Đề cương HK2- TA 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 09h:18' 04-05-2015
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 09h:18' 04-05-2015
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TIẾNG ANH 9
I. TAG QUESTION :
Statements
Question
Negative ( little, neither, nor, rarely, seldom, never, scarely….)
Affirmative ( khang đinh )
I am….
Aren’t I ?
Let’s Vo………………..
Shall we ?
Ought to………….
Shouldn’t…..?
Nobody, somebody, everybody, no one
…….they ?
Nothing, everything, something
……..it ?
Vo + O
Don’t + Vo + O
Will you ?
This, that
these, those
…….it ?
……..they ?
There be…………
……..there ?
ADJ & ADV
1. ADJ : - Chức năng : dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ
Ex : Lan is a naughty girl . She strange talk to her friends .
- Vị trí: Đứng trước danh từ, đứng sau ( to be, become, look, seem.... )
Ex: Mai is an excellent student . She is very good.
2. ADV :
ADVERBS OF FREQUENCY : always, usually,often, sometimes, occasionally, rarely(sedom)
- Chức năng: diễn tả hành động theo thói quen hàng ngày, thường dùng ở thì hiện tại đơn
Ex :We usually go to Da Lat in the summer.
- Vị trí : đứng trước động từ thường , đứng sau ( to be)
Ex: You never believe me . You are always angry with me
ADVERBS OF MANNER : Được cấu tạo từ một tính từ thêm đuôi “ LY”
+ Một sô tính từ thường dùng :
Adjectives Adverbs Adjectives Adverbs
- beautiful - beautifully - happy - happily
- difficult - difficultly - busy - busily
- slow - slowly - noisy - noisily
- bad - badly - lucky - luckily
- interesting - interestingly - easy - easily
- sudden - suddenly - hungry - hungrily
- strange - strangely - hard - hard
- extreme - extremely - fast - fast
- wram - warmly - good - well
- Chức năng: diễn tả mức độ hành động , bổ nghĩa cho động từ thường
- Vị trí : đứng sau động từ thường
EX : Lan is a good student . She studies very well
III. ADVERB CLAUSE OF REASONS :
- Mệnh đề phó từ chỉ lý do là mệnh đề phụ để trả lời câu hỏi với ( Why?) , mệnh đề này thường bắt đầu bằng các liên từ :
[ As , because , since ] + S + V
Ex : Lan didn’t go to class yesterday because she was very sick .
IV. ADJ + THAT + CLAUSE : ( Tính từ đặt sau là một mệnh đề danh từ )
S + BE + Adjective + that + S + Verb
Ex : I am happy that you won the first prize in English speaking contest
V. CONDITIONAL SENTENSES – TYPE 1 :
- Câu ĐK loại 1 dùng để diển tả 1 khả năng có thể xảy ra hoặc thành hiện thực ở hiện tại hoặc tương lai .
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diển
Hiện tại hoàn thành
can
+ S + will + Vo (Bare Infinitive)
may
Ex: If it is fine tomorrow , we will go for a picnic
We may visit our old teacher if we have finished our work.
You can go out if your father is sleeping .
VI. CONNECTIVES : ( Từ nối )
Coordinating conjunctions ( liên từ kết hơpï)
+ AND : nối thêm ý vào mệnh đề trước nó
+ BUT : đưa ra một ý tương phản với mệnh đề trước nó
+ FOR : đưa ra một lý do giải thích cho hành động ở mệnh đề trước
+ OR : nói lên sự lựa chọn ( hoặc )
+ SO : đề cập đến kết quả của hành động ở mệnh đề trước
Ex: - Lan is sick and she can not go to school
but she can go to school
for she was in the rain all day
or she is not fine today.
so she has to stay in bed .
Transition words: ( Từ chuyển ý) – dùng để nối 2 ý liên quan lại với nhau
- Moreover
I. TAG QUESTION :
Statements
Question
Negative ( little, neither, nor, rarely, seldom, never, scarely….)
Affirmative ( khang đinh )
I am….
Aren’t I ?
Let’s Vo………………..
Shall we ?
Ought to………….
Shouldn’t…..?
Nobody, somebody, everybody, no one
…….they ?
Nothing, everything, something
……..it ?
Vo + O
Don’t + Vo + O
Will you ?
This, that
these, those
…….it ?
……..they ?
There be…………
……..there ?
ADJ & ADV
1. ADJ : - Chức năng : dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ
Ex : Lan is a naughty girl . She strange talk to her friends .
- Vị trí: Đứng trước danh từ, đứng sau ( to be, become, look, seem.... )
Ex: Mai is an excellent student . She is very good.
2. ADV :
ADVERBS OF FREQUENCY : always, usually,often, sometimes, occasionally, rarely(sedom)
- Chức năng: diễn tả hành động theo thói quen hàng ngày, thường dùng ở thì hiện tại đơn
Ex :We usually go to Da Lat in the summer.
- Vị trí : đứng trước động từ thường , đứng sau ( to be)
Ex: You never believe me . You are always angry with me
ADVERBS OF MANNER : Được cấu tạo từ một tính từ thêm đuôi “ LY”
+ Một sô tính từ thường dùng :
Adjectives Adverbs Adjectives Adverbs
- beautiful - beautifully - happy - happily
- difficult - difficultly - busy - busily
- slow - slowly - noisy - noisily
- bad - badly - lucky - luckily
- interesting - interestingly - easy - easily
- sudden - suddenly - hungry - hungrily
- strange - strangely - hard - hard
- extreme - extremely - fast - fast
- wram - warmly - good - well
- Chức năng: diễn tả mức độ hành động , bổ nghĩa cho động từ thường
- Vị trí : đứng sau động từ thường
EX : Lan is a good student . She studies very well
III. ADVERB CLAUSE OF REASONS :
- Mệnh đề phó từ chỉ lý do là mệnh đề phụ để trả lời câu hỏi với ( Why?) , mệnh đề này thường bắt đầu bằng các liên từ :
[ As , because , since ] + S + V
Ex : Lan didn’t go to class yesterday because she was very sick .
IV. ADJ + THAT + CLAUSE : ( Tính từ đặt sau là một mệnh đề danh từ )
S + BE + Adjective + that + S + Verb
Ex : I am happy that you won the first prize in English speaking contest
V. CONDITIONAL SENTENSES – TYPE 1 :
- Câu ĐK loại 1 dùng để diển tả 1 khả năng có thể xảy ra hoặc thành hiện thực ở hiện tại hoặc tương lai .
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diển
Hiện tại hoàn thành
can
+ S + will + Vo (Bare Infinitive)
may
Ex: If it is fine tomorrow , we will go for a picnic
We may visit our old teacher if we have finished our work.
You can go out if your father is sleeping .
VI. CONNECTIVES : ( Từ nối )
Coordinating conjunctions ( liên từ kết hơpï)
+ AND : nối thêm ý vào mệnh đề trước nó
+ BUT : đưa ra một ý tương phản với mệnh đề trước nó
+ FOR : đưa ra một lý do giải thích cho hành động ở mệnh đề trước
+ OR : nói lên sự lựa chọn ( hoặc )
+ SO : đề cập đến kết quả của hành động ở mệnh đề trước
Ex: - Lan is sick and she can not go to school
but she can go to school
for she was in the rain all day
or she is not fine today.
so she has to stay in bed .
Transition words: ( Từ chuyển ý) – dùng để nối 2 ý liên quan lại với nhau
- Moreover
 








Các ý kiến mới nhất