Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bai Tap Hoa 10 CB Chuong 3(Phân dạng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ông Thiện AN
Ngày gửi: 19h:47' 30-11-2015
Dung lượng: 342.5 KB
Số lượt tải: 3380
Số lượt thích: 2 người (Hoàng Thị Hồng Châu, nguyễn khôi nguyên)
Chương 3 : LIÊN KẾT HÓA HỌC
Chủ đề 1: Liên kết ion
A – PHƯƠNG PHÁP
1. Sự hình thành ion, cation, anion:
- Sau khi nguyên tử nhường hay nhận electron thì trở thành phần tử mang điện gọi là ion.
- hình thành ion dương (cation):
+ TQ : 
+Tên ion (cation) + tên kim loại.
Ví dụ: Li+ (cation liti), Mg2+ (cation magie) …
- Sự hình thành ion âm (anion):
+ TQ: 
+ Tên gọi ion âm theo gốc axit:
VD: Cl- anion clo rua. S2- anion sun fua….( trừ anion oxit O2-).
2. hình thành liên kết ion:
Liên kết ion là liên kết hoá học hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
Xét phản ứng giữa Na và Cl2.
Phương trình hoá học :
2.1e

2Na + Cl2 2NaCl
Sơ đồ hình thành liên kết:
+ + Cl-NaCl
Liên kết hoá học hình thành do lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl- gọi là liên kết ion , tạo thành hợp chất ion.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+ ; Fe3+ ; K+ ; N3- ; O2- ; Cl- ; S2- ; Al3+ ; P 3-.
Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi cho:
a) Kali tác dụng với khí clor.
b) Magie tác dụng với khí oxy.
c) Natri tác dụng với lưu huỳnh.
d) Nhôm tác dụng với khí oxy.
e) Canxi tác dụng với lưu huỳnh.
f) Magie tác dụng với khí clor.
Cho 5 nguyên tử : Na; Mg; N; O; Cl.
a) Cho biết số p; n; e và viết cấu hình electron của chúng.
b) Xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn? Nêu tính chất hoá học cơ bản.
c) Viết cấu hình electron của Na+, Mg2+, N3-, Cl-, O2-.
d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl; MgCl2 ; Na3N. * TẬP TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: trong các hợp chất sau: KF, BaCl2, CH4, H2S các chất nào là hợp chất ion
a/ KF b/ KF và BaCl2 c/ CH4, H2S d/ H2S
Câu 2: Viết công thức của hợp chất ion giữa Cl(Z=17) và Sr(Z=38)
a/ SrCl b/SrCl3 c/SrCl2 d/Sr2Cl
Câu 3: so sánh nhiệt độ nóng chảy của NaCl, MgO và Al2O3 (sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy tăng dần)
a/ NaClCâu 4:Viết công thức của hợp chất ion AB biết số e của cation bằng số e của anion và tổng số e của AB là 20
a/ chỉ có NaF b/ chỉ có MgO c/NaF và MgO d/ chỉ có AlN
Câu 5: viết công thức của hợp chất ion M2+X-2 biết M, và X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, M thuộc phân nhóm chính và số e của nguyên tử M bằng 2 lần số electron của anion
a/ MgF2 b/CaF2 c/BeH2 d/CaCl2
Câu 6:viết công thức của hợp chất ion M2X3 với M và X đều thuộc 4 chu kì đầu, X thuộc phân nhóm VIA của bảng HTTH. Biết tổng số e của M2X3 là 66
a/ F2S3 b/ Sc2S3 c/ Al2O3 d/ B2O3
Câu 7: viết cấu hình e của Cu, Cu+, Cu2+ biết Z của Cu là 29( chỉ viết cấu hình của 3d và 4s)
a/ 3d94s2, 3d94s1, 3d9 b/ 3d104s1, 3d10, 3d9
c/ 3d84s2, 3d84s1,3d8 d/ 3d104s2, 3d94s1, 3d84s1
Câu 8: trong các hợp chất sau: BaF2, MgO, HCl,H2O hợp chất nào là hợp chất ion?
a/ chỉ có BaF2 b/chỉ có MgO c/HCl, H2O d/ BaF2 và MgO
Câu 9: viết công thức của hợp chất ion giữa Sc (Z=21) và O(Z=
 
Gửi ý kiến