đề kiểm tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Đoàn Cai
Ngày gửi: 15h:20' 15-01-2025
Dung lượng: 518.7 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn: tự làm
Người gửi: Đoàn Cai
Ngày gửi: 15h:20' 15-01-2025
Dung lượng: 518.7 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. −2 x y 2 z .
B. 2 x−3 y 2.
C.4 x2 + xy .
D. 3 xy +1.
Câu 2. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?
2 2
A. 2 x2 – 5 xy .
B. 3 y 3 +4 y .
C. z .
D. x +5.
3
Câu 3. Đa thức −7 x 3 y + x 5−12 có bậc là
A.6 .
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 4. Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3 xy là
A.5 xy .
B. −3 x y 3.
C. x 3 y .
D. 2 x3 y 3.
Câu 5. Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không phải hằng đẳng thức?
A. ( a+ b )2=a2+ 2 ab+b2 .
B. a 2 – 1=3 a.
C. a ( 2 a+b )=2 a2 +ab .
D. a ( b+ c )=ab+ ac .
o ^
o ^
o
B
Câu 6. Tứ giác lồi ABCD có ^
,
,
Số
đo
góc
là
A=10 0 C=6 0 D=7 0 .
o
o
A.8 0 .
B. 16 0 .
C. 13 0o .
D. 10 0o .
S
Câu 7. Cho hình chóp S . ABC biết ABC là tam giác
đều có cạnh 5 cm, trung đoạn SH bằng 6 cm (hình
vẽ), diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
S . ABC bằng
6cm
B
C
A. 25 c m2 .
B. 90 c m2.
H
2
2
5cm
C. 30 c m .
D. 45 c m
A
Câu 8. Cho tam giác ABC có MN // BC ( M ∈ AB ; N ∈ AC ). Khi đó
AM AC
AC AM
AN AM
AM NC
=
=
=
=
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
AN AB
AN AB
AC AB
MB AC
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm). Viết chữ “đúng” hoặc “sai” ứng với từng ý a, b, c, d vào bài làm.
Câu 9. Cho các đa thức M =3 x 3−x 2 y +2 xy +3; N=x 2 y−2 xy−2 và P=3 x 3−2 x 2 y −xy+ 3. Kết quả
a) M + N=3 x 3 +1. b) M −P=x2 y +3 xy
. c) M −2 P=x 4 .
d) M + N + P=0 .
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Cho các đa thức A=5 xy +2 x 2 y −3 và B=4 x 2 y +5 xy−1.
a) Tìm bậc của đa thức A và đa thức B .
b) Tính A+ B .
Bài 2. (1,25 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử:
2
2
a) x y −x y
b) x 2+ 10 x− y 2+25
2. Tìm x biết:
a) ¿
b) 4 x2 −9− (3−2 x )( x−4 ) =0
Bài 3. (0,5 điểm)
Đánh giá kết quả cuối học kỳ I của lớp 8A của một trường THCS số liệu được ghi theo bảng dưới đây.
Mức
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
16
11
10
3
Hỏi số học sinh Tốt và học sinh Khá của lớp mỗi loại chiếm bao nhiêu phần trăm?
Bài 4. (2,25 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB< AC ) có đường trung tuyến BN . Đường thẳng qua N song song với BC
cắt AB tại M ; đường thẳng qua N và vuông góc với AC cắt BC tại D .
a) Tứ giác BMNDlà hình gì? Vì sao?
b) Biết BC=8 cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN ?
c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao choCN =CF . Trên BN lấy hai điểm I và E sao cho BI=IE=EN . Chứng
minh rằng: AE , IF , BC đồng quy.
ĐỀ 2
2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm)
Câu 1. Cho ΔABC có AB=12 cm; AC=15 cm , AD là đường phân giác của ^
BAC ( D thuộc BC ).
DC AC
=
a)
b) AD cũng là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
DB AB
DB
>1.
d) Nếu DB=3 cmthì BC=6,75 cm .
DC
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2 x2 −6 x .
b) 2 x3 −4 x 2 y+ 2 x y 2.
c) x 2−3 xy−6 y +2 x .
2) Tìm x biết: ¿.
Bài 2. (1,0 điểm)
Biểu đồ biểu diễn vốn sản xuất
kinh doanh bình quân hàng năm của doanh
nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm
2015 ; 2017 ; 2018 ; 2019 ; 2020 . (đơn vị: nghìn
tỷ đồng).
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu
được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta
sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay
gián tiếp?
b) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh
bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng
bao nhiêu phần trăm so năm 2015 .
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 3.( 2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC cắt BD tại O . Gọi M là trung điểm cạnh AB ;
đường chéo BD cắt CM tại N . Qua A kẻ đường thẳng song song với BD cắt CM tại K .
a) Chứng minh: Tứ giác AKBN là hình bình hành.
b) Chứng minh N là trung điểm của CK .
DE 3
= .
c) Qua O kẻ đường thẳng song song với CM cắt CD tại E . Chứng minh
DC 4
Bài 4.(1,0 điểm) Một mái nhà của bạn An mọc chòi trên bãi biển có hình dạng
1,5m
chóp tứ giác đều như hình bên có cạnh đáy bằng 1,8 ( m ), trung đoạn
bằng 1,5 ( m ).
a) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều.
1,8m
b) Tính số tiền mua vải bạt cần dùng để phủ mái chòi, ta chỉ dùng một
lớp vải bạt (không tính phần viền xung quanh).Biết giá mỗi m 2 vải là
15000 đồng.
c)
ĐỀ 3
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. 5 x+ 9.
C. x y 3 .
D. 3 x .
2
Câu 2. Khai triển hằng đẳng thức ( x +1 ) ta được :
A. x 2+ 2 x +1.
B. x 2−2 x+1.
C. x 2+ x+1.
D. x 2+ 2 x +2.
Câu 3.Tính ( x−2 ) ( x+ 2 ) ta được:
A. x 2+ 4 x +4 .
B. x 2−4 .
C. x 2+ 4 .
D. x−16 .
Câu 4.Biểu thức x 3−3 x 2 y +3 x y 2 − y 3viết đượcdưới dạng nào sau đây?
A. ( x + y )2.
B. ( x− y )2.
C. ( x− y )3.
D. ( x + y )3.
Câu 5:Giá trị của đa thức xy +2 x2 y 2−x 4 y tại x= y =−1 là:
A.0 .
B.1.
C. −1.
D.4 .
Câu 6.Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu
A. AB // CD .
B. AB=CD . C. AD // BC .
D. AB // CD ; AD // BC .
Câu 7. Cho hình vẽ. Biết AB // DE , áp dụng định lí Thales ta có
hệ thức đúng là:
AC BC
AC BC
=
=
A.
.
B.
.
CD CE
AE CD
AC CE
AC CE
=
=
C.
.
D.
.
CD BC
BC CD
Câu 8.Cho hình chóp tam giác đều S . ABC biết cạnh đáy bằng
5 cm, trung đoạn SH bằng 6 cm (hình vẽ), diện tích xung quanh
của hình chóp S . ABC bằng:
A.90 c m2.
B. 15 c m2.
C.45 c m2.
D. 30 c m2.
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm)
Câu 9. Dựa vào bảng xếp hạng huy chương SEA
Games 32 tổ chức tại Campuchia tháng 5/2023
của nhóm ba nước dẫn đầu.
a) Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng
sắp huy chương SEA Games 32
b) Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt
Nam tại SEA Games 32 là nhiều nhất.
c) Tại SEA Games 32 Đoàn thể thao Việt Nam
có tổng số huy chương nhiều nhất.
d) Đoàn thể thao Indonesia có số huy chương
đồng ít nhất.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1 điểm). Thực hiện phép tính:
a)(2+ x )( 6−3 x ).
b)(6 x 2 y −24 xy +12 x y 2):6 xy .
Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x 3−2 x 2 y + x y 2 .
b) x 2− y 2 +10 x−10 y .
c) −7 xy +3 x 2+2 y 2 .
Bài 3. (1 điểm). Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
Câu lạc bộ
Toán
Ngữ văn
Tiếng Anh
Số lượng học sinh tham gia
@@@@@@@
@@@@
@ @@@@
Nghệ thuật
@@@
(Mỗi @ ứng với 3 học sinh tham gia câu lạc bộ )
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng @ ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
( AB< BC ), có đường phân giác
( D ∈ AC ) . Vẽ AH vuông góc với BD
Bài 4. (2,5 điểm). Cho tam giác
tại H . Gọi N là trung điểm của cạnh AB. Lấy điểm I sao cho N là trung điểm của HI .
a) Chứng minh tứ giác AHBI là hình chữ nhật.
b) Gọi M là trung điểm của AC . Chứng minh rằng I , H , M thẳng hàng.
c) Gọi E là giao điểm của AH và BM Chứng minh rằng:ED ∥ AB .
ĐỀ 4
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm)
Với mỗi ý a), b), c), d) ở Câu 9 dưới đây, học sinh ghi câu trả lời “Đúng/Đ” hoặc “Sai/S” vào bài làm.
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có SI =5 cm; SO=4 cm; AD=6 cm như hình vẽ
S
a) Mặt bên SADcủa hình chóp là tam giác đều.
b) Đường cao của hình chóp là SI .
c) Diện tích xung quanh hình chóp S . ABCD là S xq=60 c m2 .
5 cm
4 cm
d) Thể tích hình chóp S . ABCD là V =48 c m3 .
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
I
O
Bài 1. (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
6 cm
D
A
a) ¿
b) ( y +2)( x 2−3)−( x 4 y 2 −3 x 2 y 2) : x2 y .
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x 3+ y 3=8−6 xy .
b) x 3−7 x 2+ 12 x .
Bài 3. Câu 15. (2 điểm). Biểu đồ đoạn thẳng cho biết số dân và dự báo quy mô dân số Trung Quốc và Ấn Độ
đến năm 2050 cho ở biểu đồ dưới đây. Em hãy quan sát biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau?
Dân số Trung Quốc và Ấn Độ đến năm 2050
Số dân (tỉ người)
Trung Quốc
2
1.5
1
1.29
1.06
1.44
1.37
1.23
1.38
1.5
1.46
1.59
1.45
Ấn Độ
1.64
1.4
0.5
0
2030
2040
2050
Năm
a. Dự kiến đến năm 2050 dân số của nước nào có tốc độ tăng nhanh hơn?
b. Dựa vào biểu đồ, cho biết năm 2020 dân số Trung Quốc nhiều hơn dân số Ấn Độ là bao nhiêu tỉ
người?
c. Lập bảng thống kê cho số liệu được biểu diễn trên biểu đồ?
Bài 4. (2,0 điểm) Cho ΔABC cân tại A . Đường cao AH ( H thuộc BC ). Gọi M là trung điểm của AB. Trên tia HM
lấy điểm N sao cho M là trung điểm của HN .
a) Chứng minh: Tứ giác AHBN là hình chữ nhật.
MG 1
= .
b) Gọi G là giao điểm của CN và AH . Chứng minh:
HC 2
ĐỀ 5
Bài 1 (2,0 điểm).
1. Rút gọn các biểu thức sau
a) ¿.
b) (x−3)(x 2−3 x +9)−x 3.
2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4 x3 −x .
b) 4 x2 +6 y − y 2−9 .
Bài 2 (1,0 điểm). Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ
Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia
2000
2010
Tiếng Anh
@@@@@
Nghệ thuật
@@@@
Bóng đá
@ @@
Bóng bàn
@@@
2020
(Mỗi @ ứng với 3 học sinh tham gia câu lạc bộ)
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng @ ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
Bài 3 (3,0 điểm).
1. Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình dưới).
Hãy xác định độ dài BC mà không cần phải bơi qua hồ. Biết rằng
đoạn thẳng KI dài 25 m và K là trung điểm của AB , I là trung điểm
của AC .
2. Cho ΔMPQ vuông ở M có đường cao MH . Gọi E , F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ H xuống MP và
MQ .
a) Chứng minh tứ giác MEHF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh PE . MQ=PM . MF .
c) Gọi O là giao điểm EF và MH , K là trung điểm PH . Chứng minh QO ⊥ MK .
ĐỀ 6
Trắc nghiệm đúng sai
A
Câu 9. Cho tam giác ABC , M ∈ AB, N ∈ AC ,
4cm
MN =6 cm đường phân giác AD ( D ∈ BC ) (Hình
3cm
N
bên)
M
a) MN là đường trung bình của tam giác ABC
4cm
3cm
b) MN ∥BC, MN=BC.
c) BC=12 cm .
C
B
BD 9
D
= .
d)
DC 16
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tìm x , biết :
a) x−3 ( x +2 )=0.
b) x (2 x +1 )−4 x 2+1=0.
Bài 2. (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4 x2 −2 x .
b) 4 x2 +6 y − y 2−9.
Bài 3. (1,0điểm) Cho bảng số liệu về chất lượng đánh giá sản phẩm của khách hàng của một cửa hàng bán đồ
điện tử.
Đánh giá
Rất tốt
Tốt
Trung bình
Không tốt
6
32
10
2
Số lượng
a) Với bảng trên, ta nên dùng biểu đồ quạt tròn hay cột kép để biểu diễn thông tin trên?
b) Hãy tính xem với đánh giá rất tốt, tốt hay trung bình chiếm bao nhiêu % ?
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho hình chóp S . ABC biết ABC là tam giác đều có cạnh
5 cm, trung đoạn SH bằng 6 cm (hình vẽ).
a) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp
tam giác đều.
b) Hãy tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác
đều S . ABC .
2. Cho tam giác vuông ABC vuông ở A có đường cao AH . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của H trên ABvà AC .
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.
b) Gọi O là giao điểm EF và AH , K là trung điểm CH . Chứng minh BO ⊥ AK .
Đề 7
Câu 1. Thống kê tỉ lệ % học sinh lớp 8B chọn môn thể thao yêu thích (mỗi em chọn 1 môn), được cho trong
bảng sau:
Môn thể thao
Bóng đá
Cầu lông
Bóng chuyền
Bóng bàn
Tỉ lệ %
50 %
25 %
12,5 %
12,5 %
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
C. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ tranh.
3
Câu 2. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 x y ?
1 3
A. −5 x y 3.
B. 2 x .3 y .
C. 2 x3 y 3.
D. y x .
2
Câu 3. Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?
A. Dữ liệu về chiều cao của các bạn học sinh tổ 1 lớp 8A.
B. Dữ liệu về tên các câu lạc bộ mà học sinh tham gia.
C. Dữ liệu về số điểm tốt của các bạn trong lớp.
D. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình giải trí trên truyền hình.
Câu 4. Đáy của hình chóp tứ giác đều là
A. Hình thoi.
B. Hình bình hành.
C. Hình vuông.
D. Hình chữ nhật.
Câu 5. Bạn Dũng lập phiếu điều tra 4 bạn ở bốn lớp khác nhau của một trường THCS về sĩ số học sinh trong
lớp của mình: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?” và ghi lại câu trả lời: 36 ; 37 ; 40 ; 83 . Giá trị không hợp lí là
A. 36 .
B. 37 .
C. 83 .
D. 40 .
Câu 6. Khai triển hằng đẳng thức ( x−3 )2 được kết quả là
A. x 2−6 x +6.
B. x 2−6 x−9 .
C. x 2−6 x−6 .
D. x 2−6 x +9.
Câu 7. Chia đơn thức 5 x 2 y 4 cho đơn thức 10 x 2 y được kết quả là
1 3
1 3
A. y .
B. 2 y 3.
C. 2 x y 3.
D. x y .
2
2
Câu 8. Thống kê về các loại đèn các bạn học sinh lớp 8C làm được để tặng cho các trẻ em nghèo nhân dịp tết
Trung thu được cho trong bảng sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng thiên
nga.
B. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng con thỏ.
C. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng đèn xếp.
D. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng ngôi
sao.
Tên đèn lồng
Con cá
Thiên nga
Con thỏ
Ngôi sao
Đèn xếp
Số lượng
2
6
2
9
10
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở Câu 9, học sinh chọn đúng hoặc sai và ghi kết quả vào bài làm.
Câu 9. Cho ΔABC vuông tại A . M là trung điểm BC . Kẻ MN ⊥ AB , MP ⊥ AC .
a) Tứ giác ANMP là hình chữ nhật.
b) MN là đường trung bình của ΔABC .
c) MN =2 AC .
BM PC
=
d)
.
MC AP
Phần II - Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính.
a) xy ( xy+ 2 );
b) ( x− y ) ( x 2−2 x+ y ) −x 2 ( x− y ) ;
c) ( 15 x 2 y 4 −5 x 3 y 3 +20 x 2 y ) :5 x2 y .
Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) x 3−6 x 2+ 9 x ;
b) x 2+ 2 xy −16+ y 2;
c) x 2−3 x+ xy−3 y .
Bài 3. (3,0 điểm).
1. Cây cầu MN bắc qua một con sông có chiều
T
rộng 280 m. Để đo khoảng cách giữa hai điểm E và
K nằm trên hai bờ sông, bác Toàn chọn một điểm T
220
160
trên đường thẳng MN sao cho ba điểm T , E , K thẳng
N
hàng (hình vẽ); TM ⊥ MK , TN ⊥ NE . Trên mặt đất,
E
bác Toàn đo được TN=160 m và TE=220 m.
280
TN ET
=
a) Chứng minh
.
MN KE
b) Em hãy giúp bác Toàn tìm khoảng cách
K
M
giữa và .
E
K
0
2. Cho hình thang ABCD có AB // CD , ^
A= ^
D=9 0 và CD=2 AB . Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D
đến AC và M , N lần lượt là trung điểm của HC , HD . Vẽ HI là tia phân giác của ^
DHC ( I ∈ CD ).
a) Chứng minh MN là đường trung bình của ΔDHC và tứ giác ABMN là hình bình hành.
b) Chứng minh ^
BMD=90 ° và ID . MH=CI . NH .
ĐỀ 8
A. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1 ( NB). Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. 5 x+ 9.
C. x 3 y .
D. x .
Câu 2 (NB). Khai triển hằng đẳng thức ¿ ta được :
A. x 2+ 2 x +1.
B. x 2−2 x+1.
C. x 2+ x+1.
D. x 2+ 2 x +2.
Câu 3 (NB). Tính ( x−2 ) ( x+ 2 ) ta được:
A. x 2+ 4 x +4 . B. x 2−4 .
C. x 2+ 4 .
D. x−16 .
3
2
2
3
Câu 4 (NB). Biểu thức x −3 x y +3 x y − y viết được dưới dạng nào sau đây?
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. ¿.
2
Câu 5 (NB). Kết quả của phép tính ( x−5 ) ( x +5 x +52 ) là
3
A. x 3−( 52 ) .
B. x 3−125 .
C. ¿.
D. x 3+ 53.
Câu 6 (NB). Khai triển biểu thức ¿ ta được kết quả là
A. x 3−3 x 2+3 x−1 . B. x 3+ 3 x 2 +3 x+ 1.
C. x 3+ 9 x2 +3 x +1.D. x 3−9 x 2+ 3 x −1.
Câu 7 (NB). Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu
A. AB // CD .
B. AB=CD .
C. AD // BC .
D. AB // CD ; AD // BC .
Câu 8 (NB). Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 30 năm. Ta nên lựa chọn biểu đồ
nào:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 9 (NB). Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình,
Chưa đạt. Sau khi bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là:
30 % ; 40 % ; 25 % ; 5 % . Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 10 (NB). Quan sát biểu đồ dưới
đây:
Hãy cho biết mặt hàng quần áo và túi
xách bán được trong ngày chiếm bao
nhiêu phần trăm?
A. 20 % .
B. 30 %.
60
%
C.
.
D. 40 %.
Câu 11 (NB). Dựa vào bảng xếp hạng
huy chương SEA Games 32 tổ chức tại
Campuchia tháng 5/2023 của nhóm ba
nước dẫn đầu.
Xếp hạng huy chương SEA Games 32
tạiCampuchia
Em hãy cho biết nhận xét nào sau không
đúng:
A. Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng sắp huy chương SEA Games 32
B. Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt Nam tại SEA Games 32 là nhiều nhất.
C. Tại SEA Games 32, Đoàn thể thao Việt Nam có tổng số huy chương nhiều nhất.
D. Đoàn thể thao Indonesia có tổng số huy chương ít nhất
Câu 12 (TH). Cho hình vẽ.
Biết AB // DE , áp dụng định lí Thales ta có hệ thức đúng là
AC BC
AC BC
=
=
A.
.
B.
.
CD CE
AE CD
AC CE
AC CE
=
=
C.
.
D.
.
CD BC
BC CD
AB
Câu 13: Cho AB=16 cm , CD=3 dm . Tính tỉ số
.
CD
AB 8
AB 15
AB 3
= .
= .
= .
B.
C.
CD 15
CD 8
CD 16
Câu 14: Cho hình vẽ biết AB // DE , áp dụng định lí Ta-lét ta có
AC BC
AC BC
=
=
A.
. B.
.
CD CE
AE CD
A.
C.
AC BC
=
.
CE CD
D.
AC CD
=
.
BC CE
D.
AB 16
= .
CD 3
A
B
C
D
E
Câu 15: Cho ΔABC , D ∈ AB , E ∈ AC (hình vẽ ). Khẳng định nào
dưới đây đúng
BD AE
. B AD AE
=
⇒ DE // BC
=
⇒ DE // BC
BD AC
A. AB AC
AB AC
AD AE
=
⇒ DE // BC .
=
⇒ DE // BC .
C.
D.
AD AE
ED DE
Câu 16: Cho ΔABC , AD là đường phân giác trong
của ΔABC , AElà đường phân giác ngoài của ΔABC
. Hãy chọn câu trả lời đúng
DB AD
DB EC
=
=
A.
.
B.
.
DC AE
BC EB
DC BC
CE CD
=
=
C.
.
D.
.
DB EB
BE BD
B. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 13 (VD).Thu gọn đa thức sau: 3 x 2 y . ( 2 x 2− y ) −4 x 2 . ( x2 y− y 2 ) (0,5 đ)
Câu 14. 14.1 (NB). Tính nhanh: 412 + 742 + 82.74 - 152
14.2 (TH). Tìm x , biết : ¿ (0,5 đ)
14.3 (VD). Tính giá trị biểu thức: C=¿ tại x=101 (O,75 đ)
Câu 15
Chi nhánh
Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một
công ty trong năm 2021 và 2022 được cho trong
bảng sau:
Năm
2021
2022
Hà Nội
6
8
Thành phố Hồ Chí Minh
10
12
15.1 (TH). Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm
2021 và 2022 ? ( 0,25 đ)
15.2. (VD) Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021 và 2 022
(0,25 đ)
15.3. (VD) Trong giai đoạn 2021-2022 doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu? (0,25 đ)
Câu 16 (1,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi M là một điểm bất kì trên cạnh huyền BC . Gọi D và E lần
lượt là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống AB và AC .
a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
b) Lấy điểm I sao cho A là trung điểm của ID ; điểm K sao cho M là trung điểm của EK . Chứng minh EI =DK
và EI // DK .
Câu 17 (1,5đ) Bạn Hiển đo được khoảng cách từ vị
trí mình đứng (điểm K ) đến cây D và cây E ở hai
bên hồ nước lần lượt là KD=18 m và KE=20,25 m
. Để tính độ dài DE , Hiển xác định điểm A nằm giữa
K , D và điểm B nằm giữa K , E sao cho
KA =6,4 m , KB=7,2 m, và đo khoảng cách giữa A
và B là AB=32 m.
KB AK
=
a) Chứng minh
KE AD
b) Chứng minh AB // DE
c) Tính khoảng cách giữa D và E .
ĐỀ 9
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) 25 x 2− y 2.
b) x 2−4 y 2+ 2 x +1.
Bài 2 A, Tìm x biết 2x(x – 2023) – 2x + 4046 = 0
b, Tính giá trị của biểu thức P = x(x2 – y) – x2(x +y) + xy(x – 1). khi x = 5, y = -6.
Bài 3(1.0 điểm): Cho biểu đồ số giờ nắng tại Đà Nẵng và Vũng Tàu như sau:
S ố giờ n ăn g các th án g n ăm 2020
350
sỐ GIỜ NẮNG (GIỜ)
300
250
272 258.6
100
307.6
275.7 276.6
291.7
194.5
269.8
200
150
298.4
157.6
211.5
190.9
182.4
161.8
226.6
202.8
207
50
192
1
2
3
4
5
6
7
8
9
154.2
130.4
56.4
0
Đà
N...
250.5
10
102.5
31.2
11
12
THÁNG
a) Lập bảng thống kê cho số liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
b) Dựa vào biểu đồ, cho biết vào hai tháng nào trong năm số giờ ở hai nơi gần như nhau. Vì sao?
Bài 4(3,0 điểm):Cho tam gíác ABC có ba góc nhọn, có ba đường cao AD , BE ,CF cắt nhau tại H . Gọi
M , N , K lần lượt là hình chiếu của D lên AB , AC và BE.
AF AH
BM BD
=
=
a) Chứng minh
và EF // MN . b) Chứng minh
và MK // EF .
AM AD
BF BC
c) Chứng minh M , N , K thẳng hàng.
ĐỀ 10
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào đơn thức?
A.
B.
Câu 2: Tích
A.
C.
.
có kết quả bằng
.
B.
Câu 3: Phân tích đa thức
A.
D.
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
thành nhân tử ta được
.
C.
.
Câu 4: Thương của phép chia
A. .
B. .
Câu 5: Hãy chọn câu đúng?
D.
là đa thức có bậc là:
C.
.
D.
.
Cho tam giác
là:
có chu vi
A.
. Gọi
là trung điểm của các cạnh
B.
C.
Câu 6: Cho tam giác
biết
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho
,
. Hãy chọn câu sai:
. Chu vi của tam giác
D.
(Hình bên). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
là phân giác trong của góc
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 8: : Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số
phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến
trường của các em học sinh của một trường học.
Loại phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất là
A. Xe đạp.
B. Ô tô.
C. Xe máy.
D. Đi bộ.
Ô tô
10%
Xe đạp
45%
Đi bộ
30%
Xe máy
15%
II TỰ LUẬN
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
(1.5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 x−x 2
b) 3 x 2+3 xy −2 x−2 y
c) x 2− y 2 +10 y−25
(1.5 điểm): Tìm x , biết:
a) x 3−3 x 2+3 x−1=0
b) 5 ( x−3 ) =x ( x−3 )
(1.0 điểm): Cho bảng thống kê số huy chương thể thao quốc tế của các vận động viên Việt Nam đạt
được chia theo loại huy chương và năm như sau:
Năm
Huy chương Vàng
Huy chương Bạc
Huy chương Đồng
2015
62
73
55
2016
130
134
112
2017
82
87
76
2018
74
74
61
2019
120
2020
14
7
6
2021
4
1
3
108
(Theo Tổng Cục thống kê)
a) Có nên sử dụng biểu đồ tranh để biểu diễn bảng thống kê trên không? Vì sao?
b) Nên sử dụng loại biểu đồ nào để biểu diễn bảng thống kê trên? Vì sao?
Câu 4. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC nhọn có AD, BE, CF là ba đường cao cắt nhau tại H . Vẽ DM ⊥ AB tại
M và cắt DM ở P , kẻ DN ⊥ AC tại N và cắt CF tại Q .
a) Chứng minh tứ giác HPDQ là hình bình hành
c) Chứng minh EF // MN .
b) Chứng minh
AF AH
=
.
AM AD
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. −2 x y 2 z .
B. 2 x−3 y 2.
C.4 x2 + xy .
D. 3 xy +1.
Câu 2. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?
2 2
A. 2 x2 – 5 xy .
B. 3 y 3 +4 y .
C. z .
D. x +5.
3
Câu 3. Đa thức −7 x 3 y + x 5−12 có bậc là
A.6 .
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 4. Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3 xy là
A.5 xy .
B. −3 x y 3.
C. x 3 y .
D. 2 x3 y 3.
Câu 5. Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không phải hằng đẳng thức?
A. ( a+ b )2=a2+ 2 ab+b2 .
B. a 2 – 1=3 a.
C. a ( 2 a+b )=2 a2 +ab .
D. a ( b+ c )=ab+ ac .
o ^
o ^
o
B
Câu 6. Tứ giác lồi ABCD có ^
,
,
Số
đo
góc
là
A=10 0 C=6 0 D=7 0 .
o
o
A.8 0 .
B. 16 0 .
C. 13 0o .
D. 10 0o .
S
Câu 7. Cho hình chóp S . ABC biết ABC là tam giác
đều có cạnh 5 cm, trung đoạn SH bằng 6 cm (hình
vẽ), diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
S . ABC bằng
6cm
B
C
A. 25 c m2 .
B. 90 c m2.
H
2
2
5cm
C. 30 c m .
D. 45 c m
A
Câu 8. Cho tam giác ABC có MN // BC ( M ∈ AB ; N ∈ AC ). Khi đó
AM AC
AC AM
AN AM
AM NC
=
=
=
=
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
AN AB
AN AB
AC AB
MB AC
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm). Viết chữ “đúng” hoặc “sai” ứng với từng ý a, b, c, d vào bài làm.
Câu 9. Cho các đa thức M =3 x 3−x 2 y +2 xy +3; N=x 2 y−2 xy−2 và P=3 x 3−2 x 2 y −xy+ 3. Kết quả
a) M + N=3 x 3 +1. b) M −P=x2 y +3 xy
. c) M −2 P=x 4 .
d) M + N + P=0 .
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Cho các đa thức A=5 xy +2 x 2 y −3 và B=4 x 2 y +5 xy−1.
a) Tìm bậc của đa thức A và đa thức B .
b) Tính A+ B .
Bài 2. (1,25 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử:
2
2
a) x y −x y
b) x 2+ 10 x− y 2+25
2. Tìm x biết:
a) ¿
b) 4 x2 −9− (3−2 x )( x−4 ) =0
Bài 3. (0,5 điểm)
Đánh giá kết quả cuối học kỳ I của lớp 8A của một trường THCS số liệu được ghi theo bảng dưới đây.
Mức
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
16
11
10
3
Hỏi số học sinh Tốt và học sinh Khá của lớp mỗi loại chiếm bao nhiêu phần trăm?
Bài 4. (2,25 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB< AC ) có đường trung tuyến BN . Đường thẳng qua N song song với BC
cắt AB tại M ; đường thẳng qua N và vuông góc với AC cắt BC tại D .
a) Tứ giác BMNDlà hình gì? Vì sao?
b) Biết BC=8 cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN ?
c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao choCN =CF . Trên BN lấy hai điểm I và E sao cho BI=IE=EN . Chứng
minh rằng: AE , IF , BC đồng quy.
ĐỀ 2
2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm)
Câu 1. Cho ΔABC có AB=12 cm; AC=15 cm , AD là đường phân giác của ^
BAC ( D thuộc BC ).
DC AC
=
a)
b) AD cũng là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
DB AB
DB
>1.
d) Nếu DB=3 cmthì BC=6,75 cm .
DC
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2 x2 −6 x .
b) 2 x3 −4 x 2 y+ 2 x y 2.
c) x 2−3 xy−6 y +2 x .
2) Tìm x biết: ¿.
Bài 2. (1,0 điểm)
Biểu đồ biểu diễn vốn sản xuất
kinh doanh bình quân hàng năm của doanh
nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm
2015 ; 2017 ; 2018 ; 2019 ; 2020 . (đơn vị: nghìn
tỷ đồng).
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu
được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta
sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay
gián tiếp?
b) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh
bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng
bao nhiêu phần trăm so năm 2015 .
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 3.( 2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC cắt BD tại O . Gọi M là trung điểm cạnh AB ;
đường chéo BD cắt CM tại N . Qua A kẻ đường thẳng song song với BD cắt CM tại K .
a) Chứng minh: Tứ giác AKBN là hình bình hành.
b) Chứng minh N là trung điểm của CK .
DE 3
= .
c) Qua O kẻ đường thẳng song song với CM cắt CD tại E . Chứng minh
DC 4
Bài 4.(1,0 điểm) Một mái nhà của bạn An mọc chòi trên bãi biển có hình dạng
1,5m
chóp tứ giác đều như hình bên có cạnh đáy bằng 1,8 ( m ), trung đoạn
bằng 1,5 ( m ).
a) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều.
1,8m
b) Tính số tiền mua vải bạt cần dùng để phủ mái chòi, ta chỉ dùng một
lớp vải bạt (không tính phần viền xung quanh).Biết giá mỗi m 2 vải là
15000 đồng.
c)
ĐỀ 3
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. 5 x+ 9.
C. x y 3 .
D. 3 x .
2
Câu 2. Khai triển hằng đẳng thức ( x +1 ) ta được :
A. x 2+ 2 x +1.
B. x 2−2 x+1.
C. x 2+ x+1.
D. x 2+ 2 x +2.
Câu 3.Tính ( x−2 ) ( x+ 2 ) ta được:
A. x 2+ 4 x +4 .
B. x 2−4 .
C. x 2+ 4 .
D. x−16 .
Câu 4.Biểu thức x 3−3 x 2 y +3 x y 2 − y 3viết đượcdưới dạng nào sau đây?
A. ( x + y )2.
B. ( x− y )2.
C. ( x− y )3.
D. ( x + y )3.
Câu 5:Giá trị của đa thức xy +2 x2 y 2−x 4 y tại x= y =−1 là:
A.0 .
B.1.
C. −1.
D.4 .
Câu 6.Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu
A. AB // CD .
B. AB=CD . C. AD // BC .
D. AB // CD ; AD // BC .
Câu 7. Cho hình vẽ. Biết AB // DE , áp dụng định lí Thales ta có
hệ thức đúng là:
AC BC
AC BC
=
=
A.
.
B.
.
CD CE
AE CD
AC CE
AC CE
=
=
C.
.
D.
.
CD BC
BC CD
Câu 8.Cho hình chóp tam giác đều S . ABC biết cạnh đáy bằng
5 cm, trung đoạn SH bằng 6 cm (hình vẽ), diện tích xung quanh
của hình chóp S . ABC bằng:
A.90 c m2.
B. 15 c m2.
C.45 c m2.
