Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cưong ôn tập Hk2 Global Success 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Lan
Ngày gửi: 10h:51' 04-04-2026
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 4-HK2-GLOBAL SUCCESS
Unit 11. My home
1. Hỏi – đáp về việc ai đó sống ở đâu   
Where do you live? (Bạn sống ở đâu vậy?)I live …. (Tôi sống ở ….)
Where do you live? (Bạn sống ở đâu vậy?)   
I live at 63 Cau Giay street. (Tôi sống ở số 63, đường Cầu Giấy.)
I live on Quang Trung street.
I live in Ha Noi.
Lưu ý:  + at: dùng cho địa chỉ cụ thể có số nhà . + on/in: dùng cho tên đường, phố. 
2. Hỏi – đáp về đặc điểm của sự vật  
What's the … like? (… như thế nào?)
It's …. (Nó ….)
What's the street like? (Con phố như thế nào vậy?)
It's busy. (Nó rất đông đúc.)
/ It's a busy street.
Bài tập 1:Quan sát tranh,viết câu hỏi và trả lời.

Lời giải chi tiết:
a.What's the street like? (Đường trông như thế nào?)
It's a busy street. (Nó là một con đường đông đúc.)
b.What's the village like? (Ngôi làng trông như thế nào?)
It's a quiet village. (Nó là một ngôi làng yên tĩnh.)
c.What's the road like? (Đường trông như thế nào?)
It's a noisy road. (Nó là một con đường rất ồn ào.)
d.What's the city like? (Thành phố trông như thế nào?)
It's a big city. (Nó là một thành phố lớn.)
Bài tập 2. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.Lưu ý chữ in đậm gạch chân.
1.Where do ____________live ?
We live in a big village.
2.Where do ____________live ?
They live in Green street. 
3.Where does your uncle live?
He __________ in a small village.
Unit 12. Jobs
1. Hỏi – đáp về nghề nghiệp của ai đó   
What does he/she do? (Anh/Cô ấy làm nghề gì?) He's/She's …. (Anh/Cô ấy ….)
What does she do? (Cô ấy làm nghề gì?)
She's a teacher. (Cô ấy là một giáo viên.)
2. Hỏi – đáp về địa điểm làm việc của ai đó.
Where does he / she work? (Anh ấy / cô ấy làm việc ở đâu?)
He/She works …. (Anh/Cô ấy làm việc ở ….)
3. Mở rộng:Cấu trúc như trên nhưng vởi các chủ ngữ khác ngoài “he”/”she”
1

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
- What + do + you/they/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + do?
I'm/They/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + are ….
- Where + do + you/they/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + work?
  I/They/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + work ….
“Do” và “does” trong các câu trên được gọi là Trợ động từ; "am", "is", 'are" được gọi
là Động từ to be. Chúng phải được chia theo chủ ngữ.
- What do they do? (Họ làm nghề gì?)
They are doctors=They're doctors. (Họ là những bác sĩ.)
- Where do Hoa and Linh work? (Hoa và Linh làm việc ở đâu?)
They work in a nursing home. (Họ làm việc ở một viện dưỡng lão.)
Bài tập 1:Quan sát tranh,viết câu hỏi và trả lời.

Lời giải chi tiết:
a.What does she do? (Cô ấy làm gì?)She's a farmer. (Cô ấy là nông dân.)
b.What does he do? (Anh ấy làm gì?)He is a policeman. (Anh ấy là cảnh sát.)
c. What does she do? (Cô ấy làm gì?)
She's an office worker. (Cô ấy là một nhân viên văn phòng.)
d.What does he do? (Anh ấy làm gì?)He is a actor. (Anh ấy là một diễn viên.)
Bài tập 2:Quan sát tranh,viết câu hỏi và trả lời.

