PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 6 NĂM 2026 2027

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn vũ bao trân
Ngày gửi: 23h:48' 31-08-2026
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: nguyễn vũ bao trân
Ngày gửi: 23h:48' 31-08-2026
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNGTHCS AN LẠC
TỔ VĂN - SỬ - ĐỊA – NGHỆ THUẬT – GDCD
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Vũ Bảo Trân
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ, LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
1. Kế hoạch dạy học ( Phân phối chương trình)
Học kì I (18 tuần)
CHỦ ĐỀ 1: Tại sao cần học địa lý ( 1 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
Tiết
Bài mở đầu
1
1
tiết 1
1. Về kiến thức
- Biết được tẩm quan trọng của việc nắm
các khái niệm cơ bản, các kĩ năng địa lí
trong học tập và trong sinh hoạt.
- Biết được các nội dung cơ bản của phân
môn Địa lí ở lớp 6.
- Trình bày được ý nghĩa và sự lí thú của
việc học môn Địa lí. Hiểu được rằng môn
Địa lí gắn với cuộc sống thực tế, lí giải
các hiện tượng của tự nhiên và đời sống
xã hội.
- Trình bày được vai trò của Địa lí trong
cuộc sống. HS nhận thấy việc nắm các
kiến thức, kĩ năng địa lí sẽ giúp ích cho
HS có cái nhìn khách quan về thế giới
- Hình ảnh, video về thiên
nhiên, các hiện tượng và
đối tượng địa lí
- Một số công cụ địa lí học
thường sử dụng: quả Địa
Cẩu, sơ đổ, bản đồ, mô
hình, bảng số liệu,...
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
ppct
1
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
xung quanh và giải quyết các vấn đế trong
thực tế cuộc sống.
2. Về năng lực
- Sử dụng các sơ đồ, hình ảnh, thông tin
để trình bày được nội dung kiến thức.
- Liên hệ được với thực tế, bản thân.
3. Về phẩm chất
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú
với việc tìm hiểu các sự vật, hiện tượng
địa lí nói riêng và trong cuộc sống nói
chung.
CHỦ ĐỀ 2: Bản đồ - phương tiện thể hiện bề mặt trái đất (5 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
ppct
1
Tiết
2
Bài 1. Hệ
thống kinh, vĩ
tuyến. Toạ độ
địa lí tiết 2
Số
tiết
1
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
1. Về kiến thức
- Biết được kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh
tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, các bán cầu và
toạ độ địa lí, kinh độ, vĩ độ.
- Trình bày và phân biệt được sự khác
nhau giữa kinh tuyến và vĩ tuyến, giữa
kinh độ và kinh tuyến, giữa vĩ độ và vĩ
tuyến.
2. Về năng lực
- Biết sử dụng quả Địa Cầu để nhận biết
các kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc,
vĩ tuyến gốc, bán cầu Đông, bán cầu Tây,
bán cầu Bắc, bán cầu Nam.
- Biết đọc và ghi toạ độ địa lí của một địa
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Các hình ảnh về Trái Đất
- Hình ảnh, video các điểm
cực trên phần đất liền lãnh
thổ Việt Nam
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
điểm trên quả Địa Cầu.
3. Về phẩm chất:
- Bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất
nước, ý thức và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ
thông qua xác định các điểm cực của đất
nước trên đất liền
Tiết
2
3
Bài 2. Bản đồ.
Một số lưới
kinh, vĩ tuyến.
Phương hướng
trên bản đồ tiết 3
1
1. Về kiến thức
- Trình bày được khái niệm bản đồ, các
yếu tố cơ bản của bản đồ.
- Nhận biết được một số lưới kinh, vĩ
tuyến của bản đồ thế giới.
- Nhận biết được sự cần thiết của bản đồ
trong học tập và đời sống.
2. Về năng lực
- Xác định phương hướng trên bản đố.
- So sánh sự khác nhau giữa các lưới kinh,
vĩ tuyến của bản đổ thế giới.
3. Về phẩm chất:
- Tôn trọng sự thật về hình dạng, phạm vi
lãnh thổ của các quốc gia và vùng lãnh
thổ.
- Xác định chính xác phạm vi lãnh thổ
VIỆT NAM trên bản đồ thế giới, từ đó có
ý thức bảo vệ chủ quyền lãnh thổ đất
nước.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
GD quốc phòng, an ninh : Giới thiệu
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Một số bản đồ giáo khoa
treo tường thế giới được
xây dựng theo một số phép
chiếu
khác nhau
- Phóng to hình 1 trong
SGK
- Các bức ảnh vệ tinh, ảnh
máy bay của một vùng đất
nào đó để so sánh với bản
đồ
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng
định
chủ quyền của Việt Nam đối với Biển
Đông và hai quần đảo Hoàng Sa và
Trường Sa.
Tiết
4
Tiết
5
3
Bài 3. Tỉ lệ bản
đồ. Tính
khoảng cách
thực tế dựa vào
tỉ lệ bản đồ.
tiết 4
Bài 4. Kí hiệu và
bảng chú giải bản
đố. Tìm đường đi
trên bản đồ tiết 5
1
1
1.Kiến thức:
- Biết được tỉ lệ bản đổ là gì, các loại tỉ lệ
bản đổ.
2. Năng lực:
- Tính khoảng cách thực tế giữa hai điểm
dựa vào tỉ lệ bản đổ.
3. Phẩm chất:
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú
với việc tìm hiểu tỉ lệ bản đồ. Tính
khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.
1. Kiến thức:
- Nhận biết được các loại kí hiệu và các
dạng kí hiệu bản đồ.
2. Năng lực
- Đọc được các kí hiệu và chú giải trên
các bản đổ.
- Biết đọc bản đổ, xác định được vị trí của
đối tượng địa lí trên bản đồ.
- Biết tìm đường đi trên bản đồ.
3. Phẩm chất
Yêu thích môn học, có niềm hứng thú với
việc tìm hiểu kí hiệu và bảng chú giải bản
đố. Tìm đường đi trên bản đồ.
- Bản đổ giáo khoa treo
tường có cả tỉ lệ số và tỉ lệ
thước
- Bản đồ hình 1 trong SGK
- Bản đồ hình 1 trong SGK
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Một số bản đổ giáo khoa
như bản đổ hình thể, các
miền tự nhiên, bản đồ địa
hình
tỉ lệ lớn, bản đố hành
chính,...
- Các bản đổ trong SGK:
bản đổ hành chính Việt
Nam; bản đổ tự nhiên thế
giới
bán cầu Tây, bán cầu
Đông; một số bản đồ địa
phương có tỉ lệ lớn như
bản đồ các điểm du lịch để
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC HS vận dụng cách tìm
đường đi trên bản đồ
PHÒNG
- Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc - Máy tính, máy chiếu (nếu
tìm hiểu các loại bản đồ thông dụng, có).
lược đồ trí nhớ.
Tiết
6
Bài 5. Lược đồ
trí nhớ tiết 6
1
-Xem Video, tranh, bản đồ biết xác
định được vị trí điểm đứng, tìm đường
đi, vẽ được lược đồ trí nhớ, biết cách
nhờ sự giúp đỡ trong những tình huống
cần thiết.
1. Về kiến thức
Biết được thế nào là lược đồ trí nhớ.
2. Về năng lực:
- Vẽ được lược đồ trí nhớ về một số đối
tượng địa lí thân quen.
3. Về phẩm chất:
- Thêm gắn bó với không gian địa lí thân
quen, yêu trường lớp, yêu quê hương.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
- Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc
tìm hiểu các loại bản đồ thông dụng,
lược đồ trí nhớ.
-Xem Video, tranh, bản đồ biết xác
định được vị trí điểm đứng, tìm đường
đi, vẽ được lược đồ trí nhớ, biết cách
nhờ sự giúp đỡ trong những tình huống
cần thiết.
- Những lược đồ trí nhớ có
sẵn hoặc tự xây dựng
- Một số dụng cụ đơn giản
để vẽ được lược đổ trí nhớ
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học
CHỦ ĐỀ 3: Trái đất – Hành tinh của hệ Mặt Trời (6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
ppct
4
5
6
Tiết
7-8
Bài 6. Trái
Đất trong hệ
Mặt Trời tiết
7-8
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
2
1. Về kiến thức
- Biết được vị trí của Trái Đất trong hệ
Mặt Trời: vị trí, tương quan với các hành
tinh khác,...
- Mô tả được hình dạng, kích thước của
Trái Đất.
2. Về năng lực:
- Quan sát các hiện tượng trong thực tế để
biết được hình dạng của Trái Đất.
3. Về phẩm chất:
- Mong muốn tìm hiểu, yêu quý và bảo
vệ Trái Đất.
1. Về kiến thức
- Mô tả được chuyển động tự quay quanh
trục của Trái Đất: hướng, thời gian,...
- Trình bày được các hệ quả của chuyển
động tự quay quanh trục của Trái Đất:
ngày đêm luân phiên nhau, giờ trên Trái
Đất, sự lệch hướng chuyển động của các
vật thể theo chiều kinh tuyến.
2. Về năng lực: So sánh được giờ của hai
địa điểm trên Trái Đất: ở cùng một thời
điểm, một sự kiện xảy ra thì giờ các nơi
trên thế giới là bao nhiêu.
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Mô hình hệ Mặt Trời
- Các video, hình ảnh vê'
Trái Đất và hệ Mặt Trời
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Các video, ảnh về chuyển
động tự quay của Trái Đất
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Tiết 9 Bài 7. Chuyển
động tự quay
quanh trục của
Trái Đất và hệ
quả tiết 9
Tiết
10
Bài 7. Chuyển
động tự quay
quanh trục của
Trái Đất và hệ
quả tiết 10
2
7
Tiết
11
Bài 8. Chuyển
động của Trái
Đất quay
quanh Mặt Trời
và hệ quả tiết
11
1
8
Tiết
Bài 9. Xác định
phương hướng
ngoài thực tế
tiết 12
1
12
3. Về phẩm chất: Tôn trọng và thích ứng
với các quy luật tự nhiên: quy luật ngày
đêm,...
1. Về kiến thức
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất
quanh Mặt Trời: hướng, thời gian,...
- Mô tả được hiện tượng mùa: mùa ở các
vùng vĩ độ và các bán cầu.
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài
ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
2. Về năng lực
- Biết dùng quả Địa Cầu và mô hình hoặc
hình vẽ Trái Đất chuyên động quanh Mặt
Trời để trình bày chuyển động của Trái
Đất quanh Mặt Trời.
- Biết cách thích ứng với thời tiết của từng
mùa.
3. Về phẩm chất: Tôn trọng các quy luật
tự nhiên: quy luật mùa,... Yêu thiên nhiên,
cảnh vật các mùa.
1. Về kiến thức: Có hiểu biết về la bàn và
phương hướng ngoài thực tế.
2. Về năng lực
- Biết cách xác định phương hướng dựa
vào la bàn hoặc quan sát các hiện tượng tự
nhiên.
- Biết quan sát và sử dụng các hiện tượng
thiên nhiên phục vụ cho cuộc sống hằng
ngày.
3. Về phẩm chất: Gần gũi, gắn bó hơn với
thiên nhiên xung quanh.
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Mô hình Trái Đất chuyên
động quanh Mặt Trời
- Các video, ảnh về chuyển
động của Trái Đất quanh
Mặt Trời
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- La bàn
- Điện thoại thông minh có
la bàn
- Tranh ảnh, video về tìm
phương hướng trong thực
tế
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
9
Tiết
13-14
Ôn tập tiết 13
Kiểm tra giữa
học kì I tiết
14
1
1
1. Kiến thức:
Hệ thống những kiến thức cơ bản, nhằm
khắc sâu những kiến thức cơ bản trong
HKI
2. năng lực:
- Rèn luyện kỹ năng thu thập, xử lý thông
tin, tự tin, nêu và giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng
phân tích, khai thác, nhận xét bảng số
liệu và biểu đồ.
3. Phẩm chất
HS yêu thích môn học. Hình thành và
phát triển ở học sinh các phẩm chất yêu
nước, yêu quê hương, yêu thiên nhiên; ý
thức, niềm tin và hành động trong việc sử
dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo
vệ môi trường, bảo vệ di sản văn hoá nhân
loại; biết yêu quý người lao động, tôn
trọng những giá trị nhân văn khác nhau,
rèn luyện sự tự tin, trung thực, khách
quan.
1. Kiến thức
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những
kiến thức từ bài 1-9 môn Địa lí.
2. Năng lực: Rèn luyện cho học sinh kĩ
năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm
bài. ….
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh ý thức tự
giác, trung thực, nghiêm túc.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS. Một số tranh ảnh,
tư liệu sưu tầm liên quan
đến bài học.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Đề kiểm tra giữa HKI pho - Địa điểm
to cho HS
dạy học:
trên lớp
học.
CHỦ ĐỀ 4: Cấu tạo của Trái Đất – Vỏ Trái Đất ( 5 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Bài 10. Cấu tạo
của Trái Đất.
Các mảng kiến
tạo tiết 15
1
Bài 11. Quá
trình nội sinh
và quá trình
ngoại sinh.
Hiện tượng tạo
núi tiết 16
1
1. Về kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo bên trong của
Trái Đất gồm ba lớp: vỏ Trái Đất, man-ti
và nhân. Mỗi lớp có đặc điểm riêng (độ
dày, trạng thái, nhiệt độ).
2. Về năng lực
- Biết và xác định được trên lược đồ tên 7
địa mảng (mảng kiến tạo) lớn của vỏ Trái
Đất và tên các cặp địa mảng xô vào nhau.
- Sử dụng hình ảnh để xác định được cấu
tạo bên trong của Trái Đất.
3. Về phẩm chất: Yêu khoa học, ham học
hỏi, tìm tòi.
1. Về kiến thức
- Phân biệt được quá trình nội sinh và quá
trình ngoại sinh.
- Trình bày được tác động đồng thời của
quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh
trong hiện tượng tạo núi.
2. Về năng lực
- Nhận biết một số dạng địa hình do quá
trình nội sinh, ngoại sinh tạo thành qua
hình ảnh.
- Mô tả được nội dung của hình ảnh để
trình bày được hiện tượng tạo núi.
3. Về phẩm chất:
ppct
10
Tiết
15
10
Tiết
16
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
- Sơ đồ cấu trúc bên trong
của Trái Đất
- Các video về cấu tạo của
Trái Đất và các địa mảng
- Phiếu học tập
- Lược đổ các địa mảng
của lớp vỏ Trái Đất
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
-Hình ảnh một số dạng địa
hình chịu tác động của quá
trình nội sinh và quá trình
ngoại sinh, hiện tượng tạo
núi
- Video về địa hình do tác
động của nội sinh và ngoại
sinh, hiện tượng tạo núi.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
11
Tiết
17
11
Tiết
18
Bài 12. Núi lửa
và động đất
tiết 17
1
Bài 13. Các
dạng địa hình
chính trên Trái
Đất. Khoáng
sản tiết 18
1
- Tôn trọng quy luật tự nhiên.
1. Về kiến thức
- Trình bày được nguyên nhân hình thành
núi lửa, cấu tạo của núi lửa, biểu hiện
trước khi núi lửa phun trào và hậu quả do
núi lửa gây ra.
- Trình bày được thế nào là động đất,
nguyên nhân gây ra động đất, dấu hiệu
trước khi xảy ra động đất và hậu quả do
động đất gây ra.
2. Về năng lực
- Sử dụng hình ảnh, sơ đồ để tìm hiểu cấu
tạo.
- Biết tìm kiếm thông tin vể các thảm hoạ
do động đất và núi lửa gây ra.
- Có kĩ năng ứng phó khi động đất và núi
lửa xảy ra.
3. Về phẩm chất:
- Biết đồng cảm, chia sẻ, giúp đỡ những
người ở khu vực chịu ảnh hưởng của động
đất, núi lửa.
1. Về kiến thức
- Nhận biết, trình bày và phân biệt được
các dạng địa hình chính trên Trái Đất.
- Kề được tên một số loại khoáng sản.
2. Về năng lực
- Nhận biết được các dạng địa hình chính
của Trái Đất qua hình ảnh, mô hình.
- Sử dụng bản đồ Tự nhiên thế giới để kể
tên một số dây núi, đồng bằng, cao
nguyên lớn trên thế giới.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
- Sơ đồ cấu tạo và hoạt
động của núi lửa
- Tranh ảnh, video về động
đất, núi lửa.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Phiếu học tập
- Bản đổ Tự nhiên thế giới
- Tranh ảnh, video về các
dạng địa hình chính,
khoáng sản trên Trái Đất.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
12
Tiết
19
Bài 14. Thực
hành: Đọc lược
đổ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt
địa hình đơn
giản tiết 19
1
3. Về phẩm chất: Có ý thức bảo vệ và sử
dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng
sản.
1. Kiến thức
- Biết được thế nào là lược đồ địa hình tỉ
lệ lớn và lát cắt địa hình.
- Củng cổ một số kiến thức về bản đồ:
đường đồng mức, phương hướng trên bản
đồ, tỉ lệ bản đồ,...
2. Năng lực :
Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát
cắt địa hình đơn giản.
3. Phẩm chất: Yêu thích môn học
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
- Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn
- Lát cắt địa hình đơn giản
- Máy tính cầm tay,
thước,...
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
CHỦ ĐỀ 5: Khí hậu và Biến đổi khí hậu ( 6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
ppct
12
13
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực
hiện
Tiết20 Bài 15. Lớp vỏ
khí của Trái
Đất. Khí áp và
gió tiết20
Tiết
21
Số
tiết
Bài 15. Lớp vỏ
khí của Trái
Đất. Khí áp và
gió tiết 21
1
1
Về kiến thức
- Biết được thành phần không khí gần bề
mặt đất.
- Biết được vai trò của oxy, hơi nước và
khí carbonic trong khí quyển.
- Mô tả được các tầng khí quyển, đặc
điềm chính của tầng đối lưu và tầng bình
lưu.
- Kể tên và nêu được đặc điểm về nhiệt
độ, độ ẩm của một số khối khí.
- Trình bày được sự phân bố các đai khí
áp và các loại gió thổi thường xuyên trên
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Sơ đồ các tầng khí quyển
- Phiếu học tập
- Quả Địa Cầu
- Tranh ảnh, video về khí
quyển và tầng ô-dôn
- Sơ đồ các đai khí áp và
gió trên Trái Đất
- Khí áp kế
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Tiết
22
Bài 16. Nhiệt
độ không khí.
Mây và mùa
tiết 22
1
14
Tiết
23
Bài 16. Nhiệt
độ không khí.
Mây và mùa
tiết 23
1
15
Tiết
24
Bài 17. Thời
tiết và khí hậu.
Biến đổi khí
hậu. tiết 24
1
Trái Đất.
2. Về năng lực
- Biết cách sử dụng khí áp kế
- Sử dụng được sơ đồ để mô tả được các
tầng khí quyển, các đai khí áp, gió thường
xuyên của Trái Đất.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức bảo vệ bầu khí quyển và tầng
ô-dôn
1. Kiến thức
- Biết được nguồn cung cấp nhiệt cho Trái
Đất.
- Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ
không khí trên bề mặt Trái Đất theo vĩ độ.
- Mô tả được hiện tượng hình thành mây
và mưa.
2. Năng lực
- Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế.
- Sử dụng được các bản đố, sơ đổ, hình
ảnh để khai thác kiến thức.
3. Phẩm chất
Yêu thích môn học.
1. Về kiến thức
- Biết được thế nào là thời tiết, khí hậu,
phân biệt được thời tiết và khí hậu.
- Trình bày được khái quát đặc điểm các
đới khí hậu trên Trái Đất.
- Mô tả được một số biểu hiện của biến
đổi khí hậu.
- Trình bày được một số biện pháp phòng
tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Sơ đồ các tầng khí quyển
- Phiếu học tập
- Quả Địa Cầu
- Tranh ảnh, video về khí
quyển và tầng ô-dôn
- Sơ đồ các đai khí áp và
gió trên Trái Đất
- Khí áp kế
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
- Video bản tin dự báo thời
tiết.
- Bản đồ các đới khí hậu
trên Trái Đất
- Phiếu học tập
- Biểu đồ biến đổi nhiệt độ
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
hậu.
2. Về năng lực
- Sử dụng được biểu đồ, hình ảnh về biến
đổi khí hậu.
- Quan sát và ghi chép được một số yếu tổ
thời tiết đơn giản.
3. Về phẩm chất
- Có lối sống tích cực để giảm nhẹ và
thích ứng với biến đổi khí hậu, bảo vệ bầu
khí quyển.
- Tuyên truyền cho những người xung
quanh về tác hại và biện pháp phòng tránh
thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu.
trung bình của thế giới từ
năm 1900 đến năm 2020
- Tranh ảnh, video về các
thiên tai và biến đổi khí
hậu
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
-Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc
tìm hiểu sự biến đổi của khí hậu và biện
pháp ứng phó
16
Tiết
25
Bài 18. Thực
hành: Phân tích
biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa
tiết 25
1
- Xem Video, tranh, ảnh minh họa về sự
biến đổi của khí hậu và biện pháp ứng
phó (tích hợp liên môn tuyên truyền về
bảo Vệ môi trường, biển đảo).
1. Kiến thức: Nhận biết được biểu đồ
nhiệt độ, lượng mưa.
2. Năng lực
- Mô tả được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.
- Xác định được đặc điểm về nhiệt độ và
lượng mưa của một số địa điểm trên bản
đồ
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
-Một số tranh ảnh, tư liệu
sưu tầm liên quan đến bài
học.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
17
Tiết
26
Ôn tập tiết 26
1
18
Tiết
27
Kiểm tra cuối
HKI tiết 27
1
thế giới.
3. Phẩm chất
Yêu thích môn học
1. Kiến thức:
Hệ thống những kiến thức cơ bản, nhằm
khắc sâu những kiến thức cơ bản trong
HKI
2. Năng lực:
- Rèn luyện kỹ năng thu thập, xử lý thông
tin, tự tin, nêu và giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng
phân tích, khai thác, nhận xét bảng số
liệu và biểu đồ.
3. Phẩm chất
HS yêu thích môn học. Hình thành và
phát triển ở học sinh các phẩm chất yêu
nước, yêu quê hương, yêu thiên nhiên; ý
thức, niềm tin và hành động trong việc sử
dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo
vệ môi trường, bảo vệ di sản văn hoá nhân
loại; biết yêu quý người lao động, tôn
trọng những giá trị nhân văn khác nhau,
rèn luyện sự tự tin, trung thực, khách
quan.
1. Kiến thức
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những
kiến thức từ bài 1-14 môn Địa lí
2. Năng lực: Rèn luyện cho học sinh kĩ
năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm
bài. ….
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh ý thức tự
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS. Một số tranh ảnh,
tư liệu sưu tầm liên quan
đến bài học.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Đề kiểm tra cuối HKI pho - Địa điểm
to cho HS
dạy học:
trên lớp
học.
giác, trung thực, nghiêm túc.
Học kì II (17 tuần)
CHỦ ĐỀ 6: Nước trên Trái Đất ( 6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
1. Về kiến thức
- Kể tên được các thành phần chủ yếu của
thuỷ quyển.
- Trình bày được vòng tuần hoàn lớn của
nước.
2. Về năng lực
- Sử dụng biểu đồ để biết các thành phần
của thuỷ quyển.
- Biết sử dụng sơ đồ để mô tả vòng tuần
hoàn lớn của nước.
3. Về phẩm chất
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ tài
nguyên nước.
- Tôn trọng các quy luật tự nhiên trong
thuỷ quyển.
1. Về kiến thức
- Mô tả được các bộ phận của một dòng
sông lớn. Mối quan hệ giữa mùa lũ của
sông với các nguồn cấp nước sông.
- Biết được tầm quan trọng của việc sử
dụng tổng hợp nước sông, hồ.
- Trình bày được tầm quan trọng của nước
ngầm và băng hà.
- Biểu đồ phân bố nước
trên Trái Đất trong SGK
- Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn
của nước
- Các hình ảnh, video vế
thuỷ quyển, vòng tuần
hoàn của nước
- Địa điểm
d.ạy học:
trên lớp
học
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Mô hình hệ thống sông
- Các hình ảnh, sơ đồ,
video về sông, hố, nước
ngầm, băng hà và việc sử
dụng tổng hợp
nước sông, hồ.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
ppct
19
Tiết
28Tiết
29
Bài 19. Thuỷ
quyển và vòng
tuần hoàn lớn
của nước tiết
28- tiết 29
2
20
Tiết
30Tiết
31
Bài 20. Sông
và hồ. Nước
ngầm và băng
hà tiết 30- tiết
31
2
2. Về năng lực
- Đọc được mô hình hệ thống sông.
- Sử dụng được các hình ảnh để nhận xét
và giải thích một vấn đề cần tìm hiểu.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ nước
sông, hồ, nước ngầm và băng hà.
21
Tiết
32-33
Bài 21. Biển và
đại dương
tiết 32- tiết 33
2
1. Về kiến thức
- Xác định được một số đại dương trên
bản đồ thế giới.
- Biết được sự khác biệt vế nhiệt độ, độ
muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng
biển ôn đới.
- Trình bày được các hiện tượng sóng,
thuỷ triều, dòng biển.
2. Về năng lực
- Sử dụng được lược đồ, bản đồ để xác
định vị trí các đại dương, dòng biển.
- Nhận biết hiện tượng thuỷ triều qua hình
ảnh.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức bảo vệ tài nguyên và môi
trường biển.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
- Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc
tìm hiểu tác dụng của các nguồn nước
sông, hồ và môi trường biển.
- Bản đồ biển và đại dương
trên thế giới
- Bản đồ các dòng biển
trong đại dương
- Video, tranh ảnh về một
số biển và đại dương nổi
tiếng trên thế giới, hiện
tượng sóng,thuỷ triều.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Xem Video, tranh, ảnh minh họa về sự
cạn kiệt và ô nhiễm các nguồn nước,
môi trường biển do con người gây ra.
CHỦ ĐỀ 7: Đất trên Trái Đất ( 6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
Bài 22. Lớp đất
trên Trái Đất
2
1. Về kiến thức
- Trình bày được các tầng đất.
- Nhận biết được các thành phần có trong
đất: thành phần khoáng, thành phần hữu
cơ, không khí và nước.
- Trình bày được một số nhân tố hình
thành đất: đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa
hình, thời gian.
2. Về năng lực
- Sử dụng sơ đồ, biểu đồ để trình bày
được các tầng đất và thành phần đất.
- Kể được tên và xác định được trên bản
đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng
nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ đất.
- Hình vẽ các tầng đất, các
nhân tố hình thành đất
- Biểu đồ thành phần đất
- Một số mẫu đất hoặc hình
ảnh đất tại địa phương
- Tranh ảnh, video vế các
tầng đất, thành phần đất,
nhân tố hình th
TỔ VĂN - SỬ - ĐỊA – NGHỆ THUẬT – GDCD
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Vũ Bảo Trân
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ, LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
1. Kế hoạch dạy học ( Phân phối chương trình)
Học kì I (18 tuần)
CHỦ ĐỀ 1: Tại sao cần học địa lý ( 1 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
Tiết
Bài mở đầu
1
1
tiết 1
1. Về kiến thức
- Biết được tẩm quan trọng của việc nắm
các khái niệm cơ bản, các kĩ năng địa lí
trong học tập và trong sinh hoạt.
- Biết được các nội dung cơ bản của phân
môn Địa lí ở lớp 6.
- Trình bày được ý nghĩa và sự lí thú của
việc học môn Địa lí. Hiểu được rằng môn
Địa lí gắn với cuộc sống thực tế, lí giải
các hiện tượng của tự nhiên và đời sống
xã hội.
- Trình bày được vai trò của Địa lí trong
cuộc sống. HS nhận thấy việc nắm các
kiến thức, kĩ năng địa lí sẽ giúp ích cho
HS có cái nhìn khách quan về thế giới
- Hình ảnh, video về thiên
nhiên, các hiện tượng và
đối tượng địa lí
- Một số công cụ địa lí học
thường sử dụng: quả Địa
Cẩu, sơ đổ, bản đồ, mô
hình, bảng số liệu,...
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
ppct
1
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
xung quanh và giải quyết các vấn đế trong
thực tế cuộc sống.
2. Về năng lực
- Sử dụng các sơ đồ, hình ảnh, thông tin
để trình bày được nội dung kiến thức.
- Liên hệ được với thực tế, bản thân.
3. Về phẩm chất
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú
với việc tìm hiểu các sự vật, hiện tượng
địa lí nói riêng và trong cuộc sống nói
chung.
CHỦ ĐỀ 2: Bản đồ - phương tiện thể hiện bề mặt trái đất (5 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
ppct
1
Tiết
2
Bài 1. Hệ
thống kinh, vĩ
tuyến. Toạ độ
địa lí tiết 2
Số
tiết
1
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
1. Về kiến thức
- Biết được kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh
tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, các bán cầu và
toạ độ địa lí, kinh độ, vĩ độ.
- Trình bày và phân biệt được sự khác
nhau giữa kinh tuyến và vĩ tuyến, giữa
kinh độ và kinh tuyến, giữa vĩ độ và vĩ
tuyến.
2. Về năng lực
- Biết sử dụng quả Địa Cầu để nhận biết
các kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc,
vĩ tuyến gốc, bán cầu Đông, bán cầu Tây,
bán cầu Bắc, bán cầu Nam.
- Biết đọc và ghi toạ độ địa lí của một địa
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Các hình ảnh về Trái Đất
- Hình ảnh, video các điểm
cực trên phần đất liền lãnh
thổ Việt Nam
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
điểm trên quả Địa Cầu.
3. Về phẩm chất:
- Bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất
nước, ý thức và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ
thông qua xác định các điểm cực của đất
nước trên đất liền
Tiết
2
3
Bài 2. Bản đồ.
Một số lưới
kinh, vĩ tuyến.
Phương hướng
trên bản đồ tiết 3
1
1. Về kiến thức
- Trình bày được khái niệm bản đồ, các
yếu tố cơ bản của bản đồ.
- Nhận biết được một số lưới kinh, vĩ
tuyến của bản đồ thế giới.
- Nhận biết được sự cần thiết của bản đồ
trong học tập và đời sống.
2. Về năng lực
- Xác định phương hướng trên bản đố.
- So sánh sự khác nhau giữa các lưới kinh,
vĩ tuyến của bản đổ thế giới.
3. Về phẩm chất:
- Tôn trọng sự thật về hình dạng, phạm vi
lãnh thổ của các quốc gia và vùng lãnh
thổ.
- Xác định chính xác phạm vi lãnh thổ
VIỆT NAM trên bản đồ thế giới, từ đó có
ý thức bảo vệ chủ quyền lãnh thổ đất
nước.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
GD quốc phòng, an ninh : Giới thiệu
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Một số bản đồ giáo khoa
treo tường thế giới được
xây dựng theo một số phép
chiếu
khác nhau
- Phóng to hình 1 trong
SGK
- Các bức ảnh vệ tinh, ảnh
máy bay của một vùng đất
nào đó để so sánh với bản
đồ
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng
định
chủ quyền của Việt Nam đối với Biển
Đông và hai quần đảo Hoàng Sa và
Trường Sa.
Tiết
4
Tiết
5
3
Bài 3. Tỉ lệ bản
đồ. Tính
khoảng cách
thực tế dựa vào
tỉ lệ bản đồ.
tiết 4
Bài 4. Kí hiệu và
bảng chú giải bản
đố. Tìm đường đi
trên bản đồ tiết 5
1
1
1.Kiến thức:
- Biết được tỉ lệ bản đổ là gì, các loại tỉ lệ
bản đổ.
2. Năng lực:
- Tính khoảng cách thực tế giữa hai điểm
dựa vào tỉ lệ bản đổ.
3. Phẩm chất:
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú
với việc tìm hiểu tỉ lệ bản đồ. Tính
khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.
1. Kiến thức:
- Nhận biết được các loại kí hiệu và các
dạng kí hiệu bản đồ.
2. Năng lực
- Đọc được các kí hiệu và chú giải trên
các bản đổ.
- Biết đọc bản đổ, xác định được vị trí của
đối tượng địa lí trên bản đồ.
- Biết tìm đường đi trên bản đồ.
3. Phẩm chất
Yêu thích môn học, có niềm hứng thú với
việc tìm hiểu kí hiệu và bảng chú giải bản
đố. Tìm đường đi trên bản đồ.
- Bản đổ giáo khoa treo
tường có cả tỉ lệ số và tỉ lệ
thước
- Bản đồ hình 1 trong SGK
- Bản đồ hình 1 trong SGK
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Một số bản đổ giáo khoa
như bản đổ hình thể, các
miền tự nhiên, bản đồ địa
hình
tỉ lệ lớn, bản đố hành
chính,...
- Các bản đổ trong SGK:
bản đổ hành chính Việt
Nam; bản đổ tự nhiên thế
giới
bán cầu Tây, bán cầu
Đông; một số bản đồ địa
phương có tỉ lệ lớn như
bản đồ các điểm du lịch để
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC HS vận dụng cách tìm
đường đi trên bản đồ
PHÒNG
- Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc - Máy tính, máy chiếu (nếu
tìm hiểu các loại bản đồ thông dụng, có).
lược đồ trí nhớ.
Tiết
6
Bài 5. Lược đồ
trí nhớ tiết 6
1
-Xem Video, tranh, bản đồ biết xác
định được vị trí điểm đứng, tìm đường
đi, vẽ được lược đồ trí nhớ, biết cách
nhờ sự giúp đỡ trong những tình huống
cần thiết.
1. Về kiến thức
Biết được thế nào là lược đồ trí nhớ.
