Kế hoạch chủ đề nghề nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 13h:38' 23-07-2026
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 13h:38' 23-07-2026
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ DUY NGHĨA
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP& NGÀY HỘI CHÚ BỘ ĐỘI 22/12
LỚP: MẪU GIÁO LỚN 2
Thời gian: 01/12/2025 – 19/12/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Tường Vi – Đặng Thị Diễm
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khỏe
2. Biết một số món ăn, - Lựa chọn được một số thực * Hoạt động: giờ ăn,
thực phẩm thông
phẩm khi được gọi tên
sinh hoạt hằng ngày
thường và ích lợi của
nhóm:
- Trò chuyện với trẻ về
chúng đối với sức khoẻ + Thực phẩm giàu chất đạm: cách giữ gìn vệ sinh khi
thịt, cá...
ăn uống.
+ Thực phẩm giàu vitamin và - Xem tranh ảnh và cùng
muối khoáng: rau, quả…
thảo luận về các món ăn
- Nói được tên một số món
mà bé thích. Ích lợi của
ăn hàng ngày và dạng chế
việc ăn uống.
biến đơn giản: rau có thể
luộc, nấu canh, xào nấu; thịt
có thể luộc, rán, kho; gạo
nấu cơm, nấu cháo....
- Kể được tên một số thức ăn
cần có trong bữa ăn hàng
ngày và ích lợi của ăn uống
đủ lượng và đủ chất.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
7. Trẻ thực hiện được
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
* Hoạt động: vệ sinh,
một số việc đơn giản: đi định, sử dụng đồ dùng vệ
tự phục vụ
vệ sinh đúng nơi quy
sinh đúng cách.
- Rèn trẻ đi vệ sinh đúng
định, biết đi xong giội/
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ nơi quy định, sử dụng đồ
giật nước cho sạch.
sinh thân thể, vệ sinh môi dùng vệ sinh đúng cách.
trường đối với sức khỏe con - Trẻ tự làm một số công
người.
việc tự phục vụ bản thân.
- Nhận biết một số biểu hiện - Hoạt động ngoài trời:
khi ốm, nguyên nhân và cách “Nhận biết một số biểu
phòng tránh.
hiện khi ốm, nguyên
nhân và cách phòng
tránh”
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe:
9. Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen * Chơi, hoạt động theo
và thói quen tốt trong vệ tốt về giữ gìn sức khỏe.
ý thích: Rèn luyện thói
sinh và phòng bệnh.
- Vệ sinh răng miệng: Chải quen vệ sinh và phòng
răng khi sau khi ăn và trước
bệnh cho trẻ
khi đi ngủ, sáng ngủ dậy.
- Che miệng khi ho, hắt hơi. - Kỹ năng tự phục vụ và
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ ý thức bảo vệ sức khỏe
sinh thân thể, vệ sinh môi của các bé
trường đối với sức khỏe con
người.
- Lựa chọn và sử dụng trang
phục phù hợp với thời tiết.
- Ích lợi của mặc trang phục
phù hợp với thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện
khi ốm, nguyên nhân và cách
phòng tránh.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
* Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- BTPTC: Tập theo
của bài thể dục theo
nhạc bài: “Hạt gạo làng
hiệu lệnh hoặc theo nhịp - Hô hấp: Hít vào, thở ra.
ta”
bản nhạc/bài hát. Bắt
- Tay:
- Hô hấp: Thổi bóng (2l
đầu và kết thúc động tác + Đưa 2 tay lên cao, ra phía
x 8n).
đúng nhịp.
trước, sang 2 bên (kết hợp
- Tay vai: Hai tay ra
với vẫy bàn tay, quay cổ tay, trước, đưa lên cao (2l
kiễng chân).
x8n).
+ Co và duỗi từng tay, kết
- Bụng lườn: Nghiêng
hợp kiễng chân. Hai tay đánh người sang hai bên( 2l x
xoay tròn trước ngực, đưa lên 8n).
cao.
- Chân: Ngồi khụy gối
- Lưng, bụng, lườn:
(4l x 8n).
+ Ngửa người ra sau kết hợp - Bật: Bật chân trước
tay giơ lên cao, chân bước
chân sau( 2l x 8n).
sang phải, sang trái.
* Tập nhảy dân vũ với
+ Quay sang trái, sang phải
bài “Chicken dance”.
kết hợp tay chống hông hoặc
hai tay dang ngang, chân
bước sang phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống hông,
chân bước sang phải, sang
trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang
ngang; nhảy lên đưa một
chân về phía trước, một chân
về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
20. Trẻ giữ được thăng - Chạy được 18 mét trong * Hoạt động học
bằng cơ thể khi thực
khoảng 5 - 7 giây.
- Thể dục: “Chạy 18m
hiện vận động chạy.
trong khoảng 10s”.
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng qua đầu”
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
21. Trẻ nhanh nhẹn
- Trườn kết hợp trèo qua ghế * Hoạt động học
khéo léo khi thực hiện
dài 1,5 m x 30cm.
- Thể dục: “Trườn kết
các vận động bò, trườn.
hợp trèo qua ghế dài 1,5
m x 30cm”
* Chơi vận động: “Bịt
mắt bắt dê”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
31. Trẻ thực hiện được
- Tô, đồ theo nét.
- Hoạt động vui chơi:
các vận động vẽ hình và - Vẽ hình và sao chép các
Vẽ phân sân trường theo
sao chép các chữ cái,
chữ cái, chữ số.
ý tưởng của bé
chữ số
2. Giáo dục phát triển nhận thức
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
So sánh hai đối tượng:
52. Trẻ có khả năng sử
- Cách đo độ dài một vật * Hoạt động học:
dụng được một số dụng bằng các đơn vị đo khác LQVT: “Cách đo độ dài
cụ để đo, đong và so
nhau.
một vật bằng các đơn vị
sánh, nói kết quả.
Nhận biết hình dạng:
53. Trẻ gọi tên và chỉ ra
các điểm giống và khác
nhau giữa hai khối cầu
và khối trụ, khối vuông
và khối chữ nhật.
đo khác nhau”.
* Hoạt động chơi:
- “Ai nhanh hơn”
- “Ai giỏi nhất”
- Nhận biết, gọi tên khối cầu,
khối vuông, khối chữ nhật,
khối trụ và nhận dạng các
khối đó trong thực tế.
Nhận biết số đếm, số lượng:
46. Trẻ biết gộp,tách
- Gộp/ tách các nhóm đối
các nhóm đối tượng
tượng bằng các cách khác
trong phạm vi 10 và
nhau và đếm
đếm thành hai nhóm
bằng các cách khác
nhau.
* Hoạt động học:
LQVT
- Nhận biết phân biệt
khối cầu, khối trụ
* Hoạt động chơi:
- “Bé khéo tay”
- “Kết bạn”
* Hoạt động học:
LQVT
- Tách gộp các đối tượng
bằng nhiều cách khác
nhau và đếm trong phạm
vi 7
* Hoạt động chơi:
- “Bé đi siêu thị”
- “Bé yêu thi tài”
- “Đội nào nhanh hơn
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi:
Chơi với các con số,
thêm bớt, tách gộp trong
phạm vi 7.
Khám phá xã hội
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.
61. Trẻ biết được đặc
- Tên gọi, công cụ, sản
* Hoạt động học:
điểm và sự khác nhau
phẩm, các hoạt động và ý
KPXH
của một số nghề.
nghĩa của các nghề trong xã - “Bé biết gì về nghề
hội, nghề truyền thống của nông”;
địa phương
- “Trò chuyện về một số
nghề phổ biến”.
Trẻ nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh.
62. Trẻ kể tên một số lễ
hội và nói về hoạt động
nổi bật của các sự kiện,
của những dịp lễ hội và
một số đặc trưng của
danh lam, thắng cảnh, di
tích lịch sử của quê
hương đất nước.
- Tên gọi và một số đặc điểm
nổi bật về ngày 22/12 ngày
thành lập quân đội nhân dân
Việt Nam
* Hoạt động học:
KPXH
Trò chuyện về ngày
22/12
* Hoạt động chơi :
- Đi chợ.
