Kế hoạch chủ đề gia đình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 15h:03' 23-07-2026
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 15h:03' 23-07-2026
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ DUY NGHĨA
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH THÂN YÊU & NGÀY HỘI 20/11
LỚP: MẪU GIÁO LỚN 1
Giáo viên: Trần Thị Dung – Huỳnh Thị Lanh
Thời gian: 03/11/2025 - 28/11/2025
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khỏe
3. Trẻ biết ăn nhiều loại
- Biết kể các bữa ăn hằng * Hoạt động: giờ ăn,
thức ăn, ăn chín, uống
ngày, ăn nhiều loại thức sinh hoạt hằng ngày
nước đun sôi để khỏe
ăn khác nhau.
- Trò chuyện với trẻ về
mạnh; uống nhiều nước
+ Không uống nước lã, ăn cách giữ gìn vệ sinh khi
ngọt, nước có ga, ăn nhiều quà vặt ngoài đường.
ăn uống.
đồ ăn ngọt dễ béo phì
- Sự liên quan giữa ăn
- Xem tranh ảnh và cùng
không có lợi cho sức
uống với bệnh tật (Tiêu
thảo luận về các món ăn
khỏe.
chảy, sâu răng, SDD, béo mà bé thích. Ích lợi của
phì…)
việc ăn uống.
- Tự nhận ra và không ăn,
uống thức ăn, nước uống
có mùi ôi thiu, bẩn, có
màu lạ.
- Không uống nước lã,
bia, rượu.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
6. Trẻ thực hiện được tự
- Giữ đầu tóc, quần áo * Hoạt động: vệ sinh, ăn,
chải đầu khi cần, tự thay
gọn gàng.
tự phục vụ
quần áo khi bị ướt, bẩn và - Tập luyện kỹ năng tự * Hoạt động chiều: Tập
để vào nơi quy định, tự
mặc và cởi được quần áo cho trẻ kỹ năng tự phục
chỉnh lại quần, áo khi bị
- Kỹ năng gấp quần áo vụ
xô, lệch.
gọn gàng
- Phát triển tính tự lập:
- Lợi ích của việc giữ gìn Trẻ biết tự chăm sóc bản
vệ sinh thân thể đối với
thân, tự tin hơn khi làm
sức khỏe con người
việc.
- Rèn luyện sự khéo léo:
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh:
11. Trẻ biết được không
- Kỹ năng không đi theo
đi theo người lạ, không
người lạ, không nhận quà
nhận quà của ngươi lạ khi của người lạ khi chưa
chưa được người thân cho được người thân cho
phép.
phép.
- Tự bảo vệ khi người lạ
đến gần: la to, kêu cứu
Việc xỏ tay vào áo, cài
cúc hay gấp quần áo giúp
trẻ phát triển sự phối hợp
tay – mắt, tăng khả năng
vận động tinh.
- Trẻ tự làm một số công
việc đơn giản giúp đỡ gia
đình.
* Hoạt động ngoài trời:
Dạy trẻ kỹ năng “Không
đi theo và nhận quà của
người lạ”
- Trẻ biết không đi theo
người lạ và nhận quà của
người lạ.
- Trẻ biết tự bảo vệ bản
thân và bảo vệ bạn trước
người xấu không đi chơi
hay đi một mình khi
không có người thân bên
đi cùng.
- Trẻ biết kêu cứu khi có
người lạ tấn công
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
* Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. - BTPTC: Tập theo nhạc
của bài thể dục theo hiệu - Tay:
bài: “Cả nhà thương
lệnh hoặc theo nhịp bản
+ Đưa 2 tay lên cao, ra
nhau”
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
phía trước, sang 2 bên
- Hô hấp: Thổi bóng (2l x
kết thúc động tác đúng
(kết hợp với vẫy bàn tay, 8n).
nhịp.
quay cổ tay, kiễng chân). - Tay vai: Hai tay ra
+ Co và duỗi từng tay, kết trước, đưa lên cao (2l
hợp kiễng chân. Hai tay
x8n).
đánh xoay tròn trước
- Bụng lườn: Nghiêng
ngực, đưa lên cao.
người sang hai bên( 2l x
- Lưng, bụng, lườn:
8n).
