Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Vui (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 03-09-2016
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Vui (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 03-09-2016
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 13/8/2015 Ngày giảng: 18/8/2015
CHƯƠNG I:
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Tiết 1:
§1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
- Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý để so sánh các căn bậc hai số học.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ.
- HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Kiến thức: HS nắm được đn căn bậc hai số học.
Kỹ năng: HS biết tính căn bậc hai của một số không âm
GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.
Số dương a có mấy căn bậc hai? Ký hiệu?
Số 0 có mấy căn bậc hai ? Ký hiệu ?
HS thực hiện ?1/sgk
HS định nghĩa căn bậc hai số học của
a
GV hoàn chỉnh và nêu tổng quát.
HS thực hiện ví dụ 1/sgk
?Với a 0
Nếu x = thì ta suy được gì?
Nếu x0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên.
HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2.
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
GV tổ chức HS giải ?3 theo nhóm.
GV cho HS làm BT6(SBT- 4)
Nội dung
Đúng sai
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
S
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
S
c)
Đ
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,36
Đ
e)
S
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
Kiến thức: HS hiểu được định lý.
Kỹ năng: HS biết so sánh các căn bậc hai
Với a và b không âm.
HS nhắc lại nếu a < b thì ...
GV gợi ý HS chứng minh nếu thì a < b
GV gợi ý HS phát biểu thành định lý.
GV đưa ra đề bài ví dụ 2, 3/sgk
HS giải. GV và lớp nhận xét hoàn chỉnh lại.
GV cho HS hoạt động theo nhóm để giải ?4,5/sgk Đại diện các nhóm giải trên bảng. Lớp và GV hoàn chỉnh lại.
Hoạt động 3: Củng cố:
HS giải các bài tập 1, 2 /sgk.
1. Căn bậc hai số học:
- Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho : x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương ký hiệu là và số âm ký hiệu là
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là chính sô 0.
Ta viết = 0
* Định nghĩa: (sgk)
Ví dụ 1: (sgk-4)
* Chú ý: Với a 0 ta có:
Nếu x = thì x0 và x2 = a
Nếu x0 và x2 = a thì x =.
* Tổng quát:
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
Phép khai phương: (sgk).
Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý: Với a, b0:
+ Nếu a < b thì .
+ Nếu thì a < b.
Ví dụ 2: (sgk-5) So sánh.
So sánh:
Ví dụ 3: (sgk-6) Tìm số x không âm biết.
Tìm số x không âm
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học thuộc ®inh nghÜa,®Þnh lý
- Làm các bài tập 3,4, 5/sgk4,5/sbt
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 14/8/2015
Ngày giảng: 20/8/2015
Tiết 2:
§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của . Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
- Kỹ năng: Biết tìm đk để xác định, biết dùng hằng đẳng thức vào thực hành giải toán.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ.
- HS: Nắm vững đn căn bậc hai của một số không âm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học. Áp dụng tìm căn bậc hai số học của ; .
HS2: Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học. Áp dụng: so sánh 2 và ; 6 và
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
Kiến thức: HS hiểu được đn và đkcn của .
Kỹ năng: HS biết tìm đkcn của căn thức bậc hai trường hợp đơn giản
GV cho HS giải ?1. GV hoàn chỉnh và giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một biểu thức, biểu thức lấy căn và đn căn thức bậc hai
GV cho HS biết với giá trị nào của A thì có nghĩa.
Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau được có nghĩa: ;
HS làm bài tập 6 /sgk.
Hoạt động 2: Hằng đằng thức
Kiến thức: HS hiểu được đl và biết cm.
Kỹ năng: HS biết vận dụng đl và thực hành tính toán và rút gọn biểu thức.
GV ghi sẵn ?3 trên bảng phụ.
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
2
1
0
2
3
HS điền vào ô trống. GV bổ sung thêm dòng |a | và yêu cầu HS so sánh kết quả tương ứng của là |a |.
HS quan sát kết quả trên bảng có ?3 và dự đoán kết quả so sánh là |a |
GV giới thiệu định lý và tổ chức HS chứng minh.
GV ghi sẵn đề bài ví dụ 2 và ví dụ 3 trên bảng . HS lên bảng giải.
GV ghi sẵn đề ví dụ 4 trên bảng.
HS lên bảng giải
Hoạt động 4: Củng cố:
GV tổ chức HS giải theo nhóm bài tập 8.
