Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:32' 25-08-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:32' 25-08-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Ngày soạn: 22/08/2015
Ngày giảng: 24/08/2015
Tiết 1: §1 CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : HS nắm được định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Biết được phép khai phương
2. Kĩ năng Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác.
3. Thái độ: Học sinh tích cực, chủ động
4. Năng lực phát hiện: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào giải toán.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ, máy tính bỏ túi
2. Học sinh: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ BÀI HỌC (KIẾN THỨC) LIÊN QUAN.
1. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, vấn đáp.
2. Kiến thức liên quan: Định nghĩa về căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp.
9A:
9C:
9E:
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Giới thiệu chương trình
GV giới thiệu chương trình.
Đại số lớp 9 gồm 4 chương:
+ Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
+ Chương II: Hàm số bậc nhất.
+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+ Chương IV: Hàm số .
Phương trình bậc hai một ẩn.
GV giới thiệu chương I:
+ Định nghĩa căn bậc hai
+ Hằng đẳng thức .
+ Liên hệ phép nhân (chia) và phép khai phương.
+ Các phép biến đổi về căn.
+ Căn bậc ba.
HS nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là và - .
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2.
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu.
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương một số đều không âm.
- GV yêu cầu HS làm (?1
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9.
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của .
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là .
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (với a ( 0) như SGK.
- GV yêu cầu HS làm ?1 câu a, HS xem giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại.
Câu c và d, hai HS lên bảng làm.
- HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở.
b) vì 8 ( 0 và 82 = 64. Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
d) vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
- HS: Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.
- GV yêu cầu HS làm ?3
- HS làm ?3 , trả lời miệng:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 .
4. Kiểm tra đánh giá.
Bài 1. Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
Bài 2. Tìm x, biết:
Ngày soạn: 22/08/2015
Ngày giảng: 24/08/2015
Tiết 1: §1 CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : HS nắm được định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Biết được phép khai phương
2. Kĩ năng Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác.
3. Thái độ: Học sinh tích cực, chủ động
4. Năng lực phát hiện: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào giải toán.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ, máy tính bỏ túi
2. Học sinh: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ BÀI HỌC (KIẾN THỨC) LIÊN QUAN.
1. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, vấn đáp.
2. Kiến thức liên quan: Định nghĩa về căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp.
9A:
9C:
9E:
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Giới thiệu chương trình
GV giới thiệu chương trình.
Đại số lớp 9 gồm 4 chương:
+ Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
+ Chương II: Hàm số bậc nhất.
+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+ Chương IV: Hàm số .
Phương trình bậc hai một ẩn.
GV giới thiệu chương I:
+ Định nghĩa căn bậc hai
+ Hằng đẳng thức .
+ Liên hệ phép nhân (chia) và phép khai phương.
+ Các phép biến đổi về căn.
+ Căn bậc ba.
HS nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là và - .
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2.
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu.
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương một số đều không âm.
- GV yêu cầu HS làm (?1
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9.
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của .
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là .
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (với a ( 0) như SGK.
- GV yêu cầu HS làm ?1 câu a, HS xem giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại.
Câu c và d, hai HS lên bảng làm.
- HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở.
b) vì 8 ( 0 và 82 = 64. Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
d) vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
- HS: Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.
- GV yêu cầu HS làm ?3
- HS làm ?3 , trả lời miệng:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 .
4. Kiểm tra đánh giá.
Bài 1. Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
Bài 2. Tìm x, biết:
 









Các ý kiến mới nhất