CÔNG NGHỆ 7. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 22h:26' 21-03-2024
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 22h:26' 21-03-2024
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 27 Tiết: 27
Ngày soạn: 1/3/2024
ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
Môn học: CÔNG NGHỆ: lớp: 7
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
1. Kiến thức
Củng cố kiến thức ở các bài:
Bài 10 Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
Bài 11. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi.
Bài 12. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ.
Bài 13. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình.
2.Năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực
giao tiếp hợp tác.
-Năng lực công nghệ: năng lực nhận thức, đánh giá và sử dụng công nghệ.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
- Trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động.
- Nghiêm túc làm bài kiểm tra.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Kết hợp cả 2 hình thức TNKQ (30%) và TL (70%)
III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
1. Ma trận
Mức độ nhận thứcTổng số
Tỉ lệ %
Nội
câu
Nhận
Thông
Vận
Vận
T
dung
Đơn vị
biết
hiểu
dụng
dụng cao
T
kiến
kiến thức
Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch
thức
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Chương
4
1
4
1
30%
Bài 9.
III:
Chăn
nuôi
2
3
Giới thiệu
về chăn
nuôi
Bài 10:
Nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi.
Bài 11.
Phòng và
trị bệnh
cho vật
4
1
4
1
4
1
30%
4
1
20%
1
4
nuôi.
Bài 12.
Chăn
nuôi gà
thịt trong
nông hộ.
Tổng
Tỉ lệ
Tổng điểm
1
8
40
4
1
1
4
30
3
1
20
2
1
10
1
1
12
20%
4
100%
10
2. Bản đặc tả đề kiểm tra
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Chuẩn kiến thức, kĩ
Đơn vị
năng/ yêu cầu cần đạt,
kiến
cần kiểm tra
thức
Chương
III
Trang
phục và
thời
trang
Bài 9.
Giới
thiệu
về
chăn
nuôi
2
Bài
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của
chăn nuôi đối với đời sống
con người và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của
chăn nuôi ở Việt nam
- Nhận biết được một số vật
nuôi được nuôi nhiều ở nước
ta (gia súc, gia cầm…).
- Nhận biết được một số vật
nuôi đặc trưng vùng miền ở
nước ta (gia súc, gia cầm…).
Thông hiểu:
- So sánh được các đặc
điểm cơ bản của các loại
vật nuôi đặc trưng vùng
miền ở nước ta.
- Nêu được ưu và nhược
điểm của các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở Việt
Nam.
Vận dụng cao:
- Đề xuất được phương
thức chăn nuôi phù hợp
cho một số đối tượng vật
nuôi phổ biến ở địa
phương.
Nhận biết:
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
4
(C1,2CB1;
C3,4CB2)
1
(C14CB2)
4
Vận
dụng
VD
cao
1
2
3
- Trình bày được vai trò của
việc nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi.
- Nêu được các công việc cơ
bản trong nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi non, vật nuôi
đực giống, vật nuôi cái sinh
10:
sản.
Nuôi
Thông hiểu:
dưỡng - Trình bày được kĩ thuật
và
nuôi, chăm sóc cho một loại
chăm
vật nuôi phổ biến.
sóc vật - So sánh được kĩ thuật nuôi
nuôi.
dưỡng, chăm sóc vật nuôi
non, vật nuôi đực giống và
vật nuôi cái sinh sản.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về
nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi vào thực tiễn của gia
đình, địa phương.
Bài 11. Nhận biết:
Phòng - Trình bày được vai trò của
và trị
việc phòng, trị bệnh cho vật
bệnh
nuôi. - Nêu được các nguyên
cho
nhân chính gây bệnh cho vật
vật
nuôi.
nuôi.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của
các biện pháp phòng bệnh
cho vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật
phòng, trị bệnh cho một số
loại vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên
làm, không nên làm để phòng
bệnh cho vật nuôi.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức
phòng trị bệnh cho vật nuôi
vào thực tiễn gia đình, địa
phương.
- Có ý thức vận dụng kiến
thức vào thực tiễn và bảo vệ
(C5,6CB1;
C7,8CB2)
(C14CB2)
4
(C10,11
-CB1;
C12CB2)
1
(C16CB1)
3
môi trường trong chăn nuôi ở
gia đình và địa phương.
Vận dụng cao:
- Lập được kế hoạch, tính
toán được chi phí cho việc
nuôi dưỡng và chăm sóc,
phòng, trị bệnh một loại vật
nuôi trong gia đình.
4
Nhận biết:
- Trình bày được kĩ thuật
nuôi, chăm sóc gà thịt
thả vườn.
Bài 12.
Trình bày được kĩ thuật
Chăn
phòng, trị bệnh trong
nuôi
gà thịt chăn nuôi gà thịt thả
vườn.
trong
nông
hộ.
Thông hiểu:
1
(C13CB1)
- Trình bày được kĩ thuật
nuôi, chăm sóc cho gà.
Tổng
Trình bày được kĩ thuật
phòng, trị bệnh cho gà.
9
5
KIỂM TRA GKII
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
NĂM HỌC: 2023- 2024
ĐIỂM
1
1
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO BẢN ĐẶC TẢ- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Trường THCS xã Giục Tượng
Lớp: 7/ ..........
Họ tên :...................................
ĐỀ CHẴN
LỜI PHÊ
4
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào đầu chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1. Vai trò của ngành chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp lương thực cho con người.
C. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy.
D. Cung cấp khí oxygen cho con người.
Câu 2. Ngành chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển theo hướng:
A. Chăn nuôi theo hộ gia đình.
C. Nuôi nhốt hoặc buộc cố định.
B. Chăn nuôi trang trại công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Chăn nuôi tự phát.
Câu 3. Gia súc ăn cỏ gồm:
A. Bò, trâu, lợn.
B. Bò, gà, lợn.
C. Trâu, lợn, vịt.
D. Trâu, bò, dê.
Câu 4. Vật nuôi (gia cầm) được nuôi nhiều ở Đồng bằng Sông Cửu Long:
A. Gà, dê.
B. Vịt, trâu.
C. Gà, vịt.
D. Trâu, lợn.
Câu 5. Vịt bầu có đặc điểm khác với các giống vịt còn lại:
A. Chân ngắn, đầu gật gù theo nhịp.
B. Thân hình cao to, da đỏ, chân rất to.
C. Dáng đi lạch bạch, nặng nề, lông nhiều màu sắc.
D. Tầm vóc nhỏ, dễ nuôi.
Câu 6. Trâu, bò, dê thường được chăn nuôi theo phương thức:
A. Chăn thả, bán chăn thả.
B. Chăn thả, nuôi nhốt.
C. Bán chăn thả, nuôi nhốt.
D. Chăn thả, trang trạii.
Câu 7. Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam hiện nay:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt:
A. Chăm sóc cây cảnh.
B. Chăm sóc rừng.
C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi.
D. Chăm sóc vườn thủy canh.
Câu 9. Công việc chính của bác sĩ thú ý:
A. Chăm sóc cây cảnh.
B. Chăm sóc rừng.
C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi.
D. Chăm sóc vườn thủy canh.
Câu 10. Người nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi là:
A. Nhà tư vấn.
B. Nhà chăn nuôi.
C. Bác sĩ chăm sóc sức khỏe.
D. Kĩ sư nông nghiệp.
Câu 11. Phương pháp KHÔNG phù hợp với nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi non:
5
A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữa ấm cơ thể.
D. Độ to cơ thể.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của sự phát triển cơ thể vật nuôi?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.
II. Phần tự luận: (7điểm)
Câu 13: Nêu một số vai trò của chăn nuôi? (2 đ)
Câu 14: Cho biết những vật nuôi nào là gia súc, vật nuôi nào là gia cầm? Mục đích nuôi từng loại
vật nuôi đó là gì? (2 đ)
Câu 15: Liên hệ cho biết những biện pháp mới trong chăn nuôi công nghệ cao hiện nay? (2 đ)
Câu 16. Gia đình bạn A có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức nuôi công nghiệp) em hãy đề
xuất các biện pháp giúp gia đình bạn A xử lí chất thải tránh gây ô nhiệm môi trường? (1 đ)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trường THCS xã Giục Tượng
Lớp: 7/ ..........
Họ tên :...................................
ĐỀ LẺ
KIỂM TRA GKII
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
NĂM HỌC: 2023- 2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
6
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)Khoanh tròn vào đầu chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1. Đặc điểm KHÔNG là nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn
mang thai.
A. Nuôi thai.
B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.
