Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Sáu
Ngày gửi: 00h:25' 22-02-2023
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
CÔNG NGHỆ 7
BÀI 11: KĨ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT THẢ VƯỜN
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. MỤC TIÊU
Phẩm chất, năng
lực
1. Về năng lực
1.1. Năng lực công nghệ

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Mã hoá

(a2.2.1)
- Nhận biết được nội dung cơ bản về kĩ thuật
Nhận thức công nghệ chăn nuôi, chăm sóc, phòng trị bệnh cho gà
thịt thả vườn
Giao tiếp công nghệ

Sử đụng được một số thuật ngữ về phương
thức chăn nuôi,

Đưa ra được nhận xét về các phương thức
Đánh giá công nghệ chăn nuôi, kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng và
phòng trị bệnh cho gà, lựa chọn được giống
và kỹ thuật nuôi phù hợp.
1.2. Năng lực chung
Biết lập và thực hiện kế hoạch học tập, lựa
chọn được các nguồn tài liệu học tập phù
Tự chủ và tự học
hợp, lưu giữ thông tin có chọn lọc bằng ghi
tóm tắt các từ khóa, ghi chú bài giảng của
giáo viên theo các ý chính
Biết sử dụng ngôn ngữ kết hợp với hình ảnh
để trình bày thông tin, ý tưởng và thảo luận
những vấn đề đơn giản của bài học. Biết chủ
Giao tiếp và hợp tác động và gương mẫu hoàn thành phân việc
được giao; góp ý, điều chỉnh, thúc đấy hoạt
động chung, khiêm tôn học hỏi các thành
viên trong nhóm.
2. Về phẩm chất
Có ý thức về nhiệm vụ học tập, vận dụng
kiến thức, kĩ năng về phương thức chăn nuôi
Chăm chỉ
vào học tập và thực tiễn chăn nuôi gà thịt thả
vườn.

(b2.2.1)

(e2.2.1)

TCTH
4.1

TCTH
4.2

CC1.2

Trách nhiệm

Quan tâm đến công việc chăn nuôi của gia
đình, có ý thức bảo vệ môi trường sống

TN1.2

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Hoạt động
Giáo viên
Học sinh
Video (về một số vật nuôi
Hoạt động 1. Mở đầu
- Trả lời câu hỏi
đang ăn)
Hoạt động 2. Hình
thành kiến thức mới
- Hoàn thành phiếu học
Hoạt động 2.1. Quy
- Phiếu học tập số 1
tập số 1
trình chăn nuôi
- Hình 11.1, SGK
- Bút lông, bút bi, vở
ghi chép.
- Hoàn thành phiếu học
Hoạt động 2.2. Chăn
- Phiếu học tập số 2 36
tập số 2,3
nuôi gà thịt thả vườn
- Hình 11. 2 SGK
- Bút lông, bút bi, vở
ghi chép.
- Bút lông.
- Hoàn thành bài tập
Hoạt động 3. Luyện
Bài tập ở phần luyện tập ở SGK phần luyện tập.
tập
SGK.
- Bút lông, bút bi, vở
ghi chép.
Hoạt động 4. Vận
- Hoàn thành phiếu học
- Phiếu học tập 7 (Giấy A4)
dụng
tập 7/HS
- Bút bi, vở ghi chép.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động
học
(thời gian)
Hoạt động
1. Mở đầu
(5 phút)
Hoạt động
2. Hình
thành kiến

Mục tiêu
(Mã hoá)
(a2.2.1)
TCTH 4.1

Nội dung dạy
học
trọng tâm

PP/KTDH
chủ đạo

PP/Công cụ
đánh giá

Những hình ảnh Phương
về một số gà thịt pháp dạy
thả vườn.
học hợp tác Trả lời câu hỏi

thức mới
Hoạt động
2.1. Quy
trình chăn
nuôi (10
phút)
Hoạt động
2.2. Chăn
nuôi gà thịt
thả vườn
(20 phút)
Hoạt động
3. Luyện
tập
(6 phút)

a2.2.1
TCTH 4.2

(a2.2.2)
(e2.2.1)
TCTH 4.2

(e2.2.1)
CC1.2
TN1.2

Quy trình chăn
nuôi

Kĩ thuật
chia sẽ cặp
đôi.
Phương
pháp công
não.

Phiếu học tập số
1,2,3,4

Chăn nuôi gà
thịt thả vườn

Kĩ thuật
chia sẽ cặp
đôi.
Phương
pháp công
não.

Phiếu học tập số
5,6

Xác định ưu –
nhược điểm của
từng phương
thức chăn nuôi

Phương
pháp công
não

Lựa chọn
Hoạt động
phương thức
Phương
Phiếu học tập số
4. Vận dụng CC1.2
chăn nuôi phù
pháp công
7
hợp
với
từng
não
(4 phút)
TN1.2
giống vật nuôi
B. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
Hoạt động 1. Mở đầu (10 phút):
a) Mục tiêu: Kích thích nhu cầu tìm hiểu về kĩ thuật chăn nuôi, chăm sóc và
phòng trị bệnh cho gà thả vườn
b) Nội dung: Tình huống và phần câu hỏi mở đầu trong sách
c) Sản phẩm dự kiến: trả lời câu hỏi và nhu cầu tìm hiểu về kĩ thuật nuôi, chăm
sóc gà thả vườn.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập:
HS chia 8 nhóm
+GV cho xem hình ảnh một số giống gà thịt nuôi thả vườn.
+GV nêu tình huống và đặt câu hỏi làm sao để nuôi và chăm sóc gà thả vườn
mau lớn và mạnh khỏe
* Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS chia nhóm theo yêu cầu.
+ HS xem hình ảnh
+ HS ghi lại các phương pháp. Đại diện nhóm trình bày hiểu biết của nhóm
* Báo cáo, thảo luận:
(e2.2.1)

+ HS các nhóm bổ sung các ý kiến
theo hiểu biết cá nhân.
* Kết luận, nhận định:
+ Giáo viên đưa ra đáp án.
+ GV dẫn dắt vào bài.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 2.1. Qui trình chăn nuôi ( 15 phút)
a) Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được quy trình chung trong chăn nuôi
b) Nội dung: Qui trình chung trong chăn nuôi
c) Sản phẩm dự kiến: Trả lời câu hỏi và đáp án phiếu học tập số 1
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập:
+ Phân nhóm làm việc: cặp đôi (2 bạn cùng bàn lập thành nhóm) và phát phiếu
học tập số 1
+ GV chiếu hình 11.1, nêu các công việc cần hoàn thành ở nhiệm vụ này (nhiệm
vụ ở phiếu học tập số 1). Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, GV chốt vấn đề.
+GV dẫn dắt HS tìm ra quy trình chăn nuôi.
+ GV dẫn dắt HS liên hệ thực tế tìm hiểu thêm yêu cầu của chuồng nuôi tại các
khu dân cư.
* Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS kếp hợp thành cặp đôi và nhận phiếu học tập số 1,số 2, số 3
+ HS quan sát hình 11.1, hoàn thành các công việc được giao. Các cặp đôi khác
nhận xét, bổ sung. Sau đó, ghi nhận nội dung.
+HS sắp xếp theo thứ tự quy trình chăn nuôi.
* Báo cáo, thảo luận:
- Đại diện cặp đôi báo cáo và giải thích, thành viên còn lại có thể nhận xét, bổ
sung.
- GV bổ sung, hoàn chỉnh, sửa chữa.
* Kết luận, nhận định:
+ Gv nhận xét dựa vào phiếu học tập số 1
- GV nhận xét, đánh giá quá trình làm việc của các cặp đôi học sinh, tuyên
dương những cặp đôi làm việc tích cực, khích lệ, động viên những cặp đôi chưa
hoạt động sôi nổi.
Nội dung cốt lõi:
- Để chăn nuôi hiệu quả, cần thực hiện các công việc theo quy trình:chuẩn
bị chuồng trại và xây dựng bãi chăn thả trước khi chăn nuôi->chọn giống>nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng trị bệnh cho đàn vật nuôi .
Hoạt động 2.2. Chăn nuôi gà thịt thả vườn (30 phút)
2.2.1. Chuẩn bị chuồng trại
a. Mục tiêu: giúp HS trình bày được các công việc chuẩn bị và yêu cầu của
chuồng trại nuôi gà thịt thả vườn.
b) Nội dung: các công việc cần chuẩn bị và yêu cầu về chuông nuôi và bãi chăn

thảkhi nuôi gà thịt thả vườn.
c) Sân phẩm: yêu cầu về chuồng trại khi nuôi gà thịt thả vườn.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập:
Gợi ý hoạt động dạy học: sử dụng hình thức học tập toàn lớp kết hợp hoạt động
nhóm nhỏ.
+ GV cho HS xem hình ảnh hoặc video chip về chuông trại nuôi gà, yêu cầu HS
làm việc cá nhân đề trả lời câu hỏi trong SHS.
* Thực hiện nhiệm vụ:
Nêu yêu câu của chuông trại nuôi gà thê hiện trong mỗi trường hợp được minh
hoạ ở Hình 11.2.
Phân tích Hình 11.2a đề xác định được yêu tô cửa chuông gà hứng được năng.
Phân tích Hình 11.2b đề xác định được yêu tô vườn chăn thả bằng phẳng và có
bóng mát cây xanh, có máng ăn. Phân tích Hình 11.2c để xác định được yêu tố
có máng uống đặt trong vườn thả đề gà dễ dàng uống nước.
* Vì sao nên chuông nuôi gà cần khô ráo, thoáng mát và dễ dọn vệ sinh?
Gợi ý: Đề đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi, môi trường chăn nuôi và môi trường
sông xung quanh giúp gà khoẻ mạnh, phát triển tốt.
+ GV cho HS xem hình ảnh mô hình chuông nuôi, vườn chăn thả, dẫn dắt để HS
trả lời câu hỏi:
Vườn chăn thả đem lại những ích lợi gì cho đàn gà?
* Báo cáo, thảo luận:
Gợi ý: Vườn chăn thả là nơi tạo thêm nguồn thức ăn cho gà như: g1un đất, đề,
cỏ... Vườn chăn thả là nơi gà chạy nhây, tìm kiêm thức ăn và vận động.
+ GV giúp HS nêu thêm những yêu cầu khác về vườn chăn thả.
* Kết luận, nhận định:
+ GV giúp HS tóm tắt những thông tin vừa tìm được đề đúc kết thành kiến thức
của bài học về chuân bị chuông trại nuôi gà.
Nội dung cốt lõi: Chuồng nuôi phải được thiết kề đủ rộng, cửa chuồng mở
ra hướng đông hoặc đông nam và có hệ thông công rãnh đê xứ lí chât thái,
nước thải. Rào xung quanh vườn chăn thả gà đề ngăn thú hoang hoặc thú
nuôi khác; trong vườn chăn thả cần đặt máng ăn, treo máng uông đây đủ.
2.2.2. Chọn gà giống
a. Chọn gà giống
a) Mục tiêu: giúp HS nhận biết được các giống gà thịt có thể nuôi thả vườn.
b) Nội dung: một sô giông gà thịt nuôi thả vườn phố biển.
c) Sản phẩm: một sô giông gà thịt có thể nuôi thả vườn.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập:
+ GV cho HS xem hình ảnh hoặc video chip về một sô giông gà thịt nuôi thả
vườn, yêu cầu HS trả lời cầu hỏi trong SHS.
* Thực hiện nhiệm vụ:

Hình thể cân đối, săn chắc, dễ thích nghi với môi trường sông. Ngoài ra, các
giông gà này còn dê nuôi, mau lớn, thịt ngon.
+ GV dẫn đắt HS nhận biết yêu cầu của các giống gà thịt được chọn nuôi thả
vườn.
+ GV tổ chức, dẫn dắt và yêu cầu HS tìm hiều thêm thông tin về gà Đông Tảo
trong SHS.
* Báo cáo, thảo luận:
GV giúp HS tóm tắt những thông tin vừa tìm được đề đúc kết thành kiến thức
của bài học.
* Kết luận, nhận định:
Nội dung cốt lõi: Chọn giống gà dễ muôi, dễ thích nghị với điều kiện khí hậu
và môi trường sông, có năng suât cao, chât lượng thịt ngon.
b. Chọn gà con giống
a) Mục tiêu: giúp HS nhận biết được cách chọn lựa gà con làm giông.
b) Nội dung: các yêu cầu đôi với gà con giông.
c) Sản phẩm: cách chọn gà con làm giông.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập:
+ GV cho HS xem hình ảnh gà con giông, tô chức cho HS làm việc cá nhân để
trả lời câu hỏi trong SHS.
* Thực hiện nhiệm vụ:
Gợi ý: Thể trạng của gà con giống khoẻ mạnh sẽ giúp gà lớn nhanh, ít mắc bệnh.
+GV sử dụng phương pháp vân đáp hoặc đặt vân đề đề phân tích các yêu cầu khi
chọn gà con giống: nhanh nhẹn, mắt sáng, lông bông. bụng gọn, chân thẳng,
mặp.... (những biểu hiện hình thể của gà con giống khoẻ mạnh) — gà lớn nhanh,
ít mắc bệnh.
* Báo cáo, thảo luận:
GV giúp HS tóm tắt những thông tin vừa tìm được đề đúc kết thành kiến thức
của bài học.
* Kết luận, nhận định:
Nội dung cốt lõi: Gà con chọn làm giông phải đồng đều về khối lượng,
nhanh nhẹn. mắt sang, mỏ to, lông bông. bụng gọn, chân thẳng.
2.2.3. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc
a. Thức ăn cho gà
a) Mục tiêu: giúp HS nhận biết thức ăn cho gà.
b) Nội dung: thành phần thức ăn và kĩ thuật cho ăn theo các giai đoạn phát triển
của gà.
c) Sân phẩm: thành phần thức ăn và kĩ thuật cho ăn theo các giai đoạn phát triển
của gà.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập: sử dụng hình thức học tập toàn lớp kết hợp hoạt động
nhóm nhỏ.

+ GV cho HS tổ chức làm việc nhóm đôi để trả lời câu hỏi trong SHS.
* Thực hiện nhiệm vụ:
Nhu cầu thức ăn cung cấp đủ và tăng lên theo các giai đoạn phát triển của gà. GV
giúp HS tóm tắt những thông tin vừa tìm được đề đúc kết thành kiến thức của bài
học.
* Báo cáo, thảo luận:
GV tổ chức, dẫn dắt và yêu cầu HS tìm hiểu thêm thông tin nhu cầu chất đạm
theo từng giai đoạn phát triển của gà thịt trong SHS.
* Kết luận, nhận định:
Nội dung cốt lõi: Thành phần thức ăn và kĩ thuật cho ăn phù hợp với từng
giai đoạn phát triển của gà.
b. Chế độ chăm sóc
a) Mục tiêu: giúp HS nêu được chế độ chăm sóc gà thịt thả vườn.
b) Nội dung: chê độ chăm sóc theo từng giai đoạn phát triển của gà thịt thả vườn.
c) Sân phẩm: chê độ chăm sóc gà thịt thả vườn.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập: sử đụng hình thức học tập toàn lớp kết hợp hoạt động
nhóm nhỏ.
GV cho HS tổ chức làm việc nhóm đôi đề thực hiện yêu cầu trong SHS.
* Thực hiện nhiệm vụ:
Giữ âm cho cơ thể, tập cho vật nuôi non ăn sớm với thức ăn đủ chất dinh
dưỡng, cho vật nuôi non vận động. tiệp xúc nhiều với ánh sáng và giữ vệ sinh
phòng bệnh cho vật nuôi non.
+ GV dẫn dắt HS phân tích nội dung các công việc chăm sóc gà thịt thả vườn.
+ GV tổ chức, dẫn dắt HS tìm hiểu thêm thông tin nguyên tắc sưởi âm gà con
trong SHS.
* Báo cáo, thảo luận:
GV giúp HS tóm tắt những thông tin vừa tìm được đề đúc kết thành kiến thức
của bài học.
* Kết luận, nhận định:
Nội dung cốt lõi: Chăm sóc theo từng giai đoạn phát triển của gà đúng cách,
đúng thời điểm, kết hợp vệ sinh chuông trại, máng ăn, máng uông sạch sẽ.
2.2.4. Phòng và trị bệnh
a) Mục tiêu: giúp HS trình bày được biện pháp phòng và trị bệnh cho gà thịt thả
vườn.
b) Nội dung: các công việc cần làm đề phòng và trị bệnh cho gà thịt thả vườn.
c) Sản phẩm: các công việc phòng và trị bệnh cho gà thịt thả vườn.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập: sử dụng lình thức học tập theo nhóm kết hợp hoạt
động nhóm nhỏ.
+ GV cho HS xem hình ảnh hoặc video clip về một số hoạt động phòng bệnh cho
gà.

* Thực hiện nhiệm vụ:
Tổ chức cho HS làm việc nhóm đề trả lời câu hỏi trong SHS.
* Ở mỗi trường hợp trong Hình 11.7, người chăn nuôi đã làm công việc gì để
phòng và trị bệnh cho gà?
Gợi ý: Hình a: khử trùng chuồng trại chăn nuôi gà; Hình b: tiêm phòng thuộc trị
bệnh cho gà.
* Giữa phòng và trị bệnh cho gà nuôi, theo em công tác nào quan trọng hơn? Vì
sao?
„ Gợi ý: Công tác phòng bệnh cho gà nuôi quan trọng hơn trị bệnh vì nếu phòng
bệnh tôt cho vật nuôi thì vật nuôi sẽ cho sản phẩm chất lượng cao, số lượng
nhiều, ngoài ra chi phí phòng bệnh sẽ thập hơn chi phí chữa bệnh. Nêu vật nuôi
bị bệnh, ta phải dùng thuôc chữa bệnh; nếu bệnh quá nặng. vật nuôi sẽ chết, gây
ảnh hưởng lớn đến kinh tế. Ngoài ra, khi vật nuôi bị bệnh, bệnh có thê lây lan ra
toàn bộ vật nuôi khác, gây thiệt hại lớn hơn khi phòng bệnh cho vật nuôi đầy đủ.
* Báo cáo, thảo luận:
GV dẫn dắt HS phân tích nội dung các công việc cần phải thực hiện để phòng và
trị bệnh cho gà thịt thả vườn.
+ GV dẫn dắt, tổ chức đề HS tìm hiểu thêm thông tin một số biểu hiện gà mắc
bệnh.
+ GV giúp HS tóm tắt những thông tin vừa tìm được đề đúc kết thành kiến thức
của bài học.
* Kết luận, nhận định:
Nội dung cốt lõi: Đề phòng bệnh. cần giữ vệ sinh chuông trại sạch sẽ, thực
hiện tiêm phòng bệnh cho gà. Báo ngay cho cán bộ thú y đên khám và điều
trị khi đàn gà có triệu chứng bệnh, bệnh dịch; cách li riêng gà bệnh và bô
sung thêm chất dinh đưỡng, vitamin đề tăng sức đê kháng cho gà. Sau khi
điều trị bệnh, cân dọn vệ sinh, khử trùng chuông nuôi và môi trường xung
quanh.
Hoạt động 3. Luyện tập ( 20 phút)
a) Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ hơn các kỹ thuật nuôi chăm sóc và phòng trị bệnh
cho gà thả vườn.
b) Nội dung: bài tập phần Luyện tập trong SHS.
c) Sản phẩm dự kiến: đáp án bài tập phần Luyện tập trong SHS.
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập:
- Điều quan trọng nhất các em học được hôm nay là gì? Theo em vấn đề gì là
quan trọng nhất mà chưa được giải đáp?
- HS suy nghĩ và viết ra vở, GV gọi đại diện một số em, mỗi em sẽ có thời gian 1
phút trình bày trước lớp về những điều các em đã học và những câu hỏi các em
muốn được giải đáp.
- Yêu cầu Hs hoàn thiện bài tập trong phần luyện tập SHS
* Thực hiện nhiệm vụ:

+ HS lắng nghe và trả lời câu hỏi.
+ HS tập trung nghe GV hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ ở phần luyện tập.
+ HS nghiên cứu tài liệu SHS để trả lời các câu hỏi
* Báo cáo, thảo luận:
+ Đại diện trả lời và giải thích.
+ Nhận xét chéo.
* Kết luận, nhận định:
- GV bổ sung, hoàn chỉnh, sửa chữa (nếu có). Khen gợi các nhóm có kết quả
chính xác
Hoạt động 4. Vận dụng ( 15 phút)
a) Mục tiêu giúp HS củng cố và vận đụng những kiến thức, kĩ năng vừa học vào
thực tiển.
b) Nội dung: : bài tập vận dụng trong SHS và bài tập về nhà trong SBT.
c) Sản phẩm dự kiến: đáp án bài tập trong SHS
d) Tổ chức hoạt động dạy học
* Giao nhiệm vụ học tập:
+ Giáo viên hướng dẫn làm bài tập ở nhà.(hoạt động cá nhân)
* Thực hiện nhiệm vụ:
+ Hs lắng nghe và hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
* Báo cáo, thảo luận:
+ HS hoàn thành bài tập trong SHS
* Kết luận, nhận định:
- Gv nhận xét dựa vào bài tập trong SHS và phiếu học tập số 7.
IV. PHỤ LỤC
1. Thông tin về nội dung cập nhật liên quan đến bài dạy:
- Một số hình ảnh sưu tầm trên internet
- Sách giáo viên và bài tập công nghệ 7
2 Công cụ đánh giá:
Phiếu học tập số 1
TT
1
2
3
4

THỨ TỰ CÁC VIỆC TRONG
QUI TRÌNH CHĂN NUÔI
Làm chuồng trại
Chọn giống vật nuôi
Nuôi dưỡng chăm sóc đàn vật
nuôi
Tiêm phòng bệnh

HÌNH
c
b
d
a

Phiếu học tập số 2
TT

HÌNH

YÊU CẦU

11.2 a
11.2 b
11.2 c

Chuồng hứng được nắng
Vườn bằng phẳng, có bóng mát, cây
xanh, máng ăn
Có máng uống đặt để gà dễ dàng uống

Phiếu học tập số 3
TT

HÌNH
11.7 a
11.7 b

CÔNG VIỆC
Khử trùng chuồng trại chăn nuôi
Tiêm phòng thuốc trị bệnh cho gà
BẢNG ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG NHÓM

STT
1
2
3

4
5

6
Tổng

Tiêu chí đánh giá
Số lượng thành viên đầy đủ
Tổ chức làm việc nhóm: phân công tổ
trưởng, thư kí; phân công việc; kế
hoạch làm việc
Các thành viên tham gia tích cực vào
hoạt động nhóm. Tạo không khí vui vẻ
và hoà đồng giữa các thành viên trong
nhóm
Kỷ luật trật tự và vệ sinh trong quá
trình làm việc nhóm.
Trình bày phiếu học tập rõ ràng, đẹp
Nhận xét rõ ràng mạch lạc
Lắng nghe các nhóm khác nhận xét.
Nhận xét đúng
Thực hiện tốt các yêu cầu trong phiếu
học tập

Điểm
tối đa
1
1
2

2
3

1
10

Điểm đạt
được

Ghi chú
 
Gửi ý kiến