Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Thùy
Ngày gửi: 14h:58' 14-12-2015
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Thùy
Ngày gửi: 14h:58' 14-12-2015
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 9. NĂM HỌC 2015–2016
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Căn bậc hai và căn thức bậc hai.
16 tiết
Tính giá trị đơn giản căn bậc hai số học.
Tính đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Tính đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
Áp dụng các kiến thức tổng quát về biến đổi để thực hiện bài toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 (C1,2,3)
0,75
1 (C9)
2,0
1 (C4)
0,25
1 (C10)
1,5
6
4,5
45%
2. Hàm số bậc nhất.
11 tiết
Áp dụng các kiến thức về hàm số bậc nhất để tìm giá trị tương ứng của hàm số.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C11)
2,0
1
2,0
20%
3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao. Tỉ số lượng giác.
8 tiết
Tính được tỉ số lượng giác của một số góc đặc biệt.
Tính được một cạnh còn lại khi biết 2 cạnh của tam giác.
Áp dụng được công thức của một số hệ thức cạnh và đường cao.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C5)
0,25
1 (C6)
0,25
1 (C12)
1,0
3
1,5
15%
4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
4 tiết
Áp dụng được hệ thức lượng vào giải tam giác.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C13).PiSa
1,5
1
1,5
15%
5. Đường tròn nội tiếp tam giác và hai đường tròn tiếp xúc nhau.
4 tiết
Xác định được đường tròn nội tiếp tam giác và hai đường tròn tiếp xúc nhau.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2 (C7,8)
0,5
2
0,5
5%
TS câu hỏi
TS điểm
Tỉ lệ
7
3,5
35%
3
2,0
20%
3
4,5
45%
13
10,0
100%
PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
TRƯỜNG PTDTBT THCS
XÃ LÙNG SUI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Lớp: 9
Năm học 2015-2016
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian chép đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Biểu thức có giá trị bằng:
A. 7 B. – 7 C. 49 D. 14
Câu 2: Căn bậc hai số học của số 16 là:
A. 16 B. 18 C. 4 D. 36
Câu 3: Biểu thức xác định khi:
A. x B. x 0 C. x > D. x -
Câu 4: Kết quả của phép tính : có giá trị bằng:
A. B. C. 4 D.
Câu 5: Cho = 450. Hỏi cotbằng:
A.
B.
C.
D. 1
Câu 6: Cho tam giác vuông cân ABC tại đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng:
A. cm B. cm C. cm D. 36cm
Câu 7: Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường phân giác trong của tam giác đó;
B. ba đường cao của tam giác đó;
C. ba đường trung trực của tam giác đó;
D.
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Căn bậc hai và căn thức bậc hai.
16 tiết
Tính giá trị đơn giản căn bậc hai số học.
Tính đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Tính đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
Áp dụng các kiến thức tổng quát về biến đổi để thực hiện bài toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 (C1,2,3)
0,75
1 (C9)
2,0
1 (C4)
0,25
1 (C10)
1,5
6
4,5
45%
2. Hàm số bậc nhất.
11 tiết
Áp dụng các kiến thức về hàm số bậc nhất để tìm giá trị tương ứng của hàm số.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C11)
2,0
1
2,0
20%
3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao. Tỉ số lượng giác.
8 tiết
Tính được tỉ số lượng giác của một số góc đặc biệt.
Tính được một cạnh còn lại khi biết 2 cạnh của tam giác.
Áp dụng được công thức của một số hệ thức cạnh và đường cao.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C5)
0,25
1 (C6)
0,25
1 (C12)
1,0
3
1,5
15%
4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
4 tiết
Áp dụng được hệ thức lượng vào giải tam giác.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C13).PiSa
1,5
1
1,5
15%
5. Đường tròn nội tiếp tam giác và hai đường tròn tiếp xúc nhau.
4 tiết
Xác định được đường tròn nội tiếp tam giác và hai đường tròn tiếp xúc nhau.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2 (C7,8)
0,5
2
0,5
5%
TS câu hỏi
TS điểm
Tỉ lệ
7
3,5
35%
3
2,0
20%
3
4,5
45%
13
10,0
100%
PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
TRƯỜNG PTDTBT THCS
XÃ LÙNG SUI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Lớp: 9
Năm học 2015-2016
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian chép đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Biểu thức có giá trị bằng:
A. 7 B. – 7 C. 49 D. 14
Câu 2: Căn bậc hai số học của số 16 là:
A. 16 B. 18 C. 4 D. 36
Câu 3: Biểu thức xác định khi:
A. x B. x 0 C. x > D. x -
Câu 4: Kết quả của phép tính : có giá trị bằng:
A. B. C. 4 D.
Câu 5: Cho = 450. Hỏi cotbằng:
A.
B.
C.
D. 1
Câu 6: Cho tam giác vuông cân ABC tại đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng:
A. cm B. cm C. cm D. 36cm
Câu 7: Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường phân giác trong của tam giác đó;
B. ba đường cao của tam giác đó;
C. ba đường trung trực của tam giác đó;
D.
 








Các ý kiến mới nhất