Tìm kiếm Giáo án
đề kiểm tra giữa học kì 1=2 - lớp 4 chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích
Ngày gửi: 09h:05' 22-03-2024
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích
Ngày gửi: 09h:05' 22-03-2024
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Trường: Tiểu học Lộc Châu 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Lớp: 4A …
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Họ và tên: ……………………
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: …../03/2024
ĐIỂM
Người coi
kiểm tra
Thời gian làm bài: 40 phút
Chữ kí
người
chấm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trươc câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu
mỗi câu sau đây:
Câu 1. (0.5 điểm). Năm không nhuận có:
A. 265 ngày.
B. 365 ngày.
C. 366 ngày.
Câu 2. (0.5 điểm). Mỗi bao xi măng nặng 50 kg thì 70 bao xi măng như thế nặng:
A. 350 kg
B. 3 tấn 5 tạ
C. 350 tạ
Câu 3. (0.5 điểm). Giá trị của biểu thức 1500 x 60 là:
A. 2100
B. 9000
C. 90000
Câu 4. (0.5 điểm). Ước lượng thương của 270: 90 là:
A.2
B. 3
C.4
Câu 5. (1 điểm). Tổng hai số bằng 60 và hiệu của chúng bằng 30. Hai số đó là:
A. 50 và 10
B. 45 và 15
C. 30 và 30
Câu 6. (1 điểm). Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
a) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
b) Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.
c) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và độ dài bốn cạnh bằng nhau.
d) Hình thoi có bốn góc vuông.
Câu 7. (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
a. 345 842 + 34
b. 360 980 – 128
c. 3 218 x 24
d. 75 480 : 37
854
473
…………………..................
…………………..........................….
………………….........................
………………….........................
.….
.….
………………..
………………..
......
………………..
………………..…........................….
………………...........................…….
…......................
…........................….
………………..........................…….
………………......................
…........................….
......
………………...........................
………………...........................
…….
…….
………………..........................
………………..........................
…….
…….
………………..........................
………………..........................
…….
…….
………………..........................…….
………………......................
......
………………......................
......
Câu 8: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 2 024 × 75 + 25 × 2 024
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 9 : ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
24 giờ = …..…..phút.
800 cm2 40 mm2 = ….......….….. mm2
Câu 10 : (2 điểm). Một xưởng sản xuất ngày đầu được 8190 chiếc bút chì. Ngày thứ
hai sản xuất được 6000 chiếc. Xưởng xếp đều số bút chì vào hộp. Mỗi hộp đựng được
30 chiếc bút chì. Hỏi xưởng đó cần bao nhiêu chiếc hộp để xếp hết số bút chì đó?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................... .......................................................................................................
UBND TP BẢO LỘC
TRƯỜNG TH LỘC CHÂU 2
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC : 2023- 2034
Câu 1:
Câu
1B
2B
3C
4B
5B
Điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
Câu 6: (1 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
a.Đúng
b.Sai
c.Đúng
d.Sai
Câu 7: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính.
Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
Câu 8 : ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện .
b. 2 024 × 75 + 25 × 2 024
= 2 024 × (75 + 25)
(0,5 đ)
= 2 024 × 100
= 202 400
(0,5 đ)
Câu 9 : ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
24 giờ = 1440 phút.
Câu 10 : ( 2 điểm)
(0,5 đ)
800 cm2 40 mm2 = 80040 mm2 (0,5 đ)
Bài giải
Cả hai ngày xưởng sản xuất được số bút chì là:
8910 + 6000 = 14 190 ( bút chì)
Xưởng đó cần số hộp để xếp hết số bút chì là:
14 190 : 30 = 473 ( hộp )
Đáp số: 473 chiếc hộp
( 0.5 điểm)
( 0.5 điểm)
( 0.5 điểm)
( 0.5 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính: Các phép tính
với số tự nhiên
Hình học và đo
lường: Hình bình
hành, hình thoi,
tính diện tích của
một hình, đổi các
đơn vị diện tích, độ
dài, khối lượng,
thời gian
Một số Yếu tố
thống kê và Xác
xuất
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
3
2
Số điểm
2đ
3đ
Số câu
2
1
1
Số điểm
1đ
1đ
1đ
Số câu
1
Số điểm
2đ
Số câu
Số điểm
5
3đ
1
1đ
2
3đ
2
3đ
Tổng
TN
TL
6
4đ
4
6đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Lớp: 4A …
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Họ và tên: ……………………
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: …../03/2024
ĐIỂM
Người coi
kiểm tra
Thời gian làm bài: 40 phút
Chữ kí
người
chấm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trươc câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu
mỗi câu sau đây:
Câu 1. (0.5 điểm). Năm không nhuận có:
