Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Cách nhận biết nguyên âm /ɪ/ và /i:/

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: N Đ T
Ngày gửi: 09h:51' 11-02-2016
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
1. Cách phát âm
Nguyên âm /i:/
Nguyên âm /ɪ/

• Lưỡi được nâng lên cao - đầu lưỡi ở vị trí cao nhất
• Miệng mở rộng sang 2 bên giống như khi cười
• Phát âm kéo dài hơn so với nguyên âm ngắn.
 

 Eg:
1. feet /fi:t/:(n): những bàn chân
2. seat /si:t/: (n): chỗ ngồi
3. beat /bi:t/: (n): sự đập, tiếng đập
4. heat /hi:t/: (n): sự nóng, sức nóng
5. least /li:st/: it nhất, nhỏ nhất
Steve keeps the cheese in the freezer.
/sti:v ki:ps tri: ‘fri:(r)/
A piece of pizza, please.  /ə pi:s `pi:pli:z/
  ( Âm /ɪ/ được phát âm tương tự âm /i:/ nhưng:
  • Lưỡi sẽ được hạ thấp hơn - đầu lưỡi cũng hạ thấp hơn một chút
  • Miệng bớt mở rộng sang 2 bên hơn
  • Phát âm rất ngắn.


Eg:
1. fit //: (adj): vừa vặn
2. sit //: (v): ngồi
3. bit //: (n): một chút, một ít
4. hit //: (n): đòn, cú đánh
5. list //: (n): danh sách
Tim bit a bit of Kitty’s biscuit.
/ə ‘/
Miss Smith is thin.  //

 2. Một số dấu hiệu nhận biết âm /i:/ và /ɪ/ trong các từ
 Trong nhiều trường hợp ta có thể nhìn các chữ cái để suy đoán được âm /i:/ và âm /ɪ/ trong các từ.
 2.1. Nhận biết âm /i:/
( “ee” thường được đọc là /i:/
Eg:
- bee /bi:/: (n): con ong
 - employee /:/: (n) công nhân, người làm thuê
 - fee /f i:/: (n) học phí
 - meet /mi:t/: (v): gặp mặt, gặp gỡ
 ( “ea” thường được đọc là /i:/:
 Eg:
 - tea /ti:/: (n): trà
 - teacher /`ti:(r)/: (n): giáo viên
- peaceful /`pi:sfl/: (adj): hòa bình
 -bean /bi:n/: (n): đậu
 - dream /dri:m/: (n) giấc mơ
 ( “ei” thường được phát âm là /i:/ trong 1 số trường hợp sau:
 Eg:
 - seize /si:z/: (v): nắm lấy, túm lấy
- conceive /:v/ (v): nhận thức, diễn đạt
- receive /ˈsi:v/ (v): nhận, lĩnh
- ceiling /`si:/ (n): trần nhà
( “ey” được phát âm là /i:/ trong trường hợp sau:
Eg:
- key /ki:/ (n): chìa khóa
 ( “ie” được phát âm là /i:/ khi là một nguyên âm đứng giữa một từ
 Eg:
 - brief /bri:f/ (adj): ngắn gọn, súc tích 
- believe /ˈli:f/ (v): tin, tin tưởng
- relieve / /ˈli:v/: (v): an ủi, làm dịu đi
 - grievous /`gri:/: (adj): đau khổ, đau đớn
 2.2. Nhận biết âm /ɪ/
 (  “i" được phát âm là /ɪ/ trong trường hợp từ có 1 âm tiết tận cùng là một hoặc hai phụ âm:
Eg:
 - tip //: (n): đỉnh, đầu, chóp
 - ship //: (n): con tàu
 - film //: (n): phim
 - twin //: (adj): sinh đôi
( “e” được phát âm là  /ɪ/ trong tiếp đầu tố: re-, de-, be-
 Eg:
 - revise /ˈ/ (v): xem lại, xét lại
 - resume /ˈzju:m/ (v): lấy lại, bắt đầu lại
 - become /ˈ/ (v): trở nên, trở thành
 - behavior /ˈ(r)/ (n): hành vi, thói quen
 - derive /ˈ/(v): nhận được từ, lấy được
 
Gửi ý kiến