CƠ BẢN TOÁN 7 CHƯƠNG 1. SỐ HỮU TỈ ( 24 TRANG)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:35' 01-09-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1728
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:35' 01-09-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1728
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ.
Bài 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Khái niệm:
Ví dụ 1: Viết các số thập phân như
Ta có
Khi đó hai phân số
Kết luận:
hay hỗn số
về phân số:
và
và
được gọi là số hữu tỉ.
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
Chú ý:
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ
là số hữu tỉ
Vì các số thập phân đã biết đều viết được dưới dạng phân số thập phân nên chúng đều
là các số hữu tỉ. Tương tự cho các số tự nhiên và số nguyên.
Ví dụ 2: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ:
Ta có
Nên các số
đều là các số hữu tỉ.
Số không là số hữu tỉ vì có mẫu bằng
Ví dụ 3: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
Các số trên có số đối lần lượt là
Ví dụ 4: Tìm số đối của số hữu tỉ
Số đối của số hữu tỉ là số
2) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Ví dụ 5: Biểu diễn các số hữu tỉ
Điểm biểu diễn số
Điểm biểu diễn số
trên trục số
A
-3
B
-2
-1
0
1
2
3
Ví dụ 6: Biểu diễn các số hữu tỉ
Số hữu tỉ
trên trục số
hoặc
-5
3
3
2
-2
-1
0
Số hữu tỉ
Nên trên trục số ta lấy đoạn từ
đến
và chia đoạn đó thành
Kết luận:
Mọi số hữu tỉ đều được biểu diễn trên trục số.
1
2
phần và lấy
lần.
Số hữu tỉ có thể được viết về số thập phân rồi biểu diễn trên trục số.
Trên trục số, mỗi điểm biểu diễn số hữu tỉ được gọi là điểm
Chú ý:
Trên trục số, hai điểm biểu diễn hai số hữu tỉ đối nhau
nhau so với điểm và có cùng khoảng cách đến
3) Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Ví dụ 7: Cho ba số hữu tỉ được biểu diễn bởi ba điểm
trong ba điểm đó, điểm nào lớn nhất, điểm nào nhỏ nhất.
Ta có điểm lớn nhất
C
Điểm nhỏ nhất
và
Ví dụ 8: So sánh hai số hữu tỉ
và
nằm về hai phía khác
trên trục số như trên hình vẽ. Hỏi
B
A
0
và
Ta thấy
Kết luận:
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kì bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh.
Với hai số hữu tỉ
Với ba số hữu tỉ
bất kì ta luôn có
Nếu
và
hoặc
thì
hoặc
( tính chất bắc cầu)
Trên trục số nếu
thì nằm bên trái
Chú ý:
Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn
Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn
Số không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương.
So sánh cùng tử dương: Phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn
Cụ thể: Nếu
thì
Thêm dấu âm: Khi ta thêm dáu âm vào hai vế của một biểu thức so sánh thì ta dổi chiều
dấu so sánh
Cụ thể: Nếu
B. BÀI TẬP.
thì
Dạng 1: Nhận biết số hữu tỉ.
Bài 1: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ
Bài 2: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ
Bài 3: Điền dấu
để thể hiện các mối quan hệ sau
2)
1)
5)
Bài 4: Điền dấu
6)
3)
7)
4)
8)
để thể hiện các mối quan hệ sau
1)
2)
5)
6)
Bài 5: Viết các số sau về số hữu tỉ:
3)
7)
4)
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
3)
4)
7)
8)
Bài 6: Viết các số sau về số hữu tỉ:
1)
2)
5)
6)
Bài 7: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
Bài 8: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
Dạng 2. Biểu diễn và so sánh các số hữu tỉ
Bài 1: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số.
Bài 2: Biểu diễn số hũu tỉ
trên trục số.
Bài 3: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số.
Bài 4: Cho biết các điểm
trên trục số trong Hình 1 biểu diễn số hữu tỉ nào?
A
0
H
B
C
N
1
M
0
-1
Hình 1
Hình 2
Bài 5: Cho biết điểm
trên trục số trong Hình 2 biểu diễn số hữu tỉ nào?
Bài 6: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
và
4)
và
Bài 7: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
và
và
4)
và
Bài 9: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
và
3)
5)
và
6)
2)
4)
và
Bài 8: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
2)
và
4)
và
Bài 10: So sánh các số hữu tỉ sau:
5)
và
3)
và
và
3)
5)
và
6)
2)
và
3)
1)
và
2)
4)
và
5)
6)
và
và
và
và
và
và
và
6)
2)
5)
và
3)
6)
và
và
và
và
và
Bài 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A. LÝ THUYẾT.
1) Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Ví dụ 1: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính
Kết luận:
Để cộng, trừ các số hữu tỉ ta thực hiện như cộng, trừ các phân số.
Các tính chất cơ bản:
. Giao hoán:
. Kết hợp:
. Cộng với số
. Cộng với số đối:
Trong tập hợp
.
ta cũng có quy tắc dấu ngoặc tương tự như tập hợp
Đối với một tổng các số hữu tỉ, ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các
số hạng một cách tùy ý để tính toán cho thuận lợi.
Ví dụ 3: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 4: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
1)
2)
3)
2) Nhân, chia hai số hữu tỉ.
Ví dụ 5: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
Ví dụ 6: Thực hiện phép tính
Kết luận:
Để nhân, chia các số hữu tỉ ta thực hiện như cộng, trừ các phân số.
Các tính chất cơ bản:
. Giao hoán
. Kết hợp
. Nhân với số 1
. Phân phối
Nếu số hữu tỉ được cho dưới dạng hỗn số, số thập phân thì ta có thể viết chúng dưới dạng
phân số rồi tính hoặc tính trực tiếp.
Ví dụ 7: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 8: Thực hiện phép tính
1)
2)
1)
2)
B. BÀI TẬP.
Dạng 1: Tính đơn giản
Bài 1: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 2: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 3: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
4)
Bài 5: Thực hiện phép tính
5)
6)
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
1)
4)
Bài 6: Thực hiện phép tính
Bài 7: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 8: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 9: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 10: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 11: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 12: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 13: Thực hiện phép tính
7)
Bài 14: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 15: Thực hiện phép tính
Bài 16: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 17: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 18: Thực hiện phép tính
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 19: Thực hiện phép tính
8)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 20: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 21: Thực hiện phép tính
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
17)
18)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
16)
Bài 22: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 23: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 24: Thực hiện phép tính
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 25: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 26: Thực hiện phép tính
14)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 27: Thực hiện phép tính
10)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 28: Thực hiện phép tính
1)
2)
Dạng 2. Tìm giá trị chưa biết ( Tìm
Bài 1: Tìm
)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 2: Tìm
14)
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 3: Tìm
14)
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 5: Tìm
8)
9)
Bài 4: Tìm
biết:
biết:
biết:
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
Bài 6: Tìm
11)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
Bài 7: Tìm
35)
36)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
biết:
biết:
7)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
Bài 9: Tìm
5)
6)
Bài 8: Tìm
biết:
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Dạng 4. Tính tổng và tính biểu thức
Bài 1: Tính tổng
1)
2)
3)
5)
4)
6)
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
1)
2)
3)
4)
Bài 3. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Ví dụ 1: Viết các tích sau về dạng lũy thừa rồi chỉ ra cơ số và số mũ
1)
1)
Cơ số
2)
3)
2)
3)
số mũ
Cơ số
số mũ
Cơ số
Kết luận:
Lũy thừa bậc
của số hữu tỉ
kí hiệu là
Tổng quát:
( n thừa số
Đọc là mũ hoặc lũy thừa
gọi là cơ số, gọi là số mũ.
là tích của
thừa số
) với
Quy ước:
Chú ý:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa:
Ví dụ 2: Tính:
1)
1)
Ví dụ 3: Tính
1)
2)
3)
2)
3)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 4: Tách thành tích các lũy thừa
1)
2)
3)
1)
2)
3)
với
số mũ
2) Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Quy tắc:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác
ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ
với
Chú ý:
Mọi lũy thừa có số mũ chẵn đều có kết quả dương
Ví dụ 5: Tính:
với
1)
2)
3)
1)
2)
3)
là số chẵn.
3) Lũy thừa của lũy thừa.
