Đề Toán 5.GHK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:49' 08-03-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:49' 08-03-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS
TỔ KHỐI ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Khối lớp: 5
Mạch
KT
Số học
Năng lực cần đạt
Tỉ số và các bài toán liên quan.
Tỉ lệ bản đồ
Số câu, số
điểm, thành
tố NL
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố NL
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố NL
Đại
lượng, đo
đạ lượng
Thể tích. Đơn vị đo thể tích
Yếu tố
hình học
Diện tích và thể tích của một số Số câu
hình khối
Số điểm
Câu số
Thành tố NL
Tổng
cộng
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
Mức 3
TN
TL
2
1
1,2
1
1
6
1
1,5
7
1
1
10
TDTH
GQVĐ
MHH
TDTH
GQVĐ
TDTH
GQVĐ
GTTH
TDTH
GQVĐ
GTTH
2
1
3,4
1
1
8
TDTH
GQVĐ
1
3
9
TDTH
GQVĐ
MHH
Các thành tố năng lực được kí hiệu trong ma trận đề:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Kí hiệu là TDTH
- Năng lực giải quyết vấn đề: Kí hiệu là GQVĐ
- Năng lực giao tiếp toán học: Kí hiệu là GTTH
TL
TDTH
GQVĐ
GTTH
1
0,5
5
5
2,5
TN
Tổng
1
1
TDTH
GQVĐ
GTTH
MHH
3
5,5
1
1
TN
TL
- Mô hình hóa Toán học: MHH.
TRƯỜNG TH&THCS
Lớp : ...................
Họ và tên:...................................................
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Năm học : 2025 - 2026
Môn : TOÁN - LỚP NĂM
Thời gian làm bài : 35 phút
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
I. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
Câu 1: Lớp 5B có 20 bạn nữ và 15 bạn nam. Tìm tỉ số bạn nữ và bạn nam? (0,5 điểm)
15
A. 15
15
B. 20
20
C. 15
20
D. 20
Câu 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 000, quãng đường sắt Đà Nẵng – Nha Trang đo được
là 5 cm. Trên thực tế, quãng đường sắt Đà Nẵng – Nha Trang dài khoảng bao nhiêu ki-lômét? (0,5 điểm)
A. 50 km
B. 500 km
C. 5000 km
D. 5 km
Câu 3: Chọn đáp án đúng: 7 dm3 8 cm3 = …… cm3 (0,5 điểm)
A. 7 008 cm3
B. 7 800 cm3
C. 78 000 cm3
D. 780 cm3
Câu 4: Chọn đáp án đúng: 2500 dm3 = …… m3 (0,5 điểm)
A. 25 m3
B. 2,5 m3
C. 250 m3
D. 0,25 m3
Câu 5: Ba bạn Mai, Việt và Nam mỗi bạn cầm một hình khai triển. Em hãy xác định xem
hình của bạn nào là hình khai triển của hình lập phương? (0,5 điểm)
A. Hình bạn Mai.
B. Hình bạn Việt.
C. Hình bạn Nam.
Câu 6: Nam và Việt có 30 viên bi. Tìm số bi mỗi bạn, biết rằng số bi của Nam gấp 2 lần
số bi của Việt? (1 điểm)
A. Nam 10 viên, Việt 20 viên
B. Nam 18 viên, Việt 12 viên
C. Nam 15 viên, Việt 15 viên
D. Nam 20 viên, Việt 10 viên
Phần 2: Tự luận ( 6,5 điểm)
Câu 7: Số (1,5 điểm)
Hiệu hai số
Tỉ số của 2 số
Số bé
Số lớn
12
1
3
20
2
3
8
1
2
Câu 8: Tính (1 điểm)
a) 6,5 m³ + 4,05 m³ = …………..
b) 7,2 m³ x 0,6 =…………..
