Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 54. EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 20h:02' 14-12-2024
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Bài 54. EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
I.

MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêư cầu sau:
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.
-

Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống

thực tế.
II.

III.

Phát triền các NL toán học.

CHUẨN BỊ
-

Bảng các số từ 1 đến 100.

-

Một số thẻ số để làm bài 4, 5, 6.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. Hoạt động khởi động
Chơi trò chơi “Bí ẩn mỗi con số” theo nhóm hoặc cả lớp:
-

Mỗi HS viết ra 5 số (mỗi số chứa một thông tin bí mật và có ý nghĩa nào

đó liên quan đến người viết) rồi đưa cho các bạn trong nhóm xem.
-

Các HS khác đọc số, suy nghĩ, dự đoán và đặt câu hỏi đế biết những số

bạn viết ra có bí ẩn gì. Mỗi số được đoán 3 lần, ai giải mã được nhiều số bí ẩn
nhất người đó thắng cuộc.
B. Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1
-

HS viết (ra vở hoặc phiếu) hoặc đặt các thẻ số còn thiếu vào ô ? trong

bảng các số từ 1 đến 100 rồi đọc kết quả cho bạn nghe.
-

HS đặt câu hỏi cho bạn để cùng nhau nắm vững một số đặc điểm của

bảng các số từ 1 đến 100, chẳng hạn:
+ Bảng này có bao nhiêu số?
+ Nhận xét các số ở hàng ngang, hàng dọc.
+ Che đi một hàng (hoặc một cột), đọc các số đã che.
+ Chọn hai số, so sánh hai số đã chọn.
+ Chọn 3 hoặc 4 số, so sánh rồi chỉ ra số nào lớn nhất, số nào bé nhất.

Bài 2
a) HS thực hiện theo cặp: Cùng nhau rút ra hai thẻ số bất kì, so sánh xem số
nào lớn hon, số nào bé hơn. Đọc cho bạn nghe kết quả và chia sẻ cách làm.
b) HS thực hiện các thao tác:
-

Cá nhân HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng các dấu (>, <. =) va

Viết kết quả vào vở.
-

HS đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách làm. GV

đặt câu hỏi để HS giải thích cách so sánh của các em.
Bài 3
-

Cá nhân HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng nhau kiểm tra kết quả:

a)

Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị;

b)

Sổ 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị;

c)

Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị;

d)

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị;

e)

Số 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị.

-

HS có thể đặt câu hỏi để đố bạn với các số khác, chẳng hạn: số 66 gồm

mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 4
-

HS quan sát các số 49, 68, 34, 55. Suy nghĩ tìm số bé nhất, số lớn nhất

rồi sắp xếp các thẻ số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
-

Có thể thay bằng các thẻ số khác và thực hiện tương tự như trên.

Bài 5
-

Cá nhân HS quan sát tranh và đếm số lượng đồ vật trong mỗi hình.

-

Đặt thẻ số phù hợp vào ô dấu ?.

-

HS chia sẻ thông tin thực tiễn về đếm số lượng trong cuộc sống (Hằng

ngày, các em có phải đếm không? Kể một vài tình huống, ...)
C. Hoạt động vận dụng
Bài 6
-

Cá nhân HS dùng thước có vạch xăng-ti-mét để đo chiều cao của cửa sổ,

cửa ra vào, chiều ngang ngôi nhà và chiều dài mái nhà.

HS dùng các thẻ số gắn vào các ô dấu ? cho phù hợp.

-

D. Củng cố, dặn dò
-

Bài học hôm nay, em biết thêm được điêu gì?

-

Đẻ có thể đếm đúng số lượng, so sánh chính xác hai số em nhắn bạn

điều gì?
(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh
-

Thông qua các hoạt động: Đếm số lượng, nêu số tương ứng, sử dụng

các dấu (>, <, =) để so sánh hai số, đo chiều dài của ngôi nhà, HS có cơ hội
được phát triển NL giải quyết vấn đề toán học.
Thông qua các chia sẻ, trao đổi nhóm đặt câu hỏi phản biện, HS có cơ hội phát
triển NL hợp tác, NL giao tiếp toán học.
 
Gửi ý kiến