Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

de cuong on tap anh 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiêu Sa
Ngày gửi: 19h:55' 24-11-2014
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn : Anh Văn 6

A: Vocabulary: from Unit 1 to Unit 8.
B: Grammar:
I: Tenses:
1, The Simple Present Tense : ( Thì hiện tại đơn )
* TO BE :
+/ Khẳng định : S + am/is/are …
I ( am (‘m)
He/ she/ it /this/ that /Nam/ danh từ số ít ... (is ( ‘s )
You /we / they /these/ those/ Na and Bao /danh từ số nhiều ... (are (‘re )
+/ Phủ định : S + am not/ is not ( isn’t ) / are not ( aren’t )….
+/ Nghi vấn : Am / Is / Are + S ... ?
Ex : This is my mother .
She isn’t a teacher.
Are Hoa and Nga eleven?
* Động từ thường :
+/ Khẳng định : S + V(s,es)
I, You, We, They, danh từ số nhiều.... + V
He, She, It, tên riêng 1 người, danh từ số ít ..... + Vs/es
( goes / does / brushes / watches / finishes / washes / has ...)
+/ Phủ định: S (I, You, We, They ...) + do not (don’t) + V
S (He, She, It ...) + does not(doesn’t) + V
+/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ?
+/ Câu hỏi có từ để hỏi: Wh + do / Does + S + V?
Ex : Nam listens to music after school .
I don’t go to school in the afternoon.
Do they play games?
What do you do every morning?
How does she go to school?
Cách dùng : Diễn tả 1 thói quen , 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại .
Thường dùng với : Always / often / usually / sometimes / never / everyday /
every morning / after shool / after dinner ....
2, The present progressive tense : ( Thì hiện tai tiếp diễn )
+/ Khẳng định: S + am / is / are + Ving.
Nam and Bao are playing soccer .
+/ Phủ định: S + am not / is not / are not + Ving.
My mother isn’t working now.
+/ Nghi vấn: Am / Is / Are + S + Ving?
Are they doing their homework ?
+/ Wh-questions:
What/ Where + is (she/he,it) + V ing?
are (they,you) ex: What are you doing?
Cách dùng : ( Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói , thường dùng với : now , at the moment , at present
Ex : We are watching television now.
(Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời , không thường xuyên .
Ex : Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.
3/ Từ để hỏi:
What: cái gì, Where: đâu, ở đâu, When: khi nào, Which: nào, cái nào, Who: ai,How: như thế nào
How old: bao nhiêu tuổi, How many + N(s/es):danh từ số nhiều: bao nhiêu (số lượng)
What is your name?
4. There is/ there are:
- There is + a/ an + N. There is a ruler on the table.
There is an apple in the basket.
- There are + N (s/es) There are 5 oranges in the kitchen.
5. Các giới từ chỉ vị trí:
In, on, at, near, next to, in front of, behind, to the left of, to the right of, between… and, opposite,
The lake is near my house
The police station is opposite to the bakery.
II. Questions and answers
What is your name? My name is + tên
What is her/ his name?--> Her/ His name is……
How are you/ your parents (bố mẹ bạn)/ children (các con bạn)?--> I’m/ they are fine. Thank you.
Where do you live?--> I live at /on/ in…..
Where does he /she live? -->He/ She lives at/ on /in……
Where do you work?--> I work in a hospital
Where does he/ she work?--> He /she works in a factory.
How old are you? -->I’m + tuổi + years old.
How old is he/ she?--> He / She is + tuổi years old
How do you spell your
 
Gửi ý kiến