Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Cách phát âm Tiếng Anh chuẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Hưng
Ngày gửi: 19h:28' 26-08-2016
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích: 0 người
PHÁT ÂM TIẾNG ANH
1, Chữ cái "C"
"C"được phát âm là/s/ khi nó được theo sau bởi các chữ cái:"e, i , y" (trừ từ :"concerto") Ex: ceiling ; cycle ; excite... _"c" được phát âm là/S / khi nó được theo sau bởi :" ea, ia, ious" EX: delicious ; ocean; official;... _``c`` được phát âm là/k/ trong các trường hợp còn lại.
EX: cold, coast, ...
2, Chữ cái "G"
"G" phát âm là /dZ/ khi đựơc theo sau bởi : "e, i, y"
EX: geometry, orange, engineer, ...
Các trường hợp còn lại "G" đựơc phát âm là /g/ :
EX: gear, get, gift, ...
Một số trường hợp đặc biệt "G" đựơc phát âm là /Z/ :
EX: garage, massage, collage, sabotage, epsionage, regime, mirage.
3, Chữ cái “S”: - bình thường chữ s phát âm là /s/,nhưng có những ngoại lệ cần nhớ là : - “s” đọc /z/các chữ sau: busy, please, easy, present, desire, music, pleasant, desert, choose, reason, preserve, poison.. -Chữ “s” đọc / ʃ / : sugar, sure 4, Chữ cái “CH” - CH đọc /ch/ là bình thường - CH đọc : /k/ gồm các chữ sau; chemist, ache, christmas, mechanic, architect, character ,chaos... ,technology... ,echo... -CH đọc là /S/ : machine, champagne, chamois, chalet, charade ,... 5. đối với chữ H - các chữ H sau đây là h câm hour, honor, honest (và các gia đình từ của chữ này) 5) chữ GH : bình thường đọc là /f/ 6. Đối với âm /u/ và /u:/ /u/ gồm: put, pull, full, could, woman, foot, look, good, book.... /u:/ gồm: food, school, tooth, fruit, June, noon, soup, through, move, shoe,.....

7. Cách phát âm S , ES S tận cùng được phát âm như sau: - Được phát âm là /s/: khi đi sau các phụ âm sau: /f/, /k/, /p/, /t/ và /ϴ/. hoặc các chữ cái sau:p, pe, f, fe, ph, gh, th, t, te, k, ke, Ví dụ: laughs, walks, cups, cats, tenths. - được phát âm là /iz/: khi đi sau các phụ âm sau: /z/, /s/, /dz/, /tʃ/, /ʃ/, hoặc các chữ cái sau: s, x, sh, ch, ce, se, ge Ví dụ: refuses, passes, judges, churches, garages, wishes...
-Được phát âm là /z/: khi đi sau các âm còn lại
Ví dụ: boys, lies, ways, pubs, words, pigs, loves, bathes, rooms, turns, things, walls, cars. 8. Cách phát âm "ed"
- "ed" được phát âm là /id/ nếu từ ban đầu kết thúc bằng âm: /t/ hoặc /d/.
EX: handed, ended, wanted, ...
"ed" được phát âm là /t/ khi sau :/ s /, /tʃ/, /k/, /f/,/p/ , / ʃ/ . hoặc sau các chữ cái:
P, f. ph, gh, s, x, ce, sh, ch, k
EX: stopped, looked, watched, laughed, ...
"ed" được phát âm là /d/ sau các chữ cái còn lại
EX: played, begged, covered, plumbed,robbed, ...
Lưu ý: Đuôi -ed trong các tính từ sau được phát âm là /id/:aged,learned,legged,dogged,beloved,wicked,blessed,crooked,naked,ragged,rugged,scared,wretched
Một số từ đọc kiểu này nhưng khi thếm một ,hai từ phía sau thì nó sẽ đọc khác ,nếu không chú ý thì rất dễ bị sai .Sau đây là một chữ thường gặp Say : /ei/ Nation : /ei/ Says : /e/ National : / æ /
South : /au/ Breath : /e/
Southern : / Ʌ/ Breathe : /i:/

9, Silent consanant (âm câm)
"B"câm khi đứng sau "M" hoặc đứng trứơc "T" : bomb, climb, comb,
 
Gửi ý kiến