Lời giải chi tiết:
a.Where does she work? (Cô ấy làm ở đâu?)
She works at a nursing home. (Cô ấy làm ở viện dưỡng lão.)
b.Where does he work? (Anh ấy làm ở đâu?)
He works at a factory. (Anh ấy làm ở nhà máy.)
c.Where does she work? (Cô ấy làm ở đâu?)
She works at a school. (Cô ấy làm ở trường học.)
d.Where does he work? (Anh ấy làm ở đâu?)
He works at a farm. (Anh ấy làm ở một cánh đồng.)
2

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
Bài tập 3.Read and tick.

1. A: What does your mother do?
B: She's a nurse.
A: Where does she work?
B: She works at a hospital.
2. A: What does your father do?
B. He's a worker.
A: Where does he work?
B: He works at a factory.
Lời giải chi tiết: 1. b       2. B
Bài tập 4. Viết đoạn văn về gia đình.

There are four people in my family. My mother is a nurse. She works at a nursing home. My
father is a worker. He works at a factory. My sister and I are pupils. We study at a school.
Unit 13. Appearance
1. Hỏi – đáp về ngoại hình: What does he/she look like? (Anh/Cô ấy trông như thế nào?)
He's/She's + tính từ. (Anh/Cô ấy ….)
He/She has …. (Anh/Cô ấy có ….)
Ví dụ:- What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
She's tall and slim. (Cô ấy cao và gầy.)
- What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?)
He has short and black hair. (Anh ấy có mái tóc ngắn màu đen.)
2. Mở rộng:Cấu trúc như trên nhưng với các chủ ngữ khác:
What do they/danh từ số nhiều/tên 2 người trở lên + look like?
They/danh từ số nhiều/tên 2 người trở lên + are ….(tính từ.)
They/danh từ số nhiều/tên 2 người trở lên + have …( danh từ)
Ví dụ:- What do they look like? (Họ trông như thế nào?)They're tall and big.
- What do your brothers look like? (Các anh trai của bạn trông như thế nào?)
They have long and blond hair. (Họ có mái tóc dài màu vàng.)
Bài tập 1.Look, read and complete.

3

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
Key: 1.tall
2.short.
Bài tập 2.Quan sát tranh, hỏi và trả lời.

3.look –big

4.slim.

a.What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
b.What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
She has long hair. (Cô ấy có mái tóc dài.)
c.What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?)
He has a round face. (Anh ấy có khuôn mặt tròn.)
d.What does he look like? (Cậu ấy trông như thế nào?)
He has big eyes. (Cậu ấy có đôi mắt to.)
Bài tập 3.Điền từ còn thiếu vào đoạn văn,viết về gia đình.

There are four people in my family. My father is tall. He has short hair. My mother is slim.
She has long hair. My brother is big. We love our family.
Unit 14. Daily activities
1. Hỏi – đáp về việc ai đó làm gì vào khi nào   
When do + S + động từ nguyên mẫu? (Khi nào thì ….) 
S + động từ (chia theo chủ ngữ). (do/does,go/goes,have/has,clean/cleans)
When do you clean the floor? (Bạn lau sàn nhà vào khi nào?)
I clean the floor in the evening. (Tôi lau sàn nhà vào buổi tối.)
2. Hỏi – đáp về việc ai đó làm gì vào một thời điểm nhất định
What do you do at noon/in the morning/on Fridays…? (Bạn làm gì vào ...?) 
What do you do in the morning? (Bạn làm gì vào buổi sáng.)
I often do morning exercise. (Tôi thường tập thể dục buổi sáng.)
4

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
* Lưu ý: Cách dùng trợ động từ và quy tắc chia động từ dựa vào chủ ngữ.
I, we, you, they, danh từ số nhiều, tên 2 người trở lên + do/động từ nguyên thể
He, she, it, danh từ số ít, 1 tên riêng duy nhất + động từ thêm đuôi s/es)                           
- When does she wash the dishes? (Cô ấy rửa bát khi nào?)
She washes the dishes right after the meals. (Cô ấy rửa bát ngay sau các bữa ăn.)
- What does Linda do at noon? (Linda làm gì vào buổi trưa?)
She has lunch with friends. (Cô ấy ăn trưa cùng bạn bè.)
Bài tập 1: Read and complete with the words given.
watch

hobby

When

watching

a.What's your__________, Mai? (Sở thích của bạn là gì, Mai?)
I like _________TV. (Tôi thích xem Ti vi.)
b. ___________do you watch TV? (Bạn xem ti vi khi nào?)
I ____________TV in the evening. (Tôi xem ti vi vào buổi tối.)
Bài tập 2.

