PHỤ LỤC 1,3 CN8 (KNTT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:54' 15-09-2026
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:54' 15-09-2026
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS - THPT ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ CÔNG NGHỆ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 8
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 6 ; Số học sinh: …. ;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 0 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: .... ; Trên đại học: ..
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3. Thiết bị dạy học:
STT
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
Bài 5. Bản vẽ nhà
Bài 11. Tai nạn điện
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện
Bài 14. Khái quát về mạch điện
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô
đun cảm biến
I. Tranh ảnh
1
2
3
4
5
Hình chiếu vuông góc
Bản vẽ xây dựng
Tình huống mất an toàn điện
Sơ cứu người bị điện giật
Cấu trúc chung của mạch điện
01 tờ
01 tờ
01 tờ
01 tờ
01 tờ
6
Mạch điện điều khiển đơn giản
01 tờ
An toàn điện
01 cái
II. Video
1
1
Thiết bị dạy học
Bài 12. Biện pháp an toàn điện
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Ghi chú
III. Thiết bị thực hành
1
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật
02 bộ
2
Bộ dụng cụ thực hành cơ khí
02 bộ
3
Bộ dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
02 bộ
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không
điện
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa
5
trên vi điều khiển
6
Bộ vật liệu điện
7
Bộ dụng cụ điện
IV. Thiết bị và dụng cụ khác
1
Máy chiếu
2
Máy tính
3
Khối hình học cơ bản
4
Mẫu vật liệu cơ khí
Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển
5
động
6
Bộ dụng cụ cơ khí
7
Bộ vật liệu cơ khí
4
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay
Bài 10. Dự án. Gia công chi tiết bằng
dụng cụ cầm tay
Bài 12. Biện pháp an toàn điện
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện.
02 bộ
02 bộ
02 bộ
02 bộ
Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô
đun cảm biến
1
1
02 bộ
02 bộ
Tất cả các bài
Tất cả các bài
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
Bài 6. Vật liệu cơ khí
02 bộ
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động
02 bộ
02 bộ
Bài 6. Vật liệu cơ khí
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
1
Phòng thực hành
Công nghệ
01
II. Kế hoạch dạy học
Phạm vi và nội dung sử dụng
Bài 6. Vật liệu cơ khí
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động
Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay đơn giản
Ghi chú
1. Phân phối chương trình
STT
1
Bài học
(1)
Bài 1. Một số tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ thuật
Cả năm: 52 tiết
Học kỳ I: 18 tuần - 35 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 17 tiết
Số tiết
Năng lực số phát
Yêu cầu cần đạt
(2)
triển – AI
(3)
HỌC KÌ I
2
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, 1.2.TC1a- Tìm
đường nét và ghi kích thước của bản vẽ kĩ kiếm, lựa chọn
thuật.
thông tin số phù
hợp về các tiêu
chuẩn trình bày bản
vẽ kĩ thuật.
1.1.TC1b- Xác
định nhu cầu và tìm
kiếm thông tin số
về khổ giấy, tỉ lệ,
nét vẽ, ghi kích
thước.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để tạo,
chỉnh sửa và trình
bày thông tin về
tiêu chuẩn bản vẽ kĩ
thuật.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích và hệ
thống hóa kiến
thức; kiểm tra thông
tin do AI cung cấp.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
2
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
4
trợ giải quyết các
nhiệm vụ học tập về
tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật.
AI- Sử dụng AI hỗ
trợ giải thích thuật
ngữ, nhận diện một
số quy định trình
bày bản vẽ; HS đối
chiếu thông tin AI
với tài liệu học tập
trước khi sử dụng.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số 1.2.TC2a- Tìm
khối đa diện, khối tròn xoay thường gặp theo kiếm, khai thác và
phương pháp chiếu thứ nhất.
lựa chọn thông tin
- Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu số về hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
vuông góc.
5.2.TC2b- Sử dụng
công cụ số để biểu
diễn và trình bày
các hình chiếu
vuông góc của vật
thể.
8.C4.1 -Sử dụng AI
để hỗ trợ nhận diện,
phân tích và giải
thích các hình chiếu
vuông góc; kiểm tra
kết quả.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ giải quyết nhiệm
vụ học tập về hình
chiếu vuông góc.
3
Bài 3. Bản vẽ chi tiết
2
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
AI- Có thể dùng AI
hỗ trợ gợi ý các
bước dựng hình,
kiểm tra lỗi hình
chiếu và giải thích
cách ghi kích
thước; HS tự kiểm
chứng kết quả.
1.1.TC2c- Tìm
kiếm, khai thác
thông tin số về nội
dung và yêu cầu
của bản vẽ chi tiết.
1.3.TC2a- Lựa
chọn, đánh giá và
sử dụng thông tin
số phù hợp để đọc,
phân tích bản vẽ chi
tiết.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích các thành
phần và nội dung
của bản vẽ chi tiết;
kiểm tra thông tin.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ đọc, phân tích
và giải quyết nhiệm
vụ học tập về bản
vẽ chi tiết.
AI- Sử dụng AI để
hỗ trợ xác định các
thành phần của bản
4
Bài 4. Bản vẽ lắp
2
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.
5
Bài 5. Bản vẽ nhà
2
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản.
vẽ chi tiết và giải
thích ký hiệu;
không thay thế việc
tự đọc bản vẽ của
HS.
1.3.TC2a- Lựa
chọn, đánh giá và
sử dụng thông tin
số phù hợp để đọc,
phân tích bản vẽ
lắp.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích nội dung
và mối quan hệ
giữa các chi tiết
trong bản vẽ lắp;
kiểm tra thông tin.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ đọc, phân tích
và giải quyết nhiệm
vụ học tập về bản
vẽ lắp.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích kí hiệu,
trình tự đọc bản vẽ
lắp và kiểm tra cách
hiểu; HS đối chiếu
với bản vẽ gốc.
1.3.TC2a- Lựa
chọn, đánh giá và
sử dụng thông tin
số phù hợp để đọc,
6
Bài 6. Vật liệu cơ khí
2
phân tích bản vẽ
nhà.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích các hình
biểu diễn và nội
dung của bản vẽ
nhà; kiểm tra thông
tin.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ đọc, phân tích
và giải quyết nhiệm
vụ học tập về bản
vẽ nhà.
AI- Dùng AI hỗ trợ
nhận diện các khu
vực/chức năng trên
bản vẽ nhà và đề
xuất cách trình bày;
HS kiểm chứng với
tài liệu học tập.
- Nhận biết được một số vật liệu thông dụng. 1.2.TC2a- Tìm
* Tích hợp BĐKD và PCTT
kiếm, khai thác và
- Tầm quan trọng của cơ khí trong sản xuất lựa chọn thông tin
và đời sống nhưng khả năng gây ô nhiễm số về đặc điểm, tính
môi trường của vật liệu cơ khí để có ý thức chất và ứng dụng
trong bảo vệ môi trường.
của vật liệu cơ khí.
8.C4.1- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
so sánh đặc điểm,
tính chất và ứng
dụng của các loại
vật liệu cơ khí;
7
Bài 7. Truyền và biến đổi
chuyển động
3
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền
và biến đổi chuyển động.
- Mô tả được cấu tạo, nguyên lí làm việc của
một số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển
động.
- Tháo lắp và tính toán được tỉ số truyền của
một số bộ truyền và biến đổi chuyển động.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt
bỏ phế liệu bừa bãi, tận dụng phế liệu để tái
sinh.
kiểm tra thông tin.
8.D1.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ lựa chọn vật liệu
cơ khí phù hợp với
yêu cầu sử dụng và
giải quyết nhiệm vụ
học tập.
AI- Sử dụng AI hỗ
trợ so sánh tính
chất, công dụng và
tác động môi
trường của vật liệu;
HS kiểm tra độ tin
cậy của thông tin.
5.3.TC2a-Sử dụng
công cụ số để mô
phỏng, quan sát và
trình bày nguyên lí
hoạt động của các
cơ cấu truyền và
biến đổi chuyển
động.
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về cấu tạo,
nguyên lí hoạt động
và ứng dụng của
các cơ cấu truyền
và biến đổi chuyển
động.
8.D1.1-Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
8
Ôn tập giữa HK 1
1
9
Kiểm tra, đánh giá giữa HK 1
1
10
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay
3
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 7
- YCCĐ bài 1 - 7
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
- Trình bày được một số phương pháp và quy
trình một số phương pháp gia công cơ khí
bằng tay bằng tay.
- Thực hiện một số phương pháp gia công vật
liệu bằng dụng cụ cầm tay.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Sử dụng hợp lí và tiết kiệm vật liệu cơ khí.
Bởi quá trình tạo ra được vật liệu cơ khí cũng
gây ảnh hưởng nhiều tới BĐKH.
- Ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt
trợ phân tích, lựa
chọn cơ cấu truyền
và biến đổi chuyển
động phù hợp.
8.B2.2-Sử dụng AI
để hỗ trợ giải quyết
nhiệm vụ học tập,
phân tích và giải
thích nguyên lí
truyền, biến đổi
chuyển động.
AI- Dùng AI hỗ trợ
kiểm tra phép tính,
giải thích nguyên lí
truyền – biến đổi
chuyển động và gợi
ý cách tận dụng phế
liệu, HS tự thực
hiện và kiểm
chứng.
Không tích hợp
Không tích hợp
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về dụng cụ,
phương pháp và
quy trình gia công
cơ khí bằng tay.
1.1.TC2b- Xác
định nhu cầu và tìm
kiếm thông tin số
về đặc điểm, công
dụng của dụng cụ
và các bước gia
công cơ khí bằng
tay.
8.B2.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ giải quyết
nhiệm vụ học tập về
quy trình, thao tác
và lựa chọn dụng cụ
gia công cơ khí
bằng tay.
8.C4.1- Sử dụng AI
để phân tích, so
sánh và giải thích
công dụng, đặc
bỏ phế liệu bừa bãi, tận dụng phế liệu để tái điểm của dụng cụ
sinh.
và phương pháp gia
công; kiểm tra
thông tin.
8.A2.1- Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và kiểm tra thông
tin về gia công cơ
khí bằng tay.
AI- Khai thác AI để
tìm hiểu đặc điểm,
yêu cầu năng lực
của nghề cơ khí và
gợi ý nghề phù hợp
với sở thích; HS tự
đánh giá, không để
AI quyết định thay.
11
Bài 9. Ngành nghề trong lĩnh
vực cơ khí
1
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các ngành
nghề trong lĩnh vực
cơ khí.
1.1.TC2b- Tìm
kiếm thông tin số
về đặc điểm, yêu
cầu kiến thức, kỹ
năng và phẩm chất
của các nghề cơ
khí.
8.B2.2-Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số phân tích, so sánh
ngành nghề cơ khí phổ biến.
các ngành nghề
- Nhận biết được sự phù hợp của bản thân trong lĩnh vực cơ
đối với một số ngành nghề cơ khí phổ biến.
khí.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm kiếm, tổng
hợp và trình bày
thông tin về các
ngành nghề cơ khí;
kiểm tra, đối chiếu
thông tin.
AI- Có thể dùng AI
hỗ trợ xây dựng quy
trình, kiểm tra thao
tác và gợi ý cải tiến
sản phẩm; HS chịu
trách nhiệm về thao
tác thực hành và an
toàn.
12
Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết
bằng dụng cụ cầm tay
2
- Thực hiện được một số phương pháp gia 1.2.TC2a- Tìm
công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về quy trình,
dụng cụ và phương
pháp gia công chi
tiết.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để lập kế
hoạch, thiết kế,
trình bày và báo cáo
quá trình thực hiện
dự án.
8.D1.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ lập kế hoạch,
lựa chọn phương
án, dụng cụ và quy
trình gia công phù
hợp.
8.C4.1- Sử dụng AI
để phân tích, đánh
giá và giải quyết
các vấn đề phát sinh
trong quá trình thực
hiện dự án; kiểm tra
kết quả.
8.A2.1- Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và xử lí thông tin
phục vụ dự án;
kiểm tra độ chính
xác của thông tin.
13
Bài 11. Tai nạn điện
1
- Nhận biết được một số nguyên nhân gây tai
nạn điện.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Vấn đề an toàn điện trong những trường
hợp có thiên tai như giông, lốc, sét, lũ lụt,
ngập úng,...Cần đặc biệt lưu ý việc đảm bảo
an toàn điện trong mùa mưa bão.
AI- Sử dụng AI để
hỗ trợ phân tích tình
huống tai nạn điện
và nhận diện nguy
cơ; luôn ưu tiên
hướng dẫn an toàn
chính thống.
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về nguyên nhân,
hậu quả và cách
phòng tránh tai nạn
điện.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích nguyên nhân
và biện pháp phòng
tránh tai nạn điện;
kiểm tra, đối chiếu
thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích tình
huống, nhận diện
nguy cơ và đề xuất
biện pháp phòng
tránh tai nạn điện.
AI- Dùng AI hỗ trợ
tạo tình huống/kiểm
tra kiến thức về an
toàn điện và nhận
diện hành vi nguy
hiểm; HS đối chiếu
14
Bài 12. Biện pháp an toàn điện
2
- Trình bày được một số biện pháp an toàn
điện.
- Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an
toàn điện.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Vấn đề an toàn điện trong những trường
hợp có thiên tai như giông, lốc, sét, lũ lụt,
ngập úng,... Cần đặc biệt lưu ý việc đảm bảo
an toàn điện trong mùa mưa bão.
15
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn
1
- Thực hiện được một số động tác cơ bản sơ
với quy tắc an toàn.
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các biện pháp
an toàn điện.
3.1.TC2c- Sử dụng
công cụ số để tạo,
trình bày và chia sẻ
sản phẩm học tập
về các biện pháp an
toàn điện.
8.A3.2- Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa các biện pháp
an toàn điện; kiểm
tra
8.B2.2- Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích tình
huống và đề xuất
biện pháp phòng
tránh, xử lí nguy
hiểm về điện.
AI- Có thể dùng AI
để hỏi – đáp củng
cố trình tự sơ cứu,
nhưng không dùng
AI thay cho hướng
dẫn y tế/chuyên
môn trong tình
huống thực tế.
1.2.TC2a-Tìm
cứu người bị tai nạn điện.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Vấn đề an toàn điện trong những trường
hợp có thiên tai như giông, lốc, sét, lũ lụt,
ngập úng,... Cần đặc biệt lưu ý việc đảm bảo
an toàn điện trong mùa mưa bão.
điện
16
Bài 14. Khái quát về mạch điện
2
- Trình bày được cấu trúc chung về mạch
điện, thành phần và chức năng của các bộ
phận chính của mạch điện.
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về nguyên tắc,
quy trình sơ cứu
người bị tai nạn
điện.
1.3.TC2a-Đánh giá,
lựa chọn và sử dụng
thông tin số phù
hợp, đáng tin cậy về
cách sơ cứu người
bị tai nạn điện.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa các bước sơ
cứu; kiểm tra, đối
chiếu thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích tình
huống tai nạn điện
và xác định cách xử
lí, sơ cứu phù hợp,
an toàn.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích chức năng
các khối, gợi ý cách
vẽ sơ đồ và kiểm tra
lỗi logic; HS tự
hoàn thiện sơ đồ.
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
- Vẽ và mô tả sơ đồ khối của mạch điện điều
khiển đơn giản.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Quá trình sản xuất điện là tiêu tốn nhiên
liệu và gây ô nhiễm môi trường, có ý thức
bảo vệ và động viên mọi người hiểu và sử
dụng hợp lí điện năng.
17
Bài 15. Cảm biến và mô đun
2
- Khái quát về cảm biến, một số loại cảm
số về cấu trúc,
thành phần và
nguyên lí hoạt động
của mạch điện.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa kiến thức về
mạch điện; kiểm
tra, đối chiếu thông
tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích sơ đồ, xác
định thành phần và
giải thích nguyên lí
hoạt động của mạch
điện.
8.A2.1-Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và xử lí thông tin về
mạch điện; kiểm tra
độ chính xác của
thông tin.
AI- Sử dụng AI hỗ
trợ giải thích
nguyên lí, gợi ý ví
dụ ứng dụng cảm
biến và so sánh các
loại cảm biến; HS
kiểm chứng thông
tin.
1.2.TC2a- Tìm
cảm biến
biến thông dụng.
- Phân loại và nêu được vai trò của một số
mô đun cảm biến trong mạch điện điều khiển
đơn giản.
kiếm, truy cập và
lựa chọn thông tin
phù hợp trên môi
trường số về cảm
biến và mô đun cảm
biến.
8.A3.2- Sử dụng
các công cụ, tài
nguyên số để quan
sát, khai thác hình
ảnh, sơ đồ, video và
tìm hiểu cấu tạo,
chức năng của cảm
biến và mô đun cảm
biến.
8.B2.2- Thu thập,
phân tích và so sánh
thông tin về các loại
cảm biến, đặc điểm
và ứng dụng của
chúng trong đời
sống và sản xuất.
8.C4.1- Sử dụng
công cụ số để tìm
hiểu và đề xuất ứng
dụng của cảm biến,
mô đun cảm biến
trong các hệ thống
tự động.
AI- Sử dụng AI để
tìm hiểu, giải thích
nguyên lí hoạt
động, so sánh và
gợi ý ứng dụng thực
18
Ôn tập cuối HK 1
1
19
Kiểm tra, đánh giá cuối HK 1
1
20
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử
dụng mô đun cảm biến
4
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 15
- YCCĐ bài 1 - 15
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
HỌC KÌ II
- Lắp ráp được mạch điều khiển đơn giản có
sử dụng mô đun cảm biến: mô đun cảm biến
ánh sáng, mô đun cảm biến ánh sáng, mô đun
cám biến độ ẩm.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt
bỏ phế liệu bừa bãi, tận dụng phế liệu để tái
sinh.
- Sử dụng mạch điều khiển tự động có cảm
biến sẽ góp phần tiết kiệm điện năng.
tế của các loại cảm
biến; kiểm chứng
thông tin do AI
cung cấp.
Không tích hợp
Không tích hợp
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về cấu tạo, chức
năng và nguyên lí
hoạt động của mạch
điện điều khiển sử
dụng mô đun cảm
biến.
1.1.TC2b-Tìm
kiếm thông tin số
về các loại mô đun
cảm biến, cách kết
nối và ứng dụng
trong mạch điện
điều khiển.
1.3.TC2a-Đánh giá,
lựa chọn và sử dụng
thông tin số phù
hợp để phân tích sơ
đồ mạch điện điều
khiển sử dụng mô
đun cảm biến.
8.A3.2-Sử dụng AI
21
Bài 17. Ngành nghề trong lĩnh
vực kĩ thuật điện
2
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật
điện.
- Nhận biết được sự phù hợp của bản thân
đối với một số ngành nghề phổ biến trong
lĩnh vực kĩ thuật điện.
để tìm hiểu, giải
thích cấu tạo, chức
năng và nguyên lí
hoạt động của mô
đun cảm biến; kiểm
tra thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ phân tích, thiết
kế và giải quyết
nhiệm vụ học tập về
mạch điện điều
khiển sử dụng mô
đun cảm biến.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phân tích lỗi, gợi ý
cách kiểm tra mạch
và đề xuất ứng
dụng tự động hóa;
HS kiểm tra thực tế
trước khi thay đổi
mạch.
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các ngành
nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật điện.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để thu
thập, xử lí, trình
bày và chia sẻ
thông tin về các
ngành nghề kĩ thuật
22
Bài 18. Giới thiệu về thiết kế kĩ
thuật
3
điện.
8.A3.2- Sử dụng AI
để tìm kiếm, tổng
hợp và giải thích
thông tin về các
ngành nghề kĩ thuật
điện; kiểm tra, đối
chiếu thông tin.
8.B2.2AI- Khai thác AI để
tìm hiểu mô tả công
việc, kỹ năng và xu
hướng nghề; HS đối
chiếu nhiều nguồn
và tự đánh giá sự
phù hợp.
- Trình bày được mục đích và vai trò của 1.2.TC2a- Tìm
thiết kế kĩ thuật.
kiếm, khai thác và
- Kể tên được một số ngành nghề chính liên lựa chọn thông tin
quan đến thiết kế.
số về khái niệm, vai
* Tích hợp BĐKD và PCTT
trò và quy trình
- Các yếu tố ảnh hưởng tới môi trường, thiết kế kĩ thuật.
BĐKH khi lựa chọn vật liệu chế tạo. Trong 1.1.TC2b- Tìm
trường hợp có thể, thay thế vật liệu bằng kiếm thông tin số
những loại thân thiện với môi trường, hạn về quy trình, yêu
chế sử dụng vật liệu từ chất dẻo, ni-lông cầu và tiêu chí của
v.v...
sản phẩm thiết kế kĩ
thuật.
8.A3.2- Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa kiến thức về
thiết kế kĩ thuật;
kiểm tra thông tin.
23
Ôn tập giữa HK 2
1
24
Kiểm tra, đánh giá giữa HK 2
1
25
Bài 19. Các bước cơ bản trong
thiết kế kĩ thuật
2
- Hệ thống hóa kiến thức bài 16 - 18
- YCCĐ bài 16 - 18
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
- Mô tả được các bước cơ bản trong thiết kế
kĩ thuật.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Các yếu tố ảnh hưởng tới môi trường,
BĐKH khi lựa chọn vật liệu chế tạo. Trong
trường hợp có thể, thay thế vật liệu bằng
những loại thân thiện với môi trường, hạn
chế sử dụng vật liệu từ chất dẻo, ni-lông
v.v...
8.B2.2- Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích vấn đề, đề
xuất ý tưởng và hỗ
trợ giải quyết nhiệm
vụ thiết kế kĩ thuật.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phát triển ý tưởng,
đặt câu hỏi và gợi ý
phương án thiết kế;
HS lựa chọn, điều
chỉnh và chịu trách
nhiệm về phương
án.
Không tích hợp
Không tích hợp
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các bước cơ
bản trong thiết kế kĩ
thuật.
1.1.TC2b-Tìm
kiếm thông tin số
về trình tự, nội
dung và yêu cầu
thực hiện các bước
thiết kế kĩ thuật.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
26
Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống
tưới cây tự động
2
hóa các bước thiết
kế kĩ thuật; kiểm tra
thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích vấn đề, đề
xuất giải pháp và hỗ
trợ thực hiện quy
trình thiết kế kĩ
thuật.
AI- Dùng AI hỗ trợ
kiểm tra trình tự các
bước, phát hiện
điểm chưa hợp lí và
gợi ý cải tiến; HS tự
đánh giá phương
án.
- Thiết kế được một sản phẩm đơn giản 1.1.TC2b- Tìm
theo gợi ý hướng dẫn.
kiếm thông tin số
về yêu cầu, cấu tạo,
nguyên lí hoạt động
và các thành phần
của hệ thống tưới
cây tự động.
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về cảm biến, mô
đun điều khiển,
máy bơm và các
giải pháp kĩ thuật.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để lập kế
hoạch, thiết kế sơ
27
Ôn tập cuối HK 2
1
28
Kiểm tra, đánh giá cuối HK 2
1
- Hệ thống hóa kiến thức bài 16 - 20
- YCCĐ bài 16 - 20
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
đồ, trình bày và báo
cáo dự án.
8.D1.1- Sử dụng AI
và công cụ số để đề
xuất, lựa chọn giải
pháp, thiết bị và
phương án thiết kế
phù hợp.
8.C4.1- Sử dụng AI
để phân tích, đánh
giá và cải tiến thiết
kế; đề xuất cách
khắc phục vấn đề
phát sinh
8.A2.1- Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và xử lí thông tin;
kiểm tra độ chính
xác và độ tin cậy
của thông tin.
AI- Có thể dùng AI
hỗ trợ phát triển ý
tưởng hệ thống
tưới, lựa chọn cảm
biến, xây dựng lưu
đồ và dự đoán lỗi;
HS thử nghiệm thực
tế, kiểm chứng và
bảo đảm an toàn
Không tích hợp
Không tích hợp
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Kiểm
1
Kiểm
1
Kiểm
2
Kiểm
2
tra, đánh giá giữa HK
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
45 phút
Tuần 10
Yêu cầu cần đạt của bài 1 đến bài 7
45 phút
Tuần 18
Yêu cầu cần đạt của bài 6 đến bài 15
45 phút
Tuần 29
Yêu cầu cần đạt của bài 16 đến bài 18
45 phút
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt của bài 18 đến bài 20
tra, đánh giá cuối HK
tra, đánh giá giữa HK
tra, đánh giá cuối HK
Yêu cầu cần đạt
(3)
III. Các nội dung khác (nếu có):
1. Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn:
- Sinh hoạt chuyên môn của tổ theo định kì hằng tháng.
- Kế hoạch seminar tổ chuyên môn.
- Kế hoạch tham gia sinh hoạt chuyên môn theo cụm trường.
2. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
3. Phụ đạo học sinh yếu, kém
- Kế hoạch và phân công phụ đạo HS yếu, kém môn Công nghệ.
4. Hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật
- Kế hoạch và phân công hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật.
5. Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục chung của các khối lớp
- Kế hoạch tổ chức hoạt động trải nghiệm
- Kế hoạch tổ chức hoạt động dạy học STEM
Hình thức
(4)
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
P.DH, ngày … tháng 9 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS - THPT ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ CÔNG NGHỆ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 8
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 6 ; Số học sinh: …. ;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 0 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: .... ; Trên đại học: ..
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3. Thiết bị dạy học:
STT
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
Bài 5. Bản vẽ nhà
Bài 11. Tai nạn điện
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện
Bài 14. Khái quát về mạch điện
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô
đun cảm biến
I. Tranh ảnh
1
2
3
4
5
Hình chiếu vuông góc
Bản vẽ xây dựng
Tình huống mất an toàn điện
Sơ cứu người bị điện giật
Cấu trúc chung của mạch điện
01 tờ
01 tờ
01 tờ
01 tờ
01 tờ
6
Mạch điện điều khiển đơn giản
01 tờ
An toàn điện
01 cái
II. Video
1
1
Thiết bị dạy học
Bài 12. Biện pháp an toàn điện
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Ghi chú
III. Thiết bị thực hành
1
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật
02 bộ
2
Bộ dụng cụ thực hành cơ khí
02 bộ
3
Bộ dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
02 bộ
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không
điện
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa
5
trên vi điều khiển
6
Bộ vật liệu điện
7
Bộ dụng cụ điện
IV. Thiết bị và dụng cụ khác
1
Máy chiếu
2
Máy tính
3
Khối hình học cơ bản
4
Mẫu vật liệu cơ khí
Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển
5
động
6
Bộ dụng cụ cơ khí
7
Bộ vật liệu cơ khí
4
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay
Bài 10. Dự án. Gia công chi tiết bằng
dụng cụ cầm tay
Bài 12. Biện pháp an toàn điện
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện.
02 bộ
02 bộ
02 bộ
02 bộ
Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô
đun cảm biến
1
1
02 bộ
02 bộ
Tất cả các bài
Tất cả các bài
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
Bài 6. Vật liệu cơ khí
02 bộ
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động
02 bộ
02 bộ
Bài 6. Vật liệu cơ khí
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
1
Phòng thực hành
Công nghệ
01
II. Kế hoạch dạy học
Phạm vi và nội dung sử dụng
Bài 6. Vật liệu cơ khí
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động
Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay đơn giản
Ghi chú
1. Phân phối chương trình
STT
1
Bài học
(1)
Bài 1. Một số tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ thuật
Cả năm: 52 tiết
Học kỳ I: 18 tuần - 35 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 17 tiết
Số tiết
Năng lực số phát
Yêu cầu cần đạt
(2)
triển – AI
(3)
HỌC KÌ I
2
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, 1.2.TC1a- Tìm
đường nét và ghi kích thước của bản vẽ kĩ kiếm, lựa chọn
thuật.
thông tin số phù
hợp về các tiêu
chuẩn trình bày bản
vẽ kĩ thuật.
1.1.TC1b- Xác
định nhu cầu và tìm
kiếm thông tin số
về khổ giấy, tỉ lệ,
nét vẽ, ghi kích
thước.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để tạo,
chỉnh sửa và trình
bày thông tin về
tiêu chuẩn bản vẽ kĩ
thuật.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích và hệ
thống hóa kiến
thức; kiểm tra thông
tin do AI cung cấp.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
2
Bài 2. Hình chiếu vuông góc
4
trợ giải quyết các
nhiệm vụ học tập về
tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật.
AI- Sử dụng AI hỗ
trợ giải thích thuật
ngữ, nhận diện một
số quy định trình
bày bản vẽ; HS đối
chiếu thông tin AI
với tài liệu học tập
trước khi sử dụng.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số 1.2.TC2a- Tìm
khối đa diện, khối tròn xoay thường gặp theo kiếm, khai thác và
phương pháp chiếu thứ nhất.
lựa chọn thông tin
- Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu số về hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
vuông góc.
5.2.TC2b- Sử dụng
công cụ số để biểu
diễn và trình bày
các hình chiếu
vuông góc của vật
thể.
8.C4.1 -Sử dụng AI
để hỗ trợ nhận diện,
phân tích và giải
thích các hình chiếu
vuông góc; kiểm tra
kết quả.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ giải quyết nhiệm
vụ học tập về hình
chiếu vuông góc.
3
Bài 3. Bản vẽ chi tiết
2
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
AI- Có thể dùng AI
hỗ trợ gợi ý các
bước dựng hình,
kiểm tra lỗi hình
chiếu và giải thích
cách ghi kích
thước; HS tự kiểm
chứng kết quả.
1.1.TC2c- Tìm
kiếm, khai thác
thông tin số về nội
dung và yêu cầu
của bản vẽ chi tiết.
1.3.TC2a- Lựa
chọn, đánh giá và
sử dụng thông tin
số phù hợp để đọc,
phân tích bản vẽ chi
tiết.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích các thành
phần và nội dung
của bản vẽ chi tiết;
kiểm tra thông tin.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ đọc, phân tích
và giải quyết nhiệm
vụ học tập về bản
vẽ chi tiết.
AI- Sử dụng AI để
hỗ trợ xác định các
thành phần của bản
4
Bài 4. Bản vẽ lắp
2
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.
5
Bài 5. Bản vẽ nhà
2
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản.
vẽ chi tiết và giải
thích ký hiệu;
không thay thế việc
tự đọc bản vẽ của
HS.
1.3.TC2a- Lựa
chọn, đánh giá và
sử dụng thông tin
số phù hợp để đọc,
phân tích bản vẽ
lắp.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích nội dung
và mối quan hệ
giữa các chi tiết
trong bản vẽ lắp;
kiểm tra thông tin.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ đọc, phân tích
và giải quyết nhiệm
vụ học tập về bản
vẽ lắp.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích kí hiệu,
trình tự đọc bản vẽ
lắp và kiểm tra cách
hiểu; HS đối chiếu
với bản vẽ gốc.
1.3.TC2a- Lựa
chọn, đánh giá và
sử dụng thông tin
số phù hợp để đọc,
6
Bài 6. Vật liệu cơ khí
2
phân tích bản vẽ
nhà.
8.A3.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
giải thích các hình
biểu diễn và nội
dung của bản vẽ
nhà; kiểm tra thông
tin.
8.B2.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ đọc, phân tích
và giải quyết nhiệm
vụ học tập về bản
vẽ nhà.
AI- Dùng AI hỗ trợ
nhận diện các khu
vực/chức năng trên
bản vẽ nhà và đề
xuất cách trình bày;
HS kiểm chứng với
tài liệu học tập.
- Nhận biết được một số vật liệu thông dụng. 1.2.TC2a- Tìm
* Tích hợp BĐKD và PCTT
kiếm, khai thác và
- Tầm quan trọng của cơ khí trong sản xuất lựa chọn thông tin
và đời sống nhưng khả năng gây ô nhiễm số về đặc điểm, tính
môi trường của vật liệu cơ khí để có ý thức chất và ứng dụng
trong bảo vệ môi trường.
của vật liệu cơ khí.