Câu 9: Việt có một chiếc hộp gỗ (có nắp) dạng
hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng
1
bằng 2 chiều dài. Chiều cao là 8 cm. Tính diện
tích xung quanh chiếc hộp của Việt. (3 điểm)
Bài giải
Câu 10: Tìm hai số, biết rằng tổng của hai số là một số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Hiệu
của hai số là 14. (1 điểm)
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (3,5 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
(M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ)
C
B
A
B
C
6
(M2, 1đ)
D
Phần tự luận (5,5 điểm):
Câu 7: Số (1,5 điểm)
Hiệu hai số
Tỉ số của 2 số
Số bé
Số lớn
12
1
3
6
18
20
2
3
40
60
8
1
2
8
16
Câu 8: Tính (1 điểm)
a) 6,5 m³ + 4,05 m³ = 10,55 m³
b) 7,2 m³ x 0,6 = 4,32 m³
Câu 9: Việt có một chiếc hộp gỗ (có nắp) dạng
hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng
1
bằng 2 chiều dài. Chiều cao là 8 cm. Tính diện tích
xung quanh chiếc hộp của Việt. (3 điểm)
Bài giải
Chiều rộng chiếc hộp gỗ là:
0,4đ
22 : 2 = 11 (cm)
0,5đ
Chu vi mặt đáy chiếc hộp gỗ là:
0,4đ
(22 + 11) x 2 = 66 (cm)
0,5đ
Diện tích xung quanh chiếc hộp gỗ là:
0,4đ
2
66 x 8 = 528 (cm )
0,5đ
Đáp số: 528 xăng-ti-mét-vuông
0,3đ
Câu 10: Tìm hai số, biết rằng tổng của hai số là một số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Hiệu
của hai số là 14. (1 điểm)
Bài giải
Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: 98
Số lớn là :
(98 + 14) : 2 = 56
Số bé là:
98 – 56 = 42
Đáp số: Số lớn 56; số bé 42
(Lưu ý gv cần linh động: HS có thể tính số bé trước, rồi lấy số bé cộng hiệu – số lớn,…)
TỔ KHỐI ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Khối lớp: 5
Mạch
KT
Số học
Năng lực cần đạt
Tỉ số và các bài toán liên quan.
Tỉ lệ bản đồ
Số câu, số
điểm, thành
tố NL
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố NL
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố NL
Đại
lượng, đo
đạ lượng
Thể tích. Đơn vị đo thể tích
Yếu tố
hình học
Diện tích và thể tích của một số Số câu
hình khối
Số điểm
Câu số
Thành tố NL
Tổng
cộng
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
Mức 3
TN
TL
2
1
1,2
1
1
6
1
1,5
7
1
1
10
TDTH
GQVĐ
MHH
TDTH
GQVĐ
TDTH
GQVĐ
GTTH
TDTH
GQVĐ
GTTH
2
1
3,4
1
1
8
TDTH
GQVĐ
1
3
9
TDTH
GQVĐ
MHH
Các thành tố năng lực được kí hiệu trong ma trận đề:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Kí hiệu là TDTH
- Năng lực giải quyết vấn đề: Kí hiệu là GQVĐ
- Năng lực giao tiếp toán học: Kí hiệu là GTTH
TL
TDTH
GQVĐ
GTTH
1
0,5
5
5
2,5
TN
Tổng
1
1
TDTH
GQVĐ
GTTH
MHH
3
5,5
1
1
TN
TL
- Mô hình hóa Toán học: MHH.
TRƯỜNG TH&THCS
Lớp : ...................
Họ và tên:...................................................