C. Tạo sữa nuôi.
D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
Câu 2. Vệ sinh trong chăn nuôi nhằm mục đích nâng cao năng suất và
A. phòng ngừa dịch bệnh.
B. đảm bảo môi trường.
C. phòng ngừa dịch bệnh, đảm bảo môi trường.
D. giảm giá thành sản phẩm.
Câu 3. Để phòng bệnh cho gà có thể thực hiện bổ sung vitamin nhằm
A. tiêu độc.
B. khử trùng.
C. giữ vệ sinh chuồng.
D. để nâng cao sức đề kháng của gà.
Câu 4. Công việc KHÔNG để phòng bệnh:
A. Tiêu độc, khử trùng.
B. Giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả.
C. Tiêm phòng cho gà theo định kì.
D. Tăng cường cho ăn.
Câu 5. Chuồng nuôi có mấy vai trò chính?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 6. Muốn vật nuôi khỏe mạnh cho năng suất cao cần:
A. Ăn uống đầy đủ.
B. Môi trường sống đảm bảo.
C. Vệ sinh thân thể vật nuôi.
D. Ăn uống đầy đủ, môi trường sống đảm bảo, vệ sinh thân thể vật nuôi.
Câu 7. Biện pháp xử lí chất thải trong chăn nuôi bằng hầm Biogas là:
A. làm nền bằng nệm lót sinh học.
B. lót nền sạch sẽ.
C. làm phân bón.
D. vệ sinh bằng nước.
Câu 8. “Dễ kiểm soát dịch bệnh, nhanh lớn, ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên, cho năng suất
cao và ổn định” là
A. Ưu điểm của phương thức chăn thả.
B. Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp).
C. Nhược điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.
D. Ưu điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.
Câu 9. Biện pháp nào sau đây không dùng để phòng trị bệnh cho gà ?
A. Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát.
B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin.
7
C. Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng giúp gà có được sức đề kháng tốt nhất.
D. Cho gà bệnh và gà khỏe ở chung 1 chuồng nuôi.
Câu 10. Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:
A. Phát triển chăn nuôi toàn diện.
B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.
C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
D. Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 11. Đối với gà, vịt, con trống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?
A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ.
B. Cơ thể to, mạnh mẽ, không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn.
C. Chức năng miễn dịch tốt.
D. Tăng trọng tốt.
Câu 12. Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào ?
A. Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con
B. Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con
C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con D. Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con
II. Phần tự luận: (7điểm)
Câu 13: Cho biết một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi? (2 đ)
Câu 14: Nêu các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi và cho ví dụ minh họa? (2 đ)
Câu 15: Liên hệ cho biết mối quan hệ giữa trồng trọt và chăn nuôi? (2 đ)
Câu 16: Ở địa phương em có những công việc chăm sóc nuôi dưỡng vật nuôi nào? (1 đ)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………....................
V. XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐÁP ÁN ) VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN :
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Mỗi ý đúng 0,25 đ.
8
1.A 2. B
II. TỰ LUẬN
Câu: 13
( 2đ )
Câu: 14
( 2đ )
3. D
4.C
5.B
6.A
7.B
8.C
9.C
10. B
11.B
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
- Cung cấp thực phẩm
- Cung cấp phân bón hữu cơ trong trồng trọt.
- Cung cấp nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu và chế biến.
- Cung cấp sức kéo.
- Làm cảnh, canh giữ nhà
- Những vật nuôi là gia súc: lợn, bò,dê, trâu..
0,5đ
Mục đích: sản xuất hàng hóa ; thực phẩm (lấy thịt, sữa); sức
lao động.
0,5đ
0,5đ
- Những vật nuổi là gia cầm: gà, ngỗng, vịt, ngan
Mục đích: nuôi lấy thịt hoặc lấy trứng cung cấp thực phẩm
hoặc các sản phẩm khác, lấy lông vũ.
Câu: 15
(2đ)
12.C
0,5đ
- Chuồng nuôi: Đầu tư công nghệ chuồng nuôi, theo quy trình 1đ
khép kín.
1đ
- Chăm sóc: Công nghệ vaccine hiện đại
Câu: 16
(1đ)
- Lắp đặt hầm chứa khí biogas (khí sinh học) để xử lí chất thải
trong chăn nuôi và tạo nguồn năng lương sạch, góp phần tiết
kiệm năng lượng điện, năng lượng chất đốt.
- Làm nền chuồng nuôi bằng nệm lót sinh học giúp phân hủy
chất thải chăn nuôi, bảo vệ môi trường.
