., x 0; y = 0 khi x = .... Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = ...
+Nếu a < 0 thì y ..., x 0; y = ... khi x = 0. Giá trị ... của hàm số là y = 0.
-Cho mỗi nửa lớp làm một bảng của ?4, sau 1--> 2 phút gọi Hs trả lời.
1. Ví dụ mở đầu.
-Quãng đương rơi tự do của 1 vật được biểu diễn bởi công thức: s = 5t2
t
1
2
3
4
s
5
20
45
80
-Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số dạng
y = ax2 (a0).
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a0).
*Xét hàm số y = 2x2 và y = -2x2
?1
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y=2x2
18
8
2
0
2
8
18
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y=-2x2
-18
-8
-2
0
-2
-8
-18
?2
-Với hàm số y = 2x2
+Khi x tăng nhưng luôn âm => y giảm
+Khi x tăng nhưng luôn dương => y tăng
-Với hàm số y = -2x2
+Khi x tăng nhưng luôn âm => y tăng
+Khi x tăng nhưng luôn dương => y giảm
*Tính chất: Sgk/29.
?3
*Nhận xét: Sgk/30
?4
-Với hàm số y = x2 có: a =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất