Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 05-01-2015
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thu Hương)
CB131a CB 131
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ( giờ phút
Name: ____________________

UNIT 12: LET’S EAT!

( too / so (cũng, cũng vậy, cũng thế)
( Được dùng trong câu mang ý khẳng định
1. too: thường được đặt ở cuối câu, sau dấu phẩy (,)
+ Diễn đạt sự thêm vào
_ I like orange juice and I like grape juice, too.
(tôi thích nước cam và tôi cũng thích nước nho nữa)
+ Diễn đạt sự đồng tình, đồng ý
_ She is thirsty. (cô ấy khát nước)
_ I am thirsty, too / I am, too.
(Tôi cũng khát nước. / Tôi cũng vậy)
CB131b

Arrange the given words in the correct order
(sắp xếp những từ cho sẵn vào đúng trật tự)
_ Ba / spinach / likes / his uncle / does / too
( Ba likes spinach. His uncle does, too.
1. Nam / is / his friends / hungry / too / are
(
2. She / speak / can / English / very well / I / too / can
(
3. Lucy / some pens / will / buy / will / I / too
(
4. Jane / and / loves / does / dogs / cats / she / too / ,
(
5. I / milk / chocolate / and / like / like / , / too / they
(
6. I / a / am / student / is / he / too
(
7. She / a lot of / has / books / too / he / has
(
 CB132a CB 132

2. so: thường được đặt ở đầu câu, chủ ngữ và trợ động từ phải được đảo vị trí


+ Diễn đạt sự đồng tình, đồng ý
_ They often play volleyball in the afternoon.
(họ thường chơi bóng chuyền vào buổi chiều)
_ So do we.
(chúng tôi cũng thế)
_ He can speak a little Chinese.
(Anh ấy có thể nói được 1 ít tiếng Hoa)
_ So can I.
(tôi cũng vậy)
CB132b

Choose the correct answer (chọn câu trả lời đúng)
_ My mother likes chocolates. So do I.
a. So do b. too am c. So am
1. Mr. Johnson will come to the party tonight and his wife _______.
a. come, too b. will, too c. will too
2. He can speak English very well. _______ his sister.
a. So does b. So, can c. So can
3*. He is hungry. _______.
a. So am I
b. I am, too
c. a and b are correct
4. He was busy yesterday. _______ his brothers.
a. So did b. So were c. So was
5. I like beef. So _______ my sister.
a. does b. is c. likes
6. Nam goes to school by bus. _______ Lan.
a. So is b. Too does c. So does
7. I know him. Mary _______
a. do, too b. does, too c. is, too  CB133a CB 133

( either / neither (cũng không)
( Được dùng trong câu mang ý phủ định
3. not … either
+ Diễn đạt sự thêm vào
_ I don’t like the pink skirt and I don’t like the red one either.
(Tôi không thích chiếc váy hồng và tôi cũng không thích chiếc váy đỏ)
+ Diễn đạt sự đồng tình, đồng ý
_ I won’t go to the party.
(Tôi sẽ không đi dự tiệc)
_ He won’t go either / He won’t either.
(Anh ấy cũng sẽ không đi / Anh ấy cũng không)

CB133b

Write sentence, using the given words
(viết câu, dùng từ gợi ý)
_ Hoa doesn’t like papaya. (Her mother / either)
( Hoa doesn’t like papaya. Her mother doesn’t either.
1. Nam didn’t go to school yesterday.
(Minh / either)
(
2. He can’t
 
Gửi ý kiến