0,5đ
0,5đ
V. XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐÁP ÁN ) VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ LẺ :
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Mỗi ý đúng 0,25 đ.
1.C 2. C
II. TỰ LUẬN
Câu: 13
( 2đ )
3. D
4.D
5.A
6.D
7.A
8.B
Một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi
9.D
10. D
11.B
- Cho vật nuôi ăn uống đầy đủ thức ăn.
- Chăm sóc chu đáo: thực hiện chăm sóc phù hợp với từng đối
tượng vật nuôi, đảm bảo chuồng nuôi ấm vào mùa đông,
thoáng mát về mùa hè, không quá nóng, không quá lạnh.
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ
12.C
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
9
- Tiêm phòng vaccine đầy đủ theo quy định.
Câu: 14 Các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi:
( 2đ )
- Do vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, virus,..)
- Do thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng; thức ăn không an toàn
- Do động vật kí sinh (ve, rận, giun, sán..)
- Do môi trường sống không thuận lợi (quá nóng, quá lạnh)
Ví dụ: Bò ăn phải cây cỏ có độc, sẽ bị ngộ độc; Lợn nái nuôi
con mà thiếu khoáng thì dễ bị liệt chân...; Nếu gia súc ăn nhiều
lá sắn tươi, vỏ củ sắn sẽ bị ngộ độc, nặng hơn có thể bị chết.
Câu: 15
(2đ)
Câu: 16(1đ)
- Chăn nuôi và trồng trọt có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn
nhau. Chăn nuôi cung cấp nguồn phân bón và sức kéo cho
trồng trọt. Ngược lại, trồng trọt cung cấp nguồn thức ăn chủ
yếu cho ngành chăn nuôi.
- Chăn nuôi và trồng trọt đều là một trong những ngành sản
xuất chính của nước ta
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
1đ
0,25đ
Về phương thức: chăn thả, bán chăn thả, nuôi nhốt
- Về chăm sóc: thức ăn đủ dinh dưỡng, nước uống sạch…
- Về môi trường: khí hậu, chuồng nuôi…
0,25đ
0,25đ
Về phòng trị bệnh: phòng và trị bệnh cho vật nuôi
0,25đ
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Duyệt CM
Tổ trưởng duyệt
GVBM
Nguyễn Thị Bích Tuyền
10
Ngày soạn: 1/3/2024
ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
Môn học: CÔNG NGHỆ: lớp: 7
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
1. Kiến thức
Củng cố kiến thức ở các bài:
Bài 10 Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
Bài 11. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi.
Bài 12. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ.
Bài 13. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình.
2.Năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực
giao tiếp hợp tác.
-Năng lực công nghệ: năng lực nhận thức, đánh giá và sử dụng công nghệ.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
- Trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động.
- Nghiêm túc làm bài kiểm tra.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Kết hợp cả 2 hình thức TNKQ (30%) và TL (70%)
III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
1. Ma trận
Mức độ nhận thứcTổng số
Tỉ lệ %
Nội
câu
Nhận
Thông
Vận
Vận
T
dung
Đơn vị
biết
hiểu
dụng
dụng cao
T
kiến
kiến thức
Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch Ch
thức
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Chương
4
1
4
1
30%
Bài 9.
III:
Chăn
nuôi
2
3
Giới thiệu
về chăn
nuôi
Bài 10:
Nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi.
Bài 11.
Phòng và
trị bệnh
cho vật
4
1
4
1
4
1
30%
4
1
20%
1
4
nuôi.
Bài 12.
Chăn
nuôi gà
thịt trong
nông hộ.
Tổng
Tỉ lệ
Tổng điểm
1
8
40
4
1
1
4
30
3
1
20
2
1
10
1
1
12
20%
4
100%
10
2. Bản đặc tả đề kiểm tra
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Chuẩn kiến thức, kĩ
Đơn vị
năng/ yêu cầu cần đạt,
kiến
cần kiểm tra
thức
Chương
III
Trang
phục và
thời
trang
Bài 9.
Giới
thiệu
về
chăn
nuôi
2
Bài
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của
chăn nuôi đối với đời sống
con người và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của
chăn nuôi ở Việt nam
- Nhận biết được một số vật
nuôi được nuôi nhiều ở nước
ta (gia súc, gia cầm…).
- Nhận biết được một số vật
nuôi đặc trưng vùng miền ở
nước ta (gia súc, gia cầm…).
Thông hiểu:
- So sánh được các đặc
điểm cơ bản của các loại
vật nuôi đặc trưng vùng
miền ở nước ta.
- Nêu được ưu và nhược
điểm của các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở Việt
Nam.
Vận dụng cao:
- Đề xuất được phương
thức chăn nuôi phù hợp
cho một số đối tượng vật
nuôi phổ biến ở địa
phương.
Nhận biết:
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
4
(C1,2CB1;
C3,4CB2)
1
(C14CB2)
4
Vận
dụng
VD
cao
1
2
3
- Trình bày được vai trò của
việc nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi.
- Nêu được các công việc cơ
bản trong nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi non, vật nuôi
đực giống, vật nuôi cái sinh
10:
sản.
Nuôi
Thông hiểu:
dưỡng - Trình bày được kĩ thuật
và
nuôi, chăm sóc cho một loại
chăm
vật nuôi phổ biến.
sóc vật - So sánh được kĩ thuật nuôi
nuôi.
dưỡng, chăm sóc vật nuôi
non, vật nuôi đực giống và
vật nuôi cái sinh sản.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về
nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi vào thực tiễn của gia
đình, địa phương.
Bài 11. Nhận biết:
Phòng - Trình bày được vai trò của
và trị
việc phòng, trị bệnh cho vật
bệnh
nuôi. - Nêu được các nguyên
cho
nhân chính gây bệnh cho vật
vật
nuôi.
nuôi.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của
các biện pháp phòng bệnh
cho vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật
phòng, trị bệnh cho một số
loại vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên
làm, không nên làm để phòng
bệnh cho vật nuôi.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức
phòng trị bệnh cho vật nuôi
vào thực tiễn gia đình, địa
phương.
- Có ý thức vận dụng kiến
thức vào thực tiễn và bảo vệ
(C5,6CB1;
C7,8CB2)
(C14CB2)
4
(C10,11
-CB1;
C12CB2)
1
(C16CB1)
3
môi trường trong chăn nuôi ở
gia đình và địa phương.
Vận dụng cao:
- Lập được kế hoạch, tính
toán được chi phí cho việc
nuôi dưỡng và chăm sóc,
phòng, trị bệnh một loại vật
nuôi trong gia đình.
4
Nhận biết:
- Trình bày được kĩ thuật
nuôi, chăm sóc gà thịt
thả vườn.
Bài 12.
Trình bày được kĩ thuật
Chăn
phòng, trị bệnh trong
nuôi
gà thịt chăn nuôi gà thịt thả
vườn.
trong
nông
hộ.
Thông hiểu:
1
(C13CB1)
- Trình bày được kĩ thuật
nuôi, chăm sóc cho gà.
Tổng
Trình bày được kĩ thuật
phòng, trị bệnh cho gà.
9
5
KIỂM TRA GKII
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
NĂM HỌC: 2023- 2024
ĐIỂM
1
1
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO BẢN ĐẶC TẢ- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Trường THCS xã Giục Tượng
Lớp: 7/ ..........
Họ tên :...................................
ĐỀ CHẴN
LỜI PHÊ
4
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào đầu chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1. Vai trò của ngành chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp lương thực cho con người.
C. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy.
D. Cung cấp khí oxygen cho con người.
Câu 2. Ngành chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển theo hướng:
A. Chăn nuôi theo hộ gia đình.
C. Nuôi nhốt hoặc buộc cố định.
B. Chăn nuôi trang trại công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Chăn nuôi tự phát.
Câu 3. Gia súc ăn cỏ gồm:
A. Bò, trâu, lợn.
B. Bò, gà, lợn.
C. Trâu, lợn, vịt.
D. Trâu, bò, dê.
Câu 4. Vật nuôi (gia cầm) được nuôi nhiều ở Đồng bằng Sông Cửu Long:
A. Gà, dê.
B. Vịt, trâu.
C. Gà, vịt.
D. Trâu, lợn.
Câu 5. Vịt bầu có đặc điểm khác với các giống vịt còn lại:
A. Chân ngắn, đầu gật gù theo nhịp.
B. Thân hình cao to, da đỏ, chân rất to.
C. Dáng đi lạch bạch, nặng nề, lông nhiều màu sắc.
D. Tầm vóc nhỏ, dễ nuôi.
Câu 6. Trâu, bò, dê thường được chăn nuôi theo phương thức:
A. Chăn thả, bán chăn thả.
B. Chăn thả, nuôi nhốt.
C. Bán chăn thả, nuôi nhốt.
D. Chăn thả, trang trạii.
Câu 7. Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam hiện nay:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt:
A. Chăm sóc cây cảnh.
B. Chăm sóc rừng.
C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi.