D. 30 c m2.
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm)
Câu 9. Dựa vào bảng xếp hạng huy chương SEA
Games 32 tổ chức tại Campuchia tháng 5/2023
của nhóm ba nước dẫn đầu.
a) Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng
sắp huy chương SEA Games 32
b) Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt
Nam tại SEA Games 32 là nhiều nhất.
c) Tại SEA Games 32 Đoàn thể thao Việt Nam
có tổng số huy chương nhiều nhất.
d) Đoàn thể thao Indonesia có số huy chương
đồng ít nhất.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1 điểm). Thực hiện phép tính:
a)(2+ x )( 6−3 x ).
b)(6 x 2 y −24 xy +12 x y 2):6 xy .
Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x 3−2 x 2 y + x y 2 .
b) x 2− y 2 +10 x−10 y .
c) −7 xy +3 x 2+2 y 2 .
Bài 3. (1 điểm). Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
Câu lạc bộ
Toán
Ngữ văn
Tiếng Anh
Số lượng học sinh tham gia
@@@@@@@
@@@@
@ @@@@
Nghệ thuật
@@@
(Mỗi @ ứng với 3 học sinh tham gia câu lạc bộ )
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng @ ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
( AB< BC ), có đường phân giác
( D ∈ AC ) . Vẽ AH vuông góc với BD
Bài 4. (2,5 điểm). Cho tam giác
tại H . Gọi N là trung điểm của cạnh AB. Lấy điểm I sao cho N là trung điểm của HI .
a) Chứng minh tứ giác AHBI là hình chữ nhật.
b) Gọi M là trung điểm của AC . Chứng minh rằng I , H , M thẳng hàng.
c) Gọi E là giao điểm của AH và BM Chứng minh rằng:ED ∥ AB .
ĐỀ 4
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm)
Với mỗi ý a), b), c), d) ở Câu 9 dưới đây, học sinh ghi câu trả lời “Đúng/Đ” hoặc “Sai/S” vào bài làm.
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có SI =5 cm; SO=4 cm; AD=6 cm như hình vẽ
S
a) Mặt bên SADcủa hình chóp là tam giác đều.
b) Đường cao của hình chóp là SI .
c) Diện tích xung quanh hình chóp S . ABCD là S xq=60 c m2 .
5 cm
4 cm
d) Thể tích hình chóp S . ABCD là V =48 c m3 .
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
I
O
Bài 1. (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
6 cm
D
A
a) ¿
b) ( y +2)( x 2−3)−( x 4 y 2 −3 x 2 y 2) : x2 y .
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x 3+ y 3=8−6 xy .
b) x 3−7 x 2+ 12 x .
Bài 3. Câu 15. (2 điểm). Biểu đồ đoạn thẳng cho biết số dân và dự báo quy mô dân số Trung Quốc và Ấn Độ
đến năm 2050 cho ở biểu đồ dưới đây. Em hãy quan sát biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau?
Dân số Trung Quốc và Ấn Độ đến năm 2050
Số dân (tỉ người)
Trung Quốc
2
1.5
1
1.29
1.06
1.44
1.37
1.23
1.38
1.5
1.46
1.59
1.45
Ấn Độ
1.64
1.4
0.5
0
2030
2040
2050
Năm
a. Dự kiến đến năm 2050 dân số của nước nào có tốc độ tăng nhanh hơn?
b. Dựa vào biểu đồ, cho biết năm 2020 dân số Trung Quốc nhiều hơn dân số Ấn Độ là bao nhiêu tỉ
người?
c. Lập bảng thống kê cho số liệu được biểu diễn trên biểu đồ?
Bài 4. (2,0 điểm) Cho ΔABC cân tại A . Đường cao AH ( H thuộc BC ). Gọi M là trung điểm của AB. Trên tia HM
lấy điểm N sao cho M là trung điểm của HN .
a) Chứng minh: Tứ giác AHBN là hình chữ nhật.
MG 1
= .
b) Gọi G là giao điểm của CN và AH . Chứng minh:
HC 2
ĐỀ 5
Bài 1 (2,0 điểm).
1. Rút gọn các biểu thức sau
a) ¿.
b) (x−3)(x 2−3 x +9)−x 3.
2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4 x3 −x .
b) 4 x2 +6 y − y 2−9 .
Bài 2 (1,0 điểm). Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ
Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia
2000
2010
Tiếng Anh
@@@@@
Nghệ thuật
@@@@
Bóng đá
@ @@
Bóng bàn
@@@
2020
(Mỗi @ ứng với 3 học sinh tham gia câu lạc bộ)
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng @ ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
Bài 3 (3,0 điểm).
1. Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình dưới).
Hãy xác định độ dài BC mà không cần phải bơi qua hồ. Biết rằng
đoạn thẳng KI dài 25 m và K là trung điểm của AB , I là trung điểm
của AC .
2. Cho ΔMPQ vuông ở M có đường cao MH . Gọi E , F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ H xuống MP và
MQ .
a) Chứng minh tứ giác MEHF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh PE . MQ=PM . MF .
c) Gọi O là giao điểm EF và MH , K là trung điểm PH . Chứng minh QO ⊥ MK .
ĐỀ 6
Trắc nghiệm đúng sai
A
Câu 9. Cho tam giác ABC , M ∈ AB, N ∈ AC ,
4cm
MN =6 cm đường phân giác AD ( D ∈ BC ) (Hình
3cm
N
bên)
M
a) MN là đường trung bình của tam giác ABC
4cm
3cm
b) MN ∥BC, MN=BC.
c) BC=12 cm .
C
B
BD 9
D
= .
d)
DC 16
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tìm x , biết :
a) x−3 ( x +2 )=0.
b) x (2 x +1 )−4 x 2+1=0.
Bài 2. (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4 x2 −2 x .
b) 4 x2 +6 y − y 2−9.
Bài 3. (1,0điểm) Cho bảng số liệu về chất lượng đánh giá sản phẩm của khách hàng của một cửa hàng bán đồ
điện tử.
Đánh giá
Rất tốt
Tốt
Trung bình
Không tốt
6
32
10
2
Số lượng
a) Với bảng trên, ta nên dùng biểu đồ quạt tròn hay cột kép để biểu diễn thông tin trên?
b) Hãy tính xem với đánh giá rất tốt, tốt hay trung bình chiếm bao nhiêu % ?
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho hình chóp S . ABC biết ABC là tam giác đều có cạnh
5 cm, trung đoạn SH bằng 6 cm (hình vẽ).
a) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp
tam giác đều.
b) Hãy tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác
đều S . ABC .
2. Cho tam giác vuông ABC vuông ở A có đường cao AH . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của H trên ABvà AC .
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.
b) Gọi O là giao điểm EF và AH , K là trung điểm CH . Chứng minh BO ⊥ AK .
Đề 7
Câu 1. Thống kê tỉ lệ % học sinh lớp 8B chọn môn thể thao yêu thích (mỗi em chọn 1 môn), được cho trong
bảng sau:
Môn thể thao
Bóng đá
Cầu lông
Bóng chuyền
Bóng bàn
Tỉ lệ %
50 %
25 %
12,5 %
12,5 %
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
C. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ tranh.