Lời giải chi tiết:

a.What do you do in the morning? (Bạn làm gì vào buổi sáng?)

I wash the clothes. (Tôi giặt quần áo.)
b.What do you do in the morning? I clean the floor. (Tôi lau nhà.)
c.What do you do in the morning? I help with the cooking. (Tôi giúp mẹ nấu ăn.)
d.What do you do in the morning? I wash the dishes. (Tôi rửa bát.)
1. When do you wash your clothes? (Bạn giặt đồ khi nào?) I wash my clothes in the afternoon.
2. When does your sister watch TV? (Em gái bạn xem TV khi nào?) '
She watches TV in the evening.
Unit 15. My family's weekend
5

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
1. Hỏi – đáp về địa điểm mà ai đó đi vào thời điểm nhất định
Câu hỏi:Where does he/she go on + thứ trong tuần? (Anh/Cô ấy đi đâu vào ….?)
Câu trả lời:He/she goes to the …. (Anh/Cô ấy đi đến ….)
Where does she go on Saturdays? (Cô ấy đi đâu vào mỗi  thứ Bảy?)
She goes to the cinema. (Cô ấy đi đến rạp chiếu phim.)
2. Hỏi – đáp về việc ai đó làm gì vào thời điểm nhất định  
What does he/she do on ….? (Anh/Cô ấy làm gì vào ….?) He/She …. (Anh/Cô ấy ....) 
-What does he do on Sundays? (Anh ấy làm gì vào mỗi Chủ Nhật?)
-He does yoga. (Anh ấy tập yoga.)
3. Mở rộng:- Các cấu trúc trên ngoài chủ ngữ he, she thì cũng có thể dùng được với các chủ
ngữ như: it, danh từ số ít, 1 tên riêng duy nhất.
What does Nam do on Mondays? (Nam làm gì vào mỗi thứ Hai?)
He plays tennis with his sister. (Anh ấy chơi quần vợt cùng chị gái.)
- Đối với các chủ ngữ như you, they, danh từ số nhiều, 2 tên riêng trở lên:
+ Where do you/they/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên +  go on + thứ trong tuần?
I/We/They/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên  + go to …
+ What do you/they/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + do + on ….?
I/We/They/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên  + danh từ nguyên mẫu.
Ví dụ:
+ Where do your friends go on Fridays? (Bạn bè của bạn đi đâu vào mỗi thứ Sáu?)
They go to the swimming pool. (Họ đến bể bơi.)
+ What do you and your sister do on Saturdays? (Bạn và em gái làm gì vào mỗi Chủ Nhật?)
We help our mom cook meals. (Chúng tôi giúp mẹ nấu ăn.)
* Lưu ý: Các ngày trong tuần ở dạng số nhiều (có “s” đằng sau) là nói đến sự lặp lại của ngày
đó hàng tuần.
Saturday (thứ Bảy) – Saturdays (mỗi thứ Bảy/thứ Bảy hàng tuần) 
Bài tập 1.Quan sát tranh,điền từ còn thiếu.
Lời giải chi tiết.
1. My brother goes to the swimming pool on Saturdays. (Anh trai tôi đi bể bơi vào thứ Bảy.)
2. My sister goes to the cinema on Saturdays. (Em gái tôi đi xem phim vào thứ Bảy.)
3.A: Where does your father go on Saturdays? (Bố của bạn đi đâu vào thứ Bảy?)
B: He goes to the sport centre. (Ông ấy đi đến trung tâm thể thao.)
4.A: Where does she go on Saturdays? (Mẹ của bạn thì sao? Bà ấy đi đâu vào thứ Bảy?)
B: She goes to the shopping center. (Bà ấy đi đến trung tâm thương mại.)

