Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kntt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trường Giang
Ngày gửi: 15h:51' 13-11-2023
Dung lượng: 44.1 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn.........................
Ngày giảng........................
TIẾT 36: KIỂM TRA CUỐI KỲ I
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- HS Vận dụng được các kiến thức về chương I,II,III để làm bài kiểm tra.
2. Về năng lực
a. Năng lực chung
+ Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong chương I, II,III về phần vẽ kĩ thuật, cơ khí, an toàn
điện và chọn lọc những thông tin phù hợp vào bài kiểm tra
+ Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài làm.
b. Năng lực công nghệ
+ Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
+ Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
+ Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về Phẩm chất:
- Có ý thức cẩn thận, nghiêm túc và trung thực, trong khi làm bài kiểm tra.
- Tự giác và tích cực trong khi làm bài kiểm tra.
II, CHUẨN BỊ.

1. Chuẩn bị của giáo viên
Dề kiểm tra.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập.
III. Tiến trình dạy học
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 8
Nội
T
T
(1
)
1

dung
kiến
thức
(2)
Vẽ kĩ
thuật

Đơn vị
kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá

(3)

(4)

Hình
chiếu
vuông góc

Thông hiểu:
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu
vuông góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
(5)
(6)
(7)
(8)
1

Nhận biết

Bản vẽ chi
tiết

Trình bày được nội dung của bản vẽ

chi tiết.
Nhận biết

Bản vẽ
Lắp

Bản vẽ
Nhà

Biết được nội dung bản vẽ lắp

- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo
đúng trình tự các bước

Thông hiểu:

- Trình bày được cấu tạo của một số cơ

Cơ khí

1

thông dụng.

Nhận biết:

2

1

Vận dụng:

Mô tả được cách nhận biết một số vật
liệu thông dụng

Truyền và
biến đổi
chuyển
động

1

.

Nhận biết:
- Biết tên được một số vật liệu cơ khí
VẬT
LIỆU CƠ
KHÍ

1

1
1

cấu truyền và biến đổi chuyển động.
Thông hiểu:Số vòng quay tỷ lệ thuận với đường

1

kính với bánh dẫn tỷ lệ nghịch với đường kính bánh
bị dẫn.

Vận dụng:

1

- Tính được tỷ số truyền.

Nhận biêt:

1

Gia công cơ
- Kể tên được một số dụng cụ gia
khí bằng tay

công cơ khí bằng tay.
Nhận biết:

Ngành nghề
trong lĩnh
vực cơ khí

Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong lĩnh vực cơ khí.

1

Tai nạn
điện
Biện pháp
an toàn
điện

3

An
toàn
điện

Sơ cứu
người tai
nạn điện

Nhận biết:
- Nguyên nhân xẩy ra tai nạn điện.

1

Thông hiểu:

1

Nhận biết được nguyên nhân dẫn đến tai
nạn điện
Nhận biết:
1

Trình bày được các bước sơ cứu người
bị tai nạn điện

Thông hiểu:Nêu được một số động tác cơ bản sơ

1

cứu người bị tai nạn điện

Dụng cụ
bảo vệ an
toàn điện

Thông hiểu:

1

Mô tả được cách sử dụng một số dụng
cụ bảo vệ an toàn điện
8

Tổng

6

1

1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8 THỜI
TTNội
dung
kiến
thức

Đơn vị kiến

thức
Nhận biết
Thời
gian

Thông hiểu
Số
CH

(phút)
Hình chiếu
vuông góc

Vẽ kĩ
thuật

Thời
gian

Số
CH

1

Thời
gian

Vận dụng
cao
Số
CH

(phút)

Thời
gian

%

Số
CH
T
N

T
L

2

1

1

2

1

Bản vẽ Lắp

1

2

1
1

Thời
gian
(phút)

tổng
điể
m

(phút)

Bản vẽ chi tiết

Vật liệu cơ khí

5

2
2

1

2

5
5

2

5

5

5

4

10

12

35

1

2

1

2

1

2

1

3

Gia công cơ khí
bằng tay

1

2

1

2

5

Ngành nghề
trong lĩnh vực cơ
khí

1

2

1

2

5

Truyền và biến
đổi chuyển động

Cơ khí

Vận dụng

(phút)

Bản vẽ Nhà

2

Tổng

Mức độ nhận
thức

số
CH

1

GIAN LÀM BÀI: 45 phút

1

7

2

1

Tai nạn điện

An toàn
3
điện

1

Biện pháp an
toàn điện
Sơ cứu người tai
nạn điện

1

2

2

Dụng cụ bảo vệ
an toàn điện

Tổng

8

Tỉ lệ (%)

40

Tỉ lệ chung (%)

70

12

1

2

5

1

2

1

2

5

1

2

2

4

10

1

2

1

2

5

6

18

45

100

30

1

5

1

20

5
10

1
4

2

30

100
100

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất
Câu 1: : Vị trí sắp xế các hình chiếu sau trên bản vẽ của hình chiếu vuông góc nào đúng:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu
đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 2: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
.Câu 3: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4.  Vật liệu nào làm từ kim loại
A. Khung xe đạp
B. Vỏ bút bi C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 5: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công B. Không bị oxi hóa C. Ít mài mòn D. Cả 3 phương án trên
.Câu 6:  Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay

B. Con trượt

C. Thanh truyền

D. Giá đỡ

Câu 8: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. Dụng cụ tháo lắp, dụng cụ gia công. B. Dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt
C. Dụng cụ đo và kiểm tra
D. Cả 3 phương án trên

Câu 9. Thợ cơ khí có đặc điểm cơ bản nào.
A.Thợ cơ khí: biết sử dụng công cụ, phụ tùng một cách thành thạo để lắp đặt, chế tạo, vận
hành máy móc hoặc sửa chữa, phục hồi, thay thế các bộ phận hư hỏng trên máy móc.
B.Thợ cơ khí: dùng sự sáng tạo, kiến thức cũng như kỹ năng để tạo ra các bản thiết kế về
sản phẩm cơ khí như máy móc, động cơ,...  Và các sản phẩm cơ khí đó sẽ được ứng dụng
vào các hoạt động sản xuất và phát triển cuộc sống. 
C. Cả hai đáp án trên.
Câu 10: Vì sao xảy ra tai nạn điện
A. Chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11  Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 12 Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
A.Thực hiện tốt cách điện đối với dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
.Câu 13: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế
gần nhất
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ
cứu nạn nhân

C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế
gần nhất

D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi
nguồn điện
Câu 14: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc
trong khi sửa chữa là như thế nào?
A. Sử dụng các vật lót cách điện
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
D. Cả 3 đáp án trên
B. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường
kính 38 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết
nào quay nhanh hơn?
Câu 2: Nhà em có tủ lạnh bị rò điện ra vỏ , em đưa ra cách xử lý?.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) :

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

A

C

C

A

D

B

B

Câu

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

A

D

C

D

C

D

B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu

Đáp án
Dự kiện:
a.D1 = 19

D2 = 38
1
(2,5điểm - Tính tỉ số truyền :i
)
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn

Điểm
0,5
1,5

b.z1 = 50
z2 = 20
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
Giải :Áp dụng công thức
a.)- i = D2/D1Thay số và ta có i =19/38= 0,5(1đ)
- Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền
nhỏ hơn 1(0,25).
b) - i = z2/z1 Thay số và ta có i = 20/50= 0,4(1đ)
- Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền
nhỏ hơn 1(0,25)
2
(0,5điểm
)

- Ngắt nguồn điện.

- Gọi thợ đến sửa chữa.

0,5
 
Gửi ý kiến