Quy tắc:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Ví dụ 6: Tính
1)
2)
1)
2)
3)
3)
B. BÀI TẬP.
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Thực hiện phép tính ( Tính lũy thừa)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 2: Thực hiện phép tính ( Tính lũy thừa)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 3: Thực hiện phép tính ( Tính lũy thừa)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 4: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của một tích, thương)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 5: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của một tích, thương)
1)
2)
4)
5)
Bài 6: Thực hiện phép tính ( Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số)
9)
3)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 7: Thực hiện phép tính ( Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 8: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của lũy thừa)
1)
4)
Bài 9: Thực hiện phép tính
1)
9)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
4)
6)
5)
Bài 10: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Dạng 2. Tìm giá trị chưa biết ( Tìm
Bài 1: Tìm
)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
Bài 3: Tìm
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
Bài 4: Tìm
11)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 5: Tìm
14)
15)
1)
2)
3)
4)
Bài 6: Tìm
5)
6)
Bài 2: Tìm
biết: ( Cùng số mũ)
biết: ( Cùng số mũ)
biết: ( Cùng số mũ)
biết: ( Cùng cơ số)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
Bài 8*: Tìm
5)
6)
Bài 7*: Tìm
biết:
biết:
1)
2)
3)
4)
Dạng 3: So sánh
Bài 1: So sánh
1)
và
2)
và
3)
và và
và
Bài 2: So sánh
1)
và
4)
và
Bài 3*: So sánh
và
Bài 4*: So sánh
và
Bài 5*: So sánh
và
2)
và
3)
5)
và
6)
và
Bài 4. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
QUY TẮC CHUYỂN VẾ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Thứ tự thực hiện các phép tính.
Quy tắc:
Với các biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện các phép tính từ trái qua
phải.
Với các biểu thức không có dấu ngoặc ta tính lũy thừa
nhân, chia cộng, trừ.
Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
Ví dụ 1: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
2) Quy tắc chuyển vế.
Quy tắc:
Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó, từ
thành
và từ
thành
Nếu
Nếu
Ví dụ 3: Tìm
1)
biết:
2)
3)
1)
2)
3)
B. BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 2: Thực hiện phép tính
Bài 3: Thực hiện phép tính
7)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 5: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 6: Thực hiện phép tính
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 7: Thực hiện phép tính
1)
3)
2)
4)
Dạng 2. Tìm giá trị chưa biết ( Tìm
)
Bài 1: Tìm
biết:
1)
4)
Bài 2: Tìm
2)
3)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 3: Tìm
8)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 4: Tìm
8)
9)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Khái niệm:
Ví dụ 1: Viết các số thập phân như
Ta có
Khi đó hai phân số
Kết luận:
hay hỗn số
về phân số:
và
và
được gọi là số hữu tỉ.
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
Chú ý:
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ
là số hữu tỉ
Vì các số thập phân đã biết đều viết được dưới dạng phân số thập phân nên chúng đều
là các số hữu tỉ. Tương tự cho các số tự nhiên và số nguyên.
Ví dụ 2: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ:
Ta có
Nên các số
đều là các số hữu tỉ.
Số không là số hữu tỉ vì có mẫu bằng
Ví dụ 3: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
Các số trên có số đối lần lượt là
Ví dụ 4: Tìm số đối của số hữu tỉ
Số đối của số hữu tỉ là số
2) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Ví dụ 5: Biểu diễn các số hữu tỉ
Điểm biểu diễn số
Điểm biểu diễn số
trên trục số
A
-3
B
-2
-1
0
1
2
3
Ví dụ 6: Biểu diễn các số hữu tỉ
Số hữu tỉ
trên trục số
hoặc
-5
3
3
2
-2
-1
0
Số hữu tỉ
Nên trên trục số ta lấy đoạn từ
đến
và chia đoạn đó thành
Kết luận:
Mọi số hữu tỉ đều được biểu diễn trên trục số.
1
2
phần và lấy
lần.
Số hữu tỉ có thể được viết về số thập phân rồi biểu diễn trên trục số.
Trên trục số, mỗi điểm biểu diễn số hữu tỉ được gọi là điểm
Chú ý:
Trên trục số, hai điểm biểu diễn hai số hữu tỉ đối nhau
nhau so với điểm và có cùng khoảng cách đến
3) Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Ví dụ 7: Cho ba số hữu tỉ được biểu diễn bởi ba điểm
trong ba điểm đó, điểm nào lớn nhất, điểm nào nhỏ nhất.
Ta có điểm lớn nhất
C
Điểm nhỏ nhất
và
Ví dụ 8: So sánh hai số hữu tỉ
và
nằm về hai phía khác
trên trục số như trên hình vẽ. Hỏi
B
A
0
và
Ta thấy
Kết luận:
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kì bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh.