+ Ngửa người ra sau kết
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
hợp tay giơ lên cao, chân x 8n).
bước sang phải, sang trái. - Bật: Bật chân trước chân
+ Quay sang trái, sang
sau( 2l x 8n).
phải kết hợp tay chống
* Tập nhảy dân vũ với bài
hông hoặc hai tay dang
“Rửa tay”.
ngang, chân bước sang
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
18. Trẻ giữ được thăng
- Đi, chạy thay đổi tốc độ * Hoạt động học
bằng cơ thể khi thực hiện theo hiệu lệnh
- Thể dục: “- Đi nối bàn
vận động.
chân tiến, lùi”.
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng”
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
21. Trẻ nhanh nhẹn khéo - Bò bằng bàn tay bàn
* Hoạt động học
léo khi thực hiện các vận chân 4-5m
- Thể dục: “Bò dích dắt
động bò, trườn.
qua 7 điểm”
* Chơi vận động: “ Bịt
mắt bắt dê”
22. Trẻ biết giữ thăng
- Bật xa 40-50cm,
* Hoạt động học
bằng trong các vận động
- Thể dục: “Bật xa
bật - nhảy.
40 – 50cm”
* Chơi vận động: “Khiêu
vũ với bóng”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
30. Trẻ có khả năng tự
- Tự mặc, cởi được quần
- Hoạt động vui chơi:
cài, cởi cúc, xâu dây giày, áo.
Biết tự mặc, cởi được
cài quai dép, kéo khóa
- Cài, cởi cúc, kéo khóa
quần áo.
(phéc mơ tuya)
(phéc mơ tuya), xâu, luồn, - Cài, cởi cúc, kéo khóa
buộc dây.
(phéc mơ tuya), xâu, luồn,
buộc dây.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
a) Khám phá khoa học
Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề
đơn giản:
40. Trẻ biết được mối
- Đặc điểm, công dụng
* Hoạt động học:
quan hệ đơn giản của sự của một số phương tiện
“Khám phá đồ dùng ăn
vật, hiện tượng.
giao thông và phân loại
uống trong gia đình bé”
theo 2-3 dấu hiệu
* Hoạt động học: “Ngày
nhà giáo Việt Nam 2011”
Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau:
42. Trẻ biết nhận xét, thảo - Đặc điểm, công dụng,
* Hoạt động học: “ Trò
luận về đặc điểm, sự khác so sánh sự giống nhau,
chuyện về các kiểu nhà”
nhau, giống nhau của các khác nhau về các kiểu nhà
đối tượng được quan sát.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Sắp xếp theo quy tắc:
49. Trẻ biết thực hiện sắp - Cách ghép thành cặp * Hoạt động học: LQVT
xếp các đối tượng theo
những đối tượng có mối “Ghép thành cặp các đối
trình tự nhất định theo yêu liên quan.
tượng có mối liên quan”
cầu.
50. Trẻ nhận ra quy tắc
- Các cách so sánh, phát * Hoạt động học: LQVT
sắp xếp (mẫu) và sao chép hiện ra quy tắc sắp xếp và “Sắp xếp theo một quy tắc
lại.
sắp xếp theo quy tắc.
cho trước và sao chép lại”
* Hoạt động chơi:
- “Ai nhanh hơn”
- “Ai giỏi nhất”
So sánh hai đối tượng:
52. Trẻ có khả năng sử
- Cách đo độ dài một vật * Hoạt động học: LQVT
dụng được một số dụng
bằng các đơn vị đo khác - So sánh chiều cao của 3
cụ để đo, đong và so sánh, nhau.
đối tượng bằng nhiều cách
nói kết quả.
khác nhau
* Hoạt động chơi:
- “Bé khéo tay”
- “Kết bạn”
Nhận biết số đếm, số lượng:
45. Trẻ nhận biết các số
- Đếm trong phạm vi 10
* Hoạt động học: LQVT
trong phạm vi 10 và sử
dụng các số đó để chỉ số
lượng, số thứ tự.
và đếm theo khả năng.
b) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
58. Trẻ biết nói đúng họ, - Họ tên, ngày sinh, sở
tên, ngày sinh, giới tính
thích của bản thân và vị
của bản thân khi được hỏi, trí của trẻ trong gia đình.
trò chuyện.
“Đếm và nhận biết nhóm
số lượng, chữ số trong
phạm vi 7”
* Hoạt động chơi:
- “Bé đi siêu thị”
- “Bé yêu thi tài”
- “Đội nào nhanh hơn”
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi: Đếm
và nhận biết nhóm số
lượng, chữ số trong phạm
vi 7.