- Ô số bí mật
- Tìm vân tay
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Vườn
rau của bé”
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
65.Trẻ hiểu nghĩa các từ - Hiểu nghĩa các từ khái quát,
khái quát chỉ sự vật hiện từ trái nghĩa
tượng đơn giản, gần gũi. -Nghe hiểu nội dung các câu
đơn, câu mở rộng, câu phức
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm
- Đọc thơ, kể chuyện, ca dao,
bài thơ, câu chuyện,
đồng dao, tục ngữ, hò vè.
đồng dao, ca dao…
Làm quen với việc đọc - viết
79. Trẻ biết tô đồ các
- Trẻ tự viết được tên của
nét chữ, sao chép một số mình theo trí nhớ không cần
kí hiệu chữ cái, viết tên sự giúp đỡ.
của bản thân theo cách
- Kỹ năng cầm bút đúng cách
của mình.
- Tập tô, tập đồ các nét chữ,
sao chép một số ký hiệu, tên
mình
80. Trẻ biết nhận chữ
cái “u, ư” ,“b,d,đ” trong
bảng chữ cái Tiếng việt
- Nhận dạng được ít nhất hai
mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái “u,
* Chơi, hoạt động theo
ý thích
- “Nhận biết và sử dụng
các từ để hỏi là những
từ: “Ai?”; “Ở đâu?”;
“Cái gì?”, “Để làm gì?”
* Hoạt động học
- Thơ: “ Bé làm bao
nhiêu nghề””
* Chơi, hoạt động theo
ý thích
- Cho trẻ thực hành vở
làm quen chữ cái “a, ă,
┓u, ư” “b,d,đ”
- Tập cho trẻ cầm sách
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
* Hoạt động lao động
vệ sinh: Cùng cô sắp
xếp góc sách truyện
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “u,
ư”, “b,d,đ” .
ư”; “b,d,đ”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện sự tự tin, tự lực
92.Trẻ chủ động làm
- Chủ động và độc lập trong
một số công việc đơn
một số hoạt động
giản hằng ngày.
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
102. Trẻ biết chờ đến
- Tôn trọng hợp tác, chấp
lượt khi tham gia vào
nhận.
các hoạt động.
- Kỹ năng chờ đến lượt tham
gia hoạt động.
- Một số qui định ở lớp, nơi
công cộng
- “Ôn chữ cái u, ư”,“
b,d,đ”
* Hoạt động chơi
- Bé khéo tay
- Thi ai chọn nhanh
* Chơi, hoạt động theo
ý thích
- Ôn chữ cái “u, ư”;
“b,d,đ”
- Luyện tập qua vở làm
quen chữ cái
* Hoạt động góc
- Góc chơi học tập: Xếp
chữ cái bằng hột hạt
- Chuẩn bị: Hột hạt,
bảng con
- Kỹ năng: Biết sử dụng
hột hạt để xếp chữ cái đã
học
* Chơi, hoạt động ở các
góc
Biết cất, lấy đồ dùng đồ
chơi đúng nơi quy định,
gọn gàng và ngăn nắp,
không tranh giành đồ
chơi với bạn, biết thu
dọn đồ chơi gọn sau khi
chơi, bảo quản đồ dùng
đồ chơi và sản phẩm
mình làm ra
* Hoạt động ngoài trời:
“Dạy trẻ biết chờ đến
lượt”
- Trẻ biết quy tắc xếp
hàng chờ đến lượt khi
tham gia các hoạt động
tập thể của trường/lớp;
một số hoạt động nơi
công cộng: Người đến
trước đứng trước, người
đến sau đứng sau, đứng
ngay ngắn không chen
lấn, xô đẩy; Biết nhắc
nhở mọi người cùng
thực hiện; Biết tác hại
của việc chen lấn, xô
đẩy ở những nơi đông
người sẽ gây nguy hiểm.
- Ôn luyện cách xếp
thành hàng.
* Hoạt động chơi
- Chúng tôi là chiến sĩ
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ thích chăm sóc - Chăm sóc cây, quan tâm
* Hoạt động chơi
cây cối, con vật quen
theo dõi sự phát triển của
- Thực hiện chăm sóc
thuộc.
cây.
vườn cây ở lớp cùng cô
- Chăm sóc con vật quen
giáo và các bạn ở lớp
thuộc, cho ăn, chơi đùa, vuốt - Thường xuyên dọn vệ
ve, ấu yếm các con vật quen sinh trên sân trường
thuộc.
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
115. Trẻ thích thú,
- Thích thú, ngắm nhìn các * Hoạt động học:
ngắm nhìn và sử dụng
tác phẩm tạo hình và sử dụng - Vẽ đồ dùng, dụng cụ
các từ gợi cảm nói lên
các từ gợi cảm nói lên cảm nghề nông
cảm xúc của mình ( màu xúc của mình về màu sắc, - Nặn theo ý thích
sắc, hình dáng, bố
hình dáng, bố cục,..
cục…) của các tác phẩm - Thể hiện sự thích thú: reo
tạo hình
hò, khen ngợi, suýt xoa,
ngắm nghía cái đẹp.
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
117. Trẻ hát đúng giai
- Nghe và nhận biết các thể
* Hoạt động học
điệu, lời ca, hát diễn
loại âm nhạc khác nhau
- Dạy hát “Cháu thương
cảm phù hợp với sắc
(nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc chú bộ đội”
thái, tình cảm của bài
cổ điển).
* Hoạt động chơi
hát qua giọng hát, nét
- Nghe và nhận ra sắc thái
- Nghe hát chọn bài
mặt, điệu bộ cử chỉ.
(vui, buồn, tình cảm tha
- Nghe giọng hát, đoán
118. Trẻ vận động nhịp
nhàng phù hợp với sắc
thái, nhịp điệu bài hát,
bản nhạc với các hình
thức (vỗ tay theo các
loại tiết tấu, múa).
123. Phối hợp các kĩ
năng vẽ, nặn, cắt, xé
dán, xếp hình để tạo ra
sản phẩm có màu sắc,
kích thước, hình dáng,
đường nét và bố cục.
thiết) của các bài hát, bản
nhạc.
PP Regio Emilia: TC nhảy
cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời ca
và thể hiện sắc thái, tình cảm
của bài hát.
- Vận động nhịp nhàng theo
giai điệu, nhịp điệu và thể
hiện sắc thái phù hợp với các
bài hát, bản nhạc.
tên bạn.
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề
* Hoạt động học: ÂN
- Dạy vận động minh
họa “ Cháu yêu cô chú
công nhân”
Trò chơi ÂN: “Nghe
thấu đoán tài”
- Chơi, hoạt động theo
ý thích: Ôn vận động
“Cháu yêu cô chú công
nhân”
- Phối hợp các kĩ năng xếp
- Chơi ngoài trời: stem
“Làm quà tặng chú bộ
hình để tạo thành các sản
đội”( EDP)
phẩm có bố cục cân đối:
+ S(Khoa học): Trẻ biết tên
gọi, đặc điểm, màu sắc
nguyên liệu để làm thiệp, nặn
đồ dùng, làm đồ dùng(súng,
quả bóng, ô tô...)
- T(Công nghệ): Trẻ biết
chọn ra những nguyên vật
liệu phù hợp để tạo ra tấm
thiệp: Các loại rau, củ, quả:
mướp đắng, cà rốt, khế,
cái dĩa, lá cây, hoa, tăm
bông, gốc cây rau cải, ống
hút, sáp màu, màu nước, đất
nặn, bảng con, khăn ướt, dao
chia đất...…
- E (Kỹ thuật): Trẻ biết sử
dụng các kĩ năng in màu,
chấm màu, tô màu… từ các
nguyên vật liệu khác nhau để
sáng tạo ra tấm thiệp.
+ Trẻ biết sử dụng các kĩ
năng: Xoay tròn, lăn dọc, ấn
dẹt, làm lõm và kỹ năng gắn
nối để tạo thành 1 số đồ dùng
như: Ô tô, máy bay, bóng,
hoa để tặng chú bộ đội.
- A(Nghệ Thuật): Trẻ biết
kết hợp các kỹ năng tạo hình
để tạo ra sản phẩm đẹp.
- M(Toán): Trẻ biết đếm số
lượng về sản phẩm mình làm
ra được…
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP& NGÀY HỘI CHÚ BỘ ĐỘI 22/12
LỚP: MẪU GIÁO LỚN 2
Thời gian: 01/12/2025 – 19/12/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Tường Vi – Đặng Thị Diễm
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khỏe
2. Biết một số món ăn, - Lựa chọn được một số thực * Hoạt động: giờ ăn,
thực phẩm thông
phẩm khi được gọi tên
sinh hoạt hằng ngày
thường và ích lợi của
nhóm:
- Trò chuyện với trẻ về
chúng đối với sức khoẻ + Thực phẩm giàu chất đạm: cách giữ gìn vệ sinh khi
thịt, cá...
ăn uống.
+ Thực phẩm giàu vitamin và - Xem tranh ảnh và cùng
muối khoáng: rau, quả…
thảo luận về các món ăn
- Nói được tên một số món
mà bé thích. Ích lợi của
ăn hàng ngày và dạng chế
việc ăn uống.
biến đơn giản: rau có thể
luộc, nấu canh, xào nấu; thịt
có thể luộc, rán, kho; gạo
nấu cơm, nấu cháo....
- Kể được tên một số thức ăn
cần có trong bữa ăn hàng
ngày và ích lợi của ăn uống
đủ lượng và đủ chất.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
7. Trẻ thực hiện được
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
* Hoạt động: vệ sinh,
một số việc đơn giản: đi định, sử dụng đồ dùng vệ
tự phục vụ
vệ sinh đúng nơi quy
sinh đúng cách.
- Rèn trẻ đi vệ sinh đúng
định, biết đi xong giội/
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ nơi quy định, sử dụng đồ
giật nước cho sạch.
sinh thân thể, vệ sinh môi dùng vệ sinh đúng cách.
trường đối với sức khỏe con - Trẻ tự làm một số công
người.
việc tự phục vụ bản thân.
- Nhận biết một số biểu hiện - Hoạt động ngoài trời:
khi ốm, nguyên nhân và cách “Nhận biết một số biểu
phòng tránh.
hiện khi ốm, nguyên
nhân và cách phòng
tránh”
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe:
9. Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen * Chơi, hoạt động theo
và thói quen tốt trong vệ tốt về giữ gìn sức khỏe.
ý thích: Rèn luyện thói
sinh và phòng bệnh.
- Vệ sinh răng miệng: Chải quen vệ sinh và phòng
răng khi sau khi ăn và trước
bệnh cho trẻ
khi đi ngủ, sáng ngủ dậy.
- Che miệng khi ho, hắt hơi. - Kỹ năng tự phục vụ và
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ ý thức bảo vệ sức khỏe
sinh thân thể, vệ sinh môi của các bé
trường đối với sức khỏe con
người.
- Lựa chọn và sử dụng trang
phục phù hợp với thời tiết.
- Ích lợi của mặc trang phục
phù hợp với thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện
khi ốm, nguyên nhân và cách
phòng tránh.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
* Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- BTPTC: Tập theo
của bài thể dục theo
nhạc bài: “Hạt gạo làng
hiệu lệnh hoặc theo nhịp - Hô hấp: Hít vào, thở ra.
ta”
bản nhạc/bài hát. Bắt
- Tay:
- Hô hấp: Thổi bóng (2l
đầu và kết thúc động tác + Đưa 2 tay lên cao, ra phía
x 8n).
đúng nhịp.
trước, sang 2 bên (kết hợp
- Tay vai: Hai tay ra
với vẫy bàn tay, quay cổ tay, trước, đưa lên cao (2l
kiễng chân).
x8n).
+ Co và duỗi từng tay, kết
- Bụng lườn: Nghiêng
hợp kiễng chân. Hai tay đánh người sang hai bên( 2l x
xoay tròn trước ngực, đưa lên 8n).
cao.
- Chân: Ngồi khụy gối
- Lưng, bụng, lườn:
(4l x 8n).
+ Ngửa người ra sau kết hợp - Bật: Bật chân trước
tay giơ lên cao, chân bước
chân sau( 2l x 8n).
sang phải, sang trái.
