Tìm kiếm Giáo án
Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-met vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày gửi: 10h:27' 08-04-2016
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày gửi: 10h:27' 08-04-2016
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Tiết 140: Đơn vị đo diện tích. Xăng- ti- mét vuông.
A - Mục tiêu
- Biết đơn vị đo diện tích: 1 xăng - ti - mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm.
- Biết đọc, viết số đo diện tích theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông.
B- Đồ dùng
GV : Hình vuông có cạnh 1cm.
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
4phút
15phút
15phút
5phút
1/Kiểm tra bài cũ:
2/Bài mới:
-Giới thiệu bài
a)HĐ 1: Giới thiệu xăng- ti- mét vuông.
b) Luyện tập:
*Bài 1:
*Bài 2:
* Bài 3:
3/Củng cố- Dặn dò:
Gọi HS làm bài 1, 2
- GV nêu và ghi tên bài
- GV: Để đo diện tích , người ta dùng đơn vị đo diện tích, đơn vị đo diện tích thường gặp là xăng – ti mét vuông. Xăng – ti mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm.
+ Xăng – ti mét vuông viết tắt là : cm2
- Phát cho mỗi HS 1 hình vuông có cạnh là 1cm và yêu cầu HS đo cạnh của hình vuông.
- Vậy diện tích của hình vuông này là bao nhiêu?
-Đọc đề?
- Gọi HS trả lời theo cặp.
- Nhận xét và lưu ý cách viết: Chú ý viết số 2 ở phía trên, bên phải của cm.
- Hình A có mấy ô vuông? Mỗi ô vuông có diền tích là bao nhiêu?
- Vậy ta nói diện tích của hình A là 6cm2
- Các phần khác HD tương tự phần a.
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách thực hiện?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét.
- Thi đọc và viết đơn vị đo diện tích.
Đơn vị đo diện tích là gì ?
- Ôn lại bài.
- HS làm bài
- HS nhận xét
- HS theo dõi và ghi vở
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc
- Đọc: Xăng – ti mét vuông viết tắt là : cm2
- Đo và báo cáo: Hình vuông có cạnh là 1cm.
- Là 1cm2
- Đọc và viết số đo diện tích theo xăng – ti mét vuông.
+ HS 1: Đọc đơn vị đo diện tích.
+ HS 2: Viết đơn vị đo diện tích.
- Hình A có 6 ô vuông, mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2.
- HS đọc: diện tích của hình A là 6
xăng - ti mét vuông.
- Thực hiện phép tính với số đo có đơn vị đo là diện tích.
- Thực hiện như với các số đo chiều dài, thời gian, cân nặng...
- Làm vở.
18cm2 + 26cm2 = 44cm2
40cm2 - 17cm2 = 23cm2
6cm2 x 4 = 24cm2
32cm2 : 4 = 8cm2
-HS thi đọc và viết
-HS nêu
A - Mục tiêu
- Biết đơn vị đo diện tích: 1 xăng - ti - mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm.
- Biết đọc, viết số đo diện tích theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông.
B- Đồ dùng
GV : Hình vuông có cạnh 1cm.
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
4phút
15phút
15phút
5phút
1/Kiểm tra bài cũ:
2/Bài mới:
-Giới thiệu bài
a)HĐ 1: Giới thiệu xăng- ti- mét vuông.
b) Luyện tập:
*Bài 1:
*Bài 2:
* Bài 3:
3/Củng cố- Dặn dò:
Gọi HS làm bài 1, 2
- GV nêu và ghi tên bài
- GV: Để đo diện tích , người ta dùng đơn vị đo diện tích, đơn vị đo diện tích thường gặp là xăng – ti mét vuông. Xăng – ti mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm.
+ Xăng – ti mét vuông viết tắt là : cm2
- Phát cho mỗi HS 1 hình vuông có cạnh là 1cm và yêu cầu HS đo cạnh của hình vuông.
- Vậy diện tích của hình vuông này là bao nhiêu?
-Đọc đề?
- Gọi HS trả lời theo cặp.
- Nhận xét và lưu ý cách viết: Chú ý viết số 2 ở phía trên, bên phải của cm.
- Hình A có mấy ô vuông? Mỗi ô vuông có diền tích là bao nhiêu?
- Vậy ta nói diện tích của hình A là 6cm2
- Các phần khác HD tương tự phần a.
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách thực hiện?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét.
- Thi đọc và viết đơn vị đo diện tích.
Đơn vị đo diện tích là gì ?
- Ôn lại bài.
- HS làm bài
- HS nhận xét
- HS theo dõi và ghi vở
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc
- Đọc: Xăng – ti mét vuông viết tắt là : cm2
- Đo và báo cáo: Hình vuông có cạnh là 1cm.
- Là 1cm2
- Đọc và viết số đo diện tích theo xăng – ti mét vuông.
+ HS 1: Đọc đơn vị đo diện tích.
+ HS 2: Viết đơn vị đo diện tích.
- Hình A có 6 ô vuông, mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2.
- HS đọc: diện tích của hình A là 6
xăng - ti mét vuông.
- Thực hiện phép tính với số đo có đơn vị đo là diện tích.
- Thực hiện như với các số đo chiều dài, thời gian, cân nặng...
- Làm vở.
18cm2 + 26cm2 = 44cm2
40cm2 - 17cm2 = 23cm2
6cm2 x 4 = 24cm2
32cm2 : 4 = 8cm2
-HS thi đọc và viết
-HS nêu
 








Các ý kiến mới nhất