* Hoạt động học: KPXH
- Bé biết gì về bản thân
mình
- Trò chuyện về các bộ
phận trên cơ thể
- Điều kỳ diệu từ cơ thể
bé.
* Hoạt động chơi :
- Đi chợ.
- Ô số bí mật
- Tìm vân tay
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Ngôi
trường của bé”
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
* Hoạt động học:
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
- Chuyện “Học trò của cô
dao, ca dao…
hò vè.
Chim Khách”.
- Thơ “Giữa vòm gió
thơm”phẩm”
69. Trẻ thể hiện cảm xúc - Nhận ra được sắc thái
- Kể chuyện sáng tạo
qua ngữ điệu lời nói của
biểu cảm của lời nói khi
trẻ.
vui, buồn, tức giận, ngạc
nhiên, sợ hãi.
- Nói và thể hiện cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt phù hợp
với yêu cầu, hoàn cảnh
giao tiếp.
Làm quen với việc đọc - viết
80. Trẻ biết nhận chữ cái - Nhận dạng được ít nhất
“e,ê Tiếng việt
hai mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái
“e,ê”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
86. Trẻ biết mình là con/
- Vị trí và trách nhiệm
cháu/ anh/ chị/ em trong
của bản thân trong gia
gia đình và lớp học..
đình và lớp học.
- Yêu mến quan tâm đến
người thân trong gia đình,
lớp học
87. Trẻ biết được công
việc của các thành viên
trong gia đình, của cô
giáo
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “e,ê
- “Ôn chữ cái e,ê”
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Ôn chữ cái “e,ê”
- Luyện tập qua vở làm
quen chữ cái
* Hoạt động góc
- Góc chơi học tập: Xếp
chữ cái bằng hột hạt
- Chuẩn bị: Hột hạt, bảng
con
- Kỹ năng: Biết sử dụng
hột hạt để xếp chữ cái đã
học
* Góc chơi phân vai:
Đóng vai mẹ con; Biết
chọn vai chơi, thể hiện vai
chơi, nói được tên bố, mẹ,
địa chỉ nhà hoặc điện
thoại, mạnh dạn, tự tin
cùng phối hợp thể hiện
đúng các vai chơi
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: “Trò chuyện về gia
đình của bé”
* Hoạt động ngoài trời:
Trò chuyện về các thành
viên trong gia đình và
công việc của cô giáo.
- Công việc của các thành
viên trong gia đình
- Công việc của các cô,
các bác và trẻ trong
trường mầm non
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
97. Trẻ biết kiềm chế cảm - Mối quan hệ giữa hành - Giáo dục trẻ lòng biết
xúc tiêu cực khi được an
vi của trẻ và cảm xúc của
ủi, giải thích. Trẻ biết
người khác.
nhận ra việc làm của mình - Trạng thái, cảm xúc của
có ảnh hưởng đến người
người khác
khác
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
101. Trẻ biết và có thói
- Lắng nghe ý kiến của
quen nói cảm ơn, xin lỗi, người khác, sử dụng lời
chào hỏi lễ phép với
nói, cử chỉ, lễ phép, lịch
người lớn.
sự.
- Tự chào hỏi người lớn,
nói lời cám ơn, xin lỗi, lễ
phép với người lớn.
ơn, yêu thương, kính
trọng người thân và cô
giáo.
- Trẻ biết thể hiện tình
cảm qua lời nói và hành
động thiết thực (vâng lời,
giúp đỡ việc nhà vừa sức).
* Hoạt động học
- Kỹ năng chia sẻ và giúp
đỡ ba mẹ, cô giáo làm
những công việc đơn giản
* Hoạt động chơi
- Chung sức
* Hoạt động chiều:
“Dạy trẻ kỹ năng lễ phép
chào hỏi, cảm ơn và xin
lỗi”
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: Nhận xét nêu
gương cuối ngày
Quan tâm đến môi trường
111. Trẻ bỏ rác đúng nơi - Kỹ năng bỏ rác đúng nơi * Hoạt động lao động, vệ
quy định
quy định, không vứt rác sinh
bừa bãi
- Dạy trẻ bỏ rác đúng nơi
- Kỹ năng phân loại rác quy định
thải
- Giữ gìn vệ sinh môi
trường.
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
116. Trẻ thể hiện và vận
- Thể hiện nét mặt phù
* Hoạt động học:
động phù hợp với nhịp
hợp với sắc thái biểu cảm Dạy hát “Ba ngọn nến
điệu của bài hát hoặc bản của bài hát hoặc bản nhạc. lung lung”
nhạc.
- PP Montessori: Âm
thanh phát ra từ đâu?
- Vận động (vỗ tay, lắc lư,
…) phù hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc bản nhạc.
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
117. Trẻ hát đúng giai
điệu, lời ca, hát diễn cảm
phù hợp với sắc thái, tình
cảm của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, điệu bộ cử
chỉ.
- Nghe và nhận biết các
thể loại âm nhạc khác
nhau (nhạc thiếu nhi, dân
ca, nhạc cổ điển).
- Nghe và nhận ra sắc thái
(vui, buồn, tình cảm tha
thiết) của các bài hát, bản
nhạc.
PP Regio Emilia: TC
nhảy cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái,
tình cảm của bài hát.
118. Trẻ vận động nhịp
nhàng phù hợp với sắc
thái, nhịp điệu bài hát,
bản nhạc với các hình
thức (vỗ tay theo các loại
tiết tấu, múa).
120. Trẻ biết phối hợp các
kĩ năng vẽ để tạo thành
bức tranh có màu sắc hài
hòa, bố cục cân đối.
- Vận động nhịp nhàng
theo giai điệu, nhịp điệu
và thể hiện sắc thái phù
hợp với các bài hát, bản
nhạc.
- Phối hợp các kĩ năng vẽ
để tạo ra sản phẩm có
màu sắc, kích thước, hình
dáng / đường nét và bố
cục.
* Hoạt động học
- Dạy hát “Ba ngọn nến
lung lung”
- Nghe hát “ Nhà mình rất
vui”
- Dạy hát “Đồ dùng bé
yêu”
* Hoạt động chơi
- Nghe hát chọn bài
- Nghe giọng hát, đoán
tên bạn.
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề
* Hoạt động học: Vận
động “Ngày vui 20/11”
* Hoạt động học
- Vẽ tô màu cô giáo
- Vẽ, trang trí cái cốc
* Hoạt động góc
- Góc tạo hình: Vẽ, tô
màu các cô giáo.
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH THÂN YÊU & NGÀY HỘI 20/11
LỚP: MẪU GIÁO LỚN 1
Giáo viên: Trần Thị Dung – Huỳnh Thị Lanh
Thời gian: 03/11/2025 - 28/11/2025
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khỏe
3. Trẻ biết ăn nhiều loại
- Biết kể các bữa ăn hằng * Hoạt động: giờ ăn,
thức ăn, ăn chín, uống
ngày, ăn nhiều loại thức sinh hoạt hằng ngày
nước đun sôi để khỏe
ăn khác nhau.
- Trò chuyện với trẻ về
mạnh; uống nhiều nước
+ Không uống nước lã, ăn cách giữ gìn vệ sinh khi
ngọt, nước có ga, ăn nhiều quà vặt ngoài đường.
ăn uống.
đồ ăn ngọt dễ béo phì
- Sự liên quan giữa ăn
- Xem tranh ảnh và cùng
không có lợi cho sức
uống với bệnh tật (Tiêu
thảo luận về các món ăn
khỏe.
chảy, sâu răng, SDD, béo mà bé thích. Ích lợi của
phì…)
việc ăn uống.
- Tự nhận ra và không ăn,
uống thức ăn, nước uống
có mùi ôi thiu, bẩn, có
màu lạ.
- Không uống nước lã,
bia, rượu.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
6. Trẻ thực hiện được tự
- Giữ đầu tóc, quần áo * Hoạt động: vệ sinh, ăn,
chải đầu khi cần, tự thay
gọn gàng.
tự phục vụ
quần áo khi bị ướt, bẩn và - Tập luyện kỹ năng tự * Hoạt động chiều: Tập
để vào nơi quy định, tự
mặc và cởi được quần áo cho trẻ kỹ năng tự phục
chỉnh lại quần, áo khi bị
- Kỹ năng gấp quần áo vụ
xô, lệch.
gọn gàng
- Phát triển tính tự lập:
- Lợi ích của việc giữ gìn Trẻ biết tự chăm sóc bản
vệ sinh thân thể đối với
thân, tự tin hơn khi làm
sức khỏe con người
việc.
- Rèn luyện sự khéo léo:
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh:
11. Trẻ biết được không
- Kỹ năng không đi theo
đi theo người lạ, không
người lạ, không nhận quà
nhận quà của ngươi lạ khi của người lạ khi chưa
chưa được người thân cho được người thân cho
phép.
phép.
- Tự bảo vệ khi người lạ
đến gần: la to, kêu cứu
Việc xỏ tay vào áo, cài
cúc hay gấp quần áo giúp
trẻ phát triển sự phối hợp
tay – mắt, tăng khả năng
vận động tinh.
- Trẻ tự làm một số công
việc đơn giản giúp đỡ gia
đình.
* Hoạt động ngoài trời:
Dạy trẻ kỹ năng “Không
đi theo và nhận quà của
người lạ”
- Trẻ biết không đi theo
người lạ và nhận quà của
người lạ.
- Trẻ biết tự bảo vệ bản
thân và bảo vệ bạn trước
người xấu không đi chơi
hay đi một mình khi
không có người thân bên
đi cùng.
- Trẻ biết kêu cứu khi có
người lạ tấn công
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
* Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. - BTPTC: Tập theo nhạc
của bài thể dục theo hiệu - Tay:
bài: “Cả nhà thương
lệnh hoặc theo nhịp bản
+ Đưa 2 tay lên cao, ra
nhau”
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
phía trước, sang 2 bên
- Hô hấp: Thổi bóng (2l x
kết thúc động tác đúng
(kết hợp với vẫy bàn tay, 8n).
nhịp.
quay cổ tay, kiễng chân). - Tay vai: Hai tay ra
+ Co và duỗi từng tay, kết trước, đưa lên cao (2l
hợp kiễng chân. Hai tay
x8n).
đánh xoay tròn trước
- Bụng lườn: Nghiêng
ngực, đưa lên cao.
người sang hai bên( 2l x
- Lưng, bụng, lườn:
8n).
+ Ngửa người ra sau kết
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
hợp tay giơ lên cao, chân x 8n).
bước sang phải, sang trái. - Bật: Bật chân trước chân
+ Quay sang trái, sang
sau( 2l x 8n).
phải kết hợp tay chống
* Tập nhảy dân vũ với bài
hông hoặc hai tay dang
“Rửa tay”.
ngang, chân bước sang
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
18. Trẻ giữ được thăng
- Đi, chạy thay đổi tốc độ * Hoạt động học
bằng cơ thể khi thực hiện theo hiệu lệnh
- Thể dục: “- Đi nối bàn
vận động.
chân tiến, lùi”.
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng”
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
21. Trẻ nhanh nhẹn khéo - Bò bằng bàn tay bàn
* Hoạt động học
léo khi thực hiện các vận chân 4-5m
- Thể dục: “Bò dích dắt
động bò, trườn.
qua 7 điểm”
* Chơi vận động: “ Bịt
mắt bắt dê”
22. Trẻ biết giữ thăng
- Bật xa 40-50cm,
* Hoạt động học
bằng trong các vận động
- Thể dục: “Bật xa
bật - nhảy.
40 – 50cm”
* Chơi vận động: “Khiêu
vũ với bóng”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
30. Trẻ có khả năng tự
- Tự mặc, cởi được quần
- Hoạt động vui chơi:
cài, cởi cúc, xâu dây giày, áo.
Biết tự mặc, cởi được
cài quai dép, kéo khóa
- Cài, cởi cúc, kéo khóa
quần áo.
(phéc mơ tuya)
(phéc mơ tuya), xâu, luồn, - Cài, cởi cúc, kéo khóa
buộc dây.
(phéc mơ tuya), xâu, luồn,
buộc dây.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
a) Khám phá khoa học
Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề
đơn giản:
40. Trẻ biết được mối
- Đặc điểm, công dụng
* Hoạt động học:
quan hệ đơn giản của sự của một số phương tiện
“Khám phá đồ dùng ăn
vật, hiện tượng.
giao thông và phân loại
uống trong gia đình bé”
theo 2-3 dấu hiệu
* Hoạt động học: “Ngày
nhà giáo Việt Nam 2011”
Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau:
42. Trẻ biết nhận xét, thảo - Đặc điểm, công dụng,
* Hoạt động học: “ Trò
luận về đặc điểm, sự khác so sánh sự giống nhau,
chuyện về các kiểu nhà”
nhau, giống nhau của các khác nhau về các kiểu nhà
đối tượng được quan sát.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Sắp xếp theo quy tắc:
49. Trẻ biết thực hiện sắp - Cách ghép thành cặp * Hoạt động học: LQVT
xếp các đối tượng theo
những đối tượng có mối “Ghép thành cặp các đối
trình tự nhất định theo yêu liên quan.
tượng có mối liên quan”
cầu.
50. Trẻ nhận ra quy tắc
- Các cách so sánh, phát * Hoạt động học: LQVT
sắp xếp (mẫu) và sao chép hiện ra quy tắc sắp xếp và “Sắp xếp theo một quy tắc
lại.
sắp xếp theo quy tắc.
cho trước và sao chép lại”
* Hoạt động chơi:
- “Ai nhanh hơn”
- “Ai giỏi nhất”
So sánh hai đối tượng:
52. Trẻ có khả năng sử
- Cách đo độ dài một vật * Hoạt động học: LQVT
dụng được một số dụng
bằng các đơn vị đo khác - So sánh chiều cao của 3
cụ để đo, đong và so sánh, nhau.
đối tượng bằng nhiều cách
nói kết quả.
khác nhau
* Hoạt động chơi:
- “Bé khéo tay”
- “Kết bạn”
Nhận biết số đếm, số lượng:
45. Trẻ nhận biết các số
- Đếm trong phạm vi 10
* Hoạt động học: LQVT
trong phạm vi 10 và sử
dụng các số đó để chỉ số
lượng, số thứ tự.
và đếm theo khả năng.
b) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
58. Trẻ biết nói đúng họ, - Họ tên, ngày sinh, sở
tên, ngày sinh, giới tính
thích của bản thân và vị
của bản thân khi được hỏi, trí của trẻ trong gia đình.
trò chuyện.
“Đếm và nhận biết nhóm
số lượng, chữ số trong
phạm vi 7”
* Hoạt động chơi:
- “Bé đi siêu thị”
- “Bé yêu thi tài”
- “Đội nào nhanh hơn”
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi: Đếm
và nhận biết nhóm số
lượng, chữ số trong phạm
vi 7.
* Hoạt động học: KPXH
- Bé biết gì về bản thân
mình
- Trò chuyện về các bộ
phận trên cơ thể
- Điều kỳ diệu từ cơ thể
bé.
* Hoạt động chơi :
- Đi chợ.
- Ô số bí mật
- Tìm vân tay
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Ngôi
trường của bé”
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
* Hoạt động học:
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
- Chuyện “Học trò của cô
dao, ca dao…
hò vè.
Chim Khách”.
- Thơ “Giữa vòm gió
thơm”phẩm”
69. Trẻ thể hiện cảm xúc - Nhận ra được sắc thái
- Kể chuyện sáng tạo
qua ngữ điệu lời nói của
biểu cảm của lời nói khi
trẻ.
vui, buồn, tức giận, ngạc
nhiên, sợ hãi.
- Nói và thể hiện cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt phù hợp
với yêu cầu, hoàn cảnh
giao tiếp.
Làm quen với việc đọc - viết
80. Trẻ biết nhận chữ cái - Nhận dạng được ít nhất
“e,ê Tiếng việt
hai mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái
“e,ê”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
86. Trẻ biết mình là con/
- Vị trí và trách nhiệm
cháu/ anh/ chị/ em trong
của bản thân trong gia
gia đình và lớp học..
đình và lớp học.
- Yêu mến quan tâm đến
người thân trong gia đình,
lớp học
87. Trẻ biết được công
việc của các thành viên
trong gia đình, của cô
giáo
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “e,ê
- “Ôn chữ cái e,ê”
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Ôn chữ cái “e,ê”
- Luyện tập qua vở làm
quen chữ cái
* Hoạt động góc
- Góc chơi học tập: Xếp
chữ cái bằng hột hạt
- Chuẩn bị: Hột hạt, bảng
con
- Kỹ năng: Biết sử dụng
hột hạt để xếp chữ cái đã
học
* Góc chơi phân vai:
Đóng vai mẹ con; Biết
chọn vai chơi, thể hiện vai
chơi, nói được tên bố, mẹ,
địa chỉ nhà hoặc điện
thoại, mạnh dạn, tự tin
cùng phối hợp thể hiện
đúng các vai chơi
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: “Trò chuyện về gia
đình của bé”
* Hoạt động ngoài trời:
Trò chuyện về các thành
viên trong gia đình và
công việc của cô giáo.
