Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Tae Pyung
Ngày gửi: 19h:26' 09-10-2015
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy : 

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA.

Tiết 1: CĂN BẬC HAI.
A- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số.
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.
3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán.
B- CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK (7)
HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7.
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I. ổn định tổ chức lớp. : Sĩ số
II. Kiểm tra : Tìm = ; = ; = ; = ?
III.Đặt vấn đề: SGK
IV. Dạy Bài mới.

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Căn bâc hai sô học
GV: Căn bậc hai của một số dương là gì?

GV: Với a > có mấy căn bậc hai ?

Gv: tại sao số âm không có căn bậc hai?

Gv : y/c làm ?1





Gv : đưa ra định nghĩa ( sgk)
Gv: đưa ra VD1

GV : Đưa ra chú ý ( Sgk)


Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?

- GV gọi HS nhận xét.KQ


Gv : Hãycho biết phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào
Gv : Phép toán tìm CBHSH của số không âm gọi là là phếp khai phương
GV : để khai phương người ta dùng dụng cụ gì?
Gv : Y/ C làm ? 3
Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số học: Giới thiệu cho a ; b 

- Gv : Giới thiệu cho a ; b 
Nếu  <  thì a nth với b?

GV: Đó là nội dung định lí SGK.

Gv: đưa ra ví dụ 2 - SGK?

Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?

- Gv : gọi HS lên bảng

N/ xét KQ ?
GV : đưa ra VD 4 - SGK?



GV; Chú ý : x  thì bình phương 2 vế để tìm x


GV: Y/C Làm ?5 - SGK ?

Gv : Gọi 2 HS Làm
N/x kết quả
.
.

1- Căn bậc hai số học.
+ Căn bậc hai của 1 số không âm là số sao cho x2= a
+ Với a > 0 thì có  và - .
* Ví dụ :  ; -
+ Với sô a = 0 thì .
+ Vì bình phương mọi số đều không âm
? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
căn bậc hai của 9 là 3 và -3
căn bậc hai của  là  và - 
căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
căn bâc hai của 2 là  và -

a .Định nghĩa: (SGK)
+, Ví dụ 1 :
- CBHSH của 16 là= 4
- CBHSH của 5 là
* Chú ý: (SGK)
?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) vì 7  và 72 = 49.
b) = 8, vì 8  và 82 = 64.
c)  = 9, vì 9  và 92 = 81.
d)=1,1 vì 1,1 và 1,12 = 1,21.
+, của phép bình phương
- Máy tính ,bảng số
?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9.
c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2 . So sánh các căn bậc hai số học
- Cho a ; b  Nếu : a < b Thì  < 
* Định lí: (SGK).
Với a ; b  có: a < b   < .
*Ví dụ 2. So sánh
a) 1 và .
Vì 1 < 2 nên . Vậy 1 < .
b) 2 và .
Vì 4 < 5 nên . Vậy 2 < .
?4 So sánh
a) 4 và 
ta có 16 > 15 
b.)  và 3 ta có 11 > 9 .
Vị dụ 3 : Tìm x không âm biết
a)  > 2.
 
Gửi ý kiến