A. 265 ngày.
B. 365 ngày.
C. 366 ngày.
Câu 2. (0.5 điểm). Mỗi bao xi măng nặng 50 kg thì 70 bao xi măng như thế nặng:
A. 350 kg
B. 3 tấn 5 tạ
C. 350 tạ
Câu 3. (0.5 điểm). Giá trị của biểu thức 1500 x 60 là:
A. 2100
B. 9000
C. 90000
Câu 4. (0.5 điểm). Ước lượng thương của 270: 90 là:
A.2
B. 3
C.4
Câu 5. (1 điểm). Tổng hai số bằng 60 và hiệu của chúng bằng 30. Hai số đó là:
A. 50 và 10
B. 45 và 15
C. 30 và 30
Câu 6. (1 điểm). Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
a) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
b) Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.
c) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và độ dài bốn cạnh bằng nhau.
d) Hình thoi có bốn góc vuông.
Câu 7. (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
a. 345 842 + 34
b. 360 980 – 128
c. 3 218 x 24
d. 75 480 : 37
854
473
…………………..................
…………………..........................….
………………….........................
………………….........................
.….
.….
………………..
………………..
......
………………..
………………..…........................….
………………...........................…….
…......................
…........................….
………………..........................…….
………………......................
…........................….
......
………………...........................
………………...........................
…….
…….
………………..........................
………………..........................
…….
…….
………………..........................
………………..........................
…….
…….
………………..........................…….
………………......................
......
………………......................
......
Câu 8: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 2 024 × 75 + 25 × 2 024
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 9 : ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
24 giờ = …..…..phút.
800 cm2 40 mm2 = ….......….….. mm2
Câu 10 : (2 điểm). Một xưởng sản xuất ngày đầu được 8190 chiếc bút chì. Ngày thứ
hai sản xuất được 6000 chiếc. Xưởng xếp đều số bút chì vào hộp. Mỗi hộp đựng được
30 chiếc bút chì. Hỏi xưởng đó cần bao nhiêu chiếc hộp để xếp hết số bút chì đó?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................... .......................................................................................................
UBND TP BẢO LỘC
TRƯỜNG TH LỘC CHÂU 2
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC : 2023- 2034
Câu 1:
Câu
1B
2B
3C
4B
5B
Điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
Câu 6: (1 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
a.Đúng
b.Sai
c.Đúng
d.Sai
Câu 7: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính.
Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
Câu 8 : ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện .
b. 2 024 × 75 + 25 × 2 024
= 2 024 × (75 + 25)
(0,5 đ)
= 2 024 × 100
= 202 400
(0,5 đ)
Câu 9 : ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
24 giờ = 1440 phút.
Câu 10 : ( 2 điểm)
(0,5 đ)
800 cm2 40 mm2 = 80040 mm2 (0,5 đ)
Bài giải
Cả hai ngày xưởng sản xuất được số bút chì là:
8910 + 6000 = 14 190 ( bút chì)
Xưởng đó cần số hộp để xếp hết số bút chì là:
14 190 : 30 = 473 ( hộp )
Đáp số: 473 chiếc hộp
( 0.5 điểm)
( 0.5 điểm)
( 0.5 điểm)
( 0.5 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính: Các phép tính
với số tự nhiên
Hình học và đo
lường: Hình bình
hành, hình thoi,
tính diện tích của
một hình, đổi các
đơn vị diện tích, độ
dài, khối lượng,
thời gian
Một số Yếu tố
thống kê và Xác
xuất
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
3
2
Số điểm
2đ
3đ
Số câu
2
1
1
Số điểm
1đ
1đ
1đ
Số câu
1
Số điểm
2đ
Số câu
Số điểm
5
3đ
1
1đ
2
3đ
2
3đ
Tổng
TN
TL
6
4đ
4
6đ
 









Các ý kiến mới nhất