* Tập nhảy dân vũ với
+ Quay sang trái, sang phải
bài “Chicken dance”.
kết hợp tay chống hông hoặc
hai tay dang ngang, chân
bước sang phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống hông,
chân bước sang phải, sang
trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang
ngang; nhảy lên đưa một
chân về phía trước, một chân
về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
20. Trẻ giữ được thăng - Chạy được 18 mét trong * Hoạt động học
bằng cơ thể khi thực
khoảng 5 - 7 giây.
- Thể dục: “Chạy 18m
hiện vận động chạy.
trong khoảng 10s”.
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng qua đầu”
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
21. Trẻ nhanh nhẹn
- Trườn kết hợp trèo qua ghế * Hoạt động học
khéo léo khi thực hiện
dài 1,5 m x 30cm.
- Thể dục: “Trườn kết
các vận động bò, trườn.
hợp trèo qua ghế dài 1,5
m x 30cm”
* Chơi vận động: “Bịt
mắt bắt dê”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
31. Trẻ thực hiện được
- Tô, đồ theo nét.
- Hoạt động vui chơi:
các vận động vẽ hình và - Vẽ hình và sao chép các
Vẽ phân sân trường theo
sao chép các chữ cái,
chữ cái, chữ số.
ý tưởng của bé
chữ số
2. Giáo dục phát triển nhận thức
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
So sánh hai đối tượng:
52. Trẻ có khả năng sử
- Cách đo độ dài một vật * Hoạt động học:
dụng được một số dụng bằng các đơn vị đo khác LQVT: “Cách đo độ dài
cụ để đo, đong và so
nhau.
một vật bằng các đơn vị
sánh, nói kết quả.
Nhận biết hình dạng:
53. Trẻ gọi tên và chỉ ra
các điểm giống và khác
nhau giữa hai khối cầu
và khối trụ, khối vuông
và khối chữ nhật.
đo khác nhau”.
* Hoạt động chơi:
- “Ai nhanh hơn”
- “Ai giỏi nhất”
- Nhận biết, gọi tên khối cầu,
khối vuông, khối chữ nhật,
khối trụ và nhận dạng các
khối đó trong thực tế.
Nhận biết số đếm, số lượng:
46. Trẻ biết gộp,tách
- Gộp/ tách các nhóm đối
các nhóm đối tượng
tượng bằng các cách khác
trong phạm vi 10 và
nhau và đếm
đếm thành hai nhóm
bằng các cách khác
nhau.
* Hoạt động học:
LQVT
- Nhận biết phân biệt
khối cầu, khối trụ
* Hoạt động chơi:
- “Bé khéo tay”
- “Kết bạn”
* Hoạt động học:
LQVT
- Tách gộp các đối tượng
bằng nhiều cách khác
nhau và đếm trong phạm
vi 7
* Hoạt động chơi:
- “Bé đi siêu thị”
- “Bé yêu thi tài”
- “Đội nào nhanh hơn
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi:
Chơi với các con số,
thêm bớt, tách gộp trong
phạm vi 7.
Khám phá xã hội
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.
61. Trẻ biết được đặc
- Tên gọi, công cụ, sản
* Hoạt động học:
điểm và sự khác nhau
phẩm, các hoạt động và ý
KPXH
của một số nghề.
nghĩa của các nghề trong xã - “Bé biết gì về nghề
hội, nghề truyền thống của nông”;
địa phương
- “Trò chuyện về một số
nghề phổ biến”.
Trẻ nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh.
62. Trẻ kể tên một số lễ
hội và nói về hoạt động
nổi bật của các sự kiện,
của những dịp lễ hội và
một số đặc trưng của
danh lam, thắng cảnh, di
tích lịch sử của quê
hương đất nước.
- Tên gọi và một số đặc điểm
nổi bật về ngày 22/12 ngày
thành lập quân đội nhân dân
Việt Nam
* Hoạt động học:
KPXH
Trò chuyện về ngày
22/12
* Hoạt động chơi :
- Đi chợ.