8.C4.1- Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
so sánh đặc điểm,
tính chất và ứng
dụng của các loại
vật liệu cơ khí;
7
Bài 7. Truyền và biến đổi
chuyển động
3
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền
và biến đổi chuyển động.
- Mô tả được cấu tạo, nguyên lí làm việc của
một số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển
động.
- Tháo lắp và tính toán được tỉ số truyền của
một số bộ truyền và biến đổi chuyển động.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt
bỏ phế liệu bừa bãi, tận dụng phế liệu để tái
sinh.
kiểm tra thông tin.
8.D1.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ lựa chọn vật liệu
cơ khí phù hợp với
yêu cầu sử dụng và
giải quyết nhiệm vụ
học tập.
AI- Sử dụng AI hỗ
trợ so sánh tính
chất, công dụng và
tác động môi
trường của vật liệu;
HS kiểm tra độ tin
cậy của thông tin.
5.3.TC2a-Sử dụng
công cụ số để mô
phỏng, quan sát và
trình bày nguyên lí
hoạt động của các
cơ cấu truyền và
biến đổi chuyển
động.
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về cấu tạo,
nguyên lí hoạt động
và ứng dụng của
các cơ cấu truyền
và biến đổi chuyển
động.
8.D1.1-Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
8
Ôn tập giữa HK 1
1
9
Kiểm tra, đánh giá giữa HK 1
1
10
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay
3
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 7
- YCCĐ bài 1 - 7
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
- Trình bày được một số phương pháp và quy
trình một số phương pháp gia công cơ khí
bằng tay bằng tay.
- Thực hiện một số phương pháp gia công vật
liệu bằng dụng cụ cầm tay.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Sử dụng hợp lí và tiết kiệm vật liệu cơ khí.
Bởi quá trình tạo ra được vật liệu cơ khí cũng
gây ảnh hưởng nhiều tới BĐKH.
- Ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt
trợ phân tích, lựa
chọn cơ cấu truyền
và biến đổi chuyển
động phù hợp.
8.B2.2-Sử dụng AI
để hỗ trợ giải quyết
nhiệm vụ học tập,
phân tích và giải
thích nguyên lí
truyền, biến đổi
chuyển động.
AI- Dùng AI hỗ trợ
kiểm tra phép tính,
giải thích nguyên lí
truyền – biến đổi
chuyển động và gợi
ý cách tận dụng phế
liệu, HS tự thực
hiện và kiểm
chứng.
Không tích hợp
Không tích hợp
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về dụng cụ,
phương pháp và
quy trình gia công
cơ khí bằng tay.
1.1.TC2b- Xác
định nhu cầu và tìm
kiếm thông tin số
về đặc điểm, công
dụng của dụng cụ
và các bước gia
công cơ khí bằng
tay.
8.B2.2- Sử dụng AI
để hỗ trợ giải quyết
nhiệm vụ học tập về
quy trình, thao tác
và lựa chọn dụng cụ
gia công cơ khí
bằng tay.
8.C4.1- Sử dụng AI
để phân tích, so
sánh và giải thích
công dụng, đặc
bỏ phế liệu bừa bãi, tận dụng phế liệu để tái điểm của dụng cụ
sinh.
và phương pháp gia
công; kiểm tra
thông tin.
8.A2.1- Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và kiểm tra thông
tin về gia công cơ
khí bằng tay.
AI- Khai thác AI để
tìm hiểu đặc điểm,
yêu cầu năng lực
của nghề cơ khí và
gợi ý nghề phù hợp
với sở thích; HS tự
đánh giá, không để
AI quyết định thay.
11
Bài 9. Ngành nghề trong lĩnh
vực cơ khí
1
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các ngành
nghề trong lĩnh vực
cơ khí.
1.1.TC2b- Tìm
kiếm thông tin số
về đặc điểm, yêu
cầu kiến thức, kỹ
năng và phẩm chất
của các nghề cơ
khí.
8.B2.2-Sử dụng AI
để hỗ trợ tìm hiểu,
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số phân tích, so sánh
ngành nghề cơ khí phổ biến.
các ngành nghề
- Nhận biết được sự phù hợp của bản thân trong lĩnh vực cơ
đối với một số ngành nghề cơ khí phổ biến.
khí.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm kiếm, tổng
hợp và trình bày
thông tin về các
ngành nghề cơ khí;
kiểm tra, đối chiếu
thông tin.
AI- Có thể dùng AI
hỗ trợ xây dựng quy
trình, kiểm tra thao
tác và gợi ý cải tiến
sản phẩm; HS chịu
trách nhiệm về thao
tác thực hành và an
toàn.
12
Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết
bằng dụng cụ cầm tay
2
- Thực hiện được một số phương pháp gia 1.2.TC2a- Tìm
công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về quy trình,
dụng cụ và phương
pháp gia công chi
tiết.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để lập kế
hoạch, thiết kế,
trình bày và báo cáo
quá trình thực hiện
dự án.
8.D1.1- Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ lập kế hoạch,
lựa chọn phương
án, dụng cụ và quy
trình gia công phù
hợp.
8.C4.1- Sử dụng AI
để phân tích, đánh
giá và giải quyết
các vấn đề phát sinh
trong quá trình thực
hiện dự án; kiểm tra
kết quả.
8.A2.1- Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và xử lí thông tin
phục vụ dự án;
kiểm tra độ chính
xác của thông tin.
13
Bài 11. Tai nạn điện
1
- Nhận biết được một số nguyên nhân gây tai
nạn điện.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Vấn đề an toàn điện trong những trường
hợp có thiên tai như giông, lốc, sét, lũ lụt,
ngập úng,...Cần đặc biệt lưu ý việc đảm bảo
an toàn điện trong mùa mưa bão.
AI- Sử dụng AI để
hỗ trợ phân tích tình
huống tai nạn điện
và nhận diện nguy
cơ; luôn ưu tiên
hướng dẫn an toàn
chính thống.
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về nguyên nhân,
hậu quả và cách
phòng tránh tai nạn
điện.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích nguyên nhân
và biện pháp phòng
tránh tai nạn điện;
kiểm tra, đối chiếu
thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích tình
huống, nhận diện
nguy cơ và đề xuất
biện pháp phòng
tránh tai nạn điện.
AI- Dùng AI hỗ trợ
tạo tình huống/kiểm
tra kiến thức về an
toàn điện và nhận
diện hành vi nguy
hiểm; HS đối chiếu
14
Bài 12. Biện pháp an toàn điện
2
- Trình bày được một số biện pháp an toàn
điện.
- Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an
toàn điện.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Vấn đề an toàn điện trong những trường
hợp có thiên tai như giông, lốc, sét, lũ lụt,
ngập úng,... Cần đặc biệt lưu ý việc đảm bảo
an toàn điện trong mùa mưa bão.
15
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn
1
- Thực hiện được một số động tác cơ bản sơ
với quy tắc an toàn.
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các biện pháp
an toàn điện.
3.1.TC2c- Sử dụng
công cụ số để tạo,
trình bày và chia sẻ
sản phẩm học tập
về các biện pháp an
toàn điện.
8.A3.2- Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa các biện pháp
an toàn điện; kiểm
tra
8.B2.2- Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích tình
huống và đề xuất
biện pháp phòng
tránh, xử lí nguy
hiểm về điện.
AI- Có thể dùng AI
để hỏi – đáp củng
cố trình tự sơ cứu,
nhưng không dùng
AI thay cho hướng
dẫn y tế/chuyên
môn trong tình
huống thực tế.
1.2.TC2a-Tìm
cứu người bị tai nạn điện.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Vấn đề an toàn điện trong những trường
hợp có thiên tai như giông, lốc, sét, lũ lụt,
ngập úng,... Cần đặc biệt lưu ý việc đảm bảo
an toàn điện trong mùa mưa bão.
điện
16
Bài 14. Khái quát về mạch điện
2
- Trình bày được cấu trúc chung về mạch
điện, thành phần và chức năng của các bộ
phận chính của mạch điện.
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về nguyên tắc,
quy trình sơ cứu
người bị tai nạn
điện.
1.3.TC2a-Đánh giá,
lựa chọn và sử dụng
thông tin số phù
hợp, đáng tin cậy về
cách sơ cứu người
bị tai nạn điện.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa các bước sơ
cứu; kiểm tra, đối
chiếu thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích tình
huống tai nạn điện
và xác định cách xử
lí, sơ cứu phù hợp,
an toàn.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích chức năng
các khối, gợi ý cách
vẽ sơ đồ và kiểm tra
lỗi logic; HS tự
hoàn thiện sơ đồ.
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
- Vẽ và mô tả sơ đồ khối của mạch điện điều
khiển đơn giản.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Quá trình sản xuất điện là tiêu tốn nhiên
liệu và gây ô nhiễm môi trường, có ý thức
bảo vệ và động viên mọi người hiểu và sử
dụng hợp lí điện năng.
17
Bài 15. Cảm biến và mô đun
2
- Khái quát về cảm biến, một số loại cảm
số về cấu trúc,
thành phần và
nguyên lí hoạt động
của mạch điện.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa kiến thức về
mạch điện; kiểm
tra, đối chiếu thông
tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích sơ đồ, xác
định thành phần và
giải thích nguyên lí
hoạt động của mạch
điện.
8.A2.1-Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và xử lí thông tin về
mạch điện; kiểm tra
độ chính xác của
thông tin.
AI- Sử dụng AI hỗ
trợ giải thích
nguyên lí, gợi ý ví
dụ ứng dụng cảm
biến và so sánh các
loại cảm biến; HS
kiểm chứng thông
tin.
1.2.TC2a- Tìm
cảm biến
biến thông dụng.
- Phân loại và nêu được vai trò của một số
mô đun cảm biến trong mạch điện điều khiển
đơn giản.
kiếm, truy cập và
lựa chọn thông tin
phù hợp trên môi
trường số về cảm
biến và mô đun cảm
biến.
8.A3.2- Sử dụng
các công cụ, tài
nguyên số để quan
sát, khai thác hình
ảnh, sơ đồ, video và
tìm hiểu cấu tạo,
chức năng của cảm
biến và mô đun cảm
biến.
8.B2.2- Thu thập,
phân tích và so sánh
thông tin về các loại
cảm biến, đặc điểm
và ứng dụng của
chúng trong đời
sống và sản xuất.
8.C4.1- Sử dụng
công cụ số để tìm
hiểu và đề xuất ứng
dụng của cảm biến,
mô đun cảm biến
trong các hệ thống
tự động.
AI- Sử dụng AI để
tìm hiểu, giải thích
nguyên lí hoạt
động, so sánh và
gợi ý ứng dụng thực
18
Ôn tập cuối HK 1
1
19
Kiểm tra, đánh giá cuối HK 1
1
20
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử
dụng mô đun cảm biến
4
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 15
- YCCĐ bài 1 - 15
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
HỌC KÌ II
- Lắp ráp được mạch điều khiển đơn giản có
sử dụng mô đun cảm biến: mô đun cảm biến
ánh sáng, mô đun cảm biến ánh sáng, mô đun
cám biến độ ẩm.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt
bỏ phế liệu bừa bãi, tận dụng phế liệu để tái
sinh.
- Sử dụng mạch điều khiển tự động có cảm
biến sẽ góp phần tiết kiệm điện năng.
tế của các loại cảm
biến; kiểm chứng
thông tin do AI
cung cấp.
Không tích hợp
Không tích hợp
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về cấu tạo, chức
năng và nguyên lí
hoạt động của mạch
điện điều khiển sử
dụng mô đun cảm
biến.
1.1.TC2b-Tìm
kiếm thông tin số
về các loại mô đun
cảm biến, cách kết
nối và ứng dụng
trong mạch điện
điều khiển.
1.3.TC2a-Đánh giá,
lựa chọn và sử dụng
thông tin số phù
hợp để phân tích sơ
đồ mạch điện điều
khiển sử dụng mô
đun cảm biến.
8.A3.2-Sử dụng AI
21
Bài 17. Ngành nghề trong lĩnh
vực kĩ thuật điện
2
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật
điện.
- Nhận biết được sự phù hợp của bản thân
đối với một số ngành nghề phổ biến trong
lĩnh vực kĩ thuật điện.
để tìm hiểu, giải
thích cấu tạo, chức
năng và nguyên lí
hoạt động của mô
đun cảm biến; kiểm
tra thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để hỗ
trợ phân tích, thiết
kế và giải quyết
nhiệm vụ học tập về
mạch điện điều
khiển sử dụng mô
đun cảm biến.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phân tích lỗi, gợi ý
cách kiểm tra mạch
và đề xuất ứng
dụng tự động hóa;
HS kiểm tra thực tế
trước khi thay đổi
mạch.
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các ngành
nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật điện.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để thu
thập, xử lí, trình
bày và chia sẻ
thông tin về các
ngành nghề kĩ thuật
22
Bài 18. Giới thiệu về thiết kế kĩ
thuật
3
điện.
8.A3.2- Sử dụng AI
để tìm kiếm, tổng
hợp và giải thích
thông tin về các
ngành nghề kĩ thuật
điện; kiểm tra, đối
chiếu thông tin.
8.B2.2AI- Khai thác AI để
tìm hiểu mô tả công
việc, kỹ năng và xu
hướng nghề; HS đối
chiếu nhiều nguồn
và tự đánh giá sự
phù hợp.
- Trình bày được mục đích và vai trò của 1.2.TC2a- Tìm
thiết kế kĩ thuật.
kiếm, khai thác và
- Kể tên được một số ngành nghề chính liên lựa chọn thông tin
quan đến thiết kế.
số về khái niệm, vai
* Tích hợp BĐKD và PCTT
trò và quy trình
- Các yếu tố ảnh hưởng tới môi trường, thiết kế kĩ thuật.
BĐKH khi lựa chọn vật liệu chế tạo. Trong 1.1.TC2b- Tìm
trường hợp có thể, thay thế vật liệu bằng kiếm thông tin số
những loại thân thiện với môi trường, hạn về quy trình, yêu
chế sử dụng vật liệu từ chất dẻo, ni-lông cầu và tiêu chí của
v.v...
sản phẩm thiết kế kĩ
thuật.
8.A3.2- Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
hóa kiến thức về
thiết kế kĩ thuật;
kiểm tra thông tin.
23
Ôn tập giữa HK 2
1
24
Kiểm tra, đánh giá giữa HK 2
1
25
Bài 19. Các bước cơ bản trong
thiết kế kĩ thuật
2
- Hệ thống hóa kiến thức bài 16 - 18
- YCCĐ bài 16 - 18
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
- Mô tả được các bước cơ bản trong thiết kế
kĩ thuật.
* Tích hợp BĐKD và PCTT
- Các yếu tố ảnh hưởng tới môi trường,
BĐKH khi lựa chọn vật liệu chế tạo. Trong
trường hợp có thể, thay thế vật liệu bằng
những loại thân thiện với môi trường, hạn
chế sử dụng vật liệu từ chất dẻo, ni-lông
v.v...
8.B2.2- Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích vấn đề, đề
xuất ý tưởng và hỗ
trợ giải quyết nhiệm
vụ thiết kế kĩ thuật.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phát triển ý tưởng,
đặt câu hỏi và gợi ý
phương án thiết kế;
HS lựa chọn, điều
chỉnh và chịu trách
nhiệm về phương
án.
Không tích hợp
Không tích hợp
1.2.TC2a-Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về các bước cơ
bản trong thiết kế kĩ
thuật.
1.1.TC2b-Tìm
kiếm thông tin số
về trình tự, nội
dung và yêu cầu
thực hiện các bước
thiết kế kĩ thuật.
8.A3.2-Sử dụng AI
để tìm hiểu, giải
thích và hệ thống
26
Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống
tưới cây tự động
2
hóa các bước thiết
kế kĩ thuật; kiểm tra
thông tin.
8.B2.2-Sử dụng AI
và công cụ số để
phân tích vấn đề, đề
xuất giải pháp và hỗ
trợ thực hiện quy
trình thiết kế kĩ
thuật.
AI- Dùng AI hỗ trợ
kiểm tra trình tự các
bước, phát hiện
điểm chưa hợp lí và
gợi ý cải tiến; HS tự
đánh giá phương
án.
- Thiết kế được một sản phẩm đơn giản 1.1.TC2b- Tìm
theo gợi ý hướng dẫn.
kiếm thông tin số
về yêu cầu, cấu tạo,
nguyên lí hoạt động
và các thành phần
của hệ thống tưới
cây tự động.
1.2.TC2a- Tìm
kiếm, khai thác và
lựa chọn thông tin
số về cảm biến, mô
đun điều khiển,
máy bơm và các
giải pháp kĩ thuật.
3.1.TC2b- Sử dụng
công cụ số để lập kế
hoạch, thiết kế sơ
27
Ôn tập cuối HK 2
1
28
Kiểm tra, đánh giá cuối HK 2
1
- Hệ thống hóa kiến thức bài 16 - 20
- YCCĐ bài 16 - 20
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng
kiến thức đã học vào thực tiễn.
đồ, trình bày và báo
cáo dự án.
8.D1.1- Sử dụng AI
và công cụ số để đề
xuất, lựa chọn giải
pháp, thiết bị và
phương án thiết kế
phù hợp.
8.C4.1- Sử dụng AI
để phân tích, đánh
giá và cải tiến thiết
kế; đề xuất cách
khắc phục vấn đề
phát sinh
8.A2.1- Sử dụng AI
có trách nhiệm để
tìm kiếm, tổng hợp
và xử lí thông tin;
kiểm tra độ chính
xác và độ tin cậy
của thông tin.
AI- Có thể dùng AI
hỗ trợ phát triển ý
tưởng hệ thống
tưới, lựa chọn cảm
biến, xây dựng lưu
đồ và dự đoán lỗi;
HS thử nghiệm thực
tế, kiểm chứng và
bảo đảm an toàn
Không tích hợp
Không tích hợp
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Kiểm
1
Kiểm
1
Kiểm
2
Kiểm
2
tra, đánh giá giữa HK
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
45 phút
Tuần 10
Yêu cầu cần đạt của bài 1 đến bài 7
45 phút
Tuần 18
Yêu cầu cần đạt của bài 6 đến bài 15
45 phút
Tuần 29
Yêu cầu cần đạt của bài 16 đến bài 18
45 phút
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt của bài 18 đến bài 20
tra, đánh giá cuối HK
tra, đánh giá giữa HK
tra, đánh giá cuối HK
Yêu cầu cần đạt
(3)
III. Các nội dung khác (nếu có):
1. Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn:
- Sinh hoạt chuyên môn của tổ theo định kì hằng tháng.
- Kế hoạch seminar tổ chuyên môn.
- Kế hoạch tham gia sinh hoạt chuyên môn theo cụm trường.
2. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
3. Phụ đạo học sinh yếu, kém
- Kế hoạch và phân công phụ đạo HS yếu, kém môn Công nghệ.
4. Hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật
- Kế hoạch và phân công hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật.
5. Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục chung của các khối lớp
- Kế hoạch tổ chức hoạt động trải nghiệm
- Kế hoạch tổ chức hoạt động dạy học STEM
Hình thức
(4)
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
70% Trắc nghiệm 30% Tự luận
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
P.DH, ngày … tháng 9 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
 








Các ý kiến mới nhất