Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

De cuong On tap HKI Anh 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Mạnh
Ngày gửi: 08h:47' 06-12-2015
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 510
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 – HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2015 – 2016

PHẦN 1: NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM.
1. Tenses - Một số thời thì.
Tenses/Forms
Active – Dạng chủ động
Passive – Dạng bị động

Present Simple
Hiện tại đơn
S + am/is/are + N/Adj
S + V(s,es)(+O) …

S + am/is/are + p.p(+ by O)

Present Progressive
S + am/is/are + V-ing(+O) …
S + am/is/are + being + p.p(+ by O)

Present Perfect
S + have/has + p.p(+O) …
S + have/has + been + p.p(+ by O)

Past Simple
S + was/were + N/Adj
S + V-ed/V2(+O) …

S + was/were + being + p.p(+ by O)

Past Progressive
S + was/were + V-ing(+O) …
S + was/were + being + p.p(+ by O)

Past Perfect
S + had + p.p(+O) …
S + had + been + p.p(+ by O)

Simple Future
S + will/shall + V-inf(+O) …
S + will/shall + be + p.p(+ by O)

Near Future
S + am/is/are + going to + V-inf(+O) …
S + am/is/are + going to be + p.p(+ by O)

Modal Verbs
S + M.V. + V-inf(+O) …
S + M.V. + be + p.p(+ by O)


2. Reported Speech – Câu gián tiếp.
Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
Thay đổi về thì
Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

Present Simple
Past Simple
This/ These
That/ Those

Present progressive
Past progressive
Here
There

Present Perfect
Past Perfect
Now
Then

Past Simple
Past perfect
Today/ Tonight
That day/ That night

Will
Would
Tomorrow
The next day/ the following day

Must
Had to
Next
The next / The following

Can
Could
Yesterday
The day before, the previous day

Near Future
Am/is/are going to
Near Future in the past
Was/were going to
Last (week, month…)
The week/month… before
The previous week/month…

may
might
ago
before


Thay đổi đại từ chỉ ngôi: Phụ thuộc vào chủ ngữ và tân ngữ của mệnh đề chính.
I ( He /she We ( They He /She /they ( He /She /They
*Statement:
S + said (to + O) / told + O: “S’ + V + …”
( S + said (to + O) (that) + S’đổi + Vlùi thì + …
S + told + O + (that) + S’đổi + Vlùi thì + …
*Yes /No -question:
- S + asked + O: “Trợ từ để hỏi(Do, Does,...) + S’ +V + …?”
( S + asked + O + if /whether+ S’đổi + Vlùi thì + …
- S + asked + O: “Will/Shall; Can; May;… + S’ + V-inf +…?”
( S + asked + O + if /whether + S’đổi + would/should; could; might ;…+V-inf + …
*Wh-question:
- S + asked + O: “Question word + trợ từ để hỏi(do, does,...) + S’ +V + …?”
( S + asked + O + Question word+ S’đổi + Vlùi thì + …
- S + asked + O: “Question word + will/shall; can; may;… + S’ + V-inf +…?”
( S + asked + O + Question word+ S’đổi + would/should; could; might ;…+V-inf + …
*Chú ý dạng câu đề nghị, yêu cầu, khuyên ngăn:
S + asked/told/adviced + O + to V-inf

3. Một số ngữ pháp khác:
a. Wish- sentences: (Câu ước) If only… = I wish…
- Hiện tại : S + wish/ wishes + S + were / V-ed / V2 + O.
- Tương lai: S + wish/wishes +
 
Gửi ý kiến