Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phụ lục 1. Sinh 9. NH 26-27

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Từ máy tính cá nhân
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 17h:40' 11-09-2026
Dung lượng: 29.4 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS …
TỔ: KHTN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN SINH – KHỐI 9
Năm học 2026 – 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …..; Số học sinh: …..;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ……; Trình độ chuyên môn: Cao đẳng: ….. GV; Đại học: …. GV; Trên Đại học: … GV.
Mức chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … GV; Khá: …. GV; Đạt: …. GV; Chưa đạt: …. GV.
3. Thiết bị dạy học:
STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Kính hiển vi (TBDC)

1

Mô hình mô tả cấu trúc của AND có
thể tháo lắp

2

Các bài thí nghiệm/thực hành
Thực hành: Quan sát tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính
hiển vi
Tìm hiểu cấu trúc DNA

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:

Ghi chú

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình môn: Sinh 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Học kì I: 15 tiết +1 tiết ôn tập
Học kì II: 20 tiết + 1 tiết ôn tập + 2 tiết kiểm tra cuối HKII
STT

01

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

HỌC KỲ I
Chương XI. DI TRUYÊN HỌC MENDEL, CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
Bài 36. Khái quát
2
- Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị.
về di truyền học
- Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở sinh vật.
- Giải thích được vì sao gene được xem là trung tâm của di
truyền học.
- Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho những nghiên
cứu về nhân tố di truyền (gene).
- Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, lai hai cặp tính
trạng,nêu được các thuật ngữ trong nghiên cứu các qui luật
di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng,
cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn,
kiểu hình, kiểu gene, allele (alen), dòng thuần.
- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu
di truyền học ( P, F1, F2,…).

STT

Bài học

Số
tiết

02

Bài 37. Các quy
luật di truyền của
Mendel

2

03

Bài 38. Nucleic
acid và gene

3

04

Bài 39. Tái bản
DNA và phiên mã
tạo RNA

2

Yêu cầu cần đạt

Định hướng
phát triển
NLS

- Dựa vào công thức lai một cặp tính trạng và kết quả lai
trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân
li, giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel.
- Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò
của phép lai phân tích.
- Dựa vào công thức lai hai cặp tính trạng và kết quả lai
trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân
li độc lập và tổ hợp tự do, giải thích được kết quả thí
nghiệm theo Mendel.
5.3.TC2a
- Nêu được khái niệm nucleic acid, kể tên được các loại
nucleic acid: DNA (Deoxyribonucleic) và RNA
(Ribonucleic acid).
- Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo
quản và truyền đạt thông tin di truyền.
- Nêu được khái niệm gene.
- Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn
kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotid
liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung.
- Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotid nhưng tạo ra
được sự đa dạng của phân tử DNA.
- Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược quá trình
tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai
mạch đơn, các nucleotid tự do trong môi trường tế bào kết
hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Kết quả tạo 2
DNA con giống DNA mẹ, từ đó nêu được ý nghĩa di truyền
của tái bản DNA.
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được
khái niệm phiên mã.
- Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại

Tích hợp AI

STT

Bài học

Số
tiết

05

Bài 40. Dịch mã và
mối quan hệ từ
gene đến tính trạng

3

06

Bài 41. Đột biến
gene

1

Yêu cầu cần đạt
ribonucleotide.
- Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng.
- Nêu được khái niệm mã di truyền.
- Giải thích được từ 4 loại nucleotide tạo ra được sự đa
dạng của mã di truyền; nêu được ý nghĩa của đa dạng mã di
truyền, mã di truyền quy định thành phần hóa học và cấu
trúc của protein.
- Dựa vào sơ đồ hoặc hình ảnh quá trình dịch mã, nêu được
khái niệm dịch mã.
- Dựa vào sơ đồ, nêu được mối quan hệ giữa DNA - RNA Protein - Tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý
nghĩa di truyền của mối quan hệ này.
- Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, giải thích
được cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các loài.
- Nêu được sơ lược về tính đặc trưng cá thể của hệ gene và
một số ứng dụng của phân tích DNA trong xác định huyết
thống, truy tìm tội phạm,…
- Phát biểu được khái niệm đột biến gene. Lấy được ví dụ
minh họa.
- Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene.
Chương XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ.

07

Bài 42. Nhiễm sắc
thể và bộ nhiễm
sắc thể.

2

- Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể.
- Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ
nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh.
- Dựa vào hình ảnh (hoặc mô hình, học liệu điện tử) mô tả
được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là DNA và cách sắp xếp
của gene trên nhiễm sắc thể.
- Quan sát được tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi.

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

STT

Bài học

Ôn tập

Số
tiết

1

Yêu cầu cần đạt
- Lấy được ví dụ chứng minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể
đặc trưng.
- Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội. Lấy
được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng được các kiến thức đã học
HỌC KÌ II

08

Bài 43. Nguyên
phân và giảm phân

3

09

Bài 44. Nhiễm sắc
thể giới tính và cơ
chế xác định giới
tính.

1

12

Bài 45. Di truyền

2

- Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá
trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân, giảm
phân.
- Trình bày được cơ chế biến dị tổ hợp thông qua sơ đồ đơn
giản về quá trình giảm phân và thụ tinh (minh hoạ bằng sơ
đồ lai 2 cặp gene).
- Phân biệt được nguyên phân và giảm phân.
- Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong di
truyền và mối quan hệ giữa hai quá trình này trong sinh sản
hữu tính.
- Nêu được nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di
truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các
thế hệ tế bào và cơ thể.
- Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của
nguyên phân và giảm phân trong thực tiễn.
- Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc
thể thường.
- Trình bày được cơ chế xác định giới tính.
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới
tính.
- Dựa vào sơ đồ phép lai trình bày được khái niệm di truyền

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

STT

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt

2

liên kết và phân biệt với quy luật phân li độc lập.
- Nêu dược một số ứng dụng về di truyền liên kết trong
thực tiễn.
- Nêu được khái niệm đột biến nhiễm sắc thể. Lấy được ví
dụ minh họa .
- Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến nhiễm sắc
thể.

liên kết
13

Bài 46. Đột biến
nhiễm sắc thể

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

Chương XIII. DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG
14

Bài 47. Di truyền
học với con người

3

15

Bài 48. Ứng dụng
công nghệ di
truyền vào đời
sống

2

- Nêu được một số ví dụ về tính trạng ở người.
- Nêu được khái niệm về bệnh và tật di truyền ở người.
- Kể tên một số hội chứng và bệnh di truyền ở người
(Down (Đao)), Turner (Tơcnơ), bệnh câm điếc bẩm sinh,
bạch tạng.
- Trình bày được một số tác nhân gây bệnh di truyền như:
các chất phóng xạ từ các vụ nổ, thử vũ khí hạt nhân, hóa
chất do công nghiệp, thuốc trừ sâu, diệt cỏ.
- Dựa vào hình ảnh (hoặc học liệu điện tử) kể tên được một
số tật di truyền ở người (hở khe môi, hàm; dính ngón tay).
- Tìm hiểu được một số bệnh di truyền ở địa phương.
- Nêu được vai trò của di truyền học với hôn nhân.
- Nêu được ý nghĩa của việc cấm kết hôn gần huyết thống.
- Trình bày được quan điểm về lựa chọn giới tính trong sinh
sản ở người.
- Tìm hiểu được tuổi kết hôn ở địa phương.
- Nêu được một số ứng dụng công nghệ di truyền trong y
4.2.TC2a
học, pháp y, làm sạch môi trường, nông nghiệp, an toàn
sinh học.
- Tìm hiểu được một số sản phẩm ứng dụng công nghệ di

9A1.1

STT

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt
truyền tại địa phương.
- Nêu được một số vấn đề về đạo đức sinh học trong nghiên
cứu và ứng dụng công nghệ di truyền.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
Tìm hiểu tác động của biến đổi khí hậu lên biến dị sinh
học, vai trò của gene trong sự thích nghi của sinh vật và
bảo tồn đa dạng sinh học.

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

Chương XIV. TIẾN HÓA
16

Bài 49. Khái niệm
tiến hóa và các
hình thức chọn lọc

2

17

Bài 50. Cơ chế tiến
hóa

3

- Phát biểu được khái niệm tiến hóa.
- Phát biểu được khái niệm chọn lọc tự nhiên, chọn lọc
nhân tạo.
- Dựa vào hình ảnh hoặc sơ đồ, mô tả được quá trình chọn
lọc tự nhiên.
- Thông qua phân tích các ví dụ về tiến hóa thích nghi,
chứng minh được vai trò của chọn lọc tự nhiên đối với sự
hình thành đặc điểm thích nghi và đa dạng của sinh vật.
- Trình bày được một số bằng chứng của quá trình chọn lọc
do con người tiến hành đưa đến sự đa dạng và thích nghi
của các loài vật nuôi và cây trồng từ vài dạng hoang dại ban
đầu.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
Ảnh hưởng của BĐKH và thiên tai đến chọn lọc tự nhiên:
Những thay đổi môi trường do BĐKH như thay đổi khí
hậu, mực nước biển dâng, và thiên tai có thể tạo ra áp lực
chọn lọc mới, ảnh hưởng đến sự sống sót và tiến hoá của
các loài sinh vật.
- Nêu được quan điểm của Lamrak về cơ chế tiến hóa.
- Trình bày được quan điểm của Darwin về cơ chế tiến hóa.

9A3.2

STT

Số
tiết

Bài học

18

Bài 51. Sự phát
sinh và phát triển
sự sống trên trái
đất

2

19

Ôn tập

1

Kiểm tra cuối
HKII

2

20

Yêu cầu cần đạt
- Trình bày được một số luận điểm về tiến hóa theo quan
niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại (cụ thể: nguồn
biến dị di truyền của quần thể, các nhân tố tiến hóa, cơ chế
tiến hóa lớn)
- Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái niệm sự phát triển của
thế giới sinh vật trên Trái Đất; nguồn gốc xuất hiện của
sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ, sự xuất hiện và sự
đa dạng hóa của sinh vật đa bào.
- Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự hình thành
loài người.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
Phân tích nguy cơ mà BĐKH đặt ra cho sự phát triển bền
vững của sự sống trên Trái Đất, bao gồm sự mất mát đa
dạng sinh học và sự xuất hiện của các loài xâm lấn.
Vận dụng các kiến thức đã học theo YCCĐ

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

- Nêu được, phát biểu được, giải thích được, trình bày
được, quan điểm tiến hóa và khái quát sự phát triển của
sinh vật, loài người.
- Phân biệt được nguyên phân và giảm phân.
- Nêu được khái niệm về bệnh và tật di truyền ở người.
- Nêu được một số vấn đề về đạo đức sinh học trong nghiên
cứu và ứng dụng công nghệ di truyền.

2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, Thời
đánh giá
gian

Thời
điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

III. Các nội dung khác:
- ………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
An Ngãi Trung, ngày 05 tháng 9 năm 2026
TỔ TRƯỞNG

HIỆU TRƯỞNG
 
Gửi ý kiến