Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 07-09-2016
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 838
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 07-09-2016
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 838
Chương I: Căn bậc hai - căn bậc ba
Ngày 09 Tháng 09 Năm 2016
Tiết 1:
I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II- Chuẩn bị: - Giáo viên: Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: ?Cho HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau.
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai = 0
? cho HS làm bài ? 1 gọi mỗi HS làm 1 câu.
Qua phần ?1 GV đưa ra định nghĩa căn BHSH gọi 1 HS đọc định nghĩa trong SGK
? Hãy cho một số ví dụ về căn bậc hai số học của một số?
GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.
Chú ý: Với a, ta có:
-Nếu x = thì x và x2 = a;
-Nếu x và x2 = a thì x =
áp dụng làm bài ?2 gọi mỗi HS lên làm 1 ý chú ý hướng dẫn HS cách trình bày.
HS1: Làm câu a, b -HS2: làm câu c, d
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK
?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau
Căn bậc hai của 2 là và -
b) Định nghĩa: SGK
Ví dụ1:
Căn bậc hai số học của 16 là = 4
Căn bậc hai số học của 5 là
c) Chú ý: (SGK) x =
?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) = 7 vì 7 ( 0 và 72 = 49
b) = 8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
Cho lớp nhận xét và bổ sung
GV giới thiệu phép khai phương
? Hãy nhắc lại định nghĩa CBHSH?
Cho HS cả lớp làm ?3(sgk)
Cho 3 HS lên bảng thực hiện.
Cho lớp nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
? So sánh các căn bậc hai số học.
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a ( 0; b ( 0 và a < b thì ta có điều gì ?
? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?
Cho Hs nhắc lại định lý
Chúng ta áp dụng định lý này để so sánh 2 số.
Lưu ý cho HS định lý chỉ áp dụng đối với 2 số không âm.
Cho HS làm ?4 gọi 1 HS lên bảng trình bày HS khác làm vào vở
?Em dựa vào kiến thức nào để là bài so sánh.
GV: Chú ý cho hs cách trình bày
GV cho HS hoạt động nhóm ?5 thi đua giữa các nhóm trong thời gian 3 phút. Nhóm nào trình bày sai sửa ngay
?5: Tìm số x không âm biết.
a) ; Có 1 =
Vì x ( 0 nên ( x < 1 0 ( x < 1
c) = 9 vì 9 ( 0 và 92 = 81
d) = 1,1 v
Ngày 09 Tháng 09 Năm 2016
Tiết 1:
I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II- Chuẩn bị: - Giáo viên: Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: ?Cho HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau.
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai = 0
? cho HS làm bài ? 1 gọi mỗi HS làm 1 câu.
Qua phần ?1 GV đưa ra định nghĩa căn BHSH gọi 1 HS đọc định nghĩa trong SGK
? Hãy cho một số ví dụ về căn bậc hai số học của một số?
GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.
Chú ý: Với a, ta có:
-Nếu x = thì x và x2 = a;
-Nếu x và x2 = a thì x =
áp dụng làm bài ?2 gọi mỗi HS lên làm 1 ý chú ý hướng dẫn HS cách trình bày.
HS1: Làm câu a, b -HS2: làm câu c, d
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK
?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau
Căn bậc hai của 2 là và -
b) Định nghĩa: SGK
Ví dụ1:
Căn bậc hai số học của 16 là = 4
Căn bậc hai số học của 5 là
c) Chú ý: (SGK) x =
?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) = 7 vì 7 ( 0 và 72 = 49
b) = 8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
Cho lớp nhận xét và bổ sung
GV giới thiệu phép khai phương
? Hãy nhắc lại định nghĩa CBHSH?
Cho HS cả lớp làm ?3(sgk)
Cho 3 HS lên bảng thực hiện.
Cho lớp nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
? So sánh các căn bậc hai số học.
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a ( 0; b ( 0 và a < b thì ta có điều gì ?
? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?
Cho Hs nhắc lại định lý
Chúng ta áp dụng định lý này để so sánh 2 số.
Lưu ý cho HS định lý chỉ áp dụng đối với 2 số không âm.
Cho HS làm ?4 gọi 1 HS lên bảng trình bày HS khác làm vào vở
?Em dựa vào kiến thức nào để là bài so sánh.
GV: Chú ý cho hs cách trình bày
GV cho HS hoạt động nhóm ?5 thi đua giữa các nhóm trong thời gian 3 phút. Nhóm nào trình bày sai sửa ngay
?5: Tìm số x không âm biết.
a) ; Có 1 =
Vì x ( 0 nên ( x < 1 0 ( x < 1
c) = 9 vì 9 ( 0 và 92 = 81
d) = 1,1 v
 








Các ý kiến mới nhất