1. Căn thức bậc hai:
a) Định nghĩa: (sgk)
b) Điều kiện có nghĩa :
có nghĩa A lấy giá trị không âm.
c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa
có nghĩa khi 3x x
có nghĩa khi 5 - 2x x
2. Hằng đằng thức
a) Định lý :
Với mọi số a, ta có = |a |
Chứng minh: (sgk)
b)Ví dụ: (sgk)
* Ví dụ 2: tính
* Vị dụ 3: Rút gọn
a) =
*Chuù yù :
*Ví dụ 4: ruùt goïn
Baøi 8: ruùt goïn
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Nắm điều kiện xác định của , định lý.
- Làm các bài tập còn lại SGK; 12 đến 15/SBT
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 19/8/2015
Ngày giảng: 25/8/2015
Tiết 3:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Kỹ năng: HS biết vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, điều kiện xác định của , định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức để giải bài tập.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
- HS: giải các bài tập ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a. b.
HS 2: Thực hiện phép tính sau
; ; với a < 2
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
Bài 9/sgk
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài. Mỗi em 2 câu.
Bài 10/sgk
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài. Mỗi em 2 câu
Hoạt động 2: luyện tập
Bài 11/sgk
GV cho 4 HS lên bảng giải. Cả lớp nhận xét kết quả
Bài 12/sgk
GV cho HS hoạt động nhóm đề giải bài 12
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày 1 câu.
Bài 13/sgk
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải
GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải.
Bài 14/sgk
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải
GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải.
Bài 9/sgk: Tìm x, biết
a. = 7 b. = | -8 |
c. = 6 d. = | -12 |
giải
b)
Bài 10/sgk: Chứng minh
Bài 11/sgk. Tính:
a.
b. 36 :
c. d.
Bài 12/sgk: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a. b.
c. d.
giải
xaùc ñònh
xaùc ñònh
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
a. với a < 0
b. với
c.
d. với a < 0
Giải
Baøi 14:Phaân tích thaønh nhaân töû
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Giải các bài tập còn lại sgk.
- Nghiên cứu trước bài 3. Giải trước ?1/sgk
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 21/8/2015
Ngày giảng: 27/8/2015
Tiết 4:
§3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai.
- Kỹ năng: HS biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ có ghi các bài tập.
- HS: ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số. a: tương đương với điều gì?
HS 2: Giải phương trình:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lý.
Kiến thức: HS hiểu định lý và biết chứng minh định lý.
GV cho HS giải ?1
GV: hãy nâng đẳng thức lên trường hợp tổng quát
GV giới thiệu định lý như sgk
HS chứng minh.
GV: theo định lý là gì của ab ?
Vậy muốn chứng minh định lý ta cần chứng minh điều gì?
Muốn chứng minh là căn bậc hai số học của ab ta phải chứng minh điều gì?
GV: định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm.
Hoạt động 2: Áp dụng
Kiến thức: HS hiểu được các quy tắc.
Kỹ năng: HS biết vận dụng qt vào tính toán, rút gọn biểu thức.
HS phát biểu định lý trên thành quy tắc khai phương một tích.
HS giải ví dụ 1.
HS giải ?2. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại.
GV: theo định lý
Ta gọi là nhân các căn bậc hai.
HS phát biểu quy tắc .
HS giải ví dụ 2.
HS giải ?3. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại
GV giới thiệu chú ý như sgk
HS giải ví dụ 3.
GV cho HS giải ?4 theo nhóm.
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày.
Nhận xét bài giải của HS.
Định lý :
?1
Ta có
Với 2 số a và b không âm
ta có:
Chứng minh: Vì a 0, b0 nên , XĐ và không âm, . XĐ và không âm.
Có (.)2 = ()2. ()2 = ab
. là căn bậc 2 số học của ab.
Thế mà cũng là CBHSH của ab.
Vậy = .
Chú ý: Định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm
2. Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một tích: (sgk)
với A;B>o ta có:
Ví dụ 1: Tính:
a.
b.
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk)
Ví dụ 2: Tính
a.
b.
Chú ý:
1.
2.
Ví dụ 3: Rút gọn:
a. Với a 0 ta có:
(vì a0)
b.
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai. Chứng minh định lý.