- Công việc của các thành
viên trong gia đình
- Công việc của các cô,
các bác và trẻ trong
trường mầm non
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
97. Trẻ biết kiềm chế cảm - Mối quan hệ giữa hành - Giáo dục trẻ lòng biết
xúc tiêu cực khi được an
vi của trẻ và cảm xúc của
ủi, giải thích. Trẻ biết
người khác.
nhận ra việc làm của mình - Trạng thái, cảm xúc của
có ảnh hưởng đến người
người khác
khác
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
101. Trẻ biết và có thói
- Lắng nghe ý kiến của
quen nói cảm ơn, xin lỗi, người khác, sử dụng lời
chào hỏi lễ phép với
nói, cử chỉ, lễ phép, lịch
người lớn.
sự.
- Tự chào hỏi người lớn,
nói lời cám ơn, xin lỗi, lễ
phép với người lớn.
ơn, yêu thương, kính
trọng người thân và cô
giáo.
- Trẻ biết thể hiện tình
cảm qua lời nói và hành
động thiết thực (vâng lời,
giúp đỡ việc nhà vừa sức).
* Hoạt động học
- Kỹ năng chia sẻ và giúp
đỡ ba mẹ, cô giáo làm
những công việc đơn giản
* Hoạt động chơi
- Chung sức
* Hoạt động chiều:
“Dạy trẻ kỹ năng lễ phép
chào hỏi, cảm ơn và xin
lỗi”
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: Nhận xét nêu
gương cuối ngày
Quan tâm đến môi trường
111. Trẻ bỏ rác đúng nơi - Kỹ năng bỏ rác đúng nơi * Hoạt động lao động, vệ
quy định
quy định, không vứt rác sinh
bừa bãi
- Dạy trẻ bỏ rác đúng nơi
- Kỹ năng phân loại rác quy định
thải
- Giữ gìn vệ sinh môi
trường.
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
116. Trẻ thể hiện và vận
- Thể hiện nét mặt phù
* Hoạt động học:
động phù hợp với nhịp
hợp với sắc thái biểu cảm Dạy hát “Ba ngọn nến
điệu của bài hát hoặc bản của bài hát hoặc bản nhạc. lung lung”
nhạc.
- PP Montessori: Âm
thanh phát ra từ đâu?
- Vận động (vỗ tay, lắc lư,
…) phù hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc bản nhạc.
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
117. Trẻ hát đúng giai
điệu, lời ca, hát diễn cảm
phù hợp với sắc thái, tình
cảm của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, điệu bộ cử
chỉ.
- Nghe và nhận biết các
thể loại âm nhạc khác
nhau (nhạc thiếu nhi, dân
ca, nhạc cổ điển).
- Nghe và nhận ra sắc thái
(vui, buồn, tình cảm tha
thiết) của các bài hát, bản
nhạc.
PP Regio Emilia: TC
nhảy cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái,
tình cảm của bài hát.
118. Trẻ vận động nhịp
nhàng phù hợp với sắc
thái, nhịp điệu bài hát,
bản nhạc với các hình
thức (vỗ tay theo các loại
tiết tấu, múa).
120. Trẻ biết phối hợp các
kĩ năng vẽ để tạo thành
bức tranh có màu sắc hài
hòa, bố cục cân đối.
- Vận động nhịp nhàng
theo giai điệu, nhịp điệu
và thể hiện sắc thái phù
hợp với các bài hát, bản
nhạc.
- Phối hợp các kĩ năng vẽ
để tạo ra sản phẩm có
màu sắc, kích thước, hình
dáng / đường nét và bố
cục.
* Hoạt động học
- Dạy hát “Ba ngọn nến
lung lung”
- Nghe hát “ Nhà mình rất
vui”
- Dạy hát “Đồ dùng bé
yêu”
* Hoạt động chơi
- Nghe hát chọn bài
- Nghe giọng hát, đoán
tên bạn.
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề
* Hoạt động học: Vận
động “Ngày vui 20/11”
* Hoạt động học
- Vẽ tô màu cô giáo
- Vẽ, trang trí cái cốc
* Hoạt động góc
- Góc tạo hình: Vẽ, tô
màu các cô giáo.
 








Các ý kiến mới nhất