D. Chăm sóc vườn thủy canh.
Câu 9. Công việc chính của bác sĩ thú ý:
A. Chăm sóc cây cảnh.
B. Chăm sóc rừng.
C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi.
D. Chăm sóc vườn thủy canh.
Câu 10. Người nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi là:
A. Nhà tư vấn.
B. Nhà chăn nuôi.
C. Bác sĩ chăm sóc sức khỏe.
D. Kĩ sư nông nghiệp.
Câu 11. Phương pháp KHÔNG phù hợp với nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi non:
5
A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữa ấm cơ thể.
D. Độ to cơ thể.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của sự phát triển cơ thể vật nuôi?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.
II. Phần tự luận: (7điểm)
Câu 13: Nêu một số vai trò của chăn nuôi? (2 đ)
Câu 14: Cho biết những vật nuôi nào là gia súc, vật nuôi nào là gia cầm? Mục đích nuôi từng loại
vật nuôi đó là gì? (2 đ)
Câu 15: Liên hệ cho biết những biện pháp mới trong chăn nuôi công nghệ cao hiện nay? (2 đ)
Câu 16. Gia đình bạn A có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức nuôi công nghiệp) em hãy đề
xuất các biện pháp giúp gia đình bạn A xử lí chất thải tránh gây ô nhiệm môi trường? (1 đ)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trường THCS xã Giục Tượng
Lớp: 7/ ..........
Họ tên :...................................
ĐỀ LẺ
KIỂM TRA GKII
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
NĂM HỌC: 2023- 2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
6
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)Khoanh tròn vào đầu chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1. Đặc điểm KHÔNG là nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn
mang thai.
A. Nuôi thai.
B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.
C. Tạo sữa nuôi.
D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
Câu 2. Vệ sinh trong chăn nuôi nhằm mục đích nâng cao năng suất và
A. phòng ngừa dịch bệnh.
B. đảm bảo môi trường.
C. phòng ngừa dịch bệnh, đảm bảo môi trường.
D. giảm giá thành sản phẩm.
Câu 3. Để phòng bệnh cho gà có thể thực hiện bổ sung vitamin nhằm
A. tiêu độc.
B. khử trùng.
C. giữ vệ sinh chuồng.
D. để nâng cao sức đề kháng của gà.
Câu 4. Công việc KHÔNG để phòng bệnh:
A. Tiêu độc, khử trùng.
B. Giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả.
C. Tiêm phòng cho gà theo định kì.
D. Tăng cường cho ăn.
Câu 5. Chuồng nuôi có mấy vai trò chính?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 6. Muốn vật nuôi khỏe mạnh cho năng suất cao cần:
A. Ăn uống đầy đủ.
B. Môi trường sống đảm bảo.
C. Vệ sinh thân thể vật nuôi.
D. Ăn uống đầy đủ, môi trường sống đảm bảo, vệ sinh thân thể vật nuôi.
Câu 7. Biện pháp xử lí chất thải trong chăn nuôi bằng hầm Biogas là:
A. làm nền bằng nệm lót sinh học.
B. lót nền sạch sẽ.
C. làm phân bón.
D. vệ sinh bằng nước.
Câu 8. “Dễ kiểm soát dịch bệnh, nhanh lớn, ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên, cho năng suất
cao và ổn định” là
A. Ưu điểm của phương thức chăn thả.
B. Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp).
C. Nhược điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.
D. Ưu điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.
Câu 9. Biện pháp nào sau đây không dùng để phòng trị bệnh cho gà ?
A. Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát.
B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin.
7
C. Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng giúp gà có được sức đề kháng tốt nhất.
D. Cho gà bệnh và gà khỏe ở chung 1 chuồng nuôi.
Câu 10. Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:
A. Phát triển chăn nuôi toàn diện.
B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.
C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
D. Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 11. Đối với gà, vịt, con trống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?
A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ.
B. Cơ thể to, mạnh mẽ, không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn.
C. Chức năng miễn dịch tốt.
D. Tăng trọng tốt.
Câu 12. Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào ?
A. Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con
B. Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con
C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con D. Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con
II. Phần tự luận: (7điểm)
Câu 13: Cho biết một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi? (2 đ)
Câu 14: Nêu các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi và cho ví dụ minh họa? (2 đ)
Câu 15: Liên hệ cho biết mối quan hệ giữa trồng trọt và chăn nuôi? (2 đ)
Câu 16: Ở địa phương em có những công việc chăm sóc nuôi dưỡng vật nuôi nào? (1 đ)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………....................
V. XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐÁP ÁN ) VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN :
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Mỗi ý đúng 0,25 đ.
8
1.A 2. B
II. TỰ LUẬN
Câu: 13
( 2đ )
Câu: 14
( 2đ )
3. D
4.C
5.B
6.A
7.B
8.C
9.C
10. B
11.B
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
- Cung cấp thực phẩm
- Cung cấp phân bón hữu cơ trong trồng trọt.
- Cung cấp nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu và chế biến.
- Cung cấp sức kéo.
- Làm cảnh, canh giữ nhà
- Những vật nuôi là gia súc: lợn, bò,dê, trâu..
0,5đ
Mục đích: sản xuất hàng hóa ; thực phẩm (lấy thịt, sữa); sức
lao động.
0,5đ
0,5đ
- Những vật nuổi là gia cầm: gà, ngỗng, vịt, ngan
Mục đích: nuôi lấy thịt hoặc lấy trứng cung cấp thực phẩm
hoặc các sản phẩm khác, lấy lông vũ.
Câu: 15
(2đ)
12.C
0,5đ
- Chuồng nuôi: Đầu tư công nghệ chuồng nuôi, theo quy trình 1đ
khép kín.
1đ
- Chăm sóc: Công nghệ vaccine hiện đại
Câu: 16
(1đ)
- Lắp đặt hầm chứa khí biogas (khí sinh học) để xử lí chất thải
trong chăn nuôi và tạo nguồn năng lương sạch, góp phần tiết
kiệm năng lượng điện, năng lượng chất đốt.
- Làm nền chuồng nuôi bằng nệm lót sinh học giúp phân hủy
chất thải chăn nuôi, bảo vệ môi trường.
0,5đ
0,5đ
V. XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐÁP ÁN ) VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ LẺ :
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Mỗi ý đúng 0,25 đ.
1.C 2. C
II. TỰ LUẬN
Câu: 13
( 2đ )
3. D
4.D
5.A
6.D
7.A
8.B
Một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi
9.D
10. D
11.B
- Cho vật nuôi ăn uống đầy đủ thức ăn.
- Chăm sóc chu đáo: thực hiện chăm sóc phù hợp với từng đối
tượng vật nuôi, đảm bảo chuồng nuôi ấm vào mùa đông,
thoáng mát về mùa hè, không quá nóng, không quá lạnh.
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ
12.C
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
9
- Tiêm phòng vaccine đầy đủ theo quy định.
Câu: 14 Các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi:
( 2đ )
- Do vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, virus,..)
- Do thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng; thức ăn không an toàn
- Do động vật kí sinh (ve, rận, giun, sán..)
- Do môi trường sống không thuận lợi (quá nóng, quá lạnh)
Ví dụ: Bò ăn phải cây cỏ có độc, sẽ bị ngộ độc; Lợn nái nuôi
con mà thiếu khoáng thì dễ bị liệt chân...; Nếu gia súc ăn nhiều
lá sắn tươi, vỏ củ sắn sẽ bị ngộ độc, nặng hơn có thể bị chết.
Câu: 15
(2đ)
Câu: 16(1đ)
- Chăn nuôi và trồng trọt có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn
nhau. Chăn nuôi cung cấp nguồn phân bón và sức kéo cho
trồng trọt. Ngược lại, trồng trọt cung cấp nguồn thức ăn chủ
yếu cho ngành chăn nuôi.
- Chăn nuôi và trồng trọt đều là một trong những ngành sản
xuất chính của nước ta
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
1đ
0,25đ
Về phương thức: chăn thả, bán chăn thả, nuôi nhốt
- Về chăm sóc: thức ăn đủ dinh dưỡng, nước uống sạch…
- Về môi trường: khí hậu, chuồng nuôi…
0,25đ
0,25đ
Về phòng trị bệnh: phòng và trị bệnh cho vật nuôi
0,25đ
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Duyệt CM
Tổ trưởng duyệt
GVBM
Nguyễn Thị Bích Tuyền
10
 









Các ý kiến mới nhất