6

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
Bài tập 2.Lời giải chi tiết:

a.What does she do on Sundays? (Cô ấy làm gì vào Chủ Nhật?)
She cooks meats. (Cô ấy nấu thịt.)
b.What does he do on Sundays? (Anh ấy làm gì vào Chủ Nhật?)
He plays tennis. (Anh ấy chơi tennis.)
c.What does she do on Sundays? (Cô ấy làm gì vào Chủ Nhật?)
She watches films. (Cô ấy xem phim.)
d.What does she do on Sundays? (Cô ấy làm gì vào Chủ Nhật?)
She does yoga. (Cô ấy tập yoga.)
Bài tập 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Do
Goes
Sunday
Have
Plays
Today is_____. Ben and his family ____ a lot of things. His father goes to the sports centre.
He _________ tennis. His mother goes to the shopping centre. His sister ________ to the
cinema. Ben stays at home. He watches TV. In the evening, they ____ a nice meal together.
Unit 16. Weather
1. Hỏi – đáp về thời tiết ở một thời điểm nhất định trong quá khứ
What was the weather like last weekend? (Cuối tuần trước thời tiết như thế nào?)
It was + tính từ chỉ thời tiết. (Thời tiết ...) 
What was the weather like last weekend? (Cuối tuần trước thời tiết như thế nào?)
It was sunny. (Trời nắng.)
* Lưu ý:Có thể thay đồi “last weekend” bằng các thời điểm khác trong quá khứ. Như
yesterday, last + thời điểm (last Monday, last Friday,...)
2. Gợi ý về việc đi đến đâu đó :Do you want to go to the ….? (Bạn có muốn đi đến .... không?)
Great! Let's go. (Tuyệt! Cùng đi nào.)/ Sorry, I can't. (Xin lỗi, mình không thể đi.)
Do you want to go to the water park? (Cậu có muốn đến công viên nước không?)
Bài tập 1.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

What was the weather like yesterday?
1. It was rainy.
2. It was sunny.
3. It was cloudy.
7

4. It was windy.

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
Bài tập 2.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

a. Do you want to go to the food stall? (Bạn có muốn đi đến quầy thức ăn không?)
Great! Let's go. (Tuyệt. Hãy đi thôi nào.)
b. Do you want to go to the bookshop? (Bạn có muốn đi đến cửa hàng sách không?)
Sorry, I can't. (Xin lỗi. Tôi không thể.)
c. Do you want to go to the supermarket? (Bạn có muốn đi đến siêu thị không?)
Great! Let's go. (Tuyệt. Hãy đi thôi nào.)
d. Do you want to go to the bakery? (Bạn có muốn đi đến cửa hàng bánh?)
Sorry, I can't. (Xin lỗi. Tôi không thể.)
Bài tập 3. Điền từ thích hợp vào đoạn văn.
Were

Was

At

Is

bread

Wants

It _______ rainy yesterday. We _________ at home. It _______ sunny today. We are at the
shopping centre. Kate is ____ the bookshop. She wants some books. Jim is at the food stall.
He ________ some chicken. I am at the bakery. I want some __________. We have a happy
shopping day.
Bài tập 4. Điền từ thích hợp vào đoạn văn.My family go shopping.
toys

is

clothes

supermarket

want

food

The weather ____ sunny today. My family want to go to the _________. My mother wants
clothes. She is at the _________ shop. My father wants some food. He is at _______ stall. I
_____some books. I am at the bookshop. My brother wants some _____ He is at the toy
store. 
Unit 17. In the city
1. Phân biệt các biển báo trên đường:What does it say? (Biển báo đó nói gì vậy?)
It says …. (Nó có nghĩa là …) 
What does it say? (Biển báo đó nói gì vậy?)It says “Stop”. (Nó có nghĩa là “Dừng lại”.)
2. Hỏi đường: How can I get to the ….? (Mình có thể đi đến …. bằng cách nào?)
Câu trả lời: Các em dùng những cụm từ về phương hướng đã học để trả lời dạng câu hỏi này.
How can I get to the bookstore? (Mình có thể đi đến hiệu sách bằng cách nào?)
Go straight for about 200 meters, turn right at the traffic lighs.The bookstore is on your right.
(Đi thẳng khoảng 200m, rẽ phải ở đèn giao thông. Hiệu sách ở bên phải của bạn.)
* Lưu ý: Ngoài cách hỏi trên, các em có thể dùng những cấu trúc sau để hỏi đường:
Could you show/tell me the way to ….? (Bạn có thể chỉ tôi đường đến … được không?)
Excuse me, do you know where … is? (Xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?)
Excuse me, is there a bookshop near here?
8

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
Bài tập 1.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

9

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.

1. A: What does it say? (Biến báo đó nói gì?)
B: It says “tum right“. (Nó nói “rẽ trái”.)
2. A: What does it say? B: It says “turn left“. (Nó nói “rẽ trái”.)
3. A: What does it say? B: It says “go straight“. (Nó nói “đi thẳng”.)
4. A: What does it say? B: It says “'stop“. (Nó nói “dừng lại”.)
Bài tập 2.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

Bài tập. a. How can we get to the bookshop? (Làm thế nào để đi đến nhà sách?)
Go straight. (Đi thẳng.)
b. How can we get to the supermarket? (Làm thế nào để đi đến siêu thị?)
 Turn right. (Rẽ phải.)
c. How can we get to the cinema? (Làm thế nào để đi đến rạp phim?)
Turn left. (Rẽ trái.)
d. How can we get to the bakery? (Làm thế nào để đi đến tiệm bánh?)
Turn round. (Quay đầu lại.)
Unit 18. At the shopping centre
1. Hỏi – đáp về vị trí của một địa điểm nào đó
Where's the …? (… ở đâu?)
It's + vị trí. (Nó ở ….)
Where's the gift shop? (Cửa hàng quà tặng ở đâu?)
It's next to the bakery. (Nó ở bên cạnh tiệm bánh.)
2. Hỏi – đáp về giá cả : How much is the …? (… có giá bao nhiêu?)
It's …. (Nó có giá…. )
10

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
How much is the shirt? (Cái áo sơ mi đó có giá bao nhiêu?)
It's 120,000 dong. (Nó có giá 120,000 đồng?)
* Mở rộng: động từ are và They are để hỏi/trả lời giá của đồ vật nào đó ở dạng số
nhiều.
How much are the …? (Những … có giá bao nhiêu?)
They're …. (Chúng có giá …)/They are.....
How much are the skirts? (Những cai váy có giá bao nhiêu vậy?)
They're 100,000 dong. (Chúng có giá 100,000 đồng.)/ They are.....
Bài tập 1.Look ,read and write.

a. Where's the bookshop? (Nhà sách ở đâu?)
It's near the bakery. (Nó ở cạnh tiệm bánh.)
b. Where's the bookshop? (Nhà sách ở đâu?)
It's opposite the gift shop. (Nó ở đối diện cửa hàng quà tặng.)
c. Where's the bookshop? (Nhà sách ở đâu?)
It's behind the bakery. (Nó ở sau tiệm bánh.)
d. Where's the bookshop? (Nhà sách ở đâu?)
It's between the gift shop and bakery. (Nó ở giữa cửa hàng quà tặng và tiệm bánh.)
Bài tập 2.Read and tick True or False.

