Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số 1, 2, 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Linh
Ngày gửi: 10h:34' 30-11-2023
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1

Đề 1

KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)

2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): tản mạn

chằn chặn

quả thận

khoai lang

- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Chăm bà
Bố mẹ về quê. Ở nhà chỉ có bà và bé. Bà bị cảm. Bà nằm nghỉ. Bé nhẹ
nhàng vắt cam, đắp khăn vào trán cho bà.

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC

NĂM HỌC 2016 - 2017

LỚP 1

Đề 2

KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)

2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): trí tuệ

quản ngại

vầng trăng

khách sạn

- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Quê bé
Nghỉ lễ, bố mẹ cho bé về thăm quê. Quê bé ở Quảng Nam. Xe chạy quanh
co qua làng bé nhỏ, nhà thâm thấp, san sát nhau.

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1

Đề 3

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017

KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)

2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): tẩn mẩn

rầm rập

tranh giành

cây xoan

- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Hoa mai vàng
Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các
cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trăng vàng, đủ hình đủ dạng.

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN

Họ và tên:…………………………
Lớp 1………………………………

Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2016
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
Môn: Tiếng việt - CGD - Bài đọc
Thời gian: 30 phút
(Không kể thời gian giao nhận đề)

Điểm

Lời phê của cô giáo

Bài làm

I. Đọc thành tiếng (8 điểm)
II. Đọc phân tích (2 điểm)

Đọc câu sau và đưa vào mô hình: Khoan và Hoa học cùng lớp.
Câu 1: Tiếng vần chỉ có âm chính
.....

......

.....

........

Câu 2: Tiếng vần chỉ có âm đệm và âm chính

........

.........

........

.........

Câu 3: Tiếng vần chỉ có âm chính và âm cuối
........

.........

........

.........

Câu 4: Tiếng vần chỉ có âm đệm âm chính âm cuối
........

.........

........

.........

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỌC LỚP 1
Năm học 2016-2017

I. Bài viết (2 điểm): Mỗi ý đúng
0.25 điểm

II. Bài đọc (8 điểm)

0.25 điểm
hoa

0.25 điểm
học (lớp, cùng)

0.25 điểm
khoan

1. Cách tiến hành
- GV cho HS đọc thầm bài đã chọn ( Không quá 5 phút/ bài).
- Từng HS bốc thăm bài đã chon: đọc trơn, đọc to, rõ ràng, đọc nhanh
2. Cách tính điểm (đọc từ 1 điểm, đọc bài 7 điểm) GV theo dõi thời gian đọc
Điểm 8: Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, rõ ràng, thời gian đọc dưới 1 phút
Điểm 7: Đọc trơn,đọc đúng, đọc to, rõ ràng, thời gian đọc từ 1- 2 phút
Điểm 6: Đọc đúng, rõ ràng, thời gian đọc từ 2- 3 phút
Điểm 5: đọc đúng, Đọc trơn,đọc to, rõ ràng, thời gian đọc từ 3- 4 phút
Dưới 5 điểm : Đọc đúng, thời gian đọc từ 4 phút trở lên.

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI VIẾT
NĂM HỌC 2016 - 2017
(Thời gian 35 phút)

KIỂM TRA VIẾT (10 Điểm)

1. Nghe viết (8 điểm)
NHÀ BÉ TRÁC

Nhà bé trác lát đá hoa, rất mát. Nhà có căn gác. Căn gác có
tán bàng che....
2. Bài tập (1 điểm): Điển c, q hoặc k vào mỗi chỗ chấm
.......uê ....uán

.... ò ....... è

* 1 điểm trình bày

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VIẾT LỚP 1
Năm học 2016-2017
*Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng hình thức, chữ viết rõ ràng,
sạch sẽ: (9 điểm)
- Chính tả (8 điểm) Học sinh sai các lỗi chính tả (dấu thanh, âm đầu, vần,
tiếng, viết hoa không đúng quy định) cách trừ như sau:
+ Sai 4 lỗi trừ 2 điểm

+ Sai 6 lỗi trừ 3 điểm
+ Sai 8 lỗi trừ 4 điểm
+ Sai 10 lỗi trừ 8 điểm
- Bài tập (1 điểm): Mỗi ý đúng 0.25 điểm (quê quán, cò kè)
* Lưu ý:
+ HS không viết hoa không trừ điểm
+ Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình
bày bẩn tùy mức độ GV trừ điểm

TIÊU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
Nội dung
Đọc

Mức độ

Dạng bài

Điểm

Đọc phân tích

Đọc âm/ vần/ tiếng

2

Đọc trơn

Đọc từ

1

Đọc câu/ đoạn / bài

7

Điền dấu thanh/chữ/vần

1

Bài tập

(Chú ý các dạng bài liên quan

10

Viết

đến luật chính tả)
Viết chính tả
Trình bày, chữ viết

Viết câu/ đoạn / bài

10
8
1
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác