đề KT toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà
Ngày gửi: 21h:09' 09-12-2014
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà
Ngày gửi: 21h:09' 09-12-2014
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Tân Phú
Lớp: 5/….
Họ và tên:………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2014-2015
Môn : Toán - Khối Năm
Ngày kiểm tra : 25/12/2014
Thời gian : 30 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Điểm
Chữ kí giám thị
Chữ kí giám khảo
Bằng số
Bằng chữ
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
a. b. c. d. 50
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 0,6; 0,32; 0,047; 0,205 là :
a. 0,6 b. 0,32 c. 0,047 d. 0,205
Câu 3: Số thích hợp để viêt vào chỗ chấm của 0,035 tấn = …….kg là :
a. 0,35 b. 3,5 c. 35 d. 350
Câu 4: Số đo 75982 m2 bằng bao nhiêu hm2 ?
a. 7,5982 hm2 b. 75,982 hm2 c. 759,82 hm2 d. 7598,2 hm2
Câu 5: Tìm 1% của 6000 km2.
a. 6000 km2 b. 600 km2 c. 60 km2 d. 6 km2
Câu 6: Tỉ số phần trăm của hai số 19 và 25 là:
a. 25% b. 19% c. 76% d. 13,15%
Câu 7: Tìm chữ số , biết : 5,61 > 5,681
a. x = 9 b. x = 7 c. x = 1 d. x = 0
Câu 8: Diện tích của hình tam giác vuông ABC là:
A
5cm
B C
7cm
a. 35 cm b. 12 cm c. 17, 5 cm d. 70 cm
II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
Câu 9: Đọc các số thập phân sau :
a/ 7,019 đọc là:
b/ 0,005 đọc là:
c/ 200,123 đọc là:
d/ 84,302 đọc là:
Câu 10: Viết số thập phân có :
a. Bảy đơn vị, tám phần mười. Viết là:
b. Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm. Viết là:
c. Không đơn vị, một phần trăm. Viết là:
d. Mười một đơn vị, tám phần nghìn. Viết là:
Câu 11: Đặt tính rồi tính:
a. 325,6 + 73,27
b. 76 - 57,25
c. 5,24 x 3,6
d. 78,24 : 1,2
Câu 12: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài giải
ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN
BÀI 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ)
a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ: D . 7 phần trăm
b/ (0,5đ) Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân là: C . 4,6
c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08? B . 0,080
d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681 A . x = 9
e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là : C. 50
Bài 2(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:
345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 + 7,89 56,78 x 7,8 1411,12 : 56,9
317
Lớp: 5/….
Họ và tên:………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2014-2015
Môn : Toán - Khối Năm
Ngày kiểm tra : 25/12/2014
Thời gian : 30 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Điểm
Chữ kí giám thị
Chữ kí giám khảo
Bằng số
Bằng chữ
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
a. b. c. d. 50
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 0,6; 0,32; 0,047; 0,205 là :
a. 0,6 b. 0,32 c. 0,047 d. 0,205
Câu 3: Số thích hợp để viêt vào chỗ chấm của 0,035 tấn = …….kg là :
a. 0,35 b. 3,5 c. 35 d. 350
Câu 4: Số đo 75982 m2 bằng bao nhiêu hm2 ?
a. 7,5982 hm2 b. 75,982 hm2 c. 759,82 hm2 d. 7598,2 hm2
Câu 5: Tìm 1% của 6000 km2.
a. 6000 km2 b. 600 km2 c. 60 km2 d. 6 km2
Câu 6: Tỉ số phần trăm của hai số 19 và 25 là:
a. 25% b. 19% c. 76% d. 13,15%
Câu 7: Tìm chữ số , biết : 5,61 > 5,681
a. x = 9 b. x = 7 c. x = 1 d. x = 0
Câu 8: Diện tích của hình tam giác vuông ABC là:
A
5cm
B C
7cm
a. 35 cm b. 12 cm c. 17, 5 cm d. 70 cm
II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
Câu 9: Đọc các số thập phân sau :
a/ 7,019 đọc là:
b/ 0,005 đọc là:
c/ 200,123 đọc là:
d/ 84,302 đọc là:
Câu 10: Viết số thập phân có :
a. Bảy đơn vị, tám phần mười. Viết là:
b. Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm. Viết là:
c. Không đơn vị, một phần trăm. Viết là:
d. Mười một đơn vị, tám phần nghìn. Viết là:
Câu 11: Đặt tính rồi tính:
a. 325,6 + 73,27
b. 76 - 57,25
c. 5,24 x 3,6
d. 78,24 : 1,2
Câu 12: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài giải
ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN
BÀI 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ)
a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ: D . 7 phần trăm
b/ (0,5đ) Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân là: C . 4,6
c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08? B . 0,080
d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681 A . x = 9
e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là : C. 50
Bài 2(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:
345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 + 7,89 56,78 x 7,8 1411,12 : 56,9
317
 








Các ý kiến mới nhất