- Ô số bí mật
- Tìm vân tay
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Vườn
rau của bé”
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
65.Trẻ hiểu nghĩa các từ - Hiểu nghĩa các từ khái quát,
khái quát chỉ sự vật hiện từ trái nghĩa
tượng đơn giản, gần gũi. -Nghe hiểu nội dung các câu
đơn, câu mở rộng, câu phức
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm
- Đọc thơ, kể chuyện, ca dao,
bài thơ, câu chuyện,
đồng dao, tục ngữ, hò vè.
đồng dao, ca dao…
Làm quen với việc đọc - viết
79. Trẻ biết tô đồ các
- Trẻ tự viết được tên của
nét chữ, sao chép một số mình theo trí nhớ không cần
kí hiệu chữ cái, viết tên sự giúp đỡ.
của bản thân theo cách
- Kỹ năng cầm bút đúng cách
của mình.
- Tập tô, tập đồ các nét chữ,
sao chép một số ký hiệu, tên
mình
80. Trẻ biết nhận chữ
cái “u, ư” ,“b,d,đ” trong
bảng chữ cái Tiếng việt
- Nhận dạng được ít nhất hai
mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái “u,
* Chơi, hoạt động theo
ý thích
- “Nhận biết và sử dụng
các từ để hỏi là những
từ: “Ai?”; “Ở đâu?”;
“Cái gì?”, “Để làm gì?”
* Hoạt động học
- Thơ: “ Bé làm bao
nhiêu nghề””
* Chơi, hoạt động theo
ý thích
- Cho trẻ thực hành vở
làm quen chữ cái “a, ă,
┓u, ư” “b,d,đ”
- Tập cho trẻ cầm sách
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
* Hoạt động lao động
vệ sinh: Cùng cô sắp
xếp góc sách truyện
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “u,
ư”, “b,d,đ” .
ư”; “b,d,đ”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện sự tự tin, tự lực
92.Trẻ chủ động làm
- Chủ động và độc lập trong
một số công việc đơn
một số hoạt động
giản hằng ngày.
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
102. Trẻ biết chờ đến
- Tôn trọng hợp tác, chấp
lượt khi tham gia vào
nhận.
các hoạt động.
- Kỹ năng chờ đến lượt tham
gia hoạt động.
- Một số qui định ở lớp, nơi
công cộng
- “Ôn chữ cái u, ư”,“
b,d,đ”
* Hoạt động chơi
- Bé khéo tay
- Thi ai chọn nhanh
* Chơi, hoạt động theo
ý thích
- Ôn chữ cái “u, ư”;
“b,d,đ”
- Luyện tập qua vở làm
quen chữ cái
* Hoạt động góc
- Góc chơi học tập: Xếp
chữ cái bằng hột hạt
- Chuẩn bị: Hột hạt,
bảng con
- Kỹ năng: Biết sử dụng
hột hạt để xếp chữ cái đã
học
* Chơi, hoạt động ở các
góc
Biết cất, lấy đồ dùng đồ
chơi đúng nơi quy định,
gọn gàng và ngăn nắp,
không tranh giành đồ
chơi với bạn, biết thu
dọn đồ chơi gọn sau khi
chơi, bảo quản đồ dùng
đồ chơi và sản phẩm
mình làm ra
* Hoạt động ngoài trời:
“Dạy trẻ biết chờ đến
lượt”
- Trẻ biết quy tắc xếp
hàng chờ đến lượt khi
tham gia các hoạt động
tập thể của trường/lớp;
một số hoạt động nơi
công cộng: Người đến
trước đứng trước, người
đến sau đứng sau, đứng
ngay ngắn không chen
lấn, xô đẩy; Biết nhắc
nhở mọi người cùng
thực hiện; Biết tác hại
của việc chen lấn, xô
đẩy ở những nơi đông
người sẽ gây nguy hiểm.
- Ôn luyện cách xếp
thành hàng.
* Hoạt động chơi
- Chúng tôi là chiến sĩ
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ thích chăm sóc - Chăm sóc cây, quan tâm
* Hoạt động chơi
cây cối, con vật quen
theo dõi sự phát triển của
- Thực hiện chăm sóc
thuộc.
cây.
vườn cây ở lớp cùng cô
- Chăm sóc con vật quen
giáo và các bạn ở lớp
thuộc, cho ăn, chơi đùa, vuốt - Thường xuyên dọn vệ
ve, ấu yếm các con vật quen sinh trên sân trường
thuộc.
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
115. Trẻ thích thú,
- Thích thú, ngắm nhìn các * Hoạt động học:
ngắm nhìn và sử dụng
tác phẩm tạo hình và sử dụng - Vẽ đồ dùng, dụng cụ
các từ gợi cảm nói lên
các từ gợi cảm nói lên cảm nghề nông
cảm xúc của mình ( màu xúc của mình về màu sắc, - Nặn theo ý thích
sắc, hình dáng, bố
hình dáng, bố cục,..
cục…) của các tác phẩm - Thể hiện sự thích thú: reo
tạo hình
hò, khen ngợi, suýt xoa,
ngắm nghía cái đẹp.
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
117. Trẻ hát đúng giai
- Nghe và nhận biết các thể
* Hoạt động học
điệu, lời ca, hát diễn
loại âm nhạc khác nhau
- Dạy hát “Cháu thương
cảm phù hợp với sắc
(nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc chú bộ đội”
thái, tình cảm của bài
cổ điển).
* Hoạt động chơi
hát qua giọng hát, nét
- Nghe và nhận ra sắc thái
- Nghe hát chọn bài
mặt, điệu bộ cử chỉ.
(vui, buồn, tình cảm tha
- Nghe giọng hát, đoán
118. Trẻ vận động nhịp
nhàng phù hợp với sắc
thái, nhịp điệu bài hát,
bản nhạc với các hình
thức (vỗ tay theo các
loại tiết tấu, múa).
123. Phối hợp các kĩ
năng vẽ, nặn, cắt, xé
dán, xếp hình để tạo ra
sản phẩm có màu sắc,
kích thước, hình dáng,
đường nét và bố cục.
thiết) của các bài hát, bản
nhạc.
PP Regio Emilia: TC nhảy
cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời ca
và thể hiện sắc thái, tình cảm
của bài hát.
- Vận động nhịp nhàng theo
giai điệu, nhịp điệu và thể
hiện sắc thái phù hợp với các
bài hát, bản nhạc.
tên bạn.
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề
* Hoạt động học: ÂN
- Dạy vận động minh
họa “ Cháu yêu cô chú
công nhân”
Trò chơi ÂN: “Nghe
thấu đoán tài”
- Chơi, hoạt động theo
ý thích: Ôn vận động
“Cháu yêu cô chú công
nhân”
- Phối hợp các kĩ năng xếp
- Chơi ngoài trời: stem
“Làm quà tặng chú bộ
hình để tạo thành các sản
đội”( EDP)
phẩm có bố cục cân đối:
+ S(Khoa học): Trẻ biết tên
gọi, đặc điểm, màu sắc
nguyên liệu để làm thiệp, nặn
đồ dùng, làm đồ dùng(súng,
quả bóng, ô tô...)
- T(Công nghệ): Trẻ biết
chọn ra những nguyên vật
liệu phù hợp để tạo ra tấm
thiệp: Các loại rau, củ, quả:
mướp đắng, cà rốt, khế,
cái dĩa, lá cây, hoa, tăm
bông, gốc cây rau cải, ống
hút, sáp màu, màu nước, đất
nặn, bảng con, khăn ướt, dao
chia đất...…
- E (Kỹ thuật): Trẻ biết sử
dụng các kĩ năng in màu,
chấm màu, tô màu… từ các
nguyên vật liệu khác nhau để
sáng tạo ra tấm thiệp.
+ Trẻ biết sử dụng các kĩ
năng: Xoay tròn, lăn dọc, ấn
dẹt, làm lõm và kỹ năng gắn
nối để tạo thành 1 số đồ dùng
như: Ô tô, máy bay, bóng,
hoa để tặng chú bộ đội.
- A(Nghệ Thuật): Trẻ biết
kết hợp các kỹ năng tạo hình
để tạo ra sản phẩm đẹp.
- M(Toán): Trẻ biết đếm số
lượng về sản phẩm mình làm
ra được…
 








Các ý kiến mới nhất