DE THI MON LS 6 (HK II- 2018-2019)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Ngọc Hân
Ngày gửi: 22h:22' 12-05-2019
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Ngọc Hân
Ngày gửi: 22h:22' 12-05-2019
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Ngày … Tháng 5 Năm 2019
Họ tên:………………………….
Lớp: 6/……
THI HỌC KỲ II. NĂM HỌC: 2018 – 2019.
MÔN: LỊCH SỬ 6. THỜI GIAN: 45’ (Đề chính thức)
Điểm
Nhận xét
Chữ kí Giám khảo
Chữ kí Giám thị
A/ TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Phần I: Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất . (2 điểm )
1/ Hình ảnh người nữ tướng khi ra trận “ Thường mặc áo giáp, cài trâm vàng, đi guốc ngà, cỡi voi, trông rất oai phong lẫm liệt ”. Bà là:
A. Triệu Thị Trinh B. Trưng Nhị
C. Trưng Trắc D. Bùi Thị Xuân
2/ Hàng năm, chúng ta kỉ niệm Hai Bà Trưng vào ngày, tháng năm nào ?
A. Ngày 10 tháng 3 Âm lịch B. Ngày 10 tháng 4 Dương lịch
C. Ngày 8 tháng 4 Âm lịch D. Ngày 8 tháng 3 Dương lịch
3/ Chính quyền đô hộ đánh thuế nặng nhất là loại thuế gì?
A. Đồ gốm B. Muối và sắt C. Đồ đồng D. Các sản vật quý
4/ Vì sao nhà Hán nắm độc quyền và kiểm soát đồ sắt gắt gao?
A. Vì sắt là kim loại quý. B. Vì họ cần sắt để chế tạo vũ khí
C. Sợ dân ta chế tạo vũ khí chống lại họ. D. Vì họ muốn chiếm nhiều sắt của ta.
5/ Chữ viết riêng của người Chăm có nguồn gốc từ chữ gì?
A. Chữ tượng hình của người Ai Cập B. Chữ La tinh của người Hy Lạp, Rô-ma
C. Chữ Phạn của người Ấn Độ D. Chữ Nho của người Trung Quốc.
6/ Vì sao nhà Lương chia nhỏ nước ta ?
A. Để cử nhiều quan chức người Trung Quốc sang B. Để dễ cai trị và thu thuế.
C. Chia nhỏ lực lượng D. Để cho người Trung Quốc sang ở.
7/ Sau thất bại ở hồ Điển Triệt, Lý Nam Đế trao quyền chỉ huy cho ai?
A.Lý Thiên Bảo B.Lý Phật Tử C.Triệu Quang Phục D.Triệu Túc
8/ Người Chăm để lại cho chúng ta nhiều công trình văn hóa tiêu biểu trong đó có:
A.Cố đô Huế B.Tháp Chăm C.Phố cổ Hội An D.Vịnh Hạ Long
Phần II : Nối các nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp với chính sách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc ( 1 điểm )
A ( Triều đại PK )
B ( Chính sách đô hộ )
Nối
1. Nhà Hán
A. Tách châu Giao thành Quảng Châu và Giao Châu
1...
2. Nhà Ngô
B. Chia nước ta thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam
2...
3. Nhà Lương
C. Đổi Giao Châu thành An Nam đô hộ phủ
3...
4. Nhà Đường
D. Chia nước ta thành 6 châu
4....
Đ. Chia nước ta thành 2 quận: Giao Chỉ và Cửu Chân
Phần III: Điền các sự kiện tương ứng với thời gian cho sẵn sau: ( 1 điểm )
- Năm 40: ............................................................................................................................................
- Năm 248: ..........................................................................................................................................
- Năm 722: ..........................................................................................................................................
- Năm 776 –791:..................................................................................................................................
B/ TỰ LUẬN (6Đ)
Câu 1: Trình bày chế độ cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta từ thế kỉ I-VI ? Chế độ cai trị có điểm gì giống và khác thời kì trước ? ( 3 điểm )
Câu 2: Theo em, sau hơn 1000 năm bị đô hộ, tổ tiên chúng ta vẫn giữ được những phong tục, tập quán gì ? Ý nghĩa của điều này ?( 2 điểm )
Câu 3: Tại sao sử cũ gọi giai đoạn lịch sử nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỷ X là thời kỳ Bắc thuộc ? ( 1 điểm )
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII
MÔN: LỊCH SỬ 6
NH: 2018 – 2019
A/ TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Phần I: Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất . (2 điểm )
1A, 2D, 3B, 4C, 5C, 6B,7C, 8B
Phần II : Nối các nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp ( 1 điểm )
1B, 2A, 3D, 4C
Phần III: Điền các sự kiện tương ứng với thời gian cho sẳn sau: ( 1 điểm ). Mỗi câu đúng 0.25đ
1/ Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
2/ Khởi nghĩa
Họ tên:………………………….