3
Câu 2. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 x y ?
1 3
A. −5 x y 3.
B. 2 x .3 y .
C. 2 x3 y 3.
D. y x .
2
Câu 3. Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?
A. Dữ liệu về chiều cao của các bạn học sinh tổ 1 lớp 8A.
B. Dữ liệu về tên các câu lạc bộ mà học sinh tham gia.
C. Dữ liệu về số điểm tốt của các bạn trong lớp.
D. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình giải trí trên truyền hình.
Câu 4. Đáy của hình chóp tứ giác đều là
A. Hình thoi.
B. Hình bình hành.
C. Hình vuông.
D. Hình chữ nhật.
Câu 5. Bạn Dũng lập phiếu điều tra 4 bạn ở bốn lớp khác nhau của một trường THCS về sĩ số học sinh trong
lớp của mình: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?” và ghi lại câu trả lời: 36 ; 37 ; 40 ; 83 . Giá trị không hợp lí là
A. 36 .
B. 37 .
C. 83 .
D. 40 .
Câu 6. Khai triển hằng đẳng thức ( x−3 )2 được kết quả là
A. x 2−6 x +6.
B. x 2−6 x−9 .
C. x 2−6 x−6 .
D. x 2−6 x +9.
Câu 7. Chia đơn thức 5 x 2 y 4 cho đơn thức 10 x 2 y được kết quả là
1 3
1 3
A. y .
B. 2 y 3.
C. 2 x y 3.
D. x y .
2
2
Câu 8. Thống kê về các loại đèn các bạn học sinh lớp 8C làm được để tặng cho các trẻ em nghèo nhân dịp tết
Trung thu được cho trong bảng sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng thiên
nga.
B. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng con thỏ.
C. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng đèn xếp.
D. Số lượng đèn lồng con cá bằng số lượng đèn lồng ngôi
sao.
Tên đèn lồng
Con cá
Thiên nga
Con thỏ
Ngôi sao
Đèn xếp
Số lượng
2
6
2
9
10
2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở Câu 9, học sinh chọn đúng hoặc sai và ghi kết quả vào bài làm.
Câu 9. Cho ΔABC vuông tại A . M là trung điểm BC . Kẻ MN ⊥ AB , MP ⊥ AC .
a) Tứ giác ANMP là hình chữ nhật.
b) MN là đường trung bình của ΔABC .
c) MN =2 AC .
BM PC
=
d)
.
MC AP
Phần II - Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính.
a) xy ( xy+ 2 );
b) ( x− y ) ( x 2−2 x+ y ) −x 2 ( x− y ) ;
c) ( 15 x 2 y 4 −5 x 3 y 3 +20 x 2 y ) :5 x2 y .
Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) x 3−6 x 2+ 9 x ;
b) x 2+ 2 xy −16+ y 2;
c) x 2−3 x+ xy−3 y .
Bài 3. (3,0 điểm).
1. Cây cầu MN bắc qua một con sông có chiều
T
rộng 280 m. Để đo khoảng cách giữa hai điểm E và
K nằm trên hai bờ sông, bác Toàn chọn một điểm T
220
160
trên đường thẳng MN sao cho ba điểm T , E , K thẳng
N
hàng (hình vẽ); TM ⊥ MK , TN ⊥ NE . Trên mặt đất,
E
bác Toàn đo được TN=160 m và TE=220 m.
280
TN ET
=
a) Chứng minh
.
MN KE
b) Em hãy giúp bác Toàn tìm khoảng cách
K
M
giữa và .
E
K
0
2. Cho hình thang ABCD có AB // CD , ^
A= ^
D=9 0 và CD=2 AB . Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D
đến AC và M , N lần lượt là trung điểm của HC , HD . Vẽ HI là tia phân giác của ^
DHC ( I ∈ CD ).
a) Chứng minh MN là đường trung bình của ΔDHC và tứ giác ABMN là hình bình hành.
b) Chứng minh ^
BMD=90 ° và ID . MH=CI . NH .
ĐỀ 8
A. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1 ( NB). Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. 5 x+ 9.
C. x 3 y .
D. x .
Câu 2 (NB). Khai triển hằng đẳng thức ¿ ta được :
A. x 2+ 2 x +1.
B. x 2−2 x+1.
C. x 2+ x+1.
D. x 2+ 2 x +2.
Câu 3 (NB). Tính ( x−2 ) ( x+ 2 ) ta được:
A. x 2+ 4 x +4 . B. x 2−4 .
C. x 2+ 4 .
D. x−16 .
3
2
2
3
Câu 4 (NB). Biểu thức x −3 x y +3 x y − y viết được dưới dạng nào sau đây?
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. ¿.
2
Câu 5 (NB). Kết quả của phép tính ( x−5 ) ( x +5 x +52 ) là
3
A. x 3−( 52 ) .
B. x 3−125 .
C. ¿.
D. x 3+ 53.
Câu 6 (NB). Khai triển biểu thức ¿ ta được kết quả là
A. x 3−3 x 2+3 x−1 . B. x 3+ 3 x 2 +3 x+ 1.
C. x 3+ 9 x2 +3 x +1.D. x 3−9 x 2+ 3 x −1.
Câu 7 (NB). Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu
A. AB // CD .
B. AB=CD .
C. AD // BC .
D. AB // CD ; AD // BC .
Câu 8 (NB). Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 30 năm. Ta nên lựa chọn biểu đồ
nào:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 9 (NB). Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình,
Chưa đạt. Sau khi bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là:
30 % ; 40 % ; 25 % ; 5 % . Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 10 (NB). Quan sát biểu đồ dưới
đây:
Hãy cho biết mặt hàng quần áo và túi
xách bán được trong ngày chiếm bao
nhiêu phần trăm?
A. 20 % .
B. 30 %.
60
%
C.
.
D. 40 %.
Câu 11 (NB). Dựa vào bảng xếp hạng
huy chương SEA Games 32 tổ chức tại
Campuchia tháng 5/2023 của nhóm ba
nước dẫn đầu.
Xếp hạng huy chương SEA Games 32
tạiCampuchia
Em hãy cho biết nhận xét nào sau không
đúng:
A. Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng sắp huy chương SEA Games 32
B. Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt Nam tại SEA Games 32 là nhiều nhất.
C. Tại SEA Games 32, Đoàn thể thao Việt Nam có tổng số huy chương nhiều nhất.
D. Đoàn thể thao Indonesia có tổng số huy chương ít nhất
Câu 12 (TH). Cho hình vẽ.
Biết AB // DE , áp dụng định lí Thales ta có hệ thức đúng là
AC BC
AC BC
=
=
A.
.
B.
.
CD CE
AE CD
AC CE
AC CE
=
=
C.
.
D.
.
CD BC
BC CD
AB
Câu 13: Cho AB=16 cm , CD=3 dm . Tính tỉ số
.
CD
AB 8
AB 15
AB 3
= .
