Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

english for everyone.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:22' 31-10-2016
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Yến Vi)
CỤM GIỚI TỪ
Adjactives with prepositions


Be afraid of s.th . doing s.th
Be tired of s.th/doing s.th
Be keen on s.th/ doing s.th
Be interested in s.th/ doing s.th
Be kind of s/b
Be different from s.s/ s.th
Be bad/ good at s.th/ doing s.th
Be disappointed with s.th/s.b
Be annoyed with s.b/ s.th
Be/ Get worried about s.b/ s.th
Be polite to s.b
Be surprised at s.b/ s.th
Be proud of s.b/ s.th
Be fond of s.b/ s.th
Be satisfied with s.b/ s.th
Be wrong with s.b/ s.th
Be familiar with s.b/ s.th/ doing s.th
Be fed up with s.b/ s.th/ doing s.th
Be about to do s.th
Be aware of s.th (problem)
Be full of s.th
Be bored with s.b/ s.th
Be successful in s.th/ doing s.th
Be famous for s.th/ doing s.th

- Sợ, lo ngại. e ngại……………..
- Mệt mỏi………………….
- Say mê…………………….
- Quan tâm, yêu thích, thích thú………….
- Tốt bụng, tử tế………………………..
- Khác với …………………..
- Dốt/giỏi ……………………
- Thất vọng với……………
- Bực bội, tức giận…………………
- Lo lắng………………..
- Lịch sự……………….
- Ngạc nhiên về…………………
- Tự hào về………………..
- Thích thú (như điên), say mê…………
- Thoả mãn với…………………… - Sai, không đúng với……………..
- Quen với……………………..
- Chán ngấy…………….
- Chuẩn bị, sắp sửa……………
- Nhận ra…………………..
- Đầy, tràn ngập…………..
- Buồn, chán với……………
- Thành công trong………………
- Nổi tiếng ………………..

Verbs with prepositions


Depend on s.th/ s.b
Insist on doing s.th
Laugh at s.b/ s.th
Look for s.b/ s.th
after s.b/ s.th
Succeed in s.th/ doing s.th
Consist of s.th
Suffer from s.th
Belong to s.b
Wait for s.b/ s.th
Apologize for s.th
Recover from s.th
Believe in s.b/ s.th
Live on s.b/ s.th
Concentrate on s.th/ doing s.th
Object to s.b/ doing s.th
Accuse s.b of s.th / doing s.th
Remind s.b of doing s.th/ to do s.th
Prevent s.b from s.th/ doing s.th
Fall in love with s.b
Cope with s.b/ s.th
Face with s.b/ s.th
Fight against s.b/ s.th
Ask s.b for s.th
Dream about s.b/ s.th
Agree with s.b
Complain about s.th/ s.b
Base on s.th
Take care of s.th/ s.b
Feel sorry for s.b

- Phụ thuộc, lệ thuộc………….
- Khẩn cầu, nài nỉ………………..
- Cười nhạo…………………
- Tìm kiếm………….
Chăm sóc……………
- Thành công ………………..
- Bao gồm……….
- Chịu đựng từ………………..
- Thuộc về………………
- Đợi………………..
- Xin lỗi……………….
- Bao bọc, bao phủ…………….
- Tin tưởng vào……………….
- Sống nhờ, sống dựa vào………….
- Tập trung……………….
- Kết tội……………..
- Buộc tội………………
- Nhắc nhở ai………….
- Ngăn chặn ai…………….
- Yêu………………..
- Đối đầu, đương đầu với………
- Đối mặt với…………………
- Chông, đánh lại
- Hỏi xin ai……………
- Mơ, mơ ước về………………..
- Đồng ý với………………
- Phàn nàn về……………..
- Dựa vào………………
- Chăm sóc………………
- Cảm thấy thương hại………….

Other structures


Expect s.b to do s.th
Regret (not) doing s.th
Refuse doing s.th
Used to do s.th
Be/Get used to doing s.th
Spend (time) doing s.th
It will take/takes/took s.b (time) to do s.th
Be + adjs + enough (for s.b) to do s.th
 
Gửi ý kiến