Đề luyện tập TA3 - Đề 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:05' 12-10-2015
Dung lượng: 15.8 KB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:05' 12-10-2015
Dung lượng: 15.8 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 6
Hãy khoanh tròn môt đáp án đúng nhất
……………… are you?
What B. is C. how D. this
I’m …………….. thanks.
Am B. fine C. what D. are
How ……………. You?
Is B. am C. what D. are
I am fine, thank……….
You B. your C. yours D. yous
I……….. fine, thanks.
Is B. am C. name D. a
Từ nào sau đây có nghĩa là khỏe?
Am B. fine C. five D. are
Từ “I’m” là viết tắt của những từ nào sau đây?
It is B. is not C. I am D. I is
“bạn có khỏe không?” hỏi như thế nào?
How you? B. how’s you? C. how am you? D. how are you?
“Mình khỏe, cảm ơn!” nói thế nào?
I’m fine, thanks B. I’m thanks you C. I fine, thank you D. I’m fine, thanks you
Từ nào sau đây có nghĩa là “cảm ơn”?
Thanks B. thanks you C. thank D. fine
………………….! How are you?
Book B. pen C. hello D. goodbye
………………….? I’m fine, thank you.
How you? B. how are you? C. how are I ? D. how are yours?
Bảng chữ cái tiếng anh bắt đầu bằng chữ cái nào?
O B. C C. A D. E
Bảng chữ cái tiếng anh kết thúc bằng chữ cái nào?
Z B. Y C. X D. W
How are you? …………………….
Yes, fine. B. no, thanks C. yes, thank D. I’m fine, thanks.
Những chữ cái nào sau đây không có trong tiếng anh?
A, ă, ô, ơ, o, u, ư B. ê, đ, d C. a, ă, ơ, e D. ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư
Những chữ cái nào không có trong tiếng việt?
F, j, w, z B. f, e, c C. j, k, p D. f, j, w, y
……………… name?
what your B. what’s your C. what’s you D. what you
………………….spell your name?
How are you B. how do you C. what are you D. what do you
What’s your name? …………………… Lan.
My name’s B. my name C. your name D. you name
Hãy khoanh tròn môt đáp án đúng nhất
……………… are you?
What B. is C. how D. this
I’m …………….. thanks.
Am B. fine C. what D. are
How ……………. You?
Is B. am C. what D. are
I am fine, thank……….
You B. your C. yours D. yous
I……….. fine, thanks.
Is B. am C. name D. a
Từ nào sau đây có nghĩa là khỏe?
Am B. fine C. five D. are
Từ “I’m” là viết tắt của những từ nào sau đây?
It is B. is not C. I am D. I is
“bạn có khỏe không?” hỏi như thế nào?
How you? B. how’s you? C. how am you? D. how are you?
“Mình khỏe, cảm ơn!” nói thế nào?
I’m fine, thanks B. I’m thanks you C. I fine, thank you D. I’m fine, thanks you
Từ nào sau đây có nghĩa là “cảm ơn”?
Thanks B. thanks you C. thank D. fine
………………….! How are you?
Book B. pen C. hello D. goodbye
………………….? I’m fine, thank you.
How you? B. how are you? C. how are I ? D. how are yours?
Bảng chữ cái tiếng anh bắt đầu bằng chữ cái nào?
O B. C C. A D. E
Bảng chữ cái tiếng anh kết thúc bằng chữ cái nào?
Z B. Y C. X D. W
How are you? …………………….
Yes, fine. B. no, thanks C. yes, thank D. I’m fine, thanks.
Những chữ cái nào sau đây không có trong tiếng anh?
A, ă, ô, ơ, o, u, ư B. ê, đ, d C. a, ă, ơ, e D. ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư
Những chữ cái nào không có trong tiếng việt?
F, j, w, z B. f, e, c C. j, k, p D. f, j, w, y
……………… name?
what your B. what’s your C. what’s you D. what you
………………….spell your name?
How are you B. how do you C. what are you D. what do you
What’s your name? …………………… Lan.
My name’s B. my name C. your name D. you name
 








Các ý kiến mới nhất