= .
= .
B.
C.
CD 15
CD 8
CD 16
Câu 14: Cho hình vẽ biết AB // DE , áp dụng định lí Ta-lét ta có
AC BC
AC BC
=
=
A.
. B.
.
CD CE
AE CD
A.
C.
AC BC
=
.
CE CD
D.
AC CD
=
.
BC CE
D.
AB 16
= .
CD 3
A
B
C
D
E
Câu 15: Cho ΔABC , D ∈ AB , E ∈ AC (hình vẽ ). Khẳng định nào
dưới đây đúng
BD AE
. B AD AE
=
⇒ DE // BC
=
⇒ DE // BC
BD AC
A. AB AC
AB AC
AD AE
=
⇒ DE // BC .
=
⇒ DE // BC .
C.
D.
AD AE
ED DE
Câu 16: Cho ΔABC , AD là đường phân giác trong
của ΔABC , AElà đường phân giác ngoài của ΔABC
. Hãy chọn câu trả lời đúng
DB AD
DB EC
=
=
A.
.
B.
.
DC AE
BC EB
DC BC
CE CD
=
=
C.
.
D.
.
DB EB
BE BD
B. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 13 (VD).Thu gọn đa thức sau: 3 x 2 y . ( 2 x 2− y ) −4 x 2 . ( x2 y− y 2 ) (0,5 đ)
Câu 14. 14.1 (NB). Tính nhanh: 412 + 742 + 82.74 - 152
14.2 (TH). Tìm x , biết : ¿ (0,5 đ)
14.3 (VD). Tính giá trị biểu thức: C=¿ tại x=101 (O,75 đ)
Câu 15
Chi nhánh
Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một
công ty trong năm 2021 và 2022 được cho trong
bảng sau:
Năm
2021
2022
Hà Nội
6
8
Thành phố Hồ Chí Minh
10
12
15.1 (TH). Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm
2021 và 2022 ? ( 0,25 đ)
15.2. (VD) Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021 và 2 022
(0,25 đ)
15.3. (VD) Trong giai đoạn 2021-2022 doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu? (0,25 đ)
Câu 16 (1,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi M là một điểm bất kì trên cạnh huyền BC . Gọi D và E lần
lượt là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống AB và AC .
a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
b) Lấy điểm I sao cho A là trung điểm của ID ; điểm K sao cho M là trung điểm của EK . Chứng minh EI =DK
và EI // DK .
Câu 17 (1,5đ) Bạn Hiển đo được khoảng cách từ vị
trí mình đứng (điểm K ) đến cây D và cây E ở hai
bên hồ nước lần lượt là KD=18 m và KE=20,25 m
. Để tính độ dài DE , Hiển xác định điểm A nằm giữa
K , D và điểm B nằm giữa K , E sao cho
KA =6,4 m , KB=7,2 m, và đo khoảng cách giữa A
và B là AB=32 m.
KB AK
=
a) Chứng minh
KE AD
b) Chứng minh AB // DE
c) Tính khoảng cách giữa D và E .
ĐỀ 9
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) 25 x 2− y 2.
b) x 2−4 y 2+ 2 x +1.
Bài 2 A, Tìm x biết 2x(x – 2023) – 2x + 4046 = 0
b, Tính giá trị của biểu thức P = x(x2 – y) – x2(x +y) + xy(x – 1). khi x = 5, y = -6.
Bài 3(1.0 điểm): Cho biểu đồ số giờ nắng tại Đà Nẵng và Vũng Tàu như sau:
S ố giờ n ăn g các th án g n ăm 2020
350
sỐ GIỜ NẮNG (GIỜ)
300
250
272 258.6
100
307.6
275.7 276.6
291.7
194.5
269.8
200
150
298.4
157.6
211.5
190.9
182.4
161.8
226.6
202.8
207
50
192
1
2
3
4
5
6
7
8
9
154.2
130.4
56.4
0
Đà
N...
250.5
10
102.5
31.2
11
12
THÁNG
a) Lập bảng thống kê cho số liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
b) Dựa vào biểu đồ, cho biết vào hai tháng nào trong năm số giờ ở hai nơi gần như nhau. Vì sao?
Bài 4(3,0 điểm):Cho tam gíác ABC có ba góc nhọn, có ba đường cao AD , BE ,CF cắt nhau tại H . Gọi
M , N , K lần lượt là hình chiếu của D lên AB , AC và BE.
AF AH
BM BD
=
=
a) Chứng minh
và EF // MN . b) Chứng minh
và MK // EF .
AM AD
BF BC
c) Chứng minh M , N , K thẳng hàng.
ĐỀ 10
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào đơn thức?
A.
B.
Câu 2: Tích
A.
C.
.
có kết quả bằng
.
B.
Câu 3: Phân tích đa thức
A.
D.
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
thành nhân tử ta được
.
C.
.
Câu 4: Thương của phép chia
A. .
B. .
Câu 5: Hãy chọn câu đúng?
D.
là đa thức có bậc là:
C.
.
D.
.
Cho tam giác
là:
có chu vi
A.
. Gọi
là trung điểm của các cạnh
B.
C.
Câu 6: Cho tam giác
biết
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho
,
. Hãy chọn câu sai:
. Chu vi của tam giác
D.
(Hình bên). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
là phân giác trong của góc
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 8: : Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số
phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến
trường của các em học sinh của một trường học.
Loại phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất là
A. Xe đạp.
B. Ô tô.
C. Xe máy.
D. Đi bộ.
Ô tô
10%
Xe đạp
45%
Đi bộ
30%
Xe máy
15%
II TỰ LUẬN
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
(1.5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 x−x 2
b) 3 x 2+3 xy −2 x−2 y
c) x 2− y 2 +10 y−25
(1.5 điểm): Tìm x , biết:
a) x 3−3 x 2+3 x−1=0
b) 5 ( x−3 ) =x ( x−3 )
(1.0 điểm): Cho bảng thống kê số huy chương thể thao quốc tế của các vận động viên Việt Nam đạt
được chia theo loại huy chương và năm như sau:
Năm
Huy chương Vàng
Huy chương Bạc
Huy chương Đồng
2015
62
73
55
2016
130
134
112
2017
82
87
76
2018
74
74
61
2019
120
2020
14
7
6
2021
4
1
3
108
(Theo Tổng Cục thống kê)
a) Có nên sử dụng biểu đồ tranh để biểu diễn bảng thống kê trên không? Vì sao?
b) Nên sử dụng loại biểu đồ nào để biểu diễn bảng thống kê trên? Vì sao?
Câu 4. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC nhọn có AD, BE, CF là ba đường cao cắt nhau tại H . Vẽ DM ⊥ AB tại
M và cắt DM ở P , kẻ DN ⊥ AC tại N và cắt CF tại Q .
a) Chứng minh tứ giác HPDQ là hình bình hành
c) Chứng minh EF // MN .
b) Chứng minh
AF AH
=
.
AM AD
 








Các ý kiến mới nhất