- Làm các bài tập 17 ( 27 /sgk
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 2/9/2015
Ngày giảng: 8/9/2015
Ti
CHƯƠNG I:
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Tiết 1:
§1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
- Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý để so sánh các căn bậc hai số học.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ.
- HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Kiến thức: HS nắm được đn căn bậc hai số học.
Kỹ năng: HS biết tính căn bậc hai của một số không âm
GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.
Số dương a có mấy căn bậc hai? Ký hiệu?
Số 0 có mấy căn bậc hai ? Ký hiệu ?
HS thực hiện ?1/sgk
HS định nghĩa căn bậc hai số học của
a
GV hoàn chỉnh và nêu tổng quát.
HS thực hiện ví dụ 1/sgk
?Với a 0
Nếu x = thì ta suy được gì?
Nếu x0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên.
HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2.
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
GV tổ chức HS giải ?3 theo nhóm.
GV cho HS làm BT6(SBT- 4)
Nội dung
Đúng sai
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
S
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
S
c)
Đ
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,36
Đ
e)
S
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
Kiến thức: HS hiểu được định lý.
Kỹ năng: HS biết so sánh các căn bậc hai
Với a và b không âm.
HS nhắc lại nếu a < b thì ...
GV gợi ý HS chứng minh nếu thì a < b
GV gợi ý HS phát biểu thành định lý.
GV đưa ra đề bài ví dụ 2, 3/sgk
HS giải. GV và lớp nhận xét hoàn chỉnh lại.
GV cho HS hoạt động theo nhóm để giải ?4,5/sgk Đại diện các nhóm giải trên bảng. Lớp và GV hoàn chỉnh lại.
Hoạt động 3: Củng cố:
HS giải các bài tập 1, 2 /sgk.
1. Căn bậc hai số học:
- Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho : x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương ký hiệu là và số âm ký hiệu là
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là chính sô 0.
Ta viết = 0
* Định nghĩa: (sgk)
Ví dụ 1: (sgk-4)
* Chú ý: Với a 0 ta có:
Nếu x = thì x0 và x2 = a
Nếu x0 và x2 = a thì x =.
* Tổng quát:
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
Phép khai phương: (sgk).
Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý: Với a, b0:
+ Nếu a < b thì .
+ Nếu thì a < b.
Ví dụ 2: (sgk-5) So sánh.
So sánh:
Ví dụ 3: (sgk-6) Tìm số x không âm biết.
Tìm số x không âm
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học thuộc ®inh nghÜa,®Þnh lý
- Làm các bài tập 3,4, 5/sgk4,5/sbt
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 14/8/2015
Ngày giảng: 20/8/2015
Tiết 2:
§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của . Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
- Kỹ năng: Biết tìm đk để xác định, biết dùng hằng đẳng thức vào thực hành giải toán.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ.
- HS: Nắm vững đn căn bậc hai của một số không âm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học. Áp dụng tìm căn bậc hai số học của ; .
HS2: Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học. Áp dụng: so sánh 2 và ; 6 và
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
Kiến thức: HS hiểu được đn và đkcn của .
Kỹ năng: HS biết tìm đkcn của căn thức bậc hai trường hợp đơn giản
GV cho HS giải ?1. GV hoàn chỉnh và giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một biểu thức, biểu thức lấy căn và đn căn thức bậc hai
GV cho HS biết với giá trị nào của A thì có nghĩa.
Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau được có nghĩa: ;
HS làm bài tập 6 /sgk.
Hoạt động 2: Hằng đằng thức
Kiến thức: HS hiểu được đl và biết cm.
Kỹ năng: HS biết vận dụng đl và thực hành tính toán và rút gọn biểu thức.
GV ghi sẵn ?3 trên bảng phụ.
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
2
1
0
2
3
HS điền vào ô trống. GV bổ sung thêm dòng |a | và yêu cầu HS so sánh kết quả tương ứng của là |a |.
HS quan sát kết quả trên bảng có ?3 và dự đoán kết quả so sánh là |a |
GV giới thiệu định lý và tổ chức HS chứng minh.
GV ghi sẵn đề bài ví dụ 2 và ví dụ 3 trên bảng . HS lên bảng giải.
GV ghi sẵn đề ví dụ 4 trên bảng.
HS lên bảng giải
Hoạt động 4: Củng cố:
GV tổ chức HS giải theo nhóm bài tập 8.