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Năm học : 2025 - 2026
Môn : TOÁN - LỚP NĂM
Thời gian làm bài : 35 phút
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
I. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
Câu 1: Lớp 5B có 20 bạn nữ và 15 bạn nam. Tìm tỉ số bạn nữ và bạn nam? (0,5 điểm)
15
A. 15
15
B. 20
20
C. 15
20
D. 20
Câu 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 000, quãng đường sắt Đà Nẵng – Nha Trang đo được
là 5 cm. Trên thực tế, quãng đường sắt Đà Nẵng – Nha Trang dài khoảng bao nhiêu ki-lômét? (0,5 điểm)
A. 50 km
B. 500 km
C. 5000 km
D. 5 km
Câu 3: Chọn đáp án đúng: 7 dm3 8 cm3 = …… cm3 (0,5 điểm)
A. 7 008 cm3
B. 7 800 cm3
C. 78 000 cm3
D. 780 cm3
Câu 4: Chọn đáp án đúng: 2500 dm3 = …… m3 (0,5 điểm)
A. 25 m3
B. 2,5 m3
C. 250 m3
D. 0,25 m3
Câu 5: Ba bạn Mai, Việt và Nam mỗi bạn cầm một hình khai triển. Em hãy xác định xem
hình của bạn nào là hình khai triển của hình lập phương? (0,5 điểm)
A. Hình bạn Mai.
B. Hình bạn Việt.
C. Hình bạn Nam.
Câu 6: Nam và Việt có 30 viên bi. Tìm số bi mỗi bạn, biết rằng số bi của Nam gấp 2 lần
số bi của Việt? (1 điểm)
A. Nam 10 viên, Việt 20 viên
B. Nam 18 viên, Việt 12 viên
C. Nam 15 viên, Việt 15 viên
D. Nam 20 viên, Việt 10 viên
Phần 2: Tự luận ( 6,5 điểm)
Câu 7: Số (1,5 điểm)
Hiệu hai số
Tỉ số của 2 số
Số bé
Số lớn
12
1
3
20
2
3
8
1
2
Câu 8: Tính (1 điểm)
a) 6,5 m³ + 4,05 m³ = …………..
b) 7,2 m³ x 0,6 =…………..
Câu 9: Việt có một chiếc hộp gỗ (có nắp) dạng
hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng
1
bằng 2 chiều dài. Chiều cao là 8 cm. Tính diện
tích xung quanh chiếc hộp của Việt. (3 điểm)
Bài giải
Câu 10: Tìm hai số, biết rằng tổng của hai số là một số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Hiệu
của hai số là 14. (1 điểm)
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (3,5 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
(M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ) (M1, 0,5đ)
C
B
A
B
C
6
(M2, 1đ)
D
Phần tự luận (5,5 điểm):
Câu 7: Số (1,5 điểm)
Hiệu hai số
Tỉ số của 2 số
Số bé
Số lớn
12
1
3
6
18
20
2
3
40
60
8
1
2
8
16
Câu 8: Tính (1 điểm)
a) 6,5 m³ + 4,05 m³ = 10,55 m³
b) 7,2 m³ x 0,6 = 4,32 m³
Câu 9: Việt có một chiếc hộp gỗ (có nắp) dạng
hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng
1
bằng 2 chiều dài. Chiều cao là 8 cm. Tính diện tích
xung quanh chiếc hộp của Việt. (3 điểm)
Bài giải
Chiều rộng chiếc hộp gỗ là:
0,4đ
22 : 2 = 11 (cm)
0,5đ
Chu vi mặt đáy chiếc hộp gỗ là:
0,4đ
(22 + 11) x 2 = 66 (cm)
0,5đ
Diện tích xung quanh chiếc hộp gỗ là:
0,4đ
2
66 x 8 = 528 (cm )
0,5đ
Đáp số: 528 xăng-ti-mét-vuông
0,3đ
Câu 10: Tìm hai số, biết rằng tổng của hai số là một số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Hiệu
của hai số là 14. (1 điểm)
Bài giải
Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: 98
Số lớn là :
(98 + 14) : 2 = 56
Số bé là:
98 – 56 = 42
Đáp số: Số lớn 56; số bé 42
(Lưu ý gv cần linh động: HS có thể tính số bé trước, rồi lấy số bé cộng hiệu – số lớn,…)
 








Các ý kiến mới nhất