Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:38' 07-10-2014
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1 Ngày soạn 18/6/14
Tiết 1 § 1 CĂN BẬC HAI
I- MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết đưôc phương hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II- CHUẨN BỊ
GV: Máy tính bỏ túi
HSn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học.

HS nghe và ghi lại một số yêu cầu bộ môn
HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu



Hoạt động 2: 1. Căn bậc hai số học

GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
HS: Căn bậc hai xủa một số a không âm là số x sao cho x2 = a
GV: Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho vdï
HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là
HS: Tự lấy vd. Căn bậc hai của
GV: Cho HS làm ? 1
GV: Nếu a = 0; số 0 có mấy căn bậc hai?
Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0 ; 0
GV:Tại sao số âm không có căn bậc hai?
HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a ( với a ( 0) như sgk


HS: đọc định nghĩa sgk






?1 Tìm các căn bậc hai của các mỗi số sau:
9;

0,25;
2.

Số
Các căn bậc hai

9
3 và -3


và 

0,25
0,5 và -0,5

2
và 



Định nghĩa
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của số a .
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của số 0.

GV: Giới thiệu nd chú ý
GV yêu cầu HS làm ?2
HS xem giải mẫu câu a..Làm và vở câu b; c; d
Một HS lên bảng làm
GV gới thiệu: phép khai phương.
Vậy phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép bình phương

GV: Để khai phương một số ta có thể dùng dụng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
Chú ý: x ( 0
x = ( x2 = a (với a ( 0)
? 2
Số
Căn bậc hai số học

49
7

64
8

81
9

1,21
1,1

phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phươn

GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS làm ?3
GV đưa bài tập 6 SBT lên bảng phụ
HS: trả lời miệng
?3
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Hoạt động 3: 2. So sánh các căn bậc hai số học

GV: cho a, b ( 0
Nếu a< b thì so với như thế nào?
HS: Cho a, b ( 0 Nếu a < b thì <
GV: Ta có thể chứng minh điều ngược lại.
Với a, b ( 0 nếu < thì a < b
Từ đó ta có định lý (Sgk trang 5)
GV cho HS đọc vd2 trong Sgk
HS đọc vd

GV: Yêu cầu HS làm bài ? 4
HS làm vào vở. 2 HS lên bảng làm
GV theo dõi HS làm dưới lớp
GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk
GV yêu cầu HS làm ?5


Định lí Với hai số không âm ta có
a < b  <

?4
ta có 16 > 15 => > => 4 >
b) ta có 11 > 9 => > > 3

?5
a) > 1 => > ( x >1
b)
 
Gửi ý kiến