1. Căn thức bậc hai:
a) Định nghĩa: (sgk)
b) Điều kiện có nghĩa :
có nghĩa A lấy giá trị không âm.
c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa
có nghĩa khi 3x x
có nghĩa khi 5 - 2x x
2. Hằng đằng thức
a) Định lý :
Với mọi số a, ta có = |a |
Chứng minh: (sgk)
b)Ví dụ: (sgk)
* Ví dụ 2: tính
* Vị dụ 3: Rút gọn
a) =
*Chuù yù :
*Ví dụ 4: ruùt goïn
Baøi 8: ruùt goïn
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Nắm điều kiện xác định của , định lý.
- Làm các bài tập còn lại SGK; 12 đến 15/SBT
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 19/8/2015
Ngày giảng: 25/8/2015
Tiết 3:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Kỹ năng: HS biết vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, điều kiện xác định của , định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức để giải bài tập.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
- HS: giải các bài tập ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a. b.
HS 2: Thực hiện phép tính sau
; ; với a < 2
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
Bài 9/sgk
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài. Mỗi em 2 câu.
Bài 10/sgk
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài. Mỗi em 2 câu
Hoạt động 2: luyện tập
Bài 11/sgk
GV cho 4 HS lên bảng giải. Cả lớp nhận xét kết quả
Bài 12/sgk
GV cho HS hoạt động nhóm đề giải bài 12
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày 1 câu.
Bài 13/sgk
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải
GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải.
Bài 14/sgk
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải
GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải.
Bài 9/sgk: Tìm x, biết
a. = 7 b. = | -8 |
c. = 6 d. = | -12 |
giải
b)
Bài 10/sgk: Chứng minh
Bài 11/sgk. Tính:
a.
b. 36 :
c. d.
Bài 12/sgk: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a. b.
c. d.
giải
xaùc ñònh
xaùc ñònh
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
a. với a < 0
b. với
c.
d. với a < 0
Giải
Baøi 14:Phaân tích thaønh nhaân töû
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Giải các bài tập còn lại sgk.
- Nghiên cứu trước bài 3. Giải trước ?1/sgk
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 21/8/2015
Ngày giảng: 27/8/2015
Tiết 4:
§3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai.
- Kỹ năng: HS biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ có ghi các bài tập.
- HS: ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số. a: tương đương với điều gì?
HS 2: Giải phương trình:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lý.
Kiến thức: HS hiểu định lý và biết chứng minh định lý.
GV cho HS giải ?1
GV: hãy nâng đẳng thức lên trường hợp tổng quát
GV giới thiệu định lý như sgk
HS chứng minh.
GV: theo định lý là gì của ab ?
Vậy muốn chứng minh định lý ta cần chứng minh điều gì?
Muốn chứng minh là căn bậc hai số học của ab ta phải chứng minh điều gì?
GV: định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm.
Hoạt động 2: Áp dụng
Kiến thức: HS hiểu được các quy tắc.
Kỹ năng: HS biết vận dụng qt vào tính toán, rút gọn biểu thức.
HS phát biểu định lý trên thành quy tắc khai phương một tích.
HS giải ví dụ 1.
HS giải ?2. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại.
GV: theo định lý
Ta gọi là nhân các căn bậc hai.
HS phát biểu quy tắc .
HS giải ví dụ 2.
HS giải ?3. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại
GV giới thiệu chú ý như sgk
HS giải ví dụ 3.
GV cho HS giải ?4 theo nhóm.
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày.
Nhận xét bài giải của HS.
Định lý :
?1
Ta có
Với 2 số a và b không âm
ta có:
Chứng minh: Vì a 0, b0 nên , XĐ và không âm, . XĐ và không âm.
Có (.)2 = ()2. ()2 = ab
. là căn bậc 2 số học của ab.
Thế mà cũng là CBHSH của ab.
Vậy = .
Chú ý: Định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm
2. Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một tích: (sgk)
với A;B>o ta có:
Ví dụ 1: Tính:
a.
b.
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk)
Ví dụ 2: Tính
a.
b.
Chú ý:
1.
2.
Ví dụ 3: Rút gọn:
a. Với a 0 ta có:
(vì a0)
b.
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai. Chứng minh định lý.
- Làm các bài tập 17 ( 27 /sgk
V. TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 2/9/2015
Ngày giảng: 8/9/2015
Ti
 








Các ý kiến mới nhất