2. Về năng lực:
- Vẽ được lược đồ trí nhớ về một số đối
tượng địa lí thân quen.
3. Về phẩm chất:
- Thêm gắn bó với không gian địa lí thân
quen, yêu trường lớp, yêu quê hương.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
- Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc
tìm hiểu các loại bản đồ thông dụng,
lược đồ trí nhớ.
-Xem Video, tranh, bản đồ biết xác
định được vị trí điểm đứng, tìm đường
đi, vẽ được lược đồ trí nhớ, biết cách
nhờ sự giúp đỡ trong những tình huống
cần thiết.
- Những lược đồ trí nhớ có
sẵn hoặc tự xây dựng
- Một số dụng cụ đơn giản
để vẽ được lược đổ trí nhớ
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học
CHỦ ĐỀ 3: Trái đất – Hành tinh của hệ Mặt Trời (6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
ppct
4
5
6
Tiết
7-8
Bài 6. Trái
Đất trong hệ
Mặt Trời tiết
7-8
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
2
1. Về kiến thức
- Biết được vị trí của Trái Đất trong hệ
Mặt Trời: vị trí, tương quan với các hành
tinh khác,...
- Mô tả được hình dạng, kích thước của
Trái Đất.
2. Về năng lực:
- Quan sát các hiện tượng trong thực tế để
biết được hình dạng của Trái Đất.
3. Về phẩm chất:
- Mong muốn tìm hiểu, yêu quý và bảo
vệ Trái Đất.
1. Về kiến thức
- Mô tả được chuyển động tự quay quanh
trục của Trái Đất: hướng, thời gian,...
- Trình bày được các hệ quả của chuyển
động tự quay quanh trục của Trái Đất:
ngày đêm luân phiên nhau, giờ trên Trái
Đất, sự lệch hướng chuyển động của các
vật thể theo chiều kinh tuyến.
2. Về năng lực: So sánh được giờ của hai
địa điểm trên Trái Đất: ở cùng một thời
điểm, một sự kiện xảy ra thì giờ các nơi
trên thế giới là bao nhiêu.
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Mô hình hệ Mặt Trời
- Các video, hình ảnh vê'
Trái Đất và hệ Mặt Trời
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Các video, ảnh về chuyển
động tự quay của Trái Đất
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Tiết 9 Bài 7. Chuyển
động tự quay
quanh trục của
Trái Đất và hệ
quả tiết 9
Tiết
10
Bài 7. Chuyển
động tự quay
quanh trục của
Trái Đất và hệ
quả tiết 10
2
7
Tiết
11
Bài 8. Chuyển
động của Trái
Đất quay
quanh Mặt Trời
và hệ quả tiết
11
1
8
Tiết
Bài 9. Xác định
phương hướng
ngoài thực tế
tiết 12
1
12
3. Về phẩm chất: Tôn trọng và thích ứng
với các quy luật tự nhiên: quy luật ngày
đêm,...
1. Về kiến thức
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất
quanh Mặt Trời: hướng, thời gian,...
- Mô tả được hiện tượng mùa: mùa ở các
vùng vĩ độ và các bán cầu.
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài
ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
2. Về năng lực
- Biết dùng quả Địa Cầu và mô hình hoặc
hình vẽ Trái Đất chuyên động quanh Mặt
Trời để trình bày chuyển động của Trái
Đất quanh Mặt Trời.
- Biết cách thích ứng với thời tiết của từng
mùa.
3. Về phẩm chất: Tôn trọng các quy luật
tự nhiên: quy luật mùa,... Yêu thiên nhiên,
cảnh vật các mùa.
1. Về kiến thức: Có hiểu biết về la bàn và
phương hướng ngoài thực tế.
2. Về năng lực
- Biết cách xác định phương hướng dựa
vào la bàn hoặc quan sát các hiện tượng tự
nhiên.
- Biết quan sát và sử dụng các hiện tượng
thiên nhiên phục vụ cho cuộc sống hằng
ngày.
3. Về phẩm chất: Gần gũi, gắn bó hơn với
thiên nhiên xung quanh.
- Phiếu học tập dành cho
HS.
- Quả Địa Cầu
- Mô hình Trái Đất chuyên
động quanh Mặt Trời
- Các video, ảnh về chuyển
động của Trái Đất quanh
Mặt Trời
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- La bàn
- Điện thoại thông minh có
la bàn
- Tranh ảnh, video về tìm
phương hướng trong thực
tế
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
9
Tiết
13-14
Ôn tập tiết 13
Kiểm tra giữa
học kì I tiết
14
1
1
1. Kiến thức:
Hệ thống những kiến thức cơ bản, nhằm
khắc sâu những kiến thức cơ bản trong
HKI
2. năng lực:
- Rèn luyện kỹ năng thu thập, xử lý thông
tin, tự tin, nêu và giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng
phân tích, khai thác, nhận xét bảng số
liệu và biểu đồ.
3. Phẩm chất
HS yêu thích môn học. Hình thành và
phát triển ở học sinh các phẩm chất yêu
nước, yêu quê hương, yêu thiên nhiên; ý
thức, niềm tin và hành động trong việc sử
dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo
vệ môi trường, bảo vệ di sản văn hoá nhân
loại; biết yêu quý người lao động, tôn
trọng những giá trị nhân văn khác nhau,
rèn luyện sự tự tin, trung thực, khách
quan.
1. Kiến thức
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những
kiến thức từ bài 1-9 môn Địa lí.
2. Năng lực: Rèn luyện cho học sinh kĩ
năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm
bài. ….
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh ý thức tự
giác, trung thực, nghiêm túc.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS. Một số tranh ảnh,
tư liệu sưu tầm liên quan
đến bài học.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Đề kiểm tra giữa HKI pho - Địa điểm
to cho HS
dạy học:
trên lớp
học.
CHỦ ĐỀ 4: Cấu tạo của Trái Đất – Vỏ Trái Đất ( 5 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Bài 10. Cấu tạo
của Trái Đất.
Các mảng kiến
tạo tiết 15
1
Bài 11. Quá
trình nội sinh
và quá trình
ngoại sinh.
Hiện tượng tạo
núi tiết 16
1
1. Về kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo bên trong của
Trái Đất gồm ba lớp: vỏ Trái Đất, man-ti
và nhân. Mỗi lớp có đặc điểm riêng (độ
dày, trạng thái, nhiệt độ).
2. Về năng lực
- Biết và xác định được trên lược đồ tên 7
địa mảng (mảng kiến tạo) lớn của vỏ Trái
Đất và tên các cặp địa mảng xô vào nhau.
- Sử dụng hình ảnh để xác định được cấu
tạo bên trong của Trái Đất.
3. Về phẩm chất: Yêu khoa học, ham học
hỏi, tìm tòi.
1. Về kiến thức
- Phân biệt được quá trình nội sinh và quá
trình ngoại sinh.