Với hai số hữu tỉ
Với ba số hữu tỉ
bất kì ta luôn có
Nếu
và
hoặc
thì
hoặc
( tính chất bắc cầu)
Trên trục số nếu
thì nằm bên trái
Chú ý:
Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn
Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn
Số không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương.
So sánh cùng tử dương: Phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn
Cụ thể: Nếu
thì
Thêm dấu âm: Khi ta thêm dáu âm vào hai vế của một biểu thức so sánh thì ta dổi chiều
dấu so sánh
Cụ thể: Nếu
B. BÀI TẬP.
thì
Dạng 1: Nhận biết số hữu tỉ.
Bài 1: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ
Bài 2: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ
Bài 3: Điền dấu
để thể hiện các mối quan hệ sau
2)
1)
5)
Bài 4: Điền dấu
6)
3)
7)
4)
8)
để thể hiện các mối quan hệ sau
1)
2)
5)
6)
Bài 5: Viết các số sau về số hữu tỉ:
3)
7)
4)
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
3)
4)
7)
8)
Bài 6: Viết các số sau về số hữu tỉ:
1)
2)
5)
6)
Bài 7: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
Bài 8: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
Dạng 2. Biểu diễn và so sánh các số hữu tỉ
Bài 1: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số.
Bài 2: Biểu diễn số hũu tỉ
trên trục số.
Bài 3: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số.
Bài 4: Cho biết các điểm
trên trục số trong Hình 1 biểu diễn số hữu tỉ nào?
A
0
H
B
C
N
1
M
0
-1
Hình 1
Hình 2
Bài 5: Cho biết điểm
trên trục số trong Hình 2 biểu diễn số hữu tỉ nào?
Bài 6: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
và
4)
và
Bài 7: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
và
và
4)
và
Bài 9: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
và
3)
5)
và
6)
2)
4)
và
Bài 8: So sánh các số hữu tỉ sau:
1)
2)
và
4)
và
Bài 10: So sánh các số hữu tỉ sau:
5)
và
3)
và
và
3)
5)
và
6)
2)
và
3)
1)
và
2)
4)
và
5)
6)
và
và
và
và
và
và
và
6)
2)
5)
và
3)
6)
và
và
và
và
và
Bài 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A. LÝ THUYẾT.
1) Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Ví dụ 1: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính
Kết luận:
Để cộng, trừ các số hữu tỉ ta thực hiện như cộng, trừ các phân số.
Các tính chất cơ bản:
. Giao hoán:
. Kết hợp:
. Cộng với số
. Cộng với số đối:
Trong tập hợp
.
ta cũng có quy tắc dấu ngoặc tương tự như tập hợp
Đối với một tổng các số hữu tỉ, ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các
số hạng một cách tùy ý để tính toán cho thuận lợi.
Ví dụ 3: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 4: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
1)
2)
3)
2) Nhân, chia hai số hữu tỉ.
Ví dụ 5: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
2)
3)
1)
Ví dụ 6: Thực hiện phép tính
Kết luận:
Để nhân, chia các số hữu tỉ ta thực hiện như cộng, trừ các phân số.
Các tính chất cơ bản:
. Giao hoán
. Kết hợp
. Nhân với số 1
. Phân phối
Nếu số hữu tỉ được cho dưới dạng hỗn số, số thập phân thì ta có thể viết chúng dưới dạng
phân số rồi tính hoặc tính trực tiếp.
Ví dụ 7: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 8: Thực hiện phép tính
1)
2)
1)
2)
B. BÀI TẬP.
Dạng 1: Tính đơn giản
Bài 1: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 2: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 3: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
4)
Bài 5: Thực hiện phép tính
5)
6)
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
5)
6)
1)
4)
Bài 6: Thực hiện phép tính
Bài 7: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 8: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 9: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 10: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 11: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 12: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 13: Thực hiện phép tính
7)
Bài 14: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 15: Thực hiện phép tính
Bài 16: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 17: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 18: Thực hiện phép tính
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 19: Thực hiện phép tính
8)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 20: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 21: Thực hiện phép tính
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
17)
18)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
16)
Bài 22: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 23: Thực hiện phép tính
1)
4)
Bài 24: Thực hiện phép tính
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 25: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 26: Thực hiện phép tính
14)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 27: Thực hiện phép tính
10)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 28: Thực hiện phép tính
1)
2)
Dạng 2. Tìm giá trị chưa biết ( Tìm
Bài 1: Tìm
)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 2: Tìm
14)
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 3: Tìm
14)
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 5: Tìm
8)
9)
Bài 4: Tìm
biết:
biết:
biết:
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
Bài 6: Tìm
11)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
Bài 7: Tìm
35)
36)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
biết:
biết:
7)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
Bài 9: Tìm
5)
6)
Bài 8: Tìm
biết:
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Dạng 4. Tính tổng và tính biểu thức
Bài 1: Tính tổng
1)
2)
3)
5)
4)
6)
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
1)
2)
3)
4)
Bài 3. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Ví dụ 1: Viết các tích sau về dạng lũy thừa rồi chỉ ra cơ số và số mũ
1)
1)
Cơ số
2)
3)
2)
3)
số mũ
Cơ số
số mũ
Cơ số
Kết luận:
Lũy thừa bậc
của số hữu tỉ
kí hiệu là
Tổng quát:
( n thừa số
Đọc là mũ hoặc lũy thừa
gọi là cơ số, gọi là số mũ.
là tích của
thừa số
) với
Quy ước:
Chú ý:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa:
Ví dụ 2: Tính:
1)
1)
Ví dụ 3: Tính
1)
2)
3)
2)
3)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 4: Tách thành tích các lũy thừa
1)
2)
3)
1)
2)
3)
với
số mũ
2) Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Quy tắc:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác
ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ
với
Chú ý:
Mọi lũy thừa có số mũ chẵn đều có kết quả dương
Ví dụ 5: Tính:
với
1)
2)
3)
1)
2)
3)
là số chẵn.
3) Lũy thừa của lũy thừa.
Quy tắc:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Ví dụ 6: Tính
1)
2)
1)
2)
3)
3)
B. BÀI TẬP.
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Thực hiện phép tính ( Tính lũy thừa)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 2: Thực hiện phép tính ( Tính lũy thừa)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 3: Thực hiện phép tính ( Tính lũy thừa)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 4: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của một tích, thương)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 5: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của một tích, thương)
1)
2)
4)
5)
Bài 6: Thực hiện phép tính ( Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số)
9)
3)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 7: Thực hiện phép tính ( Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 8: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của lũy thừa)
1)
4)
Bài 9: Thực hiện phép tính
1)
9)
2)
3)
5)
6)
2)
3)
4)
6)
5)
Bài 10: Thực hiện phép tính ( Lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Dạng 2. Tìm giá trị chưa biết ( Tìm
Bài 1: Tìm
)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
Bài 3: Tìm
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
Bài 4: Tìm
11)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 5: Tìm
14)
15)
1)
2)
3)
4)
Bài 6: Tìm
5)
6)
Bài 2: Tìm
biết: ( Cùng số mũ)
biết: ( Cùng số mũ)
biết: ( Cùng số mũ)
biết: ( Cùng cơ số)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
Bài 8*: Tìm
5)
6)
Bài 7*: Tìm
biết:
biết:
1)
2)
3)
4)
Dạng 3: So sánh
Bài 1: So sánh
1)
và
2)
và
3)
và và
và
Bài 2: So sánh
1)
và
4)
và
Bài 3*: So sánh
và
Bài 4*: So sánh
và
Bài 5*: So sánh
và
2)
và
3)
5)
và
6)
và
Bài 4. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
QUY TẮC CHUYỂN VẾ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Thứ tự thực hiện các phép tính.
Quy tắc:
Với các biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện các phép tính từ trái qua
phải.
Với các biểu thức không có dấu ngoặc ta tính lũy thừa
nhân, chia cộng, trừ.
Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
Ví dụ 1: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
1)
2)
3)
2) Quy tắc chuyển vế.
Quy tắc:
Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó, từ
thành
và từ
thành
Nếu
Nếu
Ví dụ 3: Tìm
1)
biết:
2)
3)
1)
2)
3)
B. BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 2: Thực hiện phép tính
Bài 3: Thực hiện phép tính
7)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 5: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 6: Thực hiện phép tính
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 7: Thực hiện phép tính
1)
3)
2)
4)
Dạng 2. Tìm giá trị chưa biết ( Tìm
)
Bài 1: Tìm
biết:
1)
4)
Bài 2: Tìm
2)
3)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 3: Tìm
8)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 4: Tìm
8)
9)
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
 









Các ý kiến mới nhất