1. A: How much is the T-shirt, please? (Xin hỏi cái áo phông có giá bao nhiêu?)
B: It's forty thousand dong. (Nó có giá 40.000 đồng.)
2. A: Excuse me. How much is the skirt? (Xin lỗi. Cái váy có giá bao nhiêu?)
B: It's thirty thousand dong. (Nó có giá 30.000 đồng.)
3. A: How much is the school bag? (Cái cặp có giá bao nhiêu?)
B: It's seventy -five thousand dong. (Nó có giá 75.000 đồng.)
4. A: How much is the hat, please? (Xin hỏi cái mũ có giá bao nhiêu?)
B: It's twenty-nine thousand dong. (Nó có giá 29.000 đồng.)
Bài tập 3.Đọc đoạn văn, trả lời câu hỏi.
My mother and I are at the shopping centre. The clothes shop is near the bakery.
My mother wants to buy a skirt. It's sixty thousand dong. The gift shop is behind
11

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
the clothes shop. I want to buy a pen. It's thirty thousand dong.
a.Where is the clothes shop? b.What does your mother want to buy?
c.Where is the gift shop?
d.How much is the pen?
a.It's behind the bakery.
b.She wants a skirts.
c.It's behind the clothes shp.
d. It's thirty thousand dong.
Unit 19. The animal world
1. Hỏi – đáp về việc nhận biết các loài động vật (số nhiều)  
What are these/those animals? (Đây/Kia là những con vật gì vậy?)They're …
(Chúng là …)
What are these animals? (Đây là những con vật gì vậy?)
They're lions. (Chúng là những con sư tử.)
* Lưu ý: These và Those đều dùng cho danh từ số nhiều đếm được
These: đây là (dùng cho những sự vật ở gần người nói)
Those: Kia là (dùng cho những sự vật cách xa người nói)
2. Hỏi – đáp về lý do thích loài động vật nào đó
Why do you like …? (Tại sao bạn thích ….?)
Because they + are ............../ Because they +have.................
- Why do you like hippos? (Tại sao bạn lại thích những con hà mã?)
Because they're big. (Bởi vì chúng rất to lớn.)
- Why do you like giraffes? (Tại sao bạn lại thích những con hươu cao cổ?)
Because they all have a long neck. (Bởi vì tất cả chúng đều có cái cổ rất dài.)
* Mở rộng:Khi thay chủ ngữ you ở cấu trúc trên bằng các chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số
ít khác, như she/he/1 tên riêng duy nhất/danh từ số ít.Tuy nhiên cấu trúc sẽ có
những thay đổi tương tự. Cụ thể như sau:
Why does + she/he/1 tên riêng duy nhất/danh từ số ít + like ….? (Tại sao … lại
thích …?)
Why does your sister like lions? (Tại sao em gái bạn lại thích những con sư tử?)
Because they roar loudly. (Bởi vì chúng gầm rất to.)
Bài tập 1.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

1. A: What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
B: They're hippos. (Chúng là những con hà mã.)
12

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
2. A: What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
B: They're lions. (Chúng là những con sư tử.)
3. A: What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
B: They're crocodiles. (Chúng là những con cá sấu.)
4. A: What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
B: They're giraffes. (Chúng là những con hươu cao cổ.)
Bài tập 2.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

