Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIÁO ÁN WORD LỊCH SỬ 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 00h:52' 15-10-2026
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
Quy ước: Nội dung màu xanh dương đậm là phần bổ sung tích hợp năng lực AI.

CHƯƠNG I: VÌ SAO PHẢI HỌC LỊCH SỬ

BÀI 1: LỊCH SỬ VÀ CUỘC SỐNG
(Thời gian thực hiện: 01 tiết)

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.
- Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ.
- Giải thích được vì sao cần học lịch sử.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: chủ động đọc, quan sát, thực hiện nhiệm vụ và tự điều chỉnh kết quả học
tập.
- Giao tiếp và hợp tác: trao đổi, thảo luận, lắng nghe và thống nhất ý kiến trong nhóm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, lựa chọn thông tin phù hợp và giải thích
kết luận.
Năng lực đặc thù môn Lịch sử:
- Tìm hiểu lịch sử: khai thác thông tin từ văn bản, hình ảnh, tư liệu học tập để nhận biết khái
niệm lịch sử và môn Lịch sử.
- Nhận thức và tư duy lịch sử: lí giải được vai trò của việc tìm hiểu quá khứ đối với hiện tại và
tương lai.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: liên hệ lịch sử của bản thân, gia đình, nhà trường hoặc
địa phương.
Năng lực AI:
- 6.A1.2 – HS nhận biết AI chỉ là công cụ hỗ trợ tìm hiểu và diễn đạt thông tin; kết luận cuối
cùng về nội dung lịch sử do con người đưa ra và chịu trách nhiệm.
- 6.A1.3 – HS kiểm tra lại một kết quả do AI đưa ra bằng SGK, tư liệu do GV cung cấp hoặc
trao đổi với thầy cô trước khi sử dụng.
- 6.A3.2 – HS sử dụng được một công cụ AI phù hợp lứa tuổi (hoặc khai thác bản in kết quả AI
do GV chuẩn bị) để hỗ trợ một nhiệm vụ học tập đơn giản và nói được điều mình học thêm sau
khi kiểm chứng.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực tìm hiểu quá khứ và hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: tôn trọng sự thật lịch sử, không biến suy đoán hoặc thông tin chưa kiểm chứng
thành sự thật.
- Trách nhiệm: có ý thức trân trọng quá khứ, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của gia đình, quê
hương và dân tộc.
1

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SBT Lịch sử và Địa lí 6 – Phần Lịch sử.
- Tranh/ảnh về sự thay đổi của máy tính theo thời gian; phiếu học tập; máy tính và máy chiếu
(nếu có).
- Công cụ AI tạo sinh phù hợp lứa tuổi hoặc bản in câu trả lời do AI tạo sẵn để HS kiểm chứng;
ưu tiên tài khoản/thiết bị dùng chung dưới sự hướng dẫn của GV.
- Lưu ý an toàn: không yêu cầu HS nhập họ tên đầy đủ, địa chỉ, số điện thoại, hình ảnh cá nhân
hoặc dữ liệu nhạy cảm vào công cụ AI; mọi nội dung AI dùng trong bài phải được đối chiếu
với SGK/tư liệu đáng tin cậy.
2. Đối với học sinh
- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
- Thiết bị dùng chung có kết nối Internet (nếu điều kiện cho phép); trường hợp không có thiết
bị, HS làm nhiệm vụ với phiếu chứa kết quả AI do GV cung cấp.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú, huy động hiểu biết ban đầu của HS về sự thay đổi theo thời
gian.
b. Nội dung: HS quan sát hình ảnh các thế hệ máy tính và trả lời câu hỏi về sự thay đổi
theo thời gian.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời ngắn của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
- Bước 1. GV chuyển giao nhiệm vụ: yêu cầu HS quan sát hình ảnh máy tính ở các thời kì khác
nhau và nêu những thay đổi dễ nhận thấy.
- Bước 2. HS suy nghĩ cá nhân, sau đó trao đổi nhanh theo cặp.
- Bước 3. Đại diện HS trình bày; HS khác nhận xét, bổ sung.
- Bước 4. GV chốt: sự vật, con người và xã hội đều biến đổi theo thời gian; những gì đã xảy ra
thuộc về quá khứ, từ đó dẫn dắt vào bài học.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu “Lịch sử là gì?” (15 phút)
a. Mục tiêu: HS nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử; bước đầu biết kiểm chứng
thông tin do AI cung cấp.
b. Nội dung: HS đọc mục 1 SGK, tự trả lời câu hỏi; sau đó so sánh với một câu trả lời do
AI tạo.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời về khái niệm lịch sử, môn Lịch sử; Phiếu kiểm chứng
thông tin AI.
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1. GV chuyển giao nhiệm vụ

1. Lịch sử là gì?
2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

HS tự đọc mục 1 SGK và trả lời vào vở: (1) Lịch
sử là gì? (2) Môn Lịch sử tìm hiểu điều gì?
Sau khi HS đã có câu trả lời riêng, GV cho nhóm
sử dụng AI hoặc phát bản in câu trả lời AI cho
cùng câu hỏi.
Gợi ý câu lệnh: “Hãy giải thích cho học sinh lớp
6: Lịch sử là gì và môn Lịch sử nghiên cứu điều
gì? Trả lời trong 3–4 câu, dùng ngôn ngữ đơn
giản. Nếu không chắc một ý, hãy nói rõ.”
HS không chép ngay kết quả AI. Nhóm gạch
chân từng ý của AI và đối chiếu với SGK theo ba
mức: phù hợp – chưa chính xác – chưa đủ căn
cứ.
Bước 2. HS thực hiện nhiệm vụ
HS làm cá nhân trước, sau đó thảo luận nhóm;
ghi rõ câu/ý trong SGK dùng để kiểm chứng.
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm nêu kết luận; ít nhất một nhóm
phải chỉ ra một điểm AI diễn đạt đúng và một
điểm cần chỉnh nếu có.
Bước 4. Đánh giá, kết luận
GV chốt kiến thức; nhấn mạnh: AI có thể hỗ trợ
diễn đạt nhưng không phải là tư liệu lịch sử gốc
và có thể trả lời thiếu/sai; HS chỉ sử dụng nội
dung sau khi kiểm chứng.
Mã NL AI: 6.A1.2; 6.A1.3.

Lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ;
khoa học Lịch sử nghiên cứu, tìm hiểu và phục
dựng quá khứ dựa trên các nguồn thông tin phù
hợp.
Môn Lịch sử giúp tìm hiểu quá trình hình thành
và phát triển của xã hội loài người từ quá khứ
đến hiện tại.
Sản phẩm AI: Phiếu kiểm chứng có các cột “Ý
AI đưa ra – Căn cứ SGK/tư liệu – Nhận xét –
Câu trả lời đã chỉnh sửa của HS”.

Hoạt động 2: Vì sao phải học Lịch sử? (15 phút)
a. Mục tiêu: HS giải thích được sự cần thiết của việc học Lịch sử; biết sử dụng AI như
công cụ hỗ trợ sau khi đã tự suy nghĩ.
b. Nội dung: HS đọc mục 2 SGK, thảo luận lí do cần học lịch sử; dùng AI để gợi ý cách
diễn đạt, sau đó kiểm chứng và hoàn thiện.
c. Sản phẩm học tập: Bảng/phiếu “Ba lí do cần học Lịch sử” kèm ghi chú kiểm chứng kết
quả AI.
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1. GV chuyển giao nhiệm vụ
HS đọc mục 2 SGK và tự ghi ít nhất hai lí do cần
học Lịch sử trước khi sử dụng công cụ số.
Sau bước tự suy nghĩ, mỗi nhóm có thể hỏi AI:
“Nêu 3 lí do học sinh lớp 6 nên học Lịch sử. Mỗi
lí do không quá 18 từ; không tự tạo số liệu hoặc

2. Vì sao phải học Lịch sử?
Học Lịch sử giúp con người hiểu cội nguồn của
bản thân, gia đình, quê hương, dân tộc và nhân
loại.
Hiểu quá khứ giúp lí giải nhiều vấn đề của hiện
tại.
3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

sự kiện.”
Nhóm so sánh ba gợi ý AI với SGK: ý nào có
căn cứ, ý nào chung chung/thiếu, cần sửa từ nào
để đúng kiến thức bài học.
Bước 2. HS thực hiện nhiệm vụ
HS thống nhất 3 lí do cuối cùng bằng lời của
nhóm; AI chỉ được dùng để hỗ trợ gợi ý hoặc
diễn đạt.
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày sản phẩm và nói rõ: AI hỗ trợ ở
khâu nào; nhóm đã kiểm chứng bằng đâu; nhóm
đã sửa nội dung nào.
Bước 4. Đánh giá, kết luận
GV nhận xét, chốt kiến thức và nhấn mạnh
nguyên tắc “Con người suy nghĩ – AI hỗ trợ –
con người kiểm chứng và quyết định”.
Mã NL AI: 6.A3.2; 6.A1.2; 6.A1.3.

Bài học và kinh nghiệm từ quá khứ có thể giúp
con người lựa chọn cách ứng xử phù hợp cho
hiện tại và tương lai.
Sản phẩm AI: “Ba lí do cần học Lịch sử” có phần
ghi nguồn kiểm chứng và nội dung HS đã chỉnh
sửa sau khi đối chiếu.

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (7 phút)
a. Mục tiêu: Củng cố khái niệm lịch sử, môn Lịch sử và ý nghĩa của việc học Lịch sử.
b. Nội dung và tổ chức thực hiện:
- Câu 1. Em hãy phân biệt “lịch sử” với “môn Lịch sử” bằng 1–2 câu.
- Câu 2. Nêu hai lí do cần học Lịch sử và liên hệ một ví dụ gần gũi với bản thân.
- Tình huống AI: Một chatbot trả lời: “Học Lịch sử chủ yếu để ghi nhớ ngày tháng và tên nhân
vật.” Em hãy cho biết câu trả lời này đã đầy đủ chưa, dùng kiến thức bài học để sửa lại.
- Yêu cầu: HS phải nêu căn cứ từ nội dung đã học; không chấp nhận câu trả lời “AI nói như
vậy” như một bằng chứng.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời cá nhân; câu sửa đúng cho tình huống AI.
Mã NL AI: 6.A1.3; 6.A1.2.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3 phút giao nhiệm vụ; hoàn thành ngoài giờ)
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để nhận biết lịch sử trong cuộc sống gần gũi.
b. Nhiệm vụ: Chọn một đồ vật, hoạt động hoặc nét sinh hoạt trong gia đình/nhà trường
có sự thay đổi theo thời gian; viết 5–7 câu mô tả “trước – nay” và nêu vì sao việc biết quá
khứ đó có ích.
- HS có thể dùng AI để gợi ý 3 câu hỏi phỏng vấn người thân hoặc cách sắp xếp ý, nhưng
không cung cấp thông tin cá nhân nhạy cảm cho AI.
- Thông tin thực tế phải được kiểm chứng bằng người thân, ảnh cũ, đồ vật hoặc tư liệu phù
hợp; AI không được dùng để tự tạo “sự thật” về gia đình/địa phương.
- Cuối sản phẩm ghi một dòng: “AI hỗ trợ: … / Nguồn kiểm chứng: … / Phần em tự viết và
quyết định: …”.
c. Sản phẩm: Đoạn viết ngắn hoặc thẻ “Một thay đổi theo thời gian quanh em”.
4

Mã NL AI: 6.A3.2; 6.A1.3.

IV. ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC AI
GV quan sát và đánh giá theo các minh chứng trực tiếp trong hoạt động; không chấm cao chỉ vì
HS dùng công cụ AI.
Tiêu chí

Đạt

Chưa đạt

HS tự suy nghĩ/đọc SGK trước khi sử dụng hoặc
xem kết quả AI.

□

□

HS đối chiếu ít nhất một ý của AI với SGK, tư liệu
GV cung cấp hoặc ý kiến GV.

□

□

HS chỉ ra được nội dung AI đúng, chưa đủ hoặc
cần sửa; không sao chép nguyên văn để nộp.

□

□

HS đưa ra kết luận bằng lời của mình và hiểu con
người chịu trách nhiệm về kết quả cuối cùng.

□

□

HS thực hiện quy tắc an toàn, không nhập dữ liệu
cá nhân nhạy cảm; khai báo việc dùng AI khi có.

□

□

PHỤ LỤC 1. PHIẾU KIỂM CHỨNG KẾT QUẢ AI

Câu hỏi/nhiệm vụ: ..........................................................................................................................
Công cụ AI (nếu sử dụng): ............................................. Mục đích sử dụng: .............................................
Ý/Thông tin AI đưa ra

Căn cứ kiểm chứng
(SGK/tư liệu/GV)

Nhận xét: đúng/chưa
đủ/chưa chính xác

5

Kết luận đã chỉnh sửa
của HS

PHỤ LỤC 2. BẢNG ĐỐI CHIẾU TÍCH HỢP NĂNG LỰC AI
Hoạt động

Nội dung tích hợp

Mã NL AI

HĐ 1 – Lịch sử là
gì?

So sánh câu trả lời AI với SGK,
phát hiện điểm đúng/chưa đúng
và chỉnh sửa.

6.A1.2; 6.A1.3

Phiếu kiểm chứng kết
quả AI

Quan sát + phiếu

HĐ 2 – Vì sao học
Lịch sử?

AI gợi ý cách diễn đạt; HS tự
chọn, kiểm chứng và chốt 3 lí
do.

6.A3.2; 6.A1.2;
6.A1.3

Bảng “Ba lí do cần
học Lịch sử”

Trình bày + giải
thích

Luyện tập

Sửa một nhận định thiếu/chưa
đúng do chatbot đưa ra.

6.A1.3; 6.A1.2

Câu trả lời đã sửa và
căn cứ

Hỏi – đáp

Vận dụng

AI chỉ hỗ trợ gợi ý câu hỏi/sắp
xếp ý; HS kiểm chứng dữ liệu
thực tế.

6.A3.2; 6.A1.3

Đoạn viết/thẻ sản
phẩm có khai báo AI

Bảng kiểm ngắn

6

Sản phẩm/minh
chứng

Cách đánh giá
 
Gửi ý kiến