Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề MTCT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Thục
Ngày gửi: 22h:31' 04-04-2016
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề đa thức
- Các bài tập về đa thức luôn xuất hiện trong các đề thi các cấp. Loại toán này chủ yếu vào các dạng bài tập sau:
+ Tìm dư của phép chia đa thức f(x) cho nhị thức ax + b.
+ Tính giá trị của đa thức f(x) khi biết một số giá trị.
+ Xác định công thức f(x).
+ Phân tích đa thức bậc 2, 3 thành nhân tử ( sử dụng lược đồ Hooc-ne, giải phương trình của máy tính).
1. Tìm dư phép chia đa thức f(x) cho nhị thức ax + b.
a, Phương pháp giải.
+ Định lý Bơzu: Dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a là f(a)
+ Chứng minh: Ta có f(x) = (x-a).Q(x) + r ( r là số dư của f(x) chia cho x-a).
Suy ra: f(a) = (a-a).Q(a) + r --> r = f(a).
+ Muốn tìm dư phép chia của f(x) ax+b ta dựa vào định lý Bơzu.
Bước 1: Tìm nghiệm của nhị thức ax + b = 0
Bước 2: Tính Kết luận số dư là r =
Chú ý: trong trường hợp nhị thức là x – a thì chỉ việc tính f(a) rồi kết luận số dư.
VD 1: Tìm dư trong phép chia của f(x) = x4 – 5x3 + 3x2 + 9x – 5 cho
a, g(x) = x - 2 b, h(x) = 2x + 3
Giải
a, Dư của phép chia f(x) cho g(x) là
r = f(2) = 1.
+ Quy trình bấm phím
2
Shift
STO
A


ALPHA
A

4
-
5
ALPHA
A
x3
+
3
ALPHA
A
x2
+
9
ALPHA
A
-
5
=

b, Dư của phép chia f(x) cho g(x) là
r = f=

+ Quy trình bấm phím

Shift
STO
X


ALPHA
X

4
-
5
ALPHA
X
x3
+
3
ALPHA
X
x2
+
9
ALPHA
X
-
5
=


VD 2: Tìm m để đa thức f(x) = 4x4 – 5x3 + m2 x2 – mx – 80 chia hết cho x – 2
Giải
+ Ta có f(2) = 4.24 – 5.23+m2 . 22 – m.2 – 80 = 4m2 – 2m – 56.
+ Để f(x) chia hết cho x – 2 thì f(2) = 0.
Suy ra: 4m2 – 2m – 56 = 0. Giải phương trình trên ta được m1 = 4; m2 = 3,5.
KL: Vậy với m=4 và m=3,5 thì điều kiện bài toán thoả mãn.
VD 3: Tìm a và b sao cho hai đa thức f(x) = 4x3 – 3x2 + 2x + 2a + 3b và
g(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x –3a + 2b cùng chia hết cho (x – 3)
Giải: f(x) , và g(x) cùng chia hết cho (x – 3) khi và chỉ khi f(3) = g(3) = 0
Đặt A(x) = 4x3 – 3x2 + 2x và B(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x
Ta có f(x) = A(x) + 2a + 3b
g(x)=B(x) –3a +2b
f(3) = A(3) + 2a + 3b = 87 +2a + 3b ( f(3) = 0 ( 2a + 3b = –87
g(3) = B(3) –3a + 2b = 318–3a +2b ( g(3) = 0 ( –3a +2b = –318
Ta có hệ phương trình : 
Vào
 
Gửi ý kiến