Lớp: 6/……
THI HỌC KỲ II. NĂM HỌC: 2018 – 2019.
MÔN: LỊCH SỬ 6. THỜI GIAN: 45’ (Đề chính thức)
Điểm
Nhận xét
Chữ kí Giám khảo
Chữ kí Giám thị
A/ TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Phần I: Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất . (2 điểm )
1/ Hình ảnh người nữ tướng khi ra trận “ Thường mặc áo giáp, cài trâm vàng, đi guốc ngà, cỡi voi, trông rất oai phong lẫm liệt ”. Bà là:
A. Triệu Thị Trinh B. Trưng Nhị
C. Trưng Trắc D. Bùi Thị Xuân
2/ Hàng năm, chúng ta kỉ niệm Hai Bà Trưng vào ngày, tháng năm nào ?
A. Ngày 10 tháng 3 Âm lịch B. Ngày 10 tháng 4 Dương lịch
C. Ngày 8 tháng 4 Âm lịch D. Ngày 8 tháng 3 Dương lịch
3/ Chính quyền đô hộ đánh thuế nặng nhất là loại thuế gì?
A. Đồ gốm B. Muối và sắt C. Đồ đồng D. Các sản vật quý
4/ Vì sao nhà Hán nắm độc quyền và kiểm soát đồ sắt gắt gao?
A. Vì sắt là kim loại quý. B. Vì họ cần sắt để chế tạo vũ khí
C. Sợ dân ta chế tạo vũ khí chống lại họ. D. Vì họ muốn chiếm nhiều sắt của ta.
5/ Chữ viết riêng của người Chăm có nguồn gốc từ chữ gì?
A. Chữ tượng hình của người Ai Cập B. Chữ La tinh của người Hy Lạp, Rô-ma
C. Chữ Phạn của người Ấn Độ D. Chữ Nho của người Trung Quốc.
6/ Vì sao nhà Lương chia nhỏ nước ta ?
A. Để cử nhiều quan chức người Trung Quốc sang B. Để dễ cai trị và thu thuế.
C. Chia nhỏ lực lượng D. Để cho người Trung Quốc sang ở.
7/ Sau thất bại ở hồ Điển Triệt, Lý Nam Đế trao quyền chỉ huy cho ai?
A.Lý Thiên Bảo B.Lý Phật Tử C.Triệu Quang Phục D.Triệu Túc
8/ Người Chăm để lại cho chúng ta nhiều công trình văn hóa tiêu biểu trong đó có:
A.Cố đô Huế B.Tháp Chăm C.Phố cổ Hội An D.Vịnh Hạ Long
Phần II : Nối các nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp với chính sách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc ( 1 điểm )
A ( Triều đại PK )
B ( Chính sách đô hộ )
Nối
1. Nhà Hán
A. Tách châu Giao thành Quảng Châu và Giao Châu
1...
2. Nhà Ngô
B. Chia nước ta thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam
2...
3. Nhà Lương
C. Đổi Giao Châu thành An Nam đô hộ phủ
3...
4. Nhà Đường
D. Chia nước ta thành 6 châu
4....
Đ. Chia nước ta thành 2 quận: Giao Chỉ và Cửu Chân
Phần III: Điền các sự kiện tương ứng với thời gian cho sẵn sau: ( 1 điểm )
- Năm 40: ............................................................................................................................................
- Năm 248: ..........................................................................................................................................
- Năm 722: ..........................................................................................................................................
- Năm 776 –791:..................................................................................................................................
B/ TỰ LUẬN (6Đ)
Câu 1: Trình bày chế độ cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta từ thế kỉ I-VI ? Chế độ cai trị có điểm gì giống và khác thời kì trước ? ( 3 điểm )
Câu 2: Theo em, sau hơn 1000 năm bị đô hộ, tổ tiên chúng ta vẫn giữ được những phong tục, tập quán gì ? Ý nghĩa của điều này ?( 2 điểm )
Câu 3: Tại sao sử cũ gọi giai đoạn lịch sử nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỷ X là thời kỳ Bắc thuộc ? ( 1 điểm )
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII
MÔN: LỊCH SỬ 6
NH: 2018 – 2019
A/ TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Phần I: Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất . (2 điểm )
1A, 2D, 3B, 4C, 5C, 6B,7C, 8B
Phần II : Nối các nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp ( 1 điểm )
1B, 2A, 3D, 4C
Phần III: Điền các sự kiện tương ứng với thời gian cho sẳn sau: ( 1 điểm ). Mỗi câu đúng 0.25đ
1/ Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
2/ Khởi nghĩa
 








Các ý kiến mới nhất