Tìm kiếm Giáo án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 07h:04' 18-01-2021
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 07h:04' 18-01-2021
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn
20/10/2020
Lớp dạy
Ngày dạy
Tiết
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Phạm vi kiểm tra: Chương 1, chương 2
2. Phương án kiểm tra: 70% trắc nghiệm và 30% tự luận
3. Cấu trúc đề kiểm tra
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Sự điện li - Phân loại các chất điện li
( 3 câu )
- Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li.
( 1 câu)
Bản chất của sự dẫn điện
( 1 câu )
Phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
5
2. Axit - Bazơ
( 3 câu )
- Định nghĩa: axit, bazơ theo thuyết Arêniut.
( 1 câu )
- Axit một nấc, axit nhiều nấc.
( 1 câu )
- Nhận biết axit, bazơ, muối
5
4. Sự điện li của nước - pH
( 4 câu )
- Khái niệm về pH, định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và môi trường kiềm.
( 1 câu )
- Chất chỉ thị axit - bazơ : Quỳ tím, phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng.
( 1 câu)
Tính nồng độ axit, bazo, Ph
( 1 câu )
Tính pH của dung dịch
7
5. Muối
( 1 câu )
- Định nghĩa: muối theo thuyết Arêniut.
( 1 câu )
nhận biết các dung dịch riêng biệt.
2
6. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
( 1 câu )
- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
1
Nito
( 3 câu)
Cấu tạo của nito
(2 câu)
Tính chất hóa học của nito
5
Amoniac và muối amoni
( 1 câu)
Tính chất hóa học của amoniac
( 1 câu)
Tính chất hóa học của amoniac
2
Axit nitric và muối nitrat
(1 câu)
Vai trò của muối amoni
(1 câu)
Muối amoni
2
Tổng số câu
15
9
5
29
Tỉ lệ%
51,72%
31%
17,28%
100%
Tổng số điểm
3,75
2,25
4
10 điểm
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
Câu 1: Chất nào nào là chất điện li yếu?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2S. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch MgCl2.
Câu 2: Một dung dịch có [OH-] = 10-9. Môi trường của dung dịch này là
A. Axit B. Trung tính C. Kiềm D. Lưỡng tính
Câu 3: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1mol/l dung dịch nào dẫn điện kém nhất:
A. HCl B. HF C. HI D. HBr
Câu 4: Hiđroxit nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A. Zn(OH)2 B. Pb(OH)2 C. Al(OH)3 D. Mg(OH)2
Câu 5: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 B. Na2SO4, HNO3, Al2O3
C. Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2 D. Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
Câu 6: Giữa 2 dung dịch nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi ion?
A. NaOH và K2SO4 B. HNO3 và CuCl2 C. AgNO3 và HCl D. HCl và HNO3
Câu 7: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+, Mg2, OH-, NO3- B. Ag+, H+, Cl-, SO42-
C. HSO4-, Na+, Ca2+, CO32- D. OH-, Na+, Ba2+, Cl-
20/10/2020
Lớp dạy
Ngày dạy
Tiết
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Phạm vi kiểm tra: Chương 1, chương 2
2. Phương án kiểm tra: 70% trắc nghiệm và 30% tự luận
3. Cấu trúc đề kiểm tra
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Sự điện li - Phân loại các chất điện li
( 3 câu )
- Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li.
( 1 câu)
Bản chất của sự dẫn điện
( 1 câu )
Phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
5
2. Axit - Bazơ
( 3 câu )
- Định nghĩa: axit, bazơ theo thuyết Arêniut.
( 1 câu )
- Axit một nấc, axit nhiều nấc.
( 1 câu )
- Nhận biết axit, bazơ, muối
5
4. Sự điện li của nước - pH
( 4 câu )
- Khái niệm về pH, định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và môi trường kiềm.
( 1 câu )
- Chất chỉ thị axit - bazơ : Quỳ tím, phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng.
( 1 câu)
Tính nồng độ axit, bazo, Ph
( 1 câu )
Tính pH của dung dịch
7
5. Muối
( 1 câu )
- Định nghĩa: muối theo thuyết Arêniut.
( 1 câu )
nhận biết các dung dịch riêng biệt.
2
6. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
( 1 câu )
- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
1
Nito
( 3 câu)
Cấu tạo của nito
(2 câu)
Tính chất hóa học của nito
5
Amoniac và muối amoni
( 1 câu)
Tính chất hóa học của amoniac
( 1 câu)
Tính chất hóa học của amoniac
2
Axit nitric và muối nitrat
(1 câu)
Vai trò của muối amoni
(1 câu)
Muối amoni
2
Tổng số câu
15
9
5
29
Tỉ lệ%
51,72%
31%
17,28%
100%
Tổng số điểm
3,75
2,25
4
10 điểm
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
Câu 1: Chất nào nào là chất điện li yếu?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2S. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch MgCl2.
Câu 2: Một dung dịch có [OH-] = 10-9. Môi trường của dung dịch này là
A. Axit B. Trung tính C. Kiềm D. Lưỡng tính
Câu 3: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1mol/l dung dịch nào dẫn điện kém nhất:
A. HCl B. HF C. HI D. HBr
Câu 4: Hiđroxit nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A. Zn(OH)2 B. Pb(OH)2 C. Al(OH)3 D. Mg(OH)2
Câu 5: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 B. Na2SO4, HNO3, Al2O3
C. Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2 D. Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
Câu 6: Giữa 2 dung dịch nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi ion?
A. NaOH và K2SO4 B. HNO3 và CuCl2 C. AgNO3 và HCl D. HCl và HNO3
Câu 7: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+, Mg2, OH-, NO3- B. Ag+, H+, Cl-, SO42-
C. HSO4-, Na+, Ca2+, CO32- D. OH-, Na+, Ba2+, Cl-
 









Các ý kiến mới nhất