- Trình bày được tác động đồng thời của
quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh
trong hiện tượng tạo núi.
2. Về năng lực
- Nhận biết một số dạng địa hình do quá
trình nội sinh, ngoại sinh tạo thành qua
hình ảnh.
- Mô tả được nội dung của hình ảnh để
trình bày được hiện tượng tạo núi.
3. Về phẩm chất:
ppct
10
Tiết
15
10
Tiết
16
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
- Sơ đồ cấu trúc bên trong
của Trái Đất
- Các video về cấu tạo của
Trái Đất và các địa mảng
- Phiếu học tập
- Lược đổ các địa mảng
của lớp vỏ Trái Đất
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
-Hình ảnh một số dạng địa
hình chịu tác động của quá
trình nội sinh và quá trình
ngoại sinh, hiện tượng tạo
núi
- Video về địa hình do tác
động của nội sinh và ngoại
sinh, hiện tượng tạo núi.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
11
Tiết
17
11
Tiết
18
Bài 12. Núi lửa
và động đất
tiết 17
1
Bài 13. Các
dạng địa hình
chính trên Trái
Đất. Khoáng
sản tiết 18
1
- Tôn trọng quy luật tự nhiên.
1. Về kiến thức
- Trình bày được nguyên nhân hình thành
núi lửa, cấu tạo của núi lửa, biểu hiện
trước khi núi lửa phun trào và hậu quả do
núi lửa gây ra.
- Trình bày được thế nào là động đất,
nguyên nhân gây ra động đất, dấu hiệu
trước khi xảy ra động đất và hậu quả do
động đất gây ra.
2. Về năng lực
- Sử dụng hình ảnh, sơ đồ để tìm hiểu cấu
tạo.
- Biết tìm kiếm thông tin vể các thảm hoạ
do động đất và núi lửa gây ra.
- Có kĩ năng ứng phó khi động đất và núi
lửa xảy ra.
3. Về phẩm chất:
- Biết đồng cảm, chia sẻ, giúp đỡ những
người ở khu vực chịu ảnh hưởng của động
đất, núi lửa.
1. Về kiến thức
- Nhận biết, trình bày và phân biệt được
các dạng địa hình chính trên Trái Đất.
- Kề được tên một số loại khoáng sản.
2. Về năng lực
- Nhận biết được các dạng địa hình chính
của Trái Đất qua hình ảnh, mô hình.
- Sử dụng bản đồ Tự nhiên thế giới để kể
tên một số dây núi, đồng bằng, cao
nguyên lớn trên thế giới.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
- Sơ đồ cấu tạo và hoạt
động của núi lửa
- Tranh ảnh, video về động
đất, núi lửa.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Phiếu học tập
- Bản đổ Tự nhiên thế giới
- Tranh ảnh, video về các
dạng địa hình chính,
khoáng sản trên Trái Đất.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
12
Tiết
19
Bài 14. Thực
hành: Đọc lược
đổ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt
địa hình đơn
giản tiết 19
1
3. Về phẩm chất: Có ý thức bảo vệ và sử
dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng
sản.
1. Kiến thức
- Biết được thế nào là lược đồ địa hình tỉ
lệ lớn và lát cắt địa hình.
- Củng cổ một số kiến thức về bản đồ:
đường đồng mức, phương hướng trên bản
đồ, tỉ lệ bản đồ,...
2. Năng lực :
Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát
cắt địa hình đơn giản.
3. Phẩm chất: Yêu thích môn học
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
- Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn
- Lát cắt địa hình đơn giản
- Máy tính cầm tay,
thước,...
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
CHỦ ĐỀ 5: Khí hậu và Biến đổi khí hậu ( 6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
ppct
12
13
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực
hiện
Tiết20 Bài 15. Lớp vỏ
khí của Trái
Đất. Khí áp và
gió tiết20
Tiết
21
Số
tiết
Bài 15. Lớp vỏ
khí của Trái
Đất. Khí áp và
gió tiết 21
1
1
Về kiến thức
- Biết được thành phần không khí gần bề
mặt đất.
- Biết được vai trò của oxy, hơi nước và
khí carbonic trong khí quyển.
- Mô tả được các tầng khí quyển, đặc
điềm chính của tầng đối lưu và tầng bình
lưu.
- Kể tên và nêu được đặc điểm về nhiệt
độ, độ ẩm của một số khối khí.
- Trình bày được sự phân bố các đai khí
áp và các loại gió thổi thường xuyên trên
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Sơ đồ các tầng khí quyển
- Phiếu học tập
- Quả Địa Cầu
- Tranh ảnh, video về khí
quyển và tầng ô-dôn
- Sơ đồ các đai khí áp và
gió trên Trái Đất
- Khí áp kế
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Tiết
22
Bài 16. Nhiệt
độ không khí.
Mây và mùa
tiết 22
1
14
Tiết
23
Bài 16. Nhiệt
độ không khí.
Mây và mùa
tiết 23
1
15
Tiết
24
Bài 17. Thời
tiết và khí hậu.
Biến đổi khí
hậu. tiết 24
1
Trái Đất.
2. Về năng lực
- Biết cách sử dụng khí áp kế
- Sử dụng được sơ đồ để mô tả được các
tầng khí quyển, các đai khí áp, gió thường
xuyên của Trái Đất.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức bảo vệ bầu khí quyển và tầng
ô-dôn
1. Kiến thức
- Biết được nguồn cung cấp nhiệt cho Trái
Đất.
- Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ
không khí trên bề mặt Trái Đất theo vĩ độ.
- Mô tả được hiện tượng hình thành mây
và mưa.
2. Năng lực
- Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế.
- Sử dụng được các bản đố, sơ đổ, hình
ảnh để khai thác kiến thức.
3. Phẩm chất
Yêu thích môn học.
1. Về kiến thức
- Biết được thế nào là thời tiết, khí hậu,
phân biệt được thời tiết và khí hậu.
- Trình bày được khái quát đặc điểm các
đới khí hậu trên Trái Đất.
- Mô tả được một số biểu hiện của biến
đổi khí hậu.
- Trình bày được một số biện pháp phòng
tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Sơ đồ các tầng khí quyển
- Phiếu học tập
- Quả Địa Cầu
- Tranh ảnh, video về khí
quyển và tầng ô-dôn
- Sơ đồ các đai khí áp và
gió trên Trái Đất
- Khí áp kế
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
- Video bản tin dự báo thời
tiết.
- Bản đồ các đới khí hậu
trên Trái Đất
- Phiếu học tập
- Biểu đồ biến đổi nhiệt độ
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
hậu.
2. Về năng lực
- Sử dụng được biểu đồ, hình ảnh về biến
đổi khí hậu.
- Quan sát và ghi chép được một số yếu tổ
thời tiết đơn giản.
3. Về phẩm chất
- Có lối sống tích cực để giảm nhẹ và
thích ứng với biến đổi khí hậu, bảo vệ bầu
khí quyển.
- Tuyên truyền cho những người xung
quanh về tác hại và biện pháp phòng tránh
thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu.
trung bình của thế giới từ
năm 1900 đến năm 2020
- Tranh ảnh, video về các
thiên tai và biến đổi khí
hậu
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
-Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc
tìm hiểu sự biến đổi của khí hậu và biện
pháp ứng phó
16
Tiết
25
Bài 18. Thực
hành: Phân tích
biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa
tiết 25
1
- Xem Video, tranh, ảnh minh họa về sự
biến đổi của khí hậu và biện pháp ứng
phó (tích hợp liên môn tuyên truyền về
bảo Vệ môi trường, biển đảo).
1. Kiến thức: Nhận biết được biểu đồ
nhiệt độ, lượng mưa.
2. Năng lực
- Mô tả được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.
- Xác định được đặc điểm về nhiệt độ và
lượng mưa của một số địa điểm trên bản
đồ
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS.
-Một số tranh ảnh, tư liệu
sưu tầm liên quan đến bài
học.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
17
Tiết
26
Ôn tập tiết 26
1
18
Tiết
27
Kiểm tra cuối
HKI tiết 27
1
thế giới.
3. Phẩm chất
Yêu thích môn học
1. Kiến thức:
Hệ thống những kiến thức cơ bản, nhằm
khắc sâu những kiến thức cơ bản trong
HKI
2. Năng lực:
- Rèn luyện kỹ năng thu thập, xử lý thông
tin, tự tin, nêu và giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng
phân tích, khai thác, nhận xét bảng số
liệu và biểu đồ.
3. Phẩm chất
HS yêu thích môn học. Hình thành và
phát triển ở học sinh các phẩm chất yêu
nước, yêu quê hương, yêu thiên nhiên; ý
thức, niềm tin và hành động trong việc sử
dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo
vệ môi trường, bảo vệ di sản văn hoá nhân
loại; biết yêu quý người lao động, tôn
trọng những giá trị nhân văn khác nhau,
rèn luyện sự tự tin, trung thực, khách
quan.
1. Kiến thức
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những
kiến thức từ bài 1-14 môn Địa lí
2. Năng lực: Rèn luyện cho học sinh kĩ
năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm
bài. ….
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh ý thức tự
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có). Phiếu học tập dành
cho HS. Một số tranh ảnh,
tư liệu sưu tầm liên quan
đến bài học.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
Đề kiểm tra cuối HKI pho - Địa điểm
to cho HS
dạy học:
trên lớp
học.
giác, trung thực, nghiêm túc.
Học kì II (17 tuần)
CHỦ ĐỀ 6: Nước trên Trái Đất ( 6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
1. Về kiến thức
- Kể tên được các thành phần chủ yếu của
thuỷ quyển.
- Trình bày được vòng tuần hoàn lớn của
nước.
2. Về năng lực
- Sử dụng biểu đồ để biết các thành phần
của thuỷ quyển.
- Biết sử dụng sơ đồ để mô tả vòng tuần
hoàn lớn của nước.
3. Về phẩm chất
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ tài
nguyên nước.
- Tôn trọng các quy luật tự nhiên trong
thuỷ quyển.
1. Về kiến thức
- Mô tả được các bộ phận của một dòng
sông lớn. Mối quan hệ giữa mùa lũ của
sông với các nguồn cấp nước sông.
- Biết được tầm quan trọng của việc sử
dụng tổng hợp nước sông, hồ.
- Trình bày được tầm quan trọng của nước
ngầm và băng hà.
- Biểu đồ phân bố nước
trên Trái Đất trong SGK
- Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn
của nước
- Các hình ảnh, video vế
thuỷ quyển, vòng tuần
hoàn của nước
- Địa điểm
d.ạy học:
trên lớp
học
- Máy tính, máy chiếu (nếu
có).
- Mô hình hệ thống sông
- Các hình ảnh, sơ đồ,
video về sông, hố, nước
ngầm, băng hà và việc sử
dụng tổng hợp
nước sông, hồ.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
ppct
19
Tiết
28Tiết
29
Bài 19. Thuỷ
quyển và vòng
tuần hoàn lớn
của nước tiết
28- tiết 29
2
20
Tiết
30Tiết
31
Bài 20. Sông
và hồ. Nước
ngầm và băng
hà tiết 30- tiết
31
2
2. Về năng lực
- Đọc được mô hình hệ thống sông.
- Sử dụng được các hình ảnh để nhận xét
và giải thích một vấn đề cần tìm hiểu.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ nước
sông, hồ, nước ngầm và băng hà.
21
Tiết
32-33
Bài 21. Biển và
đại dương
tiết 32- tiết 33
2
1. Về kiến thức
- Xác định được một số đại dương trên
bản đồ thế giới.
- Biết được sự khác biệt vế nhiệt độ, độ
muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng
biển ôn đới.
- Trình bày được các hiện tượng sóng,
thuỷ triều, dòng biển.
2. Về năng lực
- Sử dụng được lược đồ, bản đồ để xác
định vị trí các đại dương, dòng biển.
- Nhận biết hiện tượng thuỷ triều qua hình
ảnh.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức bảo vệ tài nguyên và môi
trường biển.
LỒNG GHÉP AN NINH QUỐC
PHÒNG
- Lồng ghép kiến thức QPAN qua việc
tìm hiểu tác dụng của các nguồn nước
sông, hồ và môi trường biển.
- Bản đồ biển và đại dương
trên thế giới
- Bản đồ các dòng biển
trong đại dương
- Video, tranh ảnh về một
số biển và đại dương nổi
tiếng trên thế giới, hiện
tượng sóng,thuỷ triều.
- Địa điểm
dạy học:
trên lớp
học.
- Xem Video, tranh, ảnh minh họa về sự
cạn kiệt và ô nhiễm các nguồn nước,
môi trường biển do con người gây ra.
CHỦ ĐỀ 7: Đất trên Trái Đất ( 6 tiết)
Tuần
Tiết
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Hướng dẫn
thực hiện
Bài 22. Lớp đất
trên Trái Đất
2
1. Về kiến thức
- Trình bày được các tầng đất.
- Nhận biết được các thành phần có trong
đất: thành phần khoáng, thành phần hữu
cơ, không khí và nước.
- Trình bày được một số nhân tố hình
thành đất: đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa
hình, thời gian.
2. Về năng lực
- Sử dụng sơ đồ, biểu đồ để trình bày
được các tầng đất và thành phần đất.
- Kể được tên và xác định được trên bản
đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng
nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới.
3. Về phẩm chất:
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ đất.
- Hình vẽ các tầng đất, các
nhân tố hình thành đất
- Biểu đồ thành phần đất
- Một số mẫu đất hoặc hình
ảnh đất tại địa phương
- Tranh ảnh, video vế các
tầng đất, thành phần đất,
nhân tố hình th
 









Các ý kiến mới nhất