a. Why do you like peacocks? (Vì sao bạn thích con công?)
Because they dance beautifully. (Bởi vì chúng múa rất đẹp.)
b. Why do you like giraffes? (Vì sao bạn thích con hươu cao cả?)
Because they run quickly. (Bời vì chúng chạy nhanh.)
c. Why do you like lions? (Vì sao bạn thích sư tử?)
Because they roar loudly. (Bởi vì chúng gầm to.)
d. Why do you like birds? (Vì sao bạn thích chim?)
Because they sing merrily. (Bởi vì chúng hát hay.)
Bài tập 3.Điền từ thích hợp vào đoạn văn.
merrily
giraffes
peacocks
animals
quickly
It is a nice day today. Ben and his friends are at the zoo because they want to see
the______. They like_______ because they have long necks and legs. Giraffes can
run very______. His friends like birds because they sing_____. Ben loves
______because they dance beautifully.
Unit 20. At the summer camp
Hỏi – đáp về việc ai đó đang làm gì.Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả
những hành động đang xảy ra ở một thời điểm ở hiện tại,đang được đề cập đến
trong cuộc hội thoại.
1. What's + he/she/danh từ số ít/tên riêng duy nhất + doing? (… đang làm gì vậy?)
He/she/danh từ số ít/tên riêng duy nhất + is + động từ đuôi –ing. (… đang …)
2. What are + they/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + doing? (… đang làm gì
vậy?)
They/danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + are + động từ đuôi –ing. (… đang …)
13

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
- What's he doing? (Anh ấy đang làm gì vậy?)He's riding a bike. (Anh ấy đang đi
xe đạp).
- What're your students doing? (Học sinh của bạn đang làm gì vậy?)
They're plying tug of war. (Các em ấy đang chơi kéo co.) 
Động từ đuôi –ing
Động từ nguyên thể Lưu ý khi biến đổi động từ
Taking
Take
Bỏ đuôi e ,thêm ing
Putting
Put
Gấp đôi phụ âm t ,thêm ing
Dancing
Dance
Bỏ đuôi e ,thêm ing
Bài tập 1.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

a. What's he doing? (Anh ấy đang làm gì?)He's putting up a tent. (Anh ấy đang
dựng lều.)
b. What's he doing? He's building a campfire. (Anh ấy đang đốt lửa trại.)
c. What's he doing? He's telling a story. (Anh ấy đang nói một câu chuyện.
d. What's she doing? (Cô ấy đang làm gì?)She's taking a photo. (Cô ấy đang chụp
ảnh.)
Bài tập 2.Quan sát tranh,hỏi và trả lời.

a. What are they doing? (Họ đang làm gì?)
They're playing tug of war. (Họ đang chơi kéo co.)
b. What are they doing? They're playing card games. (Họ đang chơi bài.)
c. What are they doing? 
14

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
They're dancing around the campsite. (Họ đang nhảy múa quanh khu cắm trại.)
d. What are they doing? (Họ đang làm gì?)They're singing songs. (Họ đang hát.)
Bài tập 3.Điền từ thích hợp vào đoạn văn.
telling

having

dancing

playing

campsite

My name is Tony. Today is Sunday. My friends and I are at the____________.
Mai is _________a story. Ben and Bill are playing card games. Mary and Lucy are
singing songs and ________around the campfire. Some other friends are________
tug of war. I am taking a photo. We are ________a lot of fun.
Bài tập Unit 11-Unit 20
1.Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
1. What does he do? (Anh ấy làm nghề gì?)
2. What does your father do on Sundays? (Bố bạn làm gì vào Chủ Nhật?)
3. What's the street like? (Con phố như thế nào?)
4. What does your brother look like? (Anh trai bạn trông như thế nào?)

a.He's a farmer. (Anh ấy là một người nông dân.)
b.He plays tennis. (Ông ấy chơi quần vợt.)
c.It's a busy street. (Một con phố tấp nập.) d.He's tall. (Anh ấy cao.)
2.Read and match.
1. What does your sister look like?

a. At 7:00 pm.

2. When do you watch TV?

b. He goes to the swimming pool.

3. Where does your mother do?

c. She works at a factory.

4. Where does your father go on Saturdays?
d. She has long hair.
3.Read and complete the sentence. The first letter of the word is given.
1. A worker works at a f_________.
2. A farmer works on a f _ _ _.
3. A doctor works at a h___________.
4. A nurse works at a n _ _ _ _ _ _ h _ _ _
15

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
4.Choose the correct answer.
1. What
your father do?
do/does/is
2. Where does your sister
?
works/work/working
3. She
at a hospital.
works/work/working
4. your mother a teacher? – Yes, she is.
Are/Does/Is
5. My grandfather works
a farm.
at/on/in
5.Rearrange the given words to make a correct sentence.
1. and slim/ is/ tall/ She.
2.brother/ My/ hair/ has/ curly.
3.sisters/ short/ are/ My
4.your/ like?/ What/ look/ does/ grandmother
5.mother/ His/ eyes/ round/ has.
6.He/works/at/nursing/a/home.
6.Rearrange the given words to make a correct sentence.
1. my mum/ the cooking/ I/ in/ help/ the evening./ with
2. at/ the washes/ dad/ My/ dishes/ noon.
3. Saturdays./ do/ I/ housework/ a lot of/ on
4. you/ and your parents/ in/ What/ do/ the morning?/do/
5. dinner./ We/ the evening/ in/ have/ together
7.Read and match.
1. Where does your brother go on Sundays?

A. They play badminton.

2. What do they do there?

B. She is at the shopping centre.

3. Where is your mum on Sundays?

C. He goes to the sports centre.

4. What does she do?

D. They're at the cinema.

5. Where are your sisters on Saturdays?

E. She does yoga.

8.Look,read and write.

16

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
1. A: What was the weather like yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)
B: It was sunny. (Trời nắng.)
2. A: What does it say? (Biển báo đó có nghĩa vậy?)
B: It says turn right. (Nó nói rẽ phải.)
3. A: How much is the notebook? (Quyển vở này có giá bao nhiêu?)
B: It's 25,000 dong. (Nó có giá 25.000 đồng.)
4. A: What are these animals? (Đây là những còn vật gì vậy?)
B: They're hippos. (Chúng là những con hà mã.)
5. A: What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?)
B: They're putting up a tent. (Họ đang dựng lều.)
6. Why do you like giraffes? (Tại sao bạn thích hươu cao cổ?)
Because they run quickly. (Bởi vì chúng chạy nhanh.)
9.Look,read and write.

Lời giải chi tiết:
1. How can I get to the cinema? (Làm sao để tôi đi đến rạp phim?)
Turn right and go straight. (Rẽ phải rồi đi thẳng.)
2. Where's the bakery? (Tiệm bánh ở đâu?)
It's opposite the gift shop. (Nó ở đối diện cửa hàng quà tặng.)
3. Why do you like lions? (Vì sao bạn thích sư tử?)
Because they're big. (Bởi vì chúng rất to.)
4. What are they doing? (Họ đang làm gì thế?)
They're playing tug of war. (Họ đang chơi kéo co.)
10.Read and complete. The first letters of the word is given.
1. I wan to buy some bread. Let's go to the b_________.
2. Do you want to go to the f s
with me? I need to buy some food.
3. I like reading books. I often go to the b______________.
4. Let's go to the w_______ park to have some fun!
11.Choose the correct answers.
1.
can I get to the bookshop?
A. What
17

Lê Thu Lan-Ham Rong primary school.
B. How
C. Who
2. Go straight, then turn right
the bakery.
A. in
B. on
C. at
3. What does it
?
A. say
B. says
C. saying
4. That sign
“Stop”.
A. say
B. says
C. saying
5. There's a shopping centre
Pham Ngoc Thach street.
A. in
B. on
C. at.
12.Rearrange the given words to make a correct sentence.
1. skirt/ dong./ 120.000/ That/ is/
2. shoe shop/ The/ near/ is/ bakery./ the/
3. much/ that/ is/ How/ school bag?/
4. shop?/ Where's/ the/ gift./
5. get/ How/ I/ can/ to/ the bakery?/
13.Write about the place you live.
I live at 382 Ngo Quyen street. My house is not big and it's nice. There are some
plants around my house. There is a bakery next to my house. Bread there is good.
There is a also a shoe store opposite my house. My mother ofthe